1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH12 c3 b3 PT DUONG THANG p1 2022

59 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đường thẳng đi qua hai điểm A, B thì là một vectơ chỉ phương.. Cho đường thẳng có phương trình 1 thì là một vectơ chỉ phương của.. FB: Duong HungWORD XINH -Full Chuyên đề dạy thêm

Trang 1

FB: Duong Hung

Nếu là vectơ chỉ phương của thì cũng là vectơ chỉ phương của

Nếu đường thẳng đi qua hai điểm A, B thì là một vectơ chỉ phương.

Cho đường thẳng có phương trình (1) thì

là một vectơ chỉ phương của

Với điểm thì trong đó t là một giá trị cụ thể tương ứng với từng điểm  

Trang 2

FB: Duong Hung

Trang 3

FB: Duong Hung

WORD XINH mức 7+

Trang 4

FB: Duong Hung

WORD XINH

-Full Chuyên đề dạy thêm lớp 12 Full Chuyên đề dạy thêm lớp 12

2021-_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường

 Theo phương trình chính tắc của đường thẳng dthì ta thấy dcó một vectơ

② Nếu có trình tham số của dạng: thì có 1 VTCP là

Trang 5

FB: Duong Hung

 Vì đường thẳng d song song với trục Oy nên vectơ chỉ phương của d cùng

phương với vectơ đơn vị j 0; 1; 0 Vậy đường thẳng d có một vectơ chỉ

¡ Một véc tơ chỉ phương của D là

 Vậy u  5; 2; 2   cũng là một VTCP của đường thẳng đã cho

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  d : 3 12 14

Trang 6

FB: Duong Hung

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;3;4 Gọi A, B , C lần lượt là hình chiếu

vuông góc của M lên các trục Ox , Oy , Oz Viết phương trình mặt phẳng ABC

Vì điểm thuộc mặt phẳng Oxy nên cao độ của điểm đó bằng 0 suy ra loại hai

điểm N và P Mặt khác điểm nằm trên mặt phẳng  P nên chỉ có điểm Q có tọa

Trang 7

FB: Duong Hung

vectơ chỉ phương của d ?

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M a b ; ;1 thuộc mặt phẳng

 P : 2x y z   3 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

nào là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho phương trình mặt phẳng

 P :2x 3y4z  Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng5 0

Trang 8

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P : 3 2 xy z  5 0

Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

a    là một vec tơ chỉ phương

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua điểm

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 1; 2   và B2;2;2

Vectơ a nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?

A a  2;1;0 B a  2;3;4 C a    2;1;0 D a  2;3;0

Lời giải

Ta có: AB 2;3;4

nên đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là a  2;3;4

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P : 3x 2y2z 5 0

và  Q : 4x5y z   Các điểm , 1 0 A B phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai

mặt phẳng  P và  Q Khi đó AB cùng phương với véctơ nào sau đây?

Trang 9

FB: Duong Hung

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  nằm trong mặt

phẳng   :x y z   3 0 , đồng thời đi qua điểm M1;2;0 và cắt đường thẳng

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm N1;1; 2 

Gọi A,B ,C lần lượt là hình chiếu của N trên các trục tọa độ Ox , Oy , Oz Mặt phẳng ABC có phương trình là

2 2

MM   

 , chọn A3;1;1d

và gọi B làhình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz  B0;1;1

Lại có

3 90; ;

2 2

BM   

Khi đó, vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm sẽ cùng

phương với vectơ BM nên chọn đáp án

B.

Trang 10

FB: Duong Hung

Gọi d là đường thẳng đi

qua M , cắt và vuông góc với  Vectơ chỉ phương của d là:

A 1; 1;2 Đường thẳng  cắt d và  P lần lượt tại

M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Một vectơ chỉ phươngcủa  là:

Trang 11

FB: Duong Hung

 P : 2x y 2z  Đường thẳng 1 0  đi qua E  2; 1; 2 , song song với  P đồng

thời tạo với d góc bé nhất Biết rằng  có một véctơ chỉ phương um n; ; 1 

Mặt phẳng  P có vec tơ pháp tuyến n  2; 1; 2 

và đường thẳng d có vec tơ chỉ

phương v  4; 4;3 

Vì  song song với mặt phẳng  P nên un 2m n   2 0 n2m2

Mặt khác ta có

  .cos ;

u v d

Trang 12

FB: Duong Hung

Làm theo cách này thì không cần đến dữ kiện: đường thẳng  đi qua E  2; 1; 2 

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

Giả sử M   ,1 N   sao cho MN là2

đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng  và 1  Tính MN2 

s t

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có phương trình

đường phân giác trong góc A là:

x yz

đường thẳng AB và điểm N1;1;0 thuộc đường thẳng AC Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC

Trang 13

FB: Duong Hung

D D

D

x y z

Câu 25: Cho 2 mặt cầu        

d là đường thẳng đồng thời tiếp xúc với hai mặt cầu trên, cắt đoạn thẳng nối

tâm hai mặt cầu và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất Nếu ua; 1; b

Vì d tiếp xúc với hai mặt cầu, đồng thời cắt đoạn thẳng nối hai tâm I I nên d 1 2

phải tiếp xúc với hai mặt cầu tại AdI I1 2

Trang 14

FB: Duong Hung

Trang 15

FB: Duong Hung

WORD XINH

mức 7+

2 242

x y z t

AA, bởi vậy:

x t

y t z

51

; hay

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M   2; 2;1 , A1;2; 3  và

Trang 16

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Gọi  P là mp đi qua M và vuông góc với d , khi đó  P chứa

Mp  P qua M   2; 2;1 và có vectơ pháp tuyến n P  u d 2;2; 1 

nên có phươngtrình:

Trang 17

WORD XINH

FB: Duong Hung

x y z t

Gọi A là điểm đối xứng với A qua đường phân giác CD , suy ra H là trung điểm

AA, bởi vậy:

x t

y t z

51

Trang 18

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

_Bài tập minh họaBài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

 Ta có:

22

Trang 19

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trục Ox có phương trình tham số là

10

x y

x t y z

x t y z

 Trục Ox đi qua O0;0;0 và nhận i 1;0;0 làm vectơ

chỉ phương nên có phương trình tham số là

00

x t y z

Trang 20

WORD XINH

FB: Duong Hung

nên phương trình chính tắc của

_Bài tập minh họaBài tập rèn luyện:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A   1; 3;2 và mặt phẳng P x:  2y 3z 4 0 ,

Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là

Đường thẳng qua A   1; 3;2 vuông góc với mặt phẳng  P x:  2y 3z 4 0 nên có

Trang 21

WORD XINH

FB: Duong Hung

Vì  có vectơ chỉ phương a  4; 6;2  nên  cũng nhận vectơ 1 2; 3;1

Đường thẳng đi qua điểm A3;0; 4  và có véc tơ chỉ phương u5;1; 2 

có phươngtrình

Chọn D

Trang 22

WORD XINH

FB: Duong Hung

qua M vtcpu

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P x: 2y 3z  Trong3 0

các véctơ sau véc tơ nào là véctơ pháp tuyến của  P ?

A n    1; 2;3 B n   1; 2;3 C n  1; 2; 3  D n  1;2;3

Lời giải Chọn

B.

Trang 23

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 9: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M1;1;2 và vuông góc với mặt

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  PudnP 1; 2;3 

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 2;1  và mặt phẳng

 P x y:  2z 5 0 Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặtphẳng  P ?

Vì d đi qua điểm A3; 2;1  nên loại B,

Trang 24

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 4;0;1 và B   2;2;3

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AB?

A 3x y z    1 0 B 6x 2y 2z1 0

C 3x y z   0 D 3x y z   6 0

Lời giải

Gọi  P là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Véc tơ pháp tuyến của  P là n P AB  6;2; 2

 P đi qua trung điểm M của AB Tọa độ trung điểm M1;1;2

Vậy phương trình trung trực của đoạn thẳng AB là:  P : 3x y z   0

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;2; 3 , B  3;2;9 Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

A 4x12z10 0 B D

C x 3z10 0 D x3z10 0

Lời giải Chọn C

Trung điểm của đoạn thẳng ABI  1;2;3

Ngoài ra AB   4;0;12

.Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I  1;2;3, nhận n1;0; 3 

làm vecto pháp tuyến nên có phương trình 1x1 3z 3 0  x 3z10 0

Câu 13: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A3; 1; 2  và vuông góc với

Trang 25

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Đường thẳng d đi qua điểm A3; 1; 2  nhận vectơ pháp tuyến n  P 1;1; 3 

là vectơchỉ phương nên

Đường thẳng đi qua điểm M0;1; 1 

và song song với đường thẳng d có phương

Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là u    1;2; 1 

Đường thẳng đi qua điểm M0;1; 1 

và song song với đường thẳng d có phương

x y

x y

x

y t z

x t y z

Trục Oy qua O0;0;0 và có vectơ chỉ phương j 0;1;0

nên có phương trình0

1;1; 2

A  , biết  // P  và  cắt d

Trang 26

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 18: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 3 ,  B3; 1;0  Viết phương

trên mặt phẳngOxy

Trang 27

WORD XINH

FB: Duong Hung

Lời giải Chọn C

Dễ thấy B3; 1;0   Oxy Gọi A là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng

Oxy, ta có A1;0;0 Đường thẳng d đi qua hai điểm , A B nên có véc-tơ chỉ

phương là  2; 1;0 

1 20

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0;1, B  1;2;1 Viết phương trình đường

phẳng OAB

A

1:

nên tam giác OAB vuông tại O

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là trung điểm I0;1;1; của đoạn AB

Ta có OA OB  ,     2; 2; 2 

Gọi u là véctơ chỉ phương của đường thẳng  thì u  1;1; 1 

11

Trang 28

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn A

Đường thẳng d có VTCP u 2;1;3

.Mặt phẳng  P có VTPT n  1; 2;1

I Pt1 I1;1;1

.Suy ra phương trình  có dạng:

Câu 21: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng  là giao tuyến của hai

mặt phẳng  P z   và : 1 0  Q x y z:    3 0 Gọi d là đường thẳng nằm trong

xyz

Phương trình của đường thẳng d là

A

31

x t

y t z

x t

y t z

d'

d Q

P I

Đặt n P 0;0;1 và n Q 1;1;1 lần lượt là véctơ pháp tuyến của  P và  Q

Do     PQ nên  có một véctơ chỉ phương u n n P, Q   1;1;0

Trang 29

WORD XINH

FB: Duong Hung

z y x

x t

d y t z

Măt phẳng Oyz có phương trình 0x 

Gọi A là giao điểm của d và mặt phẳng Oyz suy ra A0; 7; 5  

.Chọn M2; 3;1 d

Gọi H là hình chiếu của M lên Oyz suy ra H0; 3;1 

Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oyz là đường thẳng d đi qua H

Câu 23: Trong không gian f x 

, phương trình nào dưới đây không phải là phương trình

đường thẳng đi qua hai điểm A4;2;0, B2;3;1

Trang 30

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Lời giải Chọn C

Vectơ chỉ phương của ABAB  2;1;1

Xét đáp án C ta có: M1;4;2 không nằm trên đường thẳng AB

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;2;3 và hai mặt phẳng

 P : 2x3y , 0  Q : 3x4y Đường thẳng qua 0 A song song với hai mặt phẳng

 P ,  Q có phương trình tham số là

A

123

x y

x t y

x

y t z

Vì đường thẳng cần tìm song song với hai mặt phẳng  P và  Q nên

x y

x y

Trang 31

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

 đi qua điểm A1;2; 1 

nên phương trình đường thẳng  là

Vectơ chỉ phương của d là u  1;1; 1 

Gọi  là đường thẳng cần tìm và A d1, B d2 Suy ra:

A a

Thay A1;0;1 vào đường thẳng d ta thấy A d

Vậy phương trình đường thẳng

Trang 32

WORD XINH

FB: Duong Hung

Trang 33

WORD XINH

FB: Duong Hung

, từ đó suy ra d có một vecto chỉ phương là u d1; 4; 2  

và đi qua M2; 1; 0 nên có phương trình

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M5; 3; 2  và mặt phẳng

 P x:  2y z    Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm 1 0 M và vuônggóc  P

Trang 34

WORD XINH

FB: Duong Hung

d qua điểm M5; 3; 2  và vuông góc  P nhận u   1; 2;1 là vtcp có dạng5

3 22

a b

phẳng  P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d

Trang 35

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ud 2;1;3

Phương trình tham số của đường thẳng

1 2:

u n u

.Phương trình chính tắc của đường thẳng

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường vuông góc chung

của hai đường thẳng

qua điểm A1;1;1 và có vectơ chỉ phương u   1; 2;2 Đường phân giác của góc

nhọn tạo bởi d và  có phương trình là

Trang 36

WORD XINH

FB: Duong Hung

mức 7+

A

1 71

Phương trình tham số đường thẳng

A

1 210

y t z

x

y t z

x t

y t z

y t z

Đường thẳng  qua điểm M1; 1; 2  và có vectơ chỉ phương: u  2; 1; 1

.Mặt phẳng Oxy có vectơ pháp tuyến k  0; 0; 1

Gọi  P là mặt phẳng chứa  và vuông góc mặt phẳng Oxy , thì   P qua M

Trang 37

WORD XINH

FB: Duong Hung

x y d

0

x t

d y t z

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;2;3 và mặt phẳng

 P :2x y  4z   , đường thẳng d đi qua điểm 1 0 A, song song với mặt phẳng  P ,

đồng thời cắt trục Oz Viết phương trình tham số của đường thẳng d

A

1

2 63

Trang 38

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A a ;0;0, B0; ;0b  , a b  , 0

Tập hợp tất cả các điểm cách đều ba điểm O , A, B là một đường thẳng cóphương trình là

A

22

a x b y

x y

Tập hợp tất cả các điểm cách đều ba điểm O , A, B là trục của đường tròn ngoại

tiếp tam giác OAB , mà A a ;0;0, B0; ;0b nên tam giác OAB vuông tại O Do đó

đường thẳng cần tìm vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxy tại trung điểm

a x b y

Trang 39

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;1;1, B  1;2;0, C2; 3;2  Tập hợp tất

cả các điểm M cách đều ba điểm A, B , C là một đường thẳng d Phương trìnhtham số của đường thẳng d là:

Trang 40

WORD XINH

FB: Duong Hung

M cách đều hai điểm A, B nên điểm M nằm trên mặt trung trực của AB

M cách đều hai điểm B , C nên điểm M nằm trên mặt trung trực của BC

Do đó tập hợp tất cả các điểm M cách đều ba điểm A, B , C là giao tuyến của

hai mặt trung trực của AB và BC

Gọi  P ,  Q lần lượt là các mặt phẳng trung trực của AB và BC

3 10; ;

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3;0;0, B0;6;0, C0;0;6

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua trực tâm của tam

giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC

Trang 41

WORD XINH

FB: Duong Hung

a b c

phẳng ABC có vecto chỉ phương u181 AB AC,  2;1;1

Trang 42

WORD XINH

FB: Duong Hung

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A3; 2;4 , B5;3; 2 , C0; 4;2,

đường thẳng d cách đều ba điểm A , B , C có phương trình là

A

826352234273

Khi đó đường thẳng d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có phương

1

x

d y t z

1

x

d y t z

1

x

d y t z

Hay AB có véc-tơ chỉ phương k  0;0;1

Mặt phẳng ABCD có một véc-tơ pháp tuyến:  OA OB  ;   0;4;0 4 0;1;0 

x t y z

Trang 43

WORD XINH

FB: Duong Hung

Vì điểm D có hoành độ âm nên D  3;0;1

Vì tâm I của hình vuông ABCD là trung điểm BD, nên I   1;0; 1 

Đường thẳng d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD có véc-tơ pháp

tuyến là j 0;1;0

, nên phương trình đường thẳng d là:

1:

1

x

d y t z

qua điểm A1;2;3 và vecto chỉ phương u 0; 7; 1   

Đường phân giác của góc

nhọn tạo bởi d và  có phương trình là :

ngược hướng với vtcp u 1

Chuẩn hóa để tìm vtcp của đường phân giác:

5 52

là vtcp của đường phân giác tạm gọi là 'd Loại C và D

Dễ thầy d và  và 'd cùng đi qua điểm A1;2;3

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w