1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 GT12 c3 TÍCH PHÂN HS 2022

43 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân HS 2022
Tác giả Duong Hung
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Chuyên đề dạy thêm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số liên tục trên và là hai số bất kì thuộc Nếu là một nguyên hàm của trên thì hiệu số được gọi là tích phân của từ đến Kí hiệu là : Trong trường hợp ta gọi là tích phân của trê

Trang 1

Cho hàm số liên tục trên và là hai số bất kì thuộc

Nếu là một nguyên hàm của trên thì hiệu số được gọi là tích phân của từ đến

Kí hiệu là :

Trong trường hợp ta gọi là tích phân của trên đoạn

Người ta còn dùng kí hiệu để chỉ hiệu số

Trang 2

WORD XINH

Phương pháp đổi biến số:

Dấu hiệu nhận biết và cách đổi biến

Trang 3

Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay

Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến

Trang 4

WORD XINH

Câu 1: Cho hàm số yf x   , y g x    liên tục trên   a b ; và số thực k tùy ý Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai.

Câu 2: Tính

1 3 0

I  

D I  e3 1.

Lời giải Chọn B

Câu 4: Tính tích phân:

2 1

1 d

IB I  1 ln 2. C I 2ln 2. D I  1 ln 2.

Trang 5

1 d

trên tập ¡ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 6

Câu 6:Cho hàm số f t   liên tục trên K và a b K,  , F t   là một

nguyên hàm của f t   trên K Chọn khẳng định sai trong các

D

12

.

5. D

72ln

x I

I  

C

45815000

I

D

5log2

I

Lời giải

Trang 7

x I

6 2

I

D

1 1ln

8

d ln 2 ln 5 2

2 5. C

1 5ln

2 7. D

435

P

C P1 D P  7.

Lời giải

Trang 9

Câu 30:Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với

vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật

180 18

  m s

, trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc

A bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B

cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng

chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng am s2

(a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của

B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A 7  m s  . B 22  m s . C 15  m s . D 10  m s .

Lời giải

Trang 10

k k

k k

k k

Câu 34:Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với

vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật

m/s

v ttt

, trong đó t là khoảng thời gian từ lúc A bắt

đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất

phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn

10 giây so với A và có gia tốc a m/s2

(a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm

Trang 11

f   

  và f  e2 3 Giá trị của biểu thức 1  3

ee

Cách gi i: ả

Công thức tích phân:

Nhận xét: Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay

Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi

biến số

Chú ý: Học thuộc bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản thường gặp.

Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số

Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số

Trang 13

t t t

d 4

D 2.

Trang 14

a  , b¡ Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 15

F xx xxC

B

1 ( ) (2 cos 2 sin 2 )

Trang 16

cos

1 6

I   xxx

gần bằng số nào nhất trong các số sau đây

A. 0, 037 B 0, 038 C 0, 046 D 0, 036.

Lời giải

Trang 17

WORD XINH

Câu 27:Giả sử

4 1

I

3 2

I

7 2

I

1 2

x I

0

e d

x t

Trang 18

WORD XINH

nguyên dương và

b

c là phân số tối giản Khi đó b c có giá trị

thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 19

WORD XINH

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Cho

e 1

.Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần

Chú ý: Nên chọn là phần của mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn là phần

của là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm.

Trang 20

WORD XINH

e 1

1 4

a b c

f x x

Trang 21

C

18

ab 

D

18

I .

Trang 22

4 1

x x

Ixx x   xx

Lời giải

Trang 23

WORD XINH

1 1

.C

2

e 14

D

2

e 14

Trang 24

, G   2  2 và 2    

1

67 d 12

D

11 12

2 6

d 1

I    

2 2 5

Trang 25

 

 

 . D

10;

Trang 26

I I

I I

tan 1

r

r

x C r

tan r

r

x C r

Trang 27

số tối giản và C  ¡ Giá trị của a b  bằng

Trang 28

Ta có

5 2

3

1d1

x x

3

ln 1 2

 

Suy ra a  , 8 b  , 3 S   32 8 1.

Trang 29

S

C

7 6

S

D

2 3

d e ln

x x

1

d ln1

Trang 30

WORD XINH

Câu 11:Biết

2 2 1

d

4 1

x x

Trang 31

d ln 2 ln 5 2

a

b tối giản và ca Tính S a b c  

A S  39. B S  67. C S  75. D S  51.

Lời giải

Trang 32

, với a, b là các số nguyên thuộc

khoảng   7;3  thì ab là nghiệm của phương trình nào sau

e

x x

Trang 33

x x

Trang 34

WORD XINH

Lời giải Chọn A

Trang 35

2 12

12

Trang 36

I

C I  2 D

5 2

Trang 38

C

23 15

D

23 15

1 2

1 d

Trang 39

D 2   .

Trang 40

WORD XINH

Biết

 0

I

C

7 2

I

D

9 2

T  

C

21 16

T

D

3 2

Trang 41

I  

C

1 12

I

D

1 12

4 3

Trang 42

P

C

71 60

P

D

6 5

 

1

2 3

d 4

4 d

f x

x x

.

A. I  3 B

3 2

IC I 2. D

5 2

I

Lời giải

Câu 45: Cho hàm số f x   có đạo hàm f x    liên tục trên đoạn Lời giải

Trang 43

WORD XINH

  0;1 thỏa f   1  0 , 1   2 2

0

dx8

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:34

w