Khi đó diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và 2 đường thẳng là: Nếu không đổi dấu trên đoạn thì Nếu phương trình có nghiệm duy nhất thuộc khoảng thì
Trang 1WORD XINH
Trang 2Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số liên tục trên đều có nguyên hàm trên
Trang 3① Phương pháp đổi biến số:
Định lý: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và hàm số liên tục sao cho xác định trên
Khi đó nếu là một nguyên hàm của tức là thì
Trang 4WORD XINH
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên ¡ Tìm I 2f x 1 d x
Ta có kf x x k f x x d d với k ¡ sai vì tính chất đúng khi k ¡ \ 0 .
Phân dạng toán cơ
Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm
Trang 5Câu 2:Xét f x g x( ), ( ) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ¡ Phát
biểu nào sau đây sai?
A f x( )dg x( ) f x g x( ) ( )g x( ).d f x( ).
B f x( )g x( ) d x f x x( )d g x x( )d .
Lời giải
Trang 6Câu 3:Cho các hàm số y f x và yg x liên tục trên ¡ Mệnh
đề nào sau đây là sai?
D
11d
Trang 8Câu 14:Cho hàm số f x xác định trên K và F x là một nguyên
hàm của f x trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
K nếu F x f x với mọi x K .
C. Nếu hàm số F x là một nguyên hàm của f x trên K thì
Trang 9Câu 20:Cho hàm số f x( )xác định trên Kvà F x( )là một nguyên hàm
của hàm số f x( )trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
C. f x x d f x Cvới mọi hàm f x có đạo hàm trên ¡ .
Trang 10Câu 24: Mệnh đề nào sau đây sai?
A kf x dx k f x dx với mọi hằng số k và với mọi hàm
số f x liên tục trên ¡
B. f x dx f x C với mọi hàm số f x
có đạo hàm trên ¡
Trang 11.
Trang 12A. f x x22x1 e 3x 1. B f x x22x1 e 3 1x .
Lời giải
Trang 14Khẳng định nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất?
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x 2 2x x5 là
A
5ln2 ln2
x C
Trang 15Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2xcosxlà
A cos 2xsinx C B cos2 xsinx C
C sin2 xsinx C D cos 2xsinx C
Lời giải Chọn C
Ta có: sin 2 cos d 1cos 2 sin
Câu 2:Khẳng định nào đây đúng?
A. sin dx x sinx C B sin dx x cosx C .
Trang 16WORD XINH
C. ylnx 1 D
2 2
ln2
Trang 18WORD XINH
C e3 1x C. D
3 1e
ln e
x C
.
Câu 16:Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cos 2x là
f x
Lời giải
Trang 19C
1200
Trang 20C
1cos 44
Trang 21f x
x
(III) f x tan2 x1.
Hàm số nào có nguyên hàm là hàm số g x tanx?
A. Chỉ (II), (III). B (I), (II), (III).
e3
Câu 36:Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là
nguyên hàm của hàm số còn lại?
Trang 22m
. C
43
m
. D
34
m.
x I
x
được kết quả2
Trang 23ln 8 1 8
x x
ln12 1 8
x x
Trang 24Kết luận cho bài toán.
Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước
Trang 25Câu 4: Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x 3x2 e x 1 m với m là
tham số Biết rằng F 0 2 và F 2 1 e2 Giá trị của m thuộc khoảng
Trang 26Câu 4:Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ , thỏa mãn
đồng thời các điều kiện sau f x 0, x ¡ , 'f x e f x 2 x , x ¡
Trang 27WORD XINH
Câu 6:Cho hàm số f x thỏa mãn f x 3 5cosx và f 0 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 31WORD XINH
Câu 27:Cho hàm số y f x xác định trên ¡ \1;1 và thỏa
11
. C
1ln10
Trang 32f x C
Lời giải Chọn C
Suy ra: rồi đưa về việc tính nguyên hàm
đơn giản hơn
Lấy vi phân trực tiếp:
Phương pháp đổi biến số t = u(x) hàm xác định
Phương pháp đổi biến số t = u(x) hàm xác định
Trang 33f x
x
-=-
Trang 34x . C
21
x
. D
11
x x
x C
.
x
x x
Trang 35A ln 3sinx2 cosx C . B ln 3cosx2sinx C .
C. ln 3cosx2sinx C . D ln 3sinx2cosx C .
Trang 36x
e x
e
, nếu đặt t e x1 thìd
esin 1
x C x
esin 1
x C x
Lời giải
Trang 38x x
Trang 39 _Bài tập minh họa:
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x x.e2xlà
Đặt
2 2
1e
2
x x
Trang 40Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f x xsinx là:
A F x xcosxsinx C . B F x xcosxsinx C .
C F x xcosxsinx C . D F x xcosxsinx C .
Trang 41. C
18
ab
. D
18
ab.
Trang 42D
1( ) (2 cos 2 sin 2 )4
d
ln 2
x x x
Trang 43C
18
ab
.D
14
ab
Lời giải
Trang 44Câu 26:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A e sin dx x xe cosx xe cos d x x x .
B e sin dx x x e cosx xe cos d x x x .
Lời giải
Trang 45WORD XINH
C e sin dx x xe cosx xe cos d x x x .
D e sin dx x x e cosx xe cos d x x x
Câu 27:Họ nguyên hàm của hàm số f x ln2xlà
x x
Trang 46. C 9 e 2. D
2
9 e2
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hàm số y f(x)thỏa mãny'x y2 và ( 1) 1f thì (2)f bằng bao nhiêu?
Sử dụng phối hợp các tính chất và phương pháp tìm nguyên hàm
Nguyên hàm liên quan đến hàm ẩn (*)
Nguyên hàm liên quan đến hàm ẩn
Trang 48Câu 3:Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên ¡ thỏa mãn
đồng thời các điều kiện sau:
Trang 49Câu 7:Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên 0; thỏa
mãn 2xf x f x x2 xcos ,x x 0; ; f 4 0 Giá trị biểu
Trang 50Câu 12:Cho hàm số y f x có đạo hàm f x
liên tục trên đoạn
Câu 15:Giả sử hàm số y f x liên tục, nhận giá trị dương trên
0;và thỏa mãn f 1 1, f x f x 3x1, với mọi x 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải
Trang 52Câu 22:Cho hàm số y f x đồng biến trên 0;; y f x liên
tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn 3 2
Trang 53WORD XINH
Câu 26:Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục và nhận giá trị
dương trên
10;
Cho hàm số liên tục trên và là hai số bất kì thuộc
Nếu là một nguyên hàm của trên thì hiệu số được gọi là tích phân của từ đến
Kí hiệu là :
Trong trường hợp ta gọi là tích phân của trên đoạn
Người ta còn dùng kí hiệu để chỉ hiệu số
Trang 55WORD XINH
Phương pháp đổi biến số:
Dấu hiệu nhận biết và cách đổi biến
Trang 56Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay
Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến
Trang 57Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai.
Câu 2: Tính
1 3 0
I
D I e3 1
Lời giải Chọn B
Câu 4: Tính tích phân:
2
1
1d
I
B I 1 ln 2. C I 2 ln 2. D I 1 ln 2.
Lời giải
Trang 59D
12
5. D
72ln
x I
x
.
I
. C
45815000
I
. D
5log2
Trang 60WORD XINH
Câu 12:Tính tích phân
1 2 0
d9
x I
8
d ln 2 ln 52
2 5. C
1 5ln
2 7 . D
435
.
A. 50 B 40 C 30 D 60
Lời giải
Trang 61WORD XINH
Câu 20:
1
3 1 0
Trang 62Câu 30:Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với
vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật
180 18
, trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc
cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng
chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng am s2
(a là hằng
số) Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của
B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
Trang 63WORD XINH
Câu 32:Biết 6
2 0
k k
k k
k k
Câu 34:Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với
vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật
phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn
10 giây so với A và có gia tốc a m/s2
A. 31 B 29 C 33 D 27
Lời giải
Câu 36:Tích phân 2 2
0min x ,3x2 dx
f
và f e2 3 Giá trị
của biểu thức 1 3
ee
f f
A. 3 ln 2 1 B ln 2 3. C 3ln 2 1. D.
Lời giải
Trang 64Nhận xét: Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay
Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi
biến số.
Chú ý: Học thuộc bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản thường gặp.
Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số
Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số
Trang 65t t t
Trang 66 D 2.
Trang 67a , b¡ Khẳng định nào sau đây đúng?
.
Lời giải
Trang 68WORD XINH
B
1( ) (2 cos 2 sin 2 )
Lời giải
Câu 21:Cho hàm f x
liên tục trên ¡ thỏa mãn 4
0tan d 3
f x x
.
Lời giải
Trang 69WORD XINH
A. 1. B 4. C 2. D 5
Câu 22:Tính
2 2
cos
1 6
gần bằng số nào nhất trong các số sau đây
Trang 70I
. B
32
I
. C
72
I
. D
12
x I
0
e d
x t
Trang 71.Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần
Chú ý: Nên chọn là phần của mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn là phần
của là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm
Trang 72WORD XINH
Lời giải Chọn C
14
a b c
Trang 73ab
. B
14
ab
. C
18
ab
. D
18
ab.
Lời giải
Câu 6: Tích phân
2 2 0.e dx
Trang 7441
x x
Trang 75I
.C
2
e 14
I
. D
2
e 14
Trang 76Câu 21: Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt
là F và G trên đoạn 1;2 Biết rằng F 1 1, F 2 4,
1 32
, G 2 2 và 2
1
67d12
. D
1112
.
Lời giải
Câu 22: Biết
2 6
2 6
d1
Trang 77WORD XINH
A.
1
33
I
225
. D
10;
Trang 78I I
I I
Trang 79r
r
x C r
tan r
r
x C r
số tối giản và C ¡ Giá trị của a b bằng
Trang 80Ta có:
2
3cos
Ta có
5 2
3
1d1
x x
x x
3
ln 12
Trang 81WORD XINH
Câu 3:Cho tích phân
3
3 2 2
S
. C
76
S
. D
23
deln
x x
Trang 822 1
d
41
x x
Trang 83d ln 2 ln 52
a
Lời giải
Trang 84, với a, b là các số nguyên thuộc
khoảng 7;3 thì a và b là nghiệm của phương trình nào sau
e
x x
Trang 86WORD XINH
Lời giải Chọn A
Đặt tsinx dt cos dx x Đổi cận x , 0 t 0 x 2 t 1
Trang 87WORD XINH
Câu 4 Cho hai hàm số liên tục f và gcó nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn 1;2
.Biết rằng F 1 1, F 2 4, 1 3
2 12
12
Trang 88I
. C I 2 D
52
Trang 902315
. D
2315
.
f x x k
Tính
3 2
1 2
1d
I x f x x
.
Lời giải
Trang 912 3
D 2 .
Trang 92I . C
72
I . D
92
I .
Câu 30:Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và f 2 16,
A T 0. B
316
T
. C
2116
T
. D
32
T .
Trang 93I
. C
112
I. D
112
4 3
P
. C
7160
P
. D
65
P.
Lời giải
Trang 94. C
d4
4d
x x
A. I 3 B
32
I C I 2. D
52
I
Lời giải
Câu 46:Cho hàm số f x
có đạo hàm liên tục trên 1;1và thỏa Lời giải
Trang 97FB: Duong Hung
Định lý: Cho hàm số liên tục, không âm trên Khi đó diện tích S của hình thang
cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và 2 đường thẳng là:
Nếu không đổi dấu trên đoạn thì
Nếu phương trình có nghiệm duy nhất thuộc khoảng thì
Nếu phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng thì
Nếu , (đồ thị nằm phía trên đồ thị ) thì ta có:
Nếu , (đồ thị nằm phía dưới đồ thị ) thì ta có:
Trang 98WORD XINH
Nếu , (đồ thị nằm phía dưới đồ thị ) thì ta có:
Dạng 1: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đường , trục hoành và hai đường thẳng , quanh trục Ox:
Trang 99WORD XINH
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hàm số y f x liên tục trên Rvà có đồ thị C là đường cong như hình bên
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C , trục hoành và hai đường thẳng x0, x2(phần tô đen) là
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục trên đoạn , trục hoành
và hai đường thẳng được tính theo công thức (1)
② Trắc nghiệm:
Tính chất: Hàm số liên tục trên K (khoảng đoạn, nửa khoảng) và là ba số bất kỳ thuộc K Khi đó, ta có
Xác định các yếu tố cần thiết như công thức
Sử dụng chức năng tính tích phân có sẵn trong máy tính Casio để tính.
Chú ý: Nếu đề bài chưa cho ( cận tích phân) thì ta cần giải phương trình hoành độ giao
Trang 100e dx x
2 2 0
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 2x và trục hoành được8
xác định theo công thức nào dưới đây
Câu 1:Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm
số yxvà y , trục tung và đường thẳng 1ex x được tính
Trang 101S C
83
S D S 7
S
C
1.6
S
D
5.6
Trang 102là hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x
; y2x và trục hoành Tính diện tích của 2 H
a b
B
12
a b
C
13
S
C S 13 D
8112
S
C
133
S
D
48748
S
Lời giải
Trang 103C
214
S
D
394
Trang 104Câu 19:Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết
kế như hình bên dưới Diện tích mỗi cánh hoa (phần tô đậm)
bằng
Lời giải
Trang 105C
22ln 2
3
72ln 2
3
Lời giải
Câu 21:Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ
nhất, giới hạn bởi các đường thẳng y8x, yx và đồ thị hàm
số y x là phân số tối giản 3 a b Khi đó a b bằng
Câu 23:Gọi H là phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ
dưới đây được giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y3x2,
y x x
,
Lời giải
Trang 106Câu 26:Cho Parabol P y x: 2và hai điểm A, Bthuộc P sao
cho AB 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và đường
C 2 1
D
1
4 2
Lời giải
Câu 28:Biết diện tích hình phẳng giới bởi các đường ysinx, Lời giải
Trang 107 . C
7,110
. D
51 11,
50 10
Câu 29:Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho parabol P y x: 2và
hai đường thẳng ya , y b 0 a b (hình vẽ) Gọi S là diện 1
tích hình phẳng giới hạn bởi parabol P
S
508
S
518
Trang 108T
C
51215
5
11.3
Lời giải
Trang 109WORD XINH
Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường x , 0 x , 1 y và 0 y 2x1.
Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D xung quanh trục Ox được
Câu 2: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y x .lnx, trục hoành và hai đường
thẳng x ; 1 x Thể tích vật thể tròn xoay sinh bới 2 H khi nó quay quanh trục
hoành có thể tích V được xác định bởi
Trang 110WORD XINH
Câu 3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y , trục hoành và các đườngex
thẳng x , 0 x Khối tròn xoay tạo thành khi quay 1 D quanh trục hoành có thể
2
e 12
V
Lời giải Chọn B
Câu 4: Goi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e , trục Ox và hai đường x
thẳng x0, x Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay 1 H xung quanh
0 0
Câu 1:Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng
giới hạn bởi các đường y x ex, y , 00 x , x xung quanh 1
trục Ox là
A.
1
2 0
e dx
V x x
Lời giải
Câu 2:Cho miền phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y x,
hai đường thẳng x ,1 x và trục hoành Tính thể tích khối 2
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành
Trang 111 (đvtt).
(đvtt)
Câu 4:Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh
trục hoành Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính
theo công thức nào?
y x , 0x y , 0x , x Gọi V là thể tích khối tròn xoay2
được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề
nào sau đây đúng?
Câu 6:Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường x ,0
x , y và 0 y sinx Thể tích V của khối tròn xoay tạo
Trang 112WORD XINH
C.
2 0
giới hạn bởi các đường y x1,
trục hoành và đường thẳng x Khối tròn xoay tạo thành 4
khi quay H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
V
C
27π6
V
7π6
Câu 9:Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các
đường y x , trục Ox và hai đường thẳng x ; 1 x khi quay4
quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
d
V x x
Lời giải
Câu 10:Cho hàm số y có đồ thị x C Gọi D là hình phẳng
giởi hạn bởi C , trục hoành và hai đường thẳng x , 2 x 3
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục
hoành được tính bởi công thức:
A
3 3
x
V x
Lời giải
Câu 11:Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi
cho hình phẳng giới hạn bởi parabol P y x: 2 và đường
thẳng :d y2x quay xung quanh trục Ox
Trang 113Câu 12:Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x
và các đường thẳng y , 10 x , x Thể tích khối tròn xoay 2
tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng
Câu 13:Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y tanx, trục hoành và các
đường thẳng x0,
π4
xquanh trục hoành là
V C
π4
V
.D
π ln 22
D
Trang 114WORD XINH
trục hoành và đường thẳng x Khi hình phẳng e D quay
quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích V được
tính theo công thức nào dưới đây?
A.
e
2 1
2
2 1 ln d
V x x x
Câu 18:Một bình cắm hoa dạng khối tròn xoay, biết đáy bình
và miệng bình có đường kính lần lượt là 2dm và 4dm Mặt
xung quanh của bình là một phần của mặt tròn xoay có
y e x, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2; V là
thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H quanh
trục hoành Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 20:Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh
trục Oxhình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y x 2 4x 6và
2 2 6
y x x .
A. 1 B 3 C 2 D
Lời giải
Câu 21:Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi
các đường x y ; 2 0 y x; y quay quanh trục Ox bằng0
A.
5
65
23
56
Lời giải
Câu 22:Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x và 2
đường thẳng y2x Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình H xung quanh trục hoành
Lời giải