Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.. Viết kết quả của phép chia dưới dạng một lũy thừa Dạng 2.. Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa trong một đẳng thức Dạ
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:
Quy ước: a0 1a0
2 Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
3 Số chính phương là số có dạng a2 với a .
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Viết kết quả của phép chia dưới dạng một lũy thừa
Dạng 2 Thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
Dạng 3 Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa trong một đẳng thức
Dạng 4 Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Dạng 1 Viết kết quả của phép chia dưới dạng một lũy thừa
Phương pháp giải:
▪ Áp dụng các công thức a a m n a m n ; a a m: n a m n a 0,m n
Lời giải
a) 3 : 38 4 38 4 34
b) 10 :108 2 108 2 106
c) a a a6: 6 1 a a5 0
BÀI 9: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 2a) 3 3 bằng: 3 4 3 , 12 6 , 12 3 , 7 6 ;7
b) 5 : 5 bằng: 5 5 , 5 5 , 4 5 , 3 14 ;
c) 2 4 bằng: 3 2 8 , 6 6 , 5 27 , 26 ;
Lời giải
a) 3 33 4 37
b) 5 : 5 55 4
c) 2 43 2 2 16 2 23 3 4 27
mỗi tổng sau có là một số chính phương không:
a)1323 b)132333 c)13233343
Lời giải
a)1323 1 8 9 32
b)132333 1 8 27 36 6 2
c)13233343 1 8 27 64 100 10 2
Các tổng trên đều là số chính phương
Bài toán tổng quát: 132333 n3 1 2 3 n2
với n 1
Dạng 2 Thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
Phương pháp giải:
▪ Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rối tính thương.
▪ Cách 2: Áp dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.
Lời giải
a) Cách 1: 2 : 210 8 1024 : 256 4
Cách 2: 2 : 210 8 210 8 22 4
Các câu b, c, d làm tương tự
a) 3 : 36 2 34 b) 5 : 53 31 c) 6 : 22 2 7 : 73 213 : 3
Lời giải
Đ Đ Đ
Trang 3a)
3 : 3 3 3 3 0
b) 5 : 53 3 1 1 1 2.
c) 6 : 22 2 7 : 73 213 : 3 36 : 4 7 13 9 7 13 2 13 15
lượng của Mặt Trời gấp bao nhiêu lần khối lượng của Trái Đất?
Lời giải
Khối lượng của Mặt Trời gấp khối lượng của Trái Đất:
198.10 : 6.1025 21 33.104 330000
(lần)
22 7 15 2 14
11.3 3 9 2.3
Phân tích: Để làm được bài này, ta áp dụng các công thức bổ sung:
a b n a b n n
a b: n a b b n : n 0
a m n a mn
Lời giải
14
2.3
Dạng 3 Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa trong một đẳng thức
Phương pháp giải:
▪ Đưa về hai lũy thừa của cùng một cơ số hoặc cùng số mũ.
▪ Sử dụng tính chất: Với a0,a :1
Nếu a m a n thì m n a m n , ,
Nếu a m b m thì a b a b m , ,
Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên n , biết 2 : 2 16 n .
Lời giải
Ta có 2 : 2 16n nên 2n1 24
Suy ra n hay 1 4 n 5
Trang 4Ví dụ 2: Tìm x biết 2.3x 162
Lời giải
Ta có 2.3x 162
4
Bình luận: Trong cách giải trên ta đã dùng tính chất: Trong hai lũy thừa bằng nhau, nếu cơ số bằng nhau thì số mũ bằng nhau; ngược lại, nếu số mũ bằng nhau thì cơ số bằng nhau
Ví dụ 3: Tìm x biết 7x 113 2 55 2 200
Phân tích: Nhận thấy vế trái là một lũy thừa bậc 3 của một biểu thức, ta biến đổi vế phải bằng cách áp dụng tính giá trị của một lũy thừa, phép nhân và phép cộng
Lời giải
7x 113 2 55 2 200
7x 113 32.25 200
7x 113 32.25 200 1000
7x 113 103
Vậy x 3
Bình luận: Trong bài toán này, ta đưa hai vế về cùng số mũ và suy ra cơ số bằng nhau
Ví dụ 4: Tìm x biết:
Lời giải
a) x10 x x x 91 0
9
1
1 0
x x
Vậy x hoặc 0 x 1
b) x10 x20 x10 x x10 10 x10x101 0
10 10
1 1
x x
Vậy x hoặc 0 x 1
c) 2x155 2x153
Trang 52x15 5 2x153 0
2x15 3 2x 1521 0
15
2
Dạng 4 Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Phương pháp giải:
Ta biết mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Ví dụ: 2375 = 2 1000 + 3 100 + 7 10 + 5 = 2 103 + 3 102 + 7 10 + 5 100
▪ Chú ý rằng 1 10 0
Lời giải
987 9.100 8.10 7 9.10 8.10 7.10
2564 2.1000 5.100 6.10 4 2.10 5.10 6.10 4.10
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:
A 5 5 bằng3 4 1 5 12
B 5 : 5 bằng14 2 2 5 6
D 5 : 5 bằng6 2 4 5 7
5 5 4
6 5 3
Lời giải
Câu 2 Kết quả 3 : 3 bằng bao nhiêu15 5 ?
Lời giải Chọn C 3 : 315 5 315 5 310
Trang 6Câu 3 Kết quả 4 :16 bằng bao nhiêu15 ?
Lời giải Chọn B.
15
Câu 4 Kết quả nào dưới đây không là số chính phương?
Lời giải Chọn D
Hiệu trên có chữ số tận cùng là 7 nên không thể là số chính phương
Câu 5 Kết quả 3 : 314 122 : 43 là
Lời giải Chọn A
Ta có 3 : 314 122 : 4 3 2 113 2 .
Câu 6 Số x thỏa mãn 2 2x 2 28 là
Lời giải Chọn D
Ta có 2 2x 2 28 2x 2 : 28 2 26 x 6
Câu 7 Số tự nhiên n thỏa mãn 25 : 25n 3 255
Lời giải Chọn D
Ta có 25 : 25n 3 255 25n3 255 n 3 5
Câu 8 Điền dấu X thích hợp vào ô trống:
a) 13 :13 1310 5 2
b) 5 : 5 18 8
c) 4 : 29 2 47
Trang 7Lời giải
a) 13 :13 1310 5 5
c) 4 : 29 2 4 : 4 49 8
Câu 9 Điền vào chỗ trống:
a) 2021 =
b) 21358 =
c) abcd =
Lời giải
d) 2021 = 2.10 2.10 1.103 1 0
e) 21358 = 2.10 1.10 3.104 3 25.10 8.101 0
f) abcd a .103b.102c.101d.100
II BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 7 : 7 ;6 2 b) 2 : 2 ;13 3 c) 5 : 5 ;6 6 d) 16 : 4 ; e) 3 2 25 : 5 ; g) 10 2 64 : 8 2 2
Lời giải
a) 7 : 76 2 76 2 74
b) 2 : 213 3 2 ;10
c) 5 : 5 16 6
d) 16 : 43 2 16 :16 16 ;3 2
e) 25 : 510 2 25 : 25 2510 9;
g) 64 : 82 2 64 : 64 64 2
Bài 2 Mỗi tổng (hiệu) sau có là một số chính phương không?
Lời giải
a) 7 242 2 49 576 625 25 2;
b) 92402 81 1600 1681 41 2;
Trang 8c) 13 5 169 25 144 122 2 2;
d) 17 152 2 289 225 64 8 2.
Vậy mỗi tổng (hiệu) trên là một số chính phương
Bài 3 Tính:
a) 125 : 253 b) 2 5 3 81: 32 2 2 c) 3 7 62 10 243 : 52 2
Lời giải
a) 125 : 25353 125; b) 2 5 3 81: 32 2 2 4.25.3 81: 9 300 9 291
c) 3 7 62 10 243 : 52 2 9.1 16 9 : 25 9 1 8
Bài
4 Tính giá trị của biểu thức:
6 5 9
4 12 11
A 10
Lời giải
4
12 10
11 11
2 3 6 10.2.6
Bài 5 Tìm số tự nhiên n biết:
d) 5n1 125
Lời giải
a) 3n 27 3n 33 n3
b) 5n 625 5 4 n4
c) 12n 144 12 2 n2
d) 5n1 125 5 3 n1 3 n4
Bài 6 Tìm số tự nhiên n biết:
a) 2 16 128n b) 3 : 9 27n c) 3 : 27 3n1
d) 52 2n : 5n1 625
Lời giải
a) 2 16 128n
3
2n 128 :16 8 2 3
n
Trang 9b) 3 : 9 27n 3n 9.27 243 3 5 n5
c) 3 : 27 3n1 3n1 27.3 81 3 4 n1 4 n5
d) 52 2n : 5n1 625 52 2n n 1 54 n 1 4 n3
Bài 7 Tìm số tự nhiên x biết:
a) x 12 9
b) 2x 32 81
c) 2x 13 27
d) x 22 x 24
Lời giải
a)
x12 9 x1 3 x4
b)
2x 32 81 2x 3 9 x6
c)
2x13 27 2x 1 3 x1
d)
x 22 x 24
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:
Quy ước: a0 1a0
4 Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
3 Số chính phương là số có dạng a2 với a .
II ĐỀ BÀI
DẠNG 1 VIẾT KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH DƯỚI DẠNG MỘT LŨY THỪA
KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ BÀI 9: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 10Bài 1 Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 7 : 76 2 b) a a a 12: 6 0
c) 64 : 8 3 2
DẠNG 2 THỰC HIỆN PHÉP CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 2 Tính:
a) 5 : 512 103 : 95 b) 2 5 3 81: 32 2 2
DẠNG 3 TÌM CƠ SỐ HOẶC SỐ MŨ CỦA MỘT LŨY THỪA
Bài 3 Tìm số tự nhiên x , biết:
a) 4 : 4 163n
III HƯỚNG DẪN GIẢI
DẠNG 1 VIẾT KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH DƯỚI DẠNG MỘT LŨY THỪA
Bài 1 Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 7 : 76 2 b) a a a 12: 6 0
c) 64 : 8 3 2
Lời giải
a) 7 : 76 2 74
b)
12: 6 0 6
c) 64 : 83 2 64 : 64 64 3 2
DẠNG 2 THỰC HIỆN PHÉP CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 2 Tính:
a) 5 : 512 103 : 95 b) 2 5 3 81: 32 2 2
Lời giải
a) 5 : 512 103 : 9 5 3 : 35 2 5 2 5 32 3 25 27 54
b) 2 5 3 81: 32 2 2 4.25.3 81: 9 300 9 291
DẠNG 3 TÌM CƠ SỐ HOẶC SỐ MŨ CỦA MỘT LŨY THỪA
Bài 3 Tìm số tự nhiên x , biết:
a)
3
Lời giải
Trang 11a) 4 : 4 163n 43n 16.4 43n 64 4 3 3n 3 n1
Vậy x 1.
b)
2x 32 81
2x 32 92
2x 3 9 2x12 x6
Vậy x 6