1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 4 TIỆM cận

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiệm Cận
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng nào dưới đây?. - Xác định tiệm cận ngang: dựa vào nhánh vô tận của đồ thị, bảng biến thiên của hàm số để xác định.. T

Trang 1

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1 Xác định các đường tiệm cận dựa vào định nghĩa

Trang 3

Phương trình đường tiệm cận ngang là y 2m1 nên có 2m 1 3  m2.

Bài tập 2: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 1

1

x y mx

1

3

m m

Trang 4

Do đồ thị hàm số đi qua điểm A0; 1  nên b 1

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y a  a1 (thỏa mãn điều kiện)

Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là  a 3 b3  a2019 0

Phương trình các đường tiệm cận là

 với tham số m 0 Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm

số thuộc đường thẳng nào dưới đây?

A x2y0 B 2x y 0 C x 2y 0 D y2x

Hướng dẫn giải

Chọn C

Điều kiện để đồ thị hàm số có đường tiệm cận là 2m2 1 0     m

Phương trình các đường tiệm cận là x2 ;m y m nên tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là

A m 0 và 5

4

Trang 5

Phương trình đường tiệm cận đứng là x m

Để tiệm cận đứng nằm bên phải trục tung thì m 0

Vậy điều kiện cần tìm là

054

m m

f x

 luôn có tiệm cận ngang y  0

- Đường thẳng xx0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  

A y

Trang 6

ax x y

x bx

 

  có đồ thị  C (a, b là các số thực dương và ab 4) Biết rằng

 C có tiệm cận ngang y c và có đúng một tiệm cận đứng Giá trị của tổng T 3a b  24c bằng

Hướng dẫn giải

Trang 7

Đồ thị  C có một tiệm cận đứng nên ta có các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Phương trình 4x2 bx  có nghiệm kép 9 0 xx0 và không là nghiệm của

1

13

ax  x  Điều này không xảy ra vì ab 4

Chú ý: a; b > 0 nên mẫu số (nếu có) hai nghiệm đều âm, tử số hai nghiệm trái dấu.

Dạng 4 Tiệm cận của đồ thị hàm số vô tỷ

Cho hàm số vô tỷ yf x 

- Tìm tập xác định D của hàm số

- Để tồn tại tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  thì trong tập xác định D của hàm số phải chứa ítnhất một trong hai kí hiệu -∞ hoặc +∞ và tồn tại ít nhất một trong hai giới hạn limx  y hoặc limx y hữuhạn

Trang 8

b a

22

m

m y

g x

 là số nghiệm của phương trình g x    0+ Dựa vào đồ thị, bảng biến thiên của hàm số yf x  để xác định số nghiệm của phương trình

  0

g x  để suy ra số đường tiệm cận đứng.

- Xác định tiệm cận ngang: dựa vào nhánh vô tận của đồ thị, bảng biến thiên của hàm số để xác định

2 Bài tập

Bài tập 1 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Trang 9

Tổng số đường tiệm cận của hàm số

 

11

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị là số nghiệm của phương trình f x   1 0 f x  1

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình có hai nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số

 

11

y

f x

 cóhai đường tiệm cận đứng

y

f x

 có bốn đường tiệm cận

Bài tập 2 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

13

Đặt t x 3 , ta có khi x x    thì t    và khi x   thì t  

Trang 10

Mặt khác ta có t 3x2 1 0,  x nên với mọi t   phương trình x3  có duy nhất mộtx t nghiệm x.

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị là số nghiệm của phương trình

Vậy đồ thị có hai đường tiệm cận

Bài tập 3 Cho hàm số bậc ba f x  ax3bx2cx d a b c d  , , ,   có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 11

Dạng 6: Biết đồ thị, bảng biến thiên của hàm số yf x , xác định tiệm cận của đồ thị hàm số 

- Điều kiện tồn tại của  x

- Sử dụng tính chất nếu đa thức g x có nghiệm là   x x 0 thì g x   x x g x 0 1 , ở đó g x là một1 

x x

Dựa vào đồ thị ta thấy

- Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x 11 (loại) và x 2 (nghiệm kép)

- Phương trình (2) có ba nghiệm phân biệt x 1, x x 21;2, x x 32

Trang 12

Vậy đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận đứng.

Bài tập 3 Cho f x là hàm đa thức bậc 6 có bảng biến thiên như sau 

Trang 13

Điều kiện  

 

02

12;3

Vậy đồ thị hàm số y g x   có ba đường tiệm cận đứng

Chú ý: Do f(x) là hàm đa thức bậc 6 nên f’(x) là hàm đa thức bậc 5.

Bài tập 4 Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc 6 thỏa mãn 3 1f   2 0 và

3f aa 3a0, a 2 Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Trang 14

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  

y t  t vào cùng hệ trục có đồ thị hàm số yf t  ta được hình vẽ sau

Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có ba nghiệm là t1;t3;t  a 4

Suy ra phương trình h x  0 có nghiệm đơn x1; x1; x a  2 b 2

Ta có bảng biến thiên của h x như sau 

h1 3 1f    2 0 và h b  3f a   a 23 3a 2 3f a  a3 3a6a2  12a2 0với mọi a 4 nên phương trình h x  có hai nghiệm phân biệt   0 xx1  1;xx2  1;1

Vậy đồ thị hàm số y g x   có hai tiệm cận đứng

Dạng 7: Biện luôn số đường tiệm cận của đồ thị hàm số phân thức  

 

f x y

g x , với f x và   g x là 

các đa thức

1 Phương pháp giải

Trang 15

Điều kiện đề đồ thị hàm số  

 

f x y

Ta có f x   x x 0m.f x1  với f x không có nghiệm 1  xx0 và g x   x x 0n.g x1  với g x1 

không có nghiệm xx0 Khi đó

Điều kiện 2 2

xx m  m

Ta có limx y  đồ thị hàm số luôn có một tiệm cận ngang 0 y  0

Số đường tiệm cận đứng của hàm số đã cho là số nghiệm khác -2 của phương trình

xx m  m nên để đồ thị hàm số 2 22

x y

Trang 16

Vậy tổng các giá trị của tập S bằng 3.

Bài tập 2 Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

Hướng dẫn giải Chọn A.

Vậy S    1; 4 nên tổng các giá trị m bằng -5.

Bài tập 3 Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2 2

 là nghiệm đơn của tử thức

Để đồ thị không có tiệm cận đứng, ta có các trường hợp sau

Trường hợp 1 Phương trình g x  vô nghiệm   0  m24m 20 0   2 2 6m  2 2 6

Do m   nên m    6; 5; ; 2

Trang 17

Trường hợp 2 f x  nhận đồng thời   0 x 1 và x 2 làm nghiệm 1 5 0 3

  , khi đó đồ thị hàm số y  không có tiệm cận 1  loại

Vậy các giá trị nguyên của m để đồ thị không có tiệm cận đứng là m    6; 5; ; 2;3 nên tổng bằng-15

Bài tập 4 Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2 1

x y

Điều kiện

2 2

Trang 18

 2   2   2   

x y

+ Điều kiện đủ là: Tồn tại một trong các giới hạn limx   hoặc lima x  thì đường thẳng b y a hoặc

y b là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

* Tiệm cận đứng: Tồn tại giá trị x để một trong các giới hạn 0

2 Bài tập mẫu

Bài tập 1 Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 4

3

mx y

Điều kiện

2 4 03

mx x

Trang 19

Để tồn tại tiệm cận đứng x 3 thì 3 2 4

9

m m

123

m m m

Điều kiện

2 2

Ta có limx y  0, m Dy là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.0

Để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì phải có một đường tiệm cận đứng

m m m

 

Trang 20

Bài tập 3 Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x mx2  có tiệm cận ngang là1

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trường hợp 1 Với m 0 thì hàm số là y x 1 nên đồ thị không có tiệm cận ngang Do đó m 0không phải giá trị cần tìm

  nên không tồn tại limx  y

và limx y đồ thị không có tiệm cận ngang

Do đó m 0 không phải giá trị cần tìm

  có bốnđường tiệm cận phân biệt là

y  nên đồ thị không có đường tiệm cận

Do đó m 0 không phải giá trị cần tìm

mxmx   xx x (với x x là hai nghiệm của phương1, 2

trình mx2  3mx2 0 ) nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang, chỉ

có tối đa hai tiệm cận đứng

Trang 21

Để đồ thị hàm số đã cho có bốn đường tiệm cận thì đồ thị hàm số phải

có hai đường tiệm cận đứng

x 1 là nghiệm của tử f x   x 1 nên để đồ thị có hai tiệm cận

đứng thì x 1 không phải là nghiệm của phương trình

mxmx   m 3m2 0  m1

Vậy giá trị của m cần tìm là

891

m m

   1   

g xm xx a Khi đó hàm số có dạng

1

1

x y

Bài tập 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

Trang 22

  có tập xác định là D 4; nên chỉ có một tiệm cậnđứng

Trường hợp 2 f x có hai nghiệm phân biệt   1 2  1   2 

Trang 23

Từ bảng biến thiên của hàm số yf x  suy ra phương trình f x  0 có đúng hai nghiệm là x a

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau

Suy ra phương trình yf x  có nhiều nhất là ba nghiệm phân biệt

h  Hàm số y h x   có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g x có hai tiệm cận đứng? 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Từ đồ thị suy ra h x  m x 1 4  x 5 x 3 m x4 3 13x2  2x15 và m 0 nên

153

h xm x  xxx

  do h 0 0

Trang 24

Đồ thị g x có hai đường tiệm cận đứng    phương trình h x  m2 m có hai nghiệm phân biệt

Điều kiện f x  m

Từ đồ thị hàm số f x , ta có bảng biến thiên hàm số f x là 

Trang 25

- Nếu m 20 thì đồ thị hàm số không có đủ bốn tiệm cận.

    ; xlim  f x   Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m thuộc 2020; 2020 để đồ thị hàm số  

2 2

32

Hướng dẫn giải Chọn C.

   nên khi x   thì 2 f x  f2 x    vì vậy 2 f x  f2 x không có nghĩa

khi x đủ lớn Do đó không tồn tại lim  

  Xét lim  

Trang 26

Khi đó đồ thị hàm số g x có tiệm cận ngang là đường thẳng   3

y m

  và cũng là tâm đối xứng của đồ thị

- Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có các

Ta có ad bc m  2 2 0, m nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có

Trang 27

A 3 (đvdt) B 6 (đvdt) C 1 (đvdt) D 2 (đvdt)

Hướng dẫn giải Chọn D.

Phương trình các đường tiệm cận là x1;y2

Do đó hai đường tiệm cận và hai trục tọa độ tạo thành hình chữ nhật diện tích bằng 1.2 = 2 (đvdt)

Bài tập 3 Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2

1

mx m y

x

 có đường tiệm cận đứng,tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8 là

2

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là 2m m  0 m0

Khi đó phương trình hai đường tiệm cận là x 1 và y2m

Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật tạo bởi hai tiệm cận và hai trục tọa độ, ta có S 2m

Theo giả thiết thì 2m  8 m4

Bài tập 4 Cho đồ thị hai hàm số   2 1

4 là

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường tiệm cận của hai đồ thị trên có hai kích thước là 1 và a  2 .

Theo giả thiết, ta có 2 1 4 6

2

a a

Trang 28

Bài tập 5 Cho hàm số 1

1

x y x

Ta có tọa độ điểm I1;1.

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d là

11

2

1

x x

Trang 29

A 5 B 8 C 2 D -1.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đường tròn C có tâm 1 I11; 2; R  và 1 1 C có tâm 2 I 2 1;0; R  2 1

Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là ac b 0

Ta có 1 2  

12

1,

Khi đó dd 2 d d 2 K nên

Bài tập: Xét hàm số 2 1

1

x y x

 có hai đườngtiệm cận là x 1 và y  Khi đó tích các2

khoảng cách từ điểm M bất kỳ trên đồ thị đến

hai đường tiệm cận là 2 1 1

1

d   

Trang 30

 1 2

min dd 2 K khi d1 d2

2 0

0 0

 với trục hoành Khi đó tích các khoảng cách từ điểm

M đến hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho bằng

Hướng dẫn giải Chọn B.

Gọi d d lần lượt là khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.1, 2

Gọi d d lần lượt là khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.1, 2

Vậy dmin 2

Bài tập 3 Cho hàm số 1 3

3

x y

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 31

13

x

x x

 có đồ thị  H Gọi M x y với  0; 0 x  là một điểm thuộc đồ thị0 0

 H thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của  H bằng 6 Giá trị của biểu thức

 0 02

Sxy bằng

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đồ thị  H có tiệm cận đứng 1:x1 và tiệm cận ngang 2 :y4

29

1

41

x

x x

Ta có các dạng câu hỏi thường gặp sau

Câu 1: Tính diện tích tam giác IAB.

22

Trang 32

Khi đó tiếp tuyến của  C tại M là

0 0

2

0 0

ABIAIBIA IBK Dấu bằng xảy ra khi IA IB

e) Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến lớn nhất.

Gọi H là hình chiếu của I lên d, ta có

K IH

IA IB K

Dấu bằng xảy ra khi IA IB

Nhận xét: Các câu hỏi trên thì đẳng thức đều xảy

ra khi IA IB nên IAB vuông cân tại I Gọi  là góc giữa tiếp tuyến d và tiệm cận ngang 2 thì

Trang 33

Bài tập 1 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ bằng 3 thuộc

 C cắt các đường tiệm cận của  C tạo thành tam giác có diện tích bằng

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là 3 1;

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của  C

Biết tiếp tuyến  của  C tại M cắt các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác tạo bởi

 và hai trục tọa độ thuộc khoảng nào dưới đây?

A 28; 29  B 29;30  C 27; 28  D 26; 27 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có

302

Trang 34

Theo lý thuyết thì để diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB nhỏ nhất thì AB nhỏ nhất Khi đó hệ

số góc của tiếp tuyến  phải là k 1

, gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng m  2

Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm A x y và cắt tiệm cận ngang của đồ 1; 1

thị hàm số tại điểm B x y Gọi S là tập hợp các số m sao cho  2; 2 x2  y1 5 Tổng bình phương các

phần tử của S bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

m x

62;m

3

m m

m m

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:02

w