Trong các giá trị của tham số m cho như sau, giá trị nào làm cho đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?. Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có
Trang 1
DẠNG 1: TIỆM CẬN:
Câu 1: Tìm m để đồ thị hàm số 2
2
y
chỉ có một tiệm cận đứng?
Câu 2: Cho hàm số 2 2
4
x y
Trong các giá trị của tham số m cho như sau, giá trị nào làm
cho đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang ?
A m 1 B m 2 C m 3 D m 4
Câu 3: Với các giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
2
2x 3x m y
không có tiệm cận đứng?
A m 0 B 1
2
m m
0 1
m m
Câu 4: Cho hàm số
2
1
y
Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ
thị hàm số có 4 đường tiệm cận là:
A
1 2
m m
1 1 2
m m
1 2
m m
Câu 5: Biết rằng đồ thị hàm số
2 2 1
y
x
không có tiệm cận đứng Tính a2b ?
A a2b 6 B a2b 2 C a2b 6 D a2b 2
Câu 6: Cho hàm trùng phương y f x có đồ thị là đường cong hình
bên Đồ thị hàm số 2 2
2
g x
có tất cả bao nhiêu
đường tiệm cận đứng ?
A 1 B 2
C 3 D 4
CHỦ ĐỀ 7: TIỆM CẬN, HÀM PHÂN THỨC
Trang 2Câu 7: Cho hàm số bậc năm y f x liên tục trên và có đồ thị
như hình vẽ Đồ thị hàm số 2
2
x
g x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?
A 1 B 2
C 3 D 4.
Câu 8: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị
hàm số
2
4 3 2
g x
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A 2 B 3
C 4 D 5
DẠNG 2: TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM PHÂN THỨC:
Các bước giải một bài toán tương giao đồ thị hàm số phân thức bậc nhất và đường thẳng:
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2
0
Bước 2: Giao điểm A x mx 1, 1n B x mx ; 2, 2 Xác lập định lý Viet và giải n
Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số 1
2
x y x
cắt đường thẳng y tại hai điểm phân biệt x m A B,
nằm về hai phía của trục tung?
A 1
2
2
Câu 10: Biết rằng đồ thị hàm số 1
3
x y x
cắt đường thẳng y tại hai điểm phân biệt x m A x y 1; 1
và B x y 2, 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
Px x x x ?
A min 35
4
4
2
2
P
DẠNG 3: TIẾP TUYẾN VỚI TIỆM CẬN HÀM PHÂN
THỨC:
Cho đồ thị hàm số phân thức bậc nhất có hai đường tiệm cận
là x a và yb Khi đó một tiếp tuyến qua M nằm trên đồ
thị và giao với hai đường tiệm cận lần lượt tại các điểm phân
biệt A và B thì M luôn là trung điểm của AB do đó:
IA2d M y , b2 y M b
IB2d M x , a2 x M a
Tích IA IB 2SIAB không đổi
Trang 3Câu 11: Cho đồ thị hàm số 1
1
x y x
Gọi M là một điểm bất kỳ nằm trên đồ thị hàm số đã cho
Tiếp tuyến của M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại các điểm A và B Tính diện tích của tam giác IAB với I là giao điểm hai đường tiệm cận?
A S 2 B S 4 C S 6 D S 8
Câu 12: Cho đồ thị hàm số 1
2
x y x
Gọi M là một điểm bất kỳ nằm trên đồ thị hàm số đã cho
Tiếp tuyến của M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại các điểm A và B Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB?
A ABmin 2 2 B ABmin 4 C ABmin 2 6 D ABmin 4 2
Câu 13: Cho hàm số 2
1
x
x
Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ
thị C đến một tiếp tuyến của đồ thị C Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:
A 3 3 B 3
C 2 D 2 2
Câu 14: Gọi A và B lần lượt là hai điểm nằm trên
hai nhánh của của đồ thị hàm số 1
1
x y x
Các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A
và B lần lượt cắt các đường tiệm cận tại
các cặp điểm M N, và P Q, Tìm giá trị
nhỏ nhất diện tích của tứ giác MNPQ
A Smin 16 B Smin 12
C Smin 18 D Smin 20
DẠNG 4: ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM CỰC TRỊ HÀM PHÂN THỨC BẬC 2:
Câu 15: Cho hàm số
2
y
x
Tìm tham số m để đường thẳng nối hai điểm cực trị của
đồ thị hàm số này vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất trong mặt phẳng toạ độ
2
Câu 16: Tìm tham số m để đồ thị hàm số
2
1
y x
có hai điểm cực trị A B, sao cho AB 5
A. 1
2
3
4
3
Trang 4BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Câu 1: Tìm m để đồ thị hàm số 2 1
4
x y
có ba đường tiệm cận?
A m 4 B m 4 C 4
3
m m
Câu 2: Tìm m để đồ thị hàm số
2
1
y
có ba đường tiệm cận?
Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên m 10;10 để đồ thị hàm số 2
2
y
x có tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng 3
Câu 4: Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận đồ thị hàm số 2 1
:
1
x
x
và M là điểm bất kỳ trên
C , tiếp tuyến của C tại M cắt các tiệm cận tại A và B Tính SIAB
A SIAB 12 B SIAB 2 C SIAB 4 D Đáp án khác
Câu 5: Viết phương trình tiếp tuyến của : ,
1
x
x
biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận
của C một tam giác có chu vi bằng 4 2 2 ?
A y x B y x 4 C A và B đều đúng D Đáp án khác
Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị : ,
1
x
x
biết rằng khoảng cách từ tâm đối
xứng của C đến tiếp tuyến là lớn nhất và đồng thời tiếp tuyến không đi qua gốc tọa độ?
A :y x 4 B :y x 4 C :y x 4 D Đáp án khác
Câu 7: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số M x y 0; 0 là một điểm trên đồ thị hàm số có hoành độ dương và tiếp tuyến với
đồ thị tại M cắt hai đường tiệm cận tại A B, sao cho 2 2
40
IA IB Tính x y 0 0 ?
A 0 0 1
2
4
x y
Câu 8: Cho hàm số 1
1
x
x
Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: m x cắt
đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B, , sao cho các tiếp tuyến tại A và B với đồ thị hàm
số là song song nhau
A m 0 B m 1 C m 2 D m 3
Trang 5có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 10: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm như hình vẽ Hỏi đồ
thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 11: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 12: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2
y
x
có hai điểm cực
trị A B, sao cho tam giác OAB vuông tại O với O là gốc tọa độ?
2018 ( )
( ) ( ) 1
x
g x
x
y
2
O
2 2 1
4
x
g x
3 2
2
2
3 2 1
g x
3 2
2
2
2 1
g x
Trang 6A. 0 B 1 C 2 D 3
Câu 14: Biết trên đồ thị hàm số 2
1
x y x
tồn tại hai điểm A và B thỏa mãn điều kiện tiếp tuyến
tại hai điểm đó song song với nhau đồng thời tam giác OAB cân tại O Tính độ dài đoạn
thẳng AB?
A AB 2 B AB 2 2 C AB 4 2 D AB 4
Câu 15: Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của C Xét tam giác đều IABcó hai đỉnh A B, thuộc C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng