1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD45 PT mặt PHẲNG

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CD45 PT Mặt Phẳng
Trường học Trường Đại Học Đại học Thái Nguyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa:  Phương trình có dạng trong đó không đồng thời bằng được gọi là phương trình  Phương trình mặt phẳng đi qua điểm nhận vectơ khác làm vectơ pháp tuyến là  Ghi nhớ ➋  Hai v

Trang 1

Ghi nhớ ➊

Phương trình tổng quát của mặt phẳng.

Định nghĩa:

 Phương trình có dạng trong đó không

đồng thời bằng được gọi là phương trình

 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

nhận vectơ khác làm vectơ pháp tuyến

Ghi nhớ ➋

 Hai vectơ không cùng phương là cặp

vectơ chỉ phương của nếu các giá của

chúng song song hoặc nằm trên

Chú ý:

Nếu là một vectơ pháp tuyến của thì

cũng là vectơ pháp tuyến của

Nếu là một cặp vectơ chỉ phương của thì

là một vectơ pháp tuyến của

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1, B2; 1; 1 Phương trình

mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

Trang 2

Ta thấy mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua

Câu 3: Trong không gian Oxyz mặt phẳng ,  P

đi qua hai điểm A1; 2; 0

Thay tọa độ các điểm A , B vào các phương án đã cho Chỉ có phương án A thỏa mãn.

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;0;1 và B 2; 2;3 Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x y z   6 0. B 6x2y  2z 1 0.

C 3x y z   1 0. D 3x y z  0.

Lời giải

Chọn D

Trang 3

  đi qua I1;1; 2 và nhận uuuABr  6; 2; 2 làm một VTPT.

   : 6   x  1 2 y  1 2 z 2  0   : 3x y z  0.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 1;5  và N0;0;1

Mặt phẳng  chứa M N và song song với trục Oy có phương trình là,

A   :2x z  3 0. B   :4x z  1 0.

C   :x  4z 2 0. D   :x4z 1 0.

Lời giải

Chọn B

Ta có MNuuuur  1;1; 4  và kr 0;1;0 là véc tơ đơn vị của trục Oy Gọi nr là véctơ pháp tuyến

của   Mặt phẳng   chứa M N và song song với trục Oy nên ,

Vì điểm thuộc mặt phẳng Oxy

nên cao độ của điểm đó bằng 0 suy ra loại hai điểm N và P

Trang 4

Dễ thấy điểm O  vì thay tọa độ điểm O vào   ta có 0 0 01 2 3   0 1.

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P :     Hỏi mặty 5z 6 0

phẳng này có gì đặc biệt?

A  P

đi qua gốc tọa độ B  P

vuông góc với Oxy

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P : 2x y mz   2 0và

 Q x ny:  2z 8 0song song với nhau Giá trị của m và n lần lượt là

n

Trang 5

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P

có phương trình 2 0

a b c   

,0

vuông góc với nhau thì giá trị thực

của m bằng bao nhiêu?

A m  5 B m 1 C m 3 D m  1

Lời giải Chọn B

Trang 6

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A0; 1; 2  , B3; 1; 1

x y z

   mà NI1 R12;NI2 R2 1 nên NM Khi ấy, I I1 2  P nên  P

nhận I Iuuur1 2     2; 2; 1 làm vectơ pháp tuyến và  P

Trang 7

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2 z2 2x2y2z0 và

điểm A2; 2;0 Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết rằng điểm B thuộc mặt cầu  S ,

có hoành độ dương và tam giác OAB đều.

Ta thấy O và A cũng nằm trên mặt cầu  S .

Gọi   là mặt phẳng trung trực của đoạn OA Suy ra   :x y  2 0.

Do OAB là tam giác đều nên B  (2).

Mặt phẳng OAB có vectơ pháp tuyến là nr  1; 1; 1 nên có phương trình là x y z   0

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

Trang 8

+ Nhận xét: IMuuur1; 2; 3 ;   INuur  1; 1; 3 nên 3 điểm I,M,N không thẳng hàng Mặt phẳng qua

MN cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất khi mặt phẳng đi qua tâm I .

+ Thế lần lượt tọa độ 3 điểm M N I vào phương trình , ,   :x by cz d   0 ta có hệphương trình

Trang 9

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;4), (0;0;1) A B và mặt cầu

T

315

T

34

T  

335

đi qua điểm M4;3; 4

, song song vớiđường thẳng  và tiếp xúc với mặt cầu  S

Trang 10

4 338

Trang 11

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

13

Trang 12

Câu 22: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu     2 2 2

Gọi M là điểm thuộc mặt cầu  S

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức2

Gọi E1; 2;0 là trung điểm của IA E  S Gọi F0;3;0 là trung điểm của IE.

Xét tam giác IMF và tam giác IAM

12

Dấu bằng xảy ra khi  MBF S .

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB

6 2.

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

2:

Trang 13

trình

2;0;0 2

theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất?

A   : 3x4z17 0 .B   : 3x4z17 0 .

C   : 3x y 2z17 0 . D   : 3x y 2z17 0 .

Trang 14

Lời giải

Chọn B

Mặt cầu  S có tâm I0;1; 2  và bán kính R 6

Ta có IA 3242  5 R nên điểm A nằm bên trong mặt cầu.

Mặt phẳng  P đi qua điểm A và cắt mặt cầu  S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất khi

và chỉ khi  P

vuông góc với IA.

Mặt phẳng  P có 1 vectơ pháp tuyến IAuur3; 0; 4 và đi qua điểm A3; 1; 2 có phương

trình là  P : 3x4z17 0 .

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,  S : (x4)2 (y 3)2 (z 1)2 81 và

điểm (3;1;1)A Mặt phẳng ( ) :P ax by cz    đi qua 3 0 A và cắt mặt cầu ( )S theo giao

Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2 (y 2)2 (z 3)2 24 cắt mặt phẳng

( ) :P x y  theo giao tuyến đường tròn 0 ( )C

Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn

(C) sao cho khoảng cách từ M đến A(6; 10;3- )

Trang 15

Ta có PTĐT

6103

Gọi I ¢ là hình chiếu của I lên mặt phẳng ( )P

suy ra I ¢ là tâm của đường tròn (C) Làm tương tự như tìm A¢, ta được I ¢(- 1;1; 3- )

Trang 16

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi ( ), P là mặt phẳng song song với mặt phẳng ( Oxz)

và cắt mặt cầu  S : (x1)2 (y 2)2z2 12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất Phươngtrình của ( )P là

Phương trình mặt phẳng ( )P song song với ( Oxz có dạng ) Ay B 0

I thuộc ( )P nên suy ra phương trình ( ): P y 2 0

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với (2;3;4), ( 2; 3;0), (2;3;0), A B   C .

Gọi I là tâm mặt cầu đi qua 3 điểm ABC của tam giác Tìm I để mặt cầu có bán kính nhỏnhất

A I(0;0;2) B I(2;3;2) C I(0;0;0) D I( 2;3; 2)

Lời giải

Chọn A

Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất khi mặt phẳng (ABC chứa tâm ) I

Mà tam giác ABC vuông tại C nên R nhỏ nhất khi I là trung điểm AB

Suy ra (0;0;2)I

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,  S : (x3)2 (y 2)2 (z 1)2 100 và

mặt phẳng ( ) : 2P x2y z   Tìm 9 0 M trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ I đến( )P lớn nhất

Trang 17

ABCD ABC

VSV d D ABC

nên V ABCD nhỏ nhất khi ( ;(d D ABC lớn nhất))

Đường thẳng đi qua tâm mặt cầu và vuông góc với (ABC là )

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S1 có tâm I2;1;1 và bán kính bằng

4, cho mặt cầu  S2 có tâm J2;1;5 và bán kính bằng 2 Gọi  P là mặt phẳng tiếp xúc với

Trang 18

hai mặt cầu    S1 ; S2 Đặt M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng,

để đạt min, max khi  P

vuông góc với OIJ

Trang 19

Mặt cầu có tâm I1; 2;3

bán kính là R4.

Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên ABH là hình chiếu của

I lên thiết diện.

Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2

Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi

IH lớn nhất Mà IH IK suy ra  P qua ,A B và vuông góc với IK.

Ta có IA IB  5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1; 2

KIuur1;1;1 .

Vậy   P : x   1 yz 2 0       x y z 3 0

Vậy T   3

Câu 36: Trong không gian Oxyz

, cho hai điểm A0;8; 2

, B9; 7; 23  và mặt cầu  S

có phươngtrình     2  2 2

S x  y  z  Mặt phẳng  P x by cz d:    0 đi qua điểm A

và tiếp xúc với mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng  P lớn nhất Giá trịcủa b c d  khi đó là

A b c d   2 B b c d   4 C b c d   3 D b c d   1

Lời giải Chọn C.

Trang 20

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên ABH là hình chiếu của

I lên thiết diện.

Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2

Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi

IH lớn nhất Mà IH IK suy ra  P qua ,A B và vuông góc với IK.

Ta có IA IB  5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1; 2

a b d  bằng:

Lời giải : Chọn D

VTPT của mặt phẳng   là nuuur  a b; ;1 

Trang 21

Góc tạo bởi   và  P

lớn nhất

 ( ) ( )  2 2 

1cos ;

qua A tiếp xúc với  S

sao cho khoảngcách từ B đến  P

là lớn nhất Giả sử nr1; ;m n là một vectơ pháp tuyến của  P

Lúc đó

A m n.  4 B m n.   4 C m n.  2 D m n.   2

Lời giải : Chọn B

Mặt cầu   2  2 2

( ) :S x5  y 3  z 7 72 có tâm I5; 3;7 , bán kính R 72 6 2 .

Mặt phẳng ( )P qua Acó dạng a x  0 b y 8 c z  2 0 ax by cz   8b 2c0.( )P tiếp xúc với ( ) S

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét các điểm A0;0;1, B m ;0;0 , C0; ;0n ,

1;1;1

D với m0, n và 0 m n  Biết rằng khi 1 m n, thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố địnhtiếp xúc với mặt phẳng ABC và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó?

Trang 22

A R1. B

22

R

32

R

32

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có điểm A trùng với gốc của

hệ trục tọa độ, ( ;0;0)B a , (0; ;0)D a , (0;0; )Ab (a0,b Gọi 0) M là trung điểm của cạnh

CC Giá trị của tỉ số

a

b để hai mặt phẳng ( A BD ) và MBD vuông góc với nhau là

Trang 23

Ta có ABCD là hình bình hành nên uuur uuurABDCC a a ; ;0.

Và ACC A  là hình bình hành nên CCuuuur uuur  AA C a a b ; ;  .

a b a

l b

3

  Một mặt phẳng  P

vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo một đường

tròn tâm H Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H Biết V đạt

giá trị lớn nhất khi

a SH b

 với a b,  ¥ và a b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức

2 3

Tab ?

Trang 24

Xét SOA vuông tại O ta có SO OA cot Rcot OHSO OH Rcot x

Xét SHM vuông tại H ta có HMSH tan xtan .

4cot81

Câu 43: Khối (H) được tạo thành là phần chung khi giao nhau hai khối nón có cùng chiều cao h, có các

bán kính đường tròn đáy lần lượt là R và r sao cho đỉnh của khối nón này trùng với tâm đườngtròn đáy của khối nón kia Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối (H), biết rằng R và r thoả mãn

Lời giải Chọn A

Trang 25

Giả sử R > r Ta có hình minh hoạ như trên.

Gọi a là bán kính đường tròn giao tuyến, b là khoảng cách từ tâm đường tròn giao tuyến đến tâm đường tròn có bán kính R

Sử dụng các tam giác đồng dạng, ta suy ra

20

X X

2 ( )

x y

Vậy  

1max

là mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt  S theo giao tuyến

là đường tròn  C sao cho khối nón đỉnh là tâm của  S và đáy là là đường tròn  C

có thể tích lớn nhất Biết rằng   :ax by z c   0, khi đó a b c  bằng

Trang 26

Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : (x1)2 (y 2)2 (z 3)2 27 Gọi ( ) là mặt

phẳng đi qua hai điểm (0;0; 4)A  , (2;0;0)B và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( ) C Xét

các khối nón có đỉnh là tâm của ( )S và đáy là ( ) C Biết rằng khi thể tích của khối nón lớn nhất

V  r h

Trang 27

Ta có h d I ( ,( ))  R2r2  27 r2  V 13r2 27r2

.Đặt t 27r2 r2 27t2, điều kiện: 0 t 3 3.

Khi đó 1  2

273

diện của  P với mặt cầu  S có diện tích nhỏ nhất Khi viết phương trình  P dưới dạng

 P ax by cz:    3 0 Tính T    a b c

Lời giải

Chọn B

Trang 28

Mặt cầu có tâm I1; 2;3 bán kính là R4.

Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên ABH là hình chiếu của

I lên thiết diện

Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2IH2 .

Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi IH lớn nhất

IHIK suy ra  P qua ,A B và vuông góc với IK

Ta có IA IB  5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1;2 và KIuur1;1;1 .

2 Có baonhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu    S1 , S2 đồng thời song song với đường thẳng đi qua

Trang 30

do đó có 4 mặt phẳng thỏa mãn bài toán.

Vậy có 7 mặt phẳng thỏa mãn bài toán

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxz , cho ba điểm ( ;0;0), A a B(0; ;0),b C(0;0; )c với , , a b c là

các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4;5) Biết rằng mặt cầu

( ) : (S x1)  (y 2)  (z 3) 25 cắt mặt phẳng (ABC theo giao tuyến là một đường tròn)

có chu vi 8 Giá trị của biểu thức a b c  bằng

Mặt cầu ( )S có tâm (1;2;3) I và bán kính R 5

Ta có: IMuuur(1; 2; 2) nên IM  (1)3

Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng (ABC )

Khi đó giao tuyến của (ABC với mặt cầu ( )) S là đường tròn tâm H có chu vi bằng 8 suy rabán kính r 4

Ta có: IHR2r2  5242 3 (2) Vì IH (ABC) và M(ABC) nên IMIH (3)

Từ (1), (2) ta có IMIH  Do đó (3) phải xảy ra đẳng thức hay 3 MH.

Khi đó IM (ABC) nên IMuuur là vectơ pháp tuyến của (ABC )

Trang 31

Suy ra n k IMr uuur (k  0)

11212

k a k b k c

Câu 50: Cho A0;8;2 và mặt cầu     2  2 2

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w