Định nghĩa: Phương trình có dạng trong đó không đồng thời bằng được gọi là phương trình Phương trình mặt phẳng đi qua điểm nhận vectơ khác làm vectơ pháp tuyến là Ghi nhớ ➋ Hai v
Trang 1 Ghi nhớ ➊
Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Định nghĩa:
Phương trình có dạng trong đó không
đồng thời bằng được gọi là phương trình
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
nhận vectơ khác làm vectơ pháp tuyến
là
Ghi nhớ ➋
Hai vectơ không cùng phương là cặp
vectơ chỉ phương của nếu các giá của
chúng song song hoặc nằm trên
Chú ý:
Nếu là một vectơ pháp tuyến của thì
cũng là vectơ pháp tuyến của
Nếu là một cặp vectơ chỉ phương của thì
là một vectơ pháp tuyến của
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1, B2; 1; 1 Phương trình
mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
Trang 2Ta thấy mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua
Câu 3: Trong không gian Oxyz mặt phẳng , P
đi qua hai điểm A1; 2; 0
Thay tọa độ các điểm A , B vào các phương án đã cho Chỉ có phương án A thỏa mãn.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;0;1 và B 2; 2;3 Phương trình
nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A 3x y z 6 0. B 6x2y 2z 1 0.
C 3x y z 1 0. D 3x y z 0.
Lời giải
Chọn D
Trang 3 đi qua I1;1; 2 và nhận uuuABr 6; 2; 2 làm một VTPT.
: 6 x 1 2 y 1 2 z 2 0 : 3x y z 0.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 1;5 và N0;0;1
Mặt phẳng chứa M N và song song với trục Oy có phương trình là,
A :2x z 3 0. B :4x z 1 0.
C :x 4z 2 0. D :x4z 1 0.
Lời giải
Chọn B
Ta có MNuuuur 1;1; 4 và kr 0;1;0 là véc tơ đơn vị của trục Oy Gọi nr là véctơ pháp tuyến
của Mặt phẳng chứa M N và song song với trục Oy nên ,
Vì điểm thuộc mặt phẳng Oxy
nên cao độ của điểm đó bằng 0 suy ra loại hai điểm N và P
Trang 4Dễ thấy điểm O vì thay tọa độ điểm O vào ta có 0 0 01 2 3 0 1.
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : Hỏi mặty 5z 6 0
phẳng này có gì đặc biệt?
A P
đi qua gốc tọa độ B P
vuông góc với Oxy
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x y mz 2 0và
Q x ny: 2z 8 0song song với nhau Giá trị của m và n lần lượt là
n
Trang 5Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P
có phương trình 2 0
a b c
,0
vuông góc với nhau thì giá trị thực
của m bằng bao nhiêu?
A m 5 B m 1 C m 3 D m 1
Lời giải Chọn B
Trang 6Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A0; 1; 2 , B3; 1; 1
x y z
mà NI1 R12;NI2 R2 1 nên N M Khi ấy, I I1 2 P nên P
nhận I Iuuur1 2 2; 2; 1 làm vectơ pháp tuyến và P
Trang 7Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2y2 z2 2x2y2z0 và
điểm A2; 2;0 Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết rằng điểm B thuộc mặt cầu S ,
có hoành độ dương và tam giác OAB đều.
Ta thấy O và A cũng nằm trên mặt cầu S .
Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn OA Suy ra :x y 2 0.
Do OAB là tam giác đều nên B (2).
Mặt phẳng OAB có vectơ pháp tuyến là nr 1; 1; 1 nên có phương trình là x y z 0
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Trang 8+ Nhận xét: IMuuur1; 2; 3 ; INuur 1; 1; 3 nên 3 điểm I,M,N không thẳng hàng Mặt phẳng qua
MN cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất khi mặt phẳng đi qua tâm I .
+ Thế lần lượt tọa độ 3 điểm M N I vào phương trình , , :x by cz d 0 ta có hệphương trình
Trang 9Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;4), (0;0;1) A B và mặt cầu
T
315
T
34
T
335
đi qua điểm M4;3; 4
, song song vớiđường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu S
Trang 104 338
Trang 11Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
13
Trang 12Câu 22: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
Gọi M là điểm thuộc mặt cầu S
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức2
Gọi E1; 2;0 là trung điểm của IA E S Gọi F0;3;0 là trung điểm của IE.
Xét tam giác IMF và tam giác IAM có
12
Dấu bằng xảy ra khi M BF S .
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB
là 6 2.
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
2:
Trang 13trình
2;0;0 2
theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất?
A : 3x4z17 0 .B : 3x4z17 0 .
C : 3x y 2z17 0 . D : 3x y 2z17 0 .
Trang 14Lời giải
Chọn B
Mặt cầu S có tâm I0;1; 2 và bán kính R 6
Ta có IA 3242 5 R nên điểm A nằm bên trong mặt cầu.
Mặt phẳng P đi qua điểm A và cắt mặt cầu S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất khi
và chỉ khi P
vuông góc với IA.
Mặt phẳng P có 1 vectơ pháp tuyến IAuur3; 0; 4 và đi qua điểm A3; 1; 2 có phương
trình là P : 3x4z17 0 .
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu , S : (x4)2 (y 3)2 (z 1)2 81 và
điểm (3;1;1)A Mặt phẳng ( ) :P ax by cz đi qua 3 0 A và cắt mặt cầu ( )S theo giao
Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2 (y 2)2 (z 3)2 24 cắt mặt phẳng
( ) :P x y theo giao tuyến đường tròn 0 ( )C
Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn
(C) sao cho khoảng cách từ M đến A(6; 10;3- )
Trang 15Ta có PTĐT
6103
Gọi I ¢ là hình chiếu của I lên mặt phẳng ( )P
suy ra I ¢ là tâm của đường tròn (C) Làm tương tự như tìm A¢, ta được I ¢(- 1;1; 3- )
Trang 16Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi ( ), P là mặt phẳng song song với mặt phẳng ( Oxz)
và cắt mặt cầu S : (x1)2 (y 2)2z2 12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất Phươngtrình của ( )P là
Phương trình mặt phẳng ( )P song song với ( Oxz có dạng ) Ay B 0
Vì I thuộc ( )P nên suy ra phương trình ( ): P y 2 0
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với (2;3;4), ( 2; 3;0), (2;3;0), A B C .
Gọi I là tâm mặt cầu đi qua 3 điểm ABC của tam giác Tìm I để mặt cầu có bán kính nhỏnhất
A I(0;0;2) B I(2;3;2) C I(0;0;0) D I( 2;3; 2)
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất khi mặt phẳng (ABC chứa tâm ) I
Mà tam giác ABC vuông tại C nên R nhỏ nhất khi I là trung điểm AB
Suy ra (0;0;2)I
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu , S : (x3)2 (y 2)2 (z 1)2 100 và
mặt phẳng ( ) : 2P x2y z Tìm 9 0 M trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ I đến( )P lớn nhất
Trang 17ABCD ABC
V SV d D ABC
nên V ABCD nhỏ nhất khi ( ;(d D ABC lớn nhất))
Đường thẳng đi qua tâm mặt cầu và vuông góc với (ABC là )
Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S1 có tâm I2;1;1 và bán kính bằng
4, cho mặt cầu S2 có tâm J2;1;5 và bán kính bằng 2 Gọi P là mặt phẳng tiếp xúc với
Trang 18hai mặt cầu S1 ; S2 Đặt M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của khoảng,
để đạt min, max khi P
vuông góc với OIJ
Trang 19Mặt cầu có tâm I1; 2;3
bán kính là R4.
Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên AB và H là hình chiếu của
I lên thiết diện.
Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2
Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi
IH lớn nhất Mà IH IK suy ra P qua ,A B và vuông góc với IK.
Ta có IA IB 5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1; 2
và KIuur1;1;1 .
Vậy P : x 1 y z 2 0 x y z 3 0
Vậy T 3
Câu 36: Trong không gian Oxyz
, cho hai điểm A0;8; 2
, B9; 7; 23 và mặt cầu S
có phươngtrình 2 2 2
S x y z Mặt phẳng P x by cz d: 0 đi qua điểm A
và tiếp xúc với mặt cầu S sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng P lớn nhất Giá trịcủa b c d khi đó là
A b c d 2 B b c d 4 C b c d 3 D b c d 1
Lời giải Chọn C.
Trang 20Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên AB và H là hình chiếu của
I lên thiết diện.
Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2
Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi
IH lớn nhất Mà IH IK suy ra P qua ,A B và vuông góc với IK.
Ta có IA IB 5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1; 2
a b d bằng:
Lời giải : Chọn D
VTPT của mặt phẳng là nuuur a b; ;1
Trang 21Góc tạo bởi và P
lớn nhất
( ) ( ) 2 2
1cos ;
qua A tiếp xúc với S
sao cho khoảngcách từ B đến P
là lớn nhất Giả sử nr1; ;m n là một vectơ pháp tuyến của P
Lúc đó
A m n. 4 B m n. 4 C m n. 2 D m n. 2
Lời giải : Chọn B
Mặt cầu 2 2 2
( ) :S x5 y 3 z 7 72 có tâm I5; 3;7 , bán kính R 72 6 2 .
Mặt phẳng ( )P qua Acó dạng a x 0 b y 8 c z 2 0 ax by cz 8b 2c0.( )P tiếp xúc với ( ) S
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét các điểm A0;0;1, B m ;0;0 , C0; ;0n ,
1;1;1
D với m0, n và 0 m n Biết rằng khi 1 m n, thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố địnhtiếp xúc với mặt phẳng ABC và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó?
Trang 22A R1. B
22
R
32
R
32
Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có điểm A trùng với gốc của
hệ trục tọa độ, ( ;0;0)B a , (0; ;0)D a , (0;0; )A b (a0,b Gọi 0) M là trung điểm của cạnh
CC Giá trị của tỉ số
a
b để hai mặt phẳng ( A BD ) và MBD vuông góc với nhau là
Trang 23Ta có ABCD là hình bình hành nên uuur uuurABDC C a a ; ;0.
Và ACC A là hình bình hành nên CCuuuur uuur AA C a a b ; ; .
a b a
l b
3
Một mặt phẳng P
vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo một đường
tròn tâm H Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H Biết V đạt
giá trị lớn nhất khi
a SH b
với a b, ¥ và a b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức
2 3
T a b ?
Trang 24Xét SOA vuông tại O ta có SO OA cot Rcot OH SO OH Rcot x
Xét SHM vuông tại H ta có HM SH tan xtan .
4cot81
Câu 43: Khối (H) được tạo thành là phần chung khi giao nhau hai khối nón có cùng chiều cao h, có các
bán kính đường tròn đáy lần lượt là R và r sao cho đỉnh của khối nón này trùng với tâm đườngtròn đáy của khối nón kia Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối (H), biết rằng R và r thoả mãn
Lời giải Chọn A
Trang 25Giả sử R > r Ta có hình minh hoạ như trên.
Gọi a là bán kính đường tròn giao tuyến, b là khoảng cách từ tâm đường tròn giao tuyến đến tâm đường tròn có bán kính R
Sử dụng các tam giác đồng dạng, ta suy ra
20
X X
2 ( )
x y
Vậy
1max
là mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt S theo giao tuyến
là đường tròn C sao cho khối nón đỉnh là tâm của S và đáy là là đường tròn C
có thể tích lớn nhất Biết rằng :ax by z c 0, khi đó a b c bằng
Trang 26Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : (x1)2 (y 2)2 (z 3)2 27 Gọi ( ) là mặt
phẳng đi qua hai điểm (0;0; 4)A , (2;0;0)B và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn ( ) C Xét
các khối nón có đỉnh là tâm của ( )S và đáy là ( ) C Biết rằng khi thể tích của khối nón lớn nhất
V r h
Trang 27Ta có h d I ( ,( )) R2r2 27 r2 V 13r2 27r2
.Đặt t 27r2 r2 27t2, điều kiện: 0 t 3 3.
Khi đó 1 2
273
diện của P với mặt cầu S có diện tích nhỏ nhất Khi viết phương trình P dưới dạng
P ax by cz: 3 0 Tính T a b c
Lời giải
Chọn B
Trang 28Mặt cầu có tâm I1; 2;3 bán kính là R4.
Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên AB và H là hình chiếu của
I lên thiết diện
Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2IH2 .
Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi IH lớn nhất
Mà IHIK suy ra P qua ,A B và vuông góc với IK
Ta có IA IB 5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1;2 và KIuur1;1;1 .
2 Có baonhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu S1 , S2 đồng thời song song với đường thẳng đi qua
Trang 30do đó có 4 mặt phẳng thỏa mãn bài toán.
Vậy có 7 mặt phẳng thỏa mãn bài toán
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxz , cho ba điểm ( ;0;0), A a B(0; ;0),b C(0;0; )c với , , a b c là
các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4;5) Biết rằng mặt cầu
( ) : (S x1) (y 2) (z 3) 25 cắt mặt phẳng (ABC theo giao tuyến là một đường tròn)
có chu vi 8 Giá trị của biểu thức a b c bằng
Mặt cầu ( )S có tâm (1;2;3) I và bán kính R 5
Ta có: IMuuur(1; 2; 2) nên IM (1)3
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng (ABC )
Khi đó giao tuyến của (ABC với mặt cầu ( )) S là đường tròn tâm H có chu vi bằng 8 suy rabán kính r 4
Ta có: IH R2r2 5242 3 (2) Vì IH (ABC) và M(ABC) nên IM IH (3)
Từ (1), (2) ta có IM IH Do đó (3) phải xảy ra đẳng thức hay 3 M H.
Khi đó IM (ABC) nên IMuuur là vectơ pháp tuyến của (ABC )
Trang 31Suy ra n k IMr uuur (k 0)
11212
k a k b k c
Câu 50: Cho A0;8;2 và mặt cầu 2 2 2