1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD17 TÍNH NGUYÊN HÀM,TÍCH PHÂN hàm đa THỨC

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Nguyên Hàm, Tích Phân Hàm Đa Thức
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 422,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn kết quả đúng: A... Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 1... Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Trang 1

➊ Một số công thức nguyên hàm cần áp dụng

dx x C 

, k f x x k f x x C k  d    d   0

1

1

a

❷ Định nghĩa tích phân

 Cho hàm số f x 

liên tục trên đoạn  a b;

, với a b .

 Nếu F x  là nguyên hàm của hàm số f x  trên đoạn  a b; thì giá trị

   

F bF a được gọi là tích phân của hàm số f x  trên đoạn  a b;

 Kí hiệu

a a

f x dx F x F bF a

(1)

Công thức (1) còn được gọi là công thức Newton – Leibnitz; a và b được gọi

là cận dưới và cận trên của tích phân

Câu 1: Tính

2 4 1

5 d



Chọn kết quả đúng:

A 140 B 31 C 180 D 33

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

1

2

1

Câu 2: Tính tích phân 1 2021

0

1 2021

I

0

I

1 2022

2022

I  

Chuyên đề

CẦN NẮM

LUYỆN

Trang 2

Chọn C

Ta có 1 2021  2022

0

1

0

x

Câu 3: Biết rằng tất cả các tham số m để phương trình   2

0

m

x x

vô nghiệm là m a b, Tính a b

A

1

Lời giải

Chọn B

0

2 1 d  2 4

m

x

xx mxx

xx m  m Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

1

Câu 4: Tích phân

1 2

0x x d

1

2

Lời giải

Chọn B

Ta có

3

1 2 0

1  d

3

1

0 3

Câu 5: Tích phân 02sin  dx x

1

Trang 3

Lời giải

Chọn A

Ta có

2

2

0

Câu 6: Tích phân

2

1 e x x d

A e B e2 e. C e2e. D 1.

Lời giải

Chọn C

Ta có

1   2

1

Câu 7: Tích phân

1

02  dx x

1

1

ln 2

Lời giải

Chọn D

Ta có

1 0

1 2

0

 d

ln 2 ln 2 ln 2

Câu 8: Tích phân 1

1  d

e

x x

1

e

Lời giải

Chọn B

Ta có 1

 d ln ln ln1

Câu 9: Tích phân 2 2 

1 3  2   1 d

bằng

Lời giải

Trang 4

Ta có 1 3 2   1 d   5

1

Câu 10: Tích phân 2 

1 2  d

bằng

A e2 e B e2  e 2. C e2 e 5. D e2 e 3.

Lời giải

Chọn D

2

2  

2 d

Câu 11: Tích phân

2 1

1 d

3x1 x

A e2 e B e2  e 2. C e2 e 5. D e2 e 3.

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

1

2 1

1

3 1 3 3 1 3ln2

Câu 12: Biết

5

1

d

ln

2 1 

x Giá trị của a b, là?

A a0;b81. B a1;b9. C a0;b3. D a1;b8.

Lời giải

Chọn C

Ta có

5 5

1 1

ln 2 1 ln 9 ln 3

Câu 13: Tích phân 1 5

0

I x1 dx

bằng

A I 0 . B I 21 . C

21 I 2

1 I 2

Lời giải

Chọn C

Trang 5

Ta có    

1

x

Câu 14: Cho hàm số liên tục trên khoảng ( 1; 2) Biết

2

1

( ) 3

f x dx

Tính

?

A B I 0 C I 3 D

9 I 2

Lời giải

Chọn A

f x x dx f x dx xdx

Câu 15: Tính tích phân

2

2 1

d

, ta thu được kết quả ở dạng a b ln 2 với

,

a b¤ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A a2  b2 10 B a0. C a b 1. D b2a0.

Lời giải

Chọn C

Ta có

2

2 1

2

1

Suy ra

1 , 3 2

a  b 

nên a b 1.

Câu 16: Cho biết  2

0

7

1 d

3

a

xx

Tìm số a

A a 2. B a1. C a2. D a 1.

Lời giải

Chọn B

Ta có:

1

a

( )

f x

2

1

( ) 2 d

6

I

Trang 6

Câu 17: Cho m thỏa mãn Giá trị của biểu thức

:

Lời giải

Chọn B

Ta có:

Khi đó:

Câu 18: Biết với a, b là các số nguyên Tính ?

Lời giải

Chọn C

5 2

3

1 d 1

 

x

5

3

1 d 1

x

5 2

3

ln 1 2

x

2

 

8 2.3 2

  S

Pm

3

2

1 1

4

2 4 2 2

2 dx x x 12

Pm 

2 5

2

1 1

b

x a

x x

x   

10

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:33

w