Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn biểu thức A.. Tìm số tự nhiên lẻ n nhỏ nhất sao cho n2 biểu diễn được thành tổng của một số lẻ các số chính phương liên tiếp.. Gọi Ax , By là
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NHƯ THANH - NĂM 2019
Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
: 2
A
1 Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn biểu thức A
2 Tìm x để biểu thức A nhận giá trị bằng 2
3 Tính giá trị của biểu thức A tại 3 3 3 2 1
3 2 1
3
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình ẩn x sau: 2
0
x
x x x
2 Giải hệ phương trình 2 ẩn x, y:
2
Câu 3: (2,0 điểm)
2x 4y xy xy2x12 8 x 2
2 Tìm số tự nhiên lẻ n nhỏ nhất sao cho n2 biểu diễn được thành tổng của một số lẻ các số chính phương liên tiếp
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB bằng 2R (R , 0 R là hằng
số) Gọi Ax , By là các tia vuông góc với AB ( Ax , By và nửa đường tròn thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn,
tiếp tuyến này cắt các tia Ax , By lần lượt tại C , D Gọi I là trung điểm
của đoạn thẳng CD
1 Tính số đo góc COD ; Chứng minh CD2OI và OI vuông góc với AB
2 Chứng minh AC BD R. 2
3 Tìm vị trí điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất, khi đó
hãy chứng minh diện tích của hình thang này cũng nhỏ nhất
Câu 5: (2,0 điểm)
Với các số thực dương a , b , c thỏa mãn a b c Tìm giá trị nhỏ nhất1 của biểu thức:
Trang 2
1 2018
3
P
Trang 3
-HẾT -LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NHƯ THANH - NĂM 2019
Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
: 2
A
1 Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn biểu thức A
2 Tìm x để biểu thức A nhận giá trị bằng 2
3 Tính giá trị của biểu thức A tại 3 3 3 2 1
3 2 1
3
Lời giải
1 ĐKXĐ: x ; 0 x 1
: 2
A
: 2
1
x
2 2
x
2 1
x x
Vậy
2 1
A
x x
với x ; 0 x 1
2 Ta có
2
1
A
x x
(vì x 1 0 với x)
Trang 4Vậy x thì 0 A 2.
3 Ta có : 3 3 3 2 1
3 2 1
3
3 3 32 1
3 2 1
3
3 3 3 3 2 1
3
3 3 3 3 2 1
3 3 3 2 2 1
3
3 3 3 3
3 3 3 3 3
3 2 1 2 2 1 2 1
x
3 3 3 3 2
x
3
4 /
x t m
Thay x thỏa mãn ĐKXĐ vào 4 A ta được
7
4 4 1
Vậy
7
4 4 1
với 3 3 32 1
3 2 1
3
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình ẩn x sau: 2
0
x
x x x
2 Giải hệ phương trình 2 ẩn x, y:
2
Lời giải
1 ĐKXĐ: x ; 0 x 1
2 2
Trang 53 2
3
4
x
3
x
3
x
2
(thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình đã cho có nghiệm
2
x
2 ĐKXĐ:
5 0
x y
y x
2
Ta có phương trình (1) x3 y3xy2 yx2x2 y22x 2y 0
x y x 2 xy y2 xy x y x y x y 2x y 0
2 2
2 0
x y x y x y
0
0
x y
vì
0
x y
Thay xy vào phương trình (2) ta được
2
5 y y 3y 1 y 3y 1
5 y 2 y 1 3y 1 2 y 3y 4
Trang 61 0
y
(vì
4 0
5 y 2 y 1 3y 1 2 y
1
y
(thỏa mãn ĐKXĐ)
1
x
(thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y ; 1;1
Câu 3: (2,0 điểm)
2x 4y xy xy2x12 8 x 2
2 Tìm số tự nhiên lẻ n nhỏ nhất sao cho n2 biểu diễn được thành tổng của một số lẻ các số chính phương liên tiếp
Lời giải
1 Phương trình 2x24y2xy xy 2x12 8x 2
2x 4y x y 2x y 12xy 8x 16 0
x xy 42 x 2y2 0
2
2 2
2
2; 1 1
4; 2 2
x y
y
y
Vậy các cặp số 2;1 và 4; 2
là nghiệm của phương trình đã cho
2
+) Xét n2 a 1 2 a2 a 1 2, a 1 (Tổng của 3 số chính phương)
2
3 a 2
(Loại vì số dư của số chính phương khi chia cho 3 không thể là 2)
+) Xét n2 a 2 2 a 1 2 a2 a 1 2 a 2 2 (Tổng của 5 số chính phương)
5 a 2 1 2
=5 a 2 2
Mà a2 có số dư là 0 hoặc 1 khi chia cho 5 nên a 2 2 5.
Trang 7+) Xét n2 a 3 2 a 2 2 a 1 2 a 3 2 (Tổng của 7 số chính phương)
7 a 4
2 72 2 4 7
(Không xảy ra)
+) Xét n2 a 4 2 a 3 2 a 2 2 a 4 2 (Tổng của 9 số chính phương)
9 a 2.30 3 3 a 20
2 32
n
(Vô lí) +) Xét n2 a 5 2 a 4 2 a 3 2 a 5 2 (Tổng của 11 số chính phương)
11 a 10
a 5
2 112 2 10 11
1 mod11
a
11 1
, a 5 Thử với a 9,12,20,23 chỉ có a 23 thỏa mãn
77
n
là giá trị cần tìm
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB bằng 2R (R , 0 R là hằng
số) Gọi Ax , By là các tia vuông góc với AB ( Ax , By và nửa đường tròn thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn,
tiếp tuyến này cắt các tia Ax , By lần lượt tại C , D Gọi I là trung điểm
của đoạn thẳng CD
1 Tính số đo góc COD ; Chứng minh CD2OI và OI vuông góc với AB
2 Chứng minh AC BD R. 2
3 Tìm vị trí điểm M để hình thang ABDC có chu vi nhỏ nhất, khi đó
hãy chứng minh diện tích của hình thang này cũng nhỏ nhất
Lời giải
Trang 81 Hai tiếp tuyến CM , CA của O cắt nhau tại C OC là tia phân giác của MOA
Tương tự ta cũng có OD là tia phân giác của MOB
Mà
MOA MOB COM DOM COD COM DOM
+) Xét COD có COD 90 COD vuông tại O có I là trung điểm
của CD
OI
là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền CD CD2OI
+) Xét tứ giác ABDC có CA DB (cùng vuông góc với // AB)
ABDC
là hình thang
Ta lại có O và I lần lượt là trung điểm của AB , CD
OI
là đường trung bình của hình thang ABDC
//
OI CA OI AB
2 Hai tiếp tuyến CM , CA của O cắt nhau tại C AC MC (1) Chứng minh tương tự ta có BD MD (2)
Xét COD vuông tại O có OM CD
(hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
2
MC MD R
Từ (1), (2), (3) suy ra AC BD R. 2
3 Chu vi hình thang ABDC là: C ABDC AB BD CD AC AB2CD
Trang 9Vì AB2R không đổi nên C ABDC AB2CDnhỏ nhất khi nhỏ nhất khi
CDnhỏ nhất
Ta có CD AB 2R C ABDC AB2CD2R4R6R
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi CD AB Khi đó CD AB //
M
là điểm chính giữa nửa đường tròn O thì chu vi hình thang ABDC đạt giá trị nhỏ nhất.
+) Khi M là điểm chính giữa nửa đường tròn O ta có CD AB suy ra
4
ABDC
AC BD AB CD AB R R
Vì
2
ABDC
CD AB
nên CDnhỏ nhất thì S ABDC nhỏ nhất
Vì M di chuyển trên nửa đường tròn O nên CD AB 2R
4
ABDC
MinS ABDC 4R
đpcm
Câu 5: (2,0 điểm)
Với các số thực dương a , b , c thỏa mãn a b c Tìm giá trị nhỏ nhất1 của biểu thức:
1 2018
3
P
Lời giải
2
3
VT
Ta có
2
a a b
bc a
b c
Tương tự
2
b b c
ac b
c a
2
c c a
ab c
a b
Trang 10 2 2 2 2 2 2
VT ab bc ca a b c
(1)
Mà
2
a b b c c a
a b b c c a
ab bc ca
(2)
Từ (1) và (2) VT 3a2b2c2
3
a b c
a b c
b c a
Khi đó
1
3
1
3
a b c
2016 3 2019
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
1 3
a b c
1 3
a b c