1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề giao lưu hsg toán 9 thọ xuân thanh hoá

7 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giao Lưu HSG Toán 9 Thọ Xuân Thanh Hóa
Trường học Trường THPT Thọ Xuân, Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 322,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Môn Toán Năm học 2022 2023 Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi này có 5 câu, gồm 01 trang Câu 1 (4,0 điểm) 1 Rút gọn biểu[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Môn: Toán - Năm học 2022 - 2023

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi này có 5 câu, gồm 01 trang

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức:

P =

1 1

x

2 Cho a b, là những số hữu tỉ, p là một số nguyên tố thoả mãn ab p 0 Tính giá trị biểu thức: A = (a b a )(  b p)

Câu 2 ( 4,0 điểm)

1 Giải các phương trình:

2 11

5

x

x  x  

2 Giải hệ phương trình

2

1

5 7 0

y

x

y xy x

ïï

ïïî

Câu 3 ( 2,0 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x y;  thỏa mãn: x33x23x 2 9y19452 2) Cho p; x; y là các số tự nhiên thỏa mãn px2x p1 y2y Chứng minh rằng px py 1 là số chính phương.

Câu 4 (6,0 điểm) Cho đường tròn tâm đường tròn ( ; )O R Điểm A nằm bên ngoài đường tròn tâm O Qua A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC; H là giao điểm của AO với

BC Lấy điểm E bất kì trên đường tròn (E khác BC ) Qua E vẽ tiếp tuyến với đường tròn tâm O, tiếp tuyến này cắt đường thẳng MN tại K.

a) Chứng minh rằng: MN2 AH HO ;

b) Chứng minh rằng: KA KE .

c) Tam giác XYZ có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ; )O R Gọi X1, Y1, Z1

lần lượt là giao điểm của các đường thẳng XO với YZ, YO với XZ, ZO với XY Chứng minh rằng: 1 1 1

9 2

R

XXYYZZ

.

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho a, b,c dương thỏa mãn ab bc ca  1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 2

2 2 2

- Hết

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

Câu

Nội dung I

1) ĐK : -1 < x < 0

Đặt x 1 a, (a>0)ta có:

1

  

1

=

2

a

  

=

 1 1 2 1 2 1

(1 ) (1 )

2

2

Vậy khi -1 < x < 0 thì A=-1

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

2) Giả sử p là số hữu tỉ

Khi đó tồn tại m n, tự nhiên sao cho m n ,  1

m p n

2

2 2

m

n

Mà p nguyên tố nên m chia hết chop(1) Đặt mp k k ( nguyên)

Ta có: p k2 2  p n2  .p k2 n2 Suy ra n2 chia hết cho Suy ra n chia hết cho

p (2)

Từ (1) và (2) ta thấy m, n có một ước chung là p nguyên tố

(Vô lý vì m n , 1

)

Do đó plà số vô tỉ

0.25

0.5

0.5

0.5

Trang 3

- Nếu b 0thì

a p b

là số hữu tỉ Mâu thuẫn

- Do đó b  0 Suy ra a  0

Khi đó a+b =0 Nên A = (a b a )(  b p) =0

Vậy A = (a b a )(  b p) =0

1 (2 điểm)

1. Điều kiện:

8 3

x 

Phương trình tương đương với

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1 0

9( 11 24) ( 11 24)

0

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1

2

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1

11 24 0

0

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1

- Xét

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1

A

Ta sẽ chứng minh A < 0, tức là:

2

0

5 3 8 (3 4) ( 7) 5 1

5 3 8 (3 4) 9 7 5 1 0

25 275

4 4

5 275

        

Điều này hiển nhiên đúng

- Giải phương trình x2 – 11x + 24 = 0

( 3)( 8) 0

3 8

x

x

  

 ( thoả mãn)

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = 3; x = 8

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

Giải hệ phương trình

( )

2

1

y

x

y xy x

ïï

ïïî

0.25

Trang 4

Điều kiện:

0 1

y x

ìï - ³

ïïï

íï ³

ïï

-ïî

Khi đó từ phương trình phương trình (1) ta có y³ 0,x>1

TH1: Nếu y = thì 0

7 5

x =

thỏa mãn hệ

TH2: Nếu y > thì 0 ( )1 3 1 2 3( 1) (2 1 )

1

y

x

ç

÷

Với x- 1= y Û x= +y 1 thay vào (2) ta được y2- 2y+ = Û1 0 y= Þ1 x=2

Với 3 x- 1+ y= Û0 x=1,y=0

không thỏa mãn điều kiện

Vậy tất cả các nghiệm của hệ đã cho là 7;0 , 2;1 ( )

5

æ ö÷

çè ø

0.5

0.5

0.5

0.25

1 Ta có: x3

+3 x2

+3 x+2=(9 y +1945)2⟺ (x +1)3+1=[3 (3 y +368)+1]2

Đặt a=x+1, b=3 y +368, phương trình trên trở thành:

a3+1=(3 b+1)2⟺(3 b+1)2=(a+1)(a2−a+1)(1)

Vì x , y ∈ N ⟹ a , b ∈ N , a ≥1 , b ≥ 368

- Nếu a=1 thì (1) trở thành: (3 b+1)2

=2

Phương trình này vô nghiệm , vì (3 b+1)2là số chính phương, còn 2

không phải là số chính phương.

- Nếu a ≥ 2 thì a+1≥ 3, a2

a+1=a (a−1)+1 ≥3

Đặt d=ƯCLN(a+ 1,a2−a+1) (d ≥1)

⟹ { ¿a+1⋮ d

¿a2−a+1⋮ d ⟹{ ¿a2+a ⋮ d

¿a2−a+1 ⋮ d ⟹{¿a+ 1⋮ d

¿2 a−1⋮ d

⟹ 2( a+1)−(2 a−1)=3 ⋮ d ⟹ d ∈{1 ;3}

Do (3 b+1)2  3 nên từ (1) ⟹ d ≠ 3 ⟹ d = 1

Các số nguyên dương a+1 và a2

a+1 nguyên tố cùng nhau có tích là một số

chính phương nên mỗi số đều là số chính phương

Nhưng (a−1)2

<a2

a+1<a2

(do a ≥ 2) nên a2

a+1 không thể là số chính

phương

0.25

0.5

0.5

Trang 5

Như vậy không tồn tại cặp số tự nhiên ( x ; y ) thoả mãn điều kiện đề bài.

2) Ta có: px2 xp1y2yp x 2 y2 x y y 2  (x y px py )(  1)y2

Đặt d x y px py ;  1 (với d   )*

x y d

px py d

 

 

Vì x y  px py 1 y2  y d2 2  y d Mà x y d   x d   px py d 

Ta có

px py d

 

  1 dd 1

Vậy x y và px py  là hai số nguyên tố cùng nhau, mà (1 x y px py )(   là số1)

chính phương nên px py  là số chính phương.1

0.5

0.5

a) Ta có ABC cân tại A suy ra ABAC

OBC

 cân tại O suy ra OB OC

Suy ra AO là đường trung trực của BC suy ra AOBC tại trung điểm H

của BC

Xét ABO vuông tại B có đường cao BH nên

2 2 2

BC BC

AH HO BH    

MN là đường trung bình của ABC nên 2

BC

4

BC MN

2

MN AH HO

b) Chứng minh KA KE

KEO

 vuông tại E, ta có:

0.25

Trang 6

2 2 2 2 2

AO, ta có:

KAKIIAKOOIIAKOAI OI AI OI KOAO OI AI 

AI IH

   OI AI OI IH OH   

Từ  1

và  2

suy ra KE2 KA2  KEKA c)

O

Z 1

Z

Y 1

Y

X 1 X

Ta có: 1 1 1

XYZ

XX Z XX Y

O

X

X

XYZ

XX Z XX Y

O X

X

;

1

XYZ

XX Z XX Y

O

X

X

2

OA OB OC

AD BE CF

2

R

AD BE CF

2 AD BE CF R AD BE CF

AD BE CF

Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:

3

3

AD BE CF   AD BE CF  và

3

3

AD BE CF   AD BE CF 

2 AD BE CF 9R

9 2

R

AD BE CF

0.5

0.5

0.5 0.25

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

0.25

Trang 7

Dấu " " xảy ra khi ABC là tam giác đều.

Theo đề bài ta có: ab bc ca  1

Áp dụng BĐT AM-GM vào biểu thức bài toán ta có:

a b a c

a b a c

1 a ab bc ca a

4(b c) a b

b c b a

b 1 b ab ac bc

4(b c) a c

a c c b

c 1 c ab ac bc

Cộng vế theo vế ta được:

a b a c 4(b c) a b 4(b c) a c

1 1

a b a c 4(b c) 4 4

Mặt khác:

a 49b a 49b

a 49c a 49c

2 2

7

b c 7bc 2

a 28b 28c 7 ab ac bc 7

   

Dấu ""xảy ra

7 15 a

b c

15

 

Vậy

19 MaxP

4



khi

7 15 a

15 15

b c

15

 

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Bài hình không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm.

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w