1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

43 HSG h 20 CHU SE

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 310,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là lớn nhất.. M là điểm di động trên đoạn thẳng AB, kẻ CM ^AB tại M C thuộc nửa đường tròn tâm O.. b Chứng minh trong 8 số tự nhiê

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN CHƯ SÊ - NĂM HỌC 2019 – 2020

Câu 1: (6,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức:

4 5 3 5 48 10 7 4 3

b) Giải phương trình:

2

3

- +

Câu 2: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d

có phương trình (m- 4)x+(m- 3)y=1

(m

là tham số) Tìm m

để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d

là lớn nhất

Câu 3: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC sao cho

BPC = °

Chứng minh rằng:

2PB +PC =PA

Câu 4: (5,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB =2R

M là điểm di động trên đoạn thẳng AB, kẻ CM ^AB tại M (C thuộc nửa đường tròn tâm O) Gọi DE

là hình chiếu vuông góc của M trên CACB Gọi PQ lần lượt là trung điểm của

AM

MB Xác định vị trí của điểm M để diện tích của tứ giác DEQP đạt giá trị lớn nhất

Câu 5: (3,0 điểm)

a) Giả sử x y z, , là các số thực thỏa mãn điều kiện: x+ + +y z xy+yz+zx=6

Chứng minh rằng:

x +y +z ³

b) Chứng minh trong 8 số tự nhiên có 3 chữ số bao giờ cũng chọn hai số mà khi viết liền nhau ta được một số có 6 chữ số chia hết cho 7

HẾT

Trang 2

-LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN CHƯ SÊ - NĂM HỌC 2019 – 2020

Câu 1: (6,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức:

4 5 3 5 48 10 7 4 3

b) Giải phương trình:

2

3

- +

Lời giải

a)

4 5 3 5 48 10 7 4 3 4 5 3 5 48 10 2 3

28 10

-4 25 9 3

b) Điều kiện: x > - 1

1

x x

+ +

+

Đặt

1

x x

x

- +

+

Phương trình trở thành:

1

6t 5

t

- =

( ) ( )

6

t t

é = ê ê

-ê = ê

Với

( ) ( )

2

é =

Vậy phương trình có hai nghiệm x=0;x=2

Câu 2: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, cho đường thẳng ( )d

có phương trình (m- 4)x+(m- 3)y=1

(m

là tham số) Tìm m

để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d

là lớn nhất

Lời giải

 Với mọi giá trị của m

thì đường thẳng ( )d

không đi qua gốc tọa độ

Trang 3

 Với m =4, ta có đường thẳng

( )d y =: 1

Do đó khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d

bằng 1

 Với m =3, ta có đường thẳng x = - 1 Do đó khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường

thẳng ( )d

bằng 1

thì đường thẳng ( )d

cắt trục Oy Ox;

lần lượt tại

1 0;

3

A m

æ ö÷

ç

1 ;0 4

m

æ ö÷

ç

, suy ra

- Kẻ đường cao

OH ^AB H Î AB

Ta có

2 2

= çç - + ÷÷+ ³

Từ (1), (2) và (3) suy ra khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d

lớn nhất bằng

2 khi

7 2

m =

Câu 3: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC sao cho

BPC = °

Chứng minh rằng:

2PB +PC =PA

Lời giải

Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB không

chứa điểm P , vẽ điểm P' sao cho DPBP ' vuông cân tại

B

Khi đó

Xét DAP B' và DCPB

(giả thiết);

Trang 4

· ' ·

ABP =CBP

(cùng phụ với ·ABP

;

(theo cách vẽ)

Suy ra DAP B' = CPBD (cạnh – góc – cạnh)

· ' ·

AP B CPB

· · ' 180 · ' · ' 180

CPB +BPP = ° Þ AP B +BPP = °

· ' · ' · ' 180 · ' 90

Do đó DAP P' vuông tại P' Theo định lý Py-ta-go, ta có

AP =AP +P P =PC + BP +BP =PC + BP

(do AP B CPB

¢ =

) Vậy

AP =PC + BP

Câu 4: (5,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB =2R

M là điểm di động trên đoạn thẳng AB, kẻ CM ^AB tại M (C thuộc nửa đường tròn tâm O) Gọi DE

là hình chiếu vuông góc của M trên CACB Gọi PQ

lần lượt là trung điểm của

AM

MB Xác định vị trí của điểm M để diện tích của tứ giác DEQP

đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính

AB

nên vuông tại C Từ đó tứ giác MDCE là hình chữ nhật DE =CM Do đó

1 2

SD = S

Tam giác ADMDP là trung tuyến nên

1 2

SD = SD

(2)

Tương tự, EQ

là trung tuyến của DMEB nên

1 2

SD = SD

Từ (1), (2) và (3) ta có

Trang 5

( )

S =SD +SD +SD = S +SD +SD = SD

2

ABC

SD = CM AB× £ CO AB× = × × =R R R

(khổng đổi)

Suy ra

2

1 2

PDEQ

Dấu “ = ” xảy ra khi M º O

Vậy PDEQ

S

lớn nhất bằng

2

1

2R khi M º O

Câu 5: (3,0 điểm)

a) Giả sử x y z, , là các số thực thỏa mãn điều kiện: x+ + +y z xy+yz+zx=6

Chứng minh rằng:

x +y +z ³

b) Chứng minh trong 8 số tự nhiên có 3 chữ số bao giờ cũng chọn hai số mà khi viết liền nhau ta được một số có 6 chữ số chia hết cho 7

Lời giải

a) Ta có

2 1 2 ; 2 1 2 ; 2 1 2

x + ³ x y + ³ y z + ³ z

và 2(x2+y2+z2) ³ 2(xy yz+ +zx)

Cộng vế theo vế 4 bất đẳng thức trên, ta được

3 x +y +z + ³3 2 x y+ + +z xy yz+ +zx

Theo đề bài, ta có x+ + +y z xy+yz+zx=6 nên

3 x +y +z + ³3 2.6Û x +y +z ³ 3

(điều phải chứng minh) b) Lấy 8 số chia cho 7, ta nhận được 8 số dư nhận được 7 trong 7 số sau: 0; 1; 2; 3; 4; 5;

6 Theo nguyên lý Di-rich-le thì có ít nhất 2 số có cùng số dư

Giả sử hai số abc

def

là hai số khi chia cho 7 có cùng số dư là r

Suy ra 7

abc= k+r

def =7m r+

Khi đó

abcdef = abc def+ = k r+ + m r+ = k m+ + rM

Vậy ta có điều phải chứng minh

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w