a Tính theo R chiều dài cạnh và chiều cao tam giác ABC.. Trên tia đối của tia MB lấy MD MB=.. Chứng minh ∆MCD đều.. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.. Giám thị không giải thích gì th
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1: (2,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức
3 2
A
x x x y
=
biết
x + y − xy xy x= − −
Câu 2: (5,0 điểm)
a) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình
2
x+ =y
b) Tìm các số tự nhiên n sao cho
2 2 8
A n= + n+
là số chính phương
Câu 3: (4,5 điểm)
a) Cho a b c, , >0 Chứng minh rằng
2 2 2
a b c
a b c
b + c + a ≥ + +
b) Giải hệ phương trình
2(1 )
2 0
x y xy
xy x y
− + − =
Câu 4: (5,5 điểm)
Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn (O R; )
a) Tính theo R chiều dài cạnh và chiều cao tam giác ABC b) Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC (M ≠B C; )
Trên tia đối của tia MB lấy MD MB= Chứng minh ∆MCD đều
c) Xác định vị trí điểm M sao cho tổng S MA MB MC= + +
là lớn nhất Tính giá trị lớn nhất của S theo R
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a b c, , là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S
b c a c a b a b c
……….HẾT……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
Trang 2LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1: (2,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức
3 2
A
x x x y
=
biết
x + y − xy xy x= − −
Lời giải
ĐKXĐ: y≠ −1;x≠0;x≠3
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
( ) (2 ) ( ) ( )
( 3)
A
x x
x x y
−
Từ giả thiết
x + y − xy xy= − −x ( )2
Do đó
7 4
A= −
Câu 2: (5,0 điểm)
a) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình
2
x+ =y
b) Tìm các số tự nhiên n sao cho
2 2 8
A n= + n+
là số chính phương
Lời giải
a) Với x, y 0≠ ta có
2
x+ =y
1 2
x y xy
+
2x 2y xy 0
⇔ + − = ⇔x y( − −2) 2(y− =2) 4 ⇔ −(x 2)(y− =2) 4
Lập bảng xét các ước của 4 ta có các nghiệm :
( ) (x; y ∈ −{ 2;1 ; 1; 2 ; 3;6 ; 4; 4 ; 6;3) ( − ) ( ) ( ) ( ) }
b) Đặt
2 2 8 2
n + n+ =a ⇔(a n− −1 ) (a n+ + =1) 7
với a nguyên dương
Vì a n+ + > − −1 a n 1
nên
Câu 3: (4,5 điểm)
Trang 3a) Cho a b c, , >0 Chứng minh rằng
2 2 2
a b c
a b c
b + c + a ≥ + +
b) Giải hệ phương trình
2(1 )
2 0
x y xy
xy x y
− + − =
Lời giải
a) Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
2
2
a
b a
b + ≥
Tương tự ta có:
2
2 ;
b
c b
c + ≥ c2 a 2c
a + ≥
⇒ + + + + + ≥ + + a2 b2 c2 a b c
b c a
Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi a b c= =
b) Từ phương trình xy x y− + − =2 0 ⇔ +1 xy= − +x y 3 Thay vào phương trình thứ nhất ta được:
x y+ = x y− + ⇔ + =x y 2x− 2y+ = ⇔ = 6 0 x 3y− 6
Thay vào phương trình thứ hai ta được
( ) ( ) 2
3y −8y+ = ⇔4 0 3y−2 y− =2 0
Với y= ⇒ =2 x 0.
Với
2
4 3
Vậy hệ có nghiệm
( ; ) ( )0; 2 ; 4;2
3
Câu 4: (5,5 điểm) Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn (O R; )
a) Tính theo R chiều dài cạnh và chiều cao tam giác ABC b) Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC (M ≠B C; )
Trên tia đối của tia MB lấy MD MC=
Chứng minh ∆MCD đều
c) Xác định vị trí điểm M sao cho tổng S MA MB MC= + +
là lớn nhất Tính giá trị lớn nhất của S theo R
Trang 4
a) Kẻ đường cao AH Ta có
;
3
sin sin 60
R AH
B
°
b) Tứ giác ABMC nội tiếp nên
CMD BAC= = °
MCD
∆
cân có
CMD= °
nên ∆CMD
là tam giác đều
c) Ta có ∆MCD
đều nên MC MD CD= =
Xét ∆AMC
và ∆BDC
có AC BC=
; MC CD=
; ·ACM =·BCD= ° +60 BCM· Nên ∆AMC= ∆BDC c g c( )⇒MA BD= .
Do đó:S MA MB MC MA MB MD MA BD= + + = + + = + =2MA
Vậy S lớn nhất khi MA là đường kính của đường tròn ( )O
hay M là điểm chính giữa cung nhỏ BC
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 2 Ký hiệu a b c, , là độ dài ba cạnh của tam giác Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S
b c a c a b a b c
Lời giải
Trang 5Đặt
b c a x
c a b y
a b c z
+ − =
+ − =
+ − =
2 2 2
a y z
b z x
c z y
= +
⇒ = +
= +
Ta có :
y z z x x y S
2
x y x z y z
1
2.3 2.4 2.3.4 19 2
Giá trị nhỏ nhất của S là 19 Đạt được khi và chỉ khi
a= b= c=
……… HẾT………