Tìm giá trị nguyên của xđể biểu thức M nhận giá trị là số nguyên.. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF.. Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung đi
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG THANH OAI - NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1: (6,0 điểm)
a) Cho
M
1 Rút gọn M
2 Tìm giá trị nguyên của xđể biểu thức M nhận giá trị là số
nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức P
Câu 2: (4,0 điểm) Giải phương trình:
a) x3 x4 x5 x 6 24
b) 2x x 2 1 2x x 2 1
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Cho hai số dương x y, thoả mãn x y 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b) Cho x y z, , là các số dương thoả mãn
6
x y y z z x
Chứng minh rằng:
3x 3y 2z3x 2y 3z2x 3y 3z 2
Câu 4: (5,0 điểm)
Cho đường tròn O R; và hai đường kính AB và CD sao cho tiếp tuyến tại A của đường tròn O R; cắt các đường thẳng BC và BD
tại hai điểm tương ứng là E và F Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF
1 Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA
2 Gọi α là số đo của góc BFE Hai đường kính AB và CD thoả mãn điều kiện gì thì biểu thức Psin6cos6 đạt giá trị nhỏ
nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó
3 Chứng minh các hệ thức sau: CE DF EF CD 3 và
3 3
BE CE
BF DF
Câu 5: (1,0 điểm)
Tìm n¥*sao cho: n4 n3 1 là số chính phương.
Trang 2Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 3LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG THANH OAI NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1: (4,0 điểm)
a) Cho
M
1 Rút gọn M
2 Tìm giá trị nguyên của xđể biểu thức M nhận giá trị là số
nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức P
Lời giải
ĐKXĐ: (*)
1) Rút gọn M : Với
:
M
:
:
2 1
x x
Vậy (với ) (*)
2)
Biểu thức M có giá trị nguyên khi và chỉ khi: 3Mx 1 x 1 U(3)
Ư(3) Vì x 0 x 0 x 1 1
(TMĐK (*) )
(không TMĐK (*) loại )
b)
Có
Trang 4
6 2 2 3 3 1 3 6 2 2 2 3 3 6 2 4 2 3 3
Với x Ta có 1
Vậy với x thì 1 P2014.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) x3 x4 x5 x 6 24
b) 2x x 2 1 2x x 2 1
Lời giải
a) x 3 x 6 x 4 x 5 24 x2 9x 18 x2 9x 20 24 (1)
Đặt phương trình (1) trở thành :
y1 y 1 24 0 y225 0 y5 y 5 0
x2 9x 24 x2 9x 14 0
x 2 x 7 x2 9x 24 0
x 2 x 7 x2 9x 24 0
Chứng tỏ
Vậy nghiệm của phương trình : x 2;x 7.
b) Ta có
Phương trình trở thành : x 1
Vậy nghiệm của phương trình : x1
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Cho hai số dương thỏa mãn: x y 1 Tìm GTNN của biểu thức:
b) Cho x, y là các số dương thỏa mãn:
6
x y y z z x
Chứng minh rằng:
3x 3y 2z3x 2y 3z2x 3y 3z 2
Lời giải
a) (1,0 điểm)
4 4 2 2
2 2
2 2 2 2
x y
2 2
2 2
xy
Trang 5Ta có:
* Ta có:
(1)
*
1
x y
4 4
xy
xy
(2)
Từ (1) và (2)
Vậy
M xy
xy
Dấu “=” xảy ra
1 16
xy
xy
x y
1
1 4
2
xy
x y
x y
(Vì x y, 0)
Vậy
289 16
M
Min
tại
1 2
x y
b) (1,0 điểm)
Áp dụng BĐT
a b a b
(với a b, 0)
4
Ta có: 3x 31y 2z 2x y z 1 x 2y z 14 2x y z1 x 21y z
16 x y x z y z
Tương tự:
Cộng vế theo vế, ta có:
3x 3y 2z 3x 2y 3z 2x 3y 3z 16 x y x z y z
Câu 4: ( 5,0 điểm)
Cho đường tròn O R; và hai đường kính AB và CD sao cho tiếp tuyến tại A của đường tròn O R; cắt các đường thẳng BC và BD
Trang 6tại hai điểm tương ứng là E và F Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF
1) Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA
2) Gọi α là số đo của góc BFE Hai đường kính AB và CD thoả mãn điều kiện gì thì biểu thức Psin6cos6 đạt giá trị nhỏ
nhất? tìm giá trị nhỏ nhất đó
3) Chứng minh các hệ thức sau: CE DF EF CD 3 và
3 3
BE CE
BF DF
Lời giải
1
1
I
H
Q P
O
D
C
E
B
1)BAlà đường cao của tam giác BPQsuy ra H thuộc BA
Nối OE, BEF vuông tại B; BA EF nên AB2 AE AF. .
E
AF
VậyAEO ABQ (c.g.c) Suy ra ·ABQ AEO· mà ·ABQ P (góc có µ1
các cạnh tương ứng vuông góc) nên ·AEO Pµ1, mà hai góc đồng vị. Trong AEO có PEPA (giả thiết); PH OE// suy ra H là trung điểm của OA
2) Ta có:
3 3
P co
sin2 cos2 sin4 sin2 cos2 cos4
P
sin cos 3sin cos 1 3sin cos
Ta có:
4
Suy ra:
1 3sin cos 1
4 4
Trang 7Do đó: min
1 4
P
khi và chỉ khi: sin2 cos2 sin cos (vì là góc
nhọn)
sin
Khi đó CD vuông góc với AB
3) Ta có ACBvà ADB nội tiếp đường tròn O có AB là đường kính nên ·ACB ADB· 90 ADBC là hình chữ nhật
Ta có: CD2 AB2 AE AF.
4 4 2 2
CD AB AE AF
EC EB DF BF EC DF EB BF EC DF AB EF. . .
3
AB CE DF EF
Vậy CD3 CE DF EF .
Ta có:
2 2
BE EA EF A
BF FA EF AF 44 22 .
BE AE CE BE
BF AF DF BF
BF DF
Câu 5: (1,0 điểm)
Tìm n¥*sao cho: n4 n3 1 là số chính phương.
Lời giải
Giả sử n4 n3 1 là số chính phương vì 4 3 4 2 2
1
n n n n
2
4 3 1 2 4 2 2 2 ( * )
3 2 2 2 1 2 2 2 1 0
Mà k2 1 Mn2 k2 1hoặc n2 k2 1
Nếu k2 1 k 1 n n2 2 0 n 2
Thử lại ( thỏa mãn)
Khi k 1 k2 k2 1 n2 k n
n k
mâu thuẫn với điều kiện n n2 2kk2 1 0.
Vậy n2.
……… HẾT………