a Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD BC, hai góc bằng nhau.. b Về phía ngoài tứ giác ABCD , dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF.. Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2015-2016 Câu 1: (4,0 điểm)
Cho
P
a) Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P1
b) Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Câu 2: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
4
3 3 2
x x
b) Tìm số nguyên x thỏa mãn x2xy y 2 x y2 2
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Cho
1
a x
x
,
1
b y
y
,
1
c xy
xy
Tính giá trị của biểu thức
A a b c abc
b) Chứng minh rằng với mọi x ta luôn có 1
Câu 4: (4,0 điểm)
Cho tứ giác ABCD có AD BC , AB CD Gọi I Q H P, , , lần lượt là trung điểm của AB AC CD BD, , ,
a) Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD BC, hai góc bằng nhau
b) Về phía ngoài tứ giác ABCD , dựng hai tam giác bằng nhau ADE và
BCF Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng AB CD EF, , cùng thuộc một đường thẳng
Câu 5: (2,0 điểm)
Tam giác ABC có BC 40cm, phân giác AD45cm, đường cao AH 36cm. Tính độ dài
,
BD DC
Câu 6: (2,0 điểm)
Với a b, là các số thực thỏa mãn đẳng thức 1 1 9
4
Hãy tìm GTNN của P 1a4 1b4
Trang 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 3LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC
2015-2016 Câu 1: (4,0 điểm)
Cho
P
a) Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P1
b) Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Lời giải
a) Điều kiện: x0; x1; x4.
P
1
x
x
(Do x0 nên x 3 0) 1
x
.
Kết hợp với điều kiện suy ra: P1 khi x1 và x4
b) Với x0; x1; x , 4 2 1 4
2
x P
P nguyên là ước của x 1 4
P đạt giá trị nguyên lớn nhất x 1 1 x 2
Vậy P đạt giá trị nguyên lớn nhất bằng 6 khi x 2
Câu 2: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
4
3 3 2
x x
b) Tìm số nguyên x thỏa mãn x2xy y 2 x y2 2
Lời giải
a) Điều kiện: x 3 3 2x 0.
Phương trình
4
3 3 2
x x
5 3x x 1 4x 3 3 2x
5 3x x 1 4 3 2 x 4x 12 0 * .
Ta xét các trường hợp sau:
Với
3 2
x
, phương trình * 3x 5 x 1 4(2 x 3) 4 x 12 0
2x 28 x 14 (thỏa mãn đk)
Trang 4 Với
3
1
, phương trình * 3x 5 x 1 4(2 x 3) 4 x 12 0
2
7
(thỏa mãn đk)
Với
5 1
3
x
, phương trình * 3x 5 x 1 4(2 x 3) 4 x 12 0
3
8
(loại)
Với
5 3
x , phương trình * 3x 5 x 1 4(2 x 3) 4 x 12 0
2
5
(loại)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
2 14;
7
S
1
x xy y x y x y xy xy .
Ta xét các trường hợp:
1
xy
xy xy
xy
.
Với xy0 và x y 0 suy ra x y 0 Với xy 1 và x y 0 suy ra
1 1
x y
1 1
x y
TH2: x y 0 2
x y
là số chính phương mà xy xy 1 là tích
của hai số nguyên liên tiếp (là hai số nguyên tố cùng nhau)
Do đó phương trình 2
1
x y xy xy không có nghiệm nguyên
Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là:
x y; 0;0 ; 1; 1 ; 1;1
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Cho
1
a x
x
,
1
b y
y
,
1
c xy
xy
Tính giá trị của biểu thức
A a b c abc
b) Chứng minh rằng với mọi x ta luôn có 1
Lời giải
Trang 5a) Ta có:
2
1 2
a x
x
,
2
1 2
b y
y
,
2 2
1 2
c x y
x y
Lại có:
Khi đó: A a 2 b2 c2 c2 a2 2 b2 2 4
b) Xét
2 2
2 2
1 (Vì x nên 1 01 x )
Đặt
2
2
Khi đó 1 t2 3t 2 0 t 2 2 1 t 0 2
Vì x nên 1 2
x x2 1 2x x 1x 2 hay t2 2 đúng 1 đúng
Vậy ta có đpcm
Câu 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD BC , AB CD Gọi I Q H P, , , lần lượt
là trung điểm của AB AC CD BD, , ,
a) Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD BC, hai góc bằng nhau
b) Về phía ngoài tứ giác ABCD , dựng hai tam giác bằng nhau ADE và
BCF Chứng minh rằng trung điểm các đoạn thẳng AB CD EF, , cùng thuộc một đường thẳng
Lời giải
a) Vì IP HQ// và IP HQ (tính chất đường trung bình của tam giác)
nên IPHQ là hình bình hành
Mặt khác IP IQ (do AD BC )
Suy ra IPHQlà hình thoi
Gọi P và 1 Q lần lượt là giao điểm 1
của PQ với AD và BC
Trang 6Nhận thấy HPQ cân đỉnh H ·HPQ HQP · 1
Mà PH BC// ·BQ P HPQ1 · (so le trong) 2 và QH AD// ·APP HQP1 · (so le trong) 3
Từ 1 , 2 , 3 suy ra · ·
AP P BQ P (đpcm)
b) Gọi K, M , N lần lượt là trung điểm của EF, DF , CE
Từ giả thiết ADE BCF và dựa vào
tính chất đường trung bình của tam giác
suy ra HMP HNQ (c.c.c)
MHP NHQ MHQ NHP
·MHN
và ·PHQ có cùng tia phân giác.
Mặt khác dễ thấy IPHQ và KMHN là các hình thoi.
Suy ra HK và HI lần lượt là phân giác của
·MHN và ·PHQ
Suy ra H, I, K thẳng hàng
Câu 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC40cm, phân giác AD45cm, đường cao AH 36cm Tính độ dài BD , DC
Lời giải
Đặt BD x DC , y Giả sử x y Áp dụng định lí Pytago trong tam giác
vuông AHD ta được HD27cm.
Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại A , cắt BC tại E
Ta có
27
AD
AE AD AD DE DH DE
DH
cm
Theo tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác ta có:
75 75
1 Mặt khác x y 40 y 40x, thay vào 1 ta được
115 1500 0
100
x
x
.
Do x40 nên chọn x15 y 25.
Vậy BD cm, 15 CD25cm
Câu 6: (2,0 điểm) Với a b, là các số thực thỏa mãn đẳng thức 1 1 9
4
Trang 7
Hãy tìm GTNN của P 1a4 1b4 .
Lời giải
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho hai dãy a2; 1 và 1; 4 ta được:
17
a
1 Dấu " " xảy ra
1 2
a
Tương tự ta cũng có
2
1 17
b
b
2 Dấu " " xảy ra
1 2
b
Từ 1 và 2 suy ra
17
a b
P
* Mặt khác theo giả thiết 1 1 9
4
4
a b ab
Áp dụng BĐT Côsi ta có:
4
a a
,
4
b b
,
2
a b
ab
Cộng từng vế ba BĐT ta được: 3 2 2 1 5
2 a b 2 a b ab 4 2 2 1
2
a b
Thay vào * ta được
1
8 17 2
2 17
Vậy GTNN của P bằng
17
2 đạt được khi
1 2
a b