KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 质量管理方案 MỤC LỤC 目录 1 Quy trình và mục tiêu; 目标及流程 3 1 1 Quy trình quản lý chất lượng; 质量管理程序 3 1 2 Mục tiêu;目标 4 2 Nội dung kế hoạch chất lượng công trì. MỤC LỤC 目录 1. Quy trình và mục tiêu; 目标及流程 3 1.1. Quy trình quản lý chất lượng; 质量管理程序. 3 1.2. Mục tiêu;目标 4 2. Nội dung kế hoạch chất lượng công trình; 工作质量计划的内容。 4 2.1. Thuật ngữ. 术语 5 3. Phương pháp quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方法。 7 3.1. Cơ sở tham chiếu; 参照基础。 7 3.2. Sơ đồ tổ chức của dự án; 项目组织图。 7 4. Kế hoạch quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方案 16 4.1. Quy trình hoạt động của bộ phận kế hoạch và chất lượng; 质量及计划部分的运行流程 17 4.2. Quy trình chung về triển khai thi công; 展开施工工作的一般流程 19 4.3. Quy trình kiểm soát tiến độ thi công; 施工进度管控流程 20 4.4. Công tác ép cọc; 打桩工作 20 4.5. Công tác đào đất; 挖方工作 24 4.6. Công tác đà giáo ván khuôn; 模板组立工作. 27 4.7. Công tác cốt thép; 钢筋工作 31 4.8. Công tác bê tông; 混凝土工作 36 4.9. Công tác kết cấu thép; 钢结构工作 40 4.10. Công tác xây; 砌墙工作 46 4.11. Công tác trát.抹灰工作 51 4.12. Công tác ốp lát; 砖、石铺贴工作 56 4.13. Công tác sơn nước; 水漆油漆工作 60 4.14. Công tác trần, vách; 天花板隔墙工作 64 4.15. Công tác cửa; 门窗工作 69 4.16. Tần xuất lấy mẫu thí nghiệm một số vật liệu chính 一些主材料的抽样频率 72 4.17. Biện pháp bảo quản chất lượng vật tư, thiết bị; 物料与设备保护质量的措施 75 4.18. Quy trình về duyệt mẫu vật liệu. 材料样品审批流程 81 4.19. Quy trình quản lý bản vẽ thi công; 施工图管理流程 81 4.20. Quy trình kiểm soát nghiệm thu công trình工程验收控制流程 86 4.21. Quy trình thanh toán 结算流程 89 4.22. Qui trình quyết toán决算流程 91
Trang 2从坚实的基础开始
MỤC LỤC
目录
1 Quy trình và mục tiêu; 目标及流程 3
1.1 Quy trình quản lý chất lượng; 质量管理程序 3
1.2 Mục tiêu;目标 4
2 Nội dung kế hoạch chất lượng công trình; 工作质量计划的内容。 4
2.1 Thuật ngữ 术语 5
3 Phương pháp quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方法。 7
3.1 Cơ sở tham chiếu; 参照基础。 7
3.2 Sơ đồ tổ chức của dự án; 项目组织图。 7
4 Kế hoạch quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方案 16
4.1 Quy trình hoạt động của bộ phận kế hoạch và chất lượng; 质量及计划部分的运行流程 17 4.2 Quy trình chung về triển khai thi công; 展开施工工作的一般流程 19
4.3 Quy trình kiểm soát tiến độ thi công; 施工进度管控流程 20
4.4 Công tác ép cọc; 打桩工作 20
4.5 Công tác đào đất; 挖方工作 24
4.6 Công tác đà giáo ván khuôn; 模板组立工作 27
4.7 Công tác cốt thép; 钢筋工作 31
4.8 Công tác bê tông; 混凝土工作 36
4.9 Công tác kết cấu thép; 钢结构工作 40
4.10 Công tác xây; 砌墙工作 46
4.11 Công tác trát.抹灰工作 51
4.12 Công tác ốp lát; 砖、石铺贴工作 56
4.13 Công tác sơn nước; 水漆油漆工作 60
4.14 Công tác trần, vách; 天花板-隔墙工作 64
4.15 Công tác cửa; 门窗工作 69
4.16 Tần xuất lấy mẫu thí nghiệm một số vật liệu chính 一些主材料的抽样频率 72
4.17 Biện pháp bảo quản chất lượng vật tư, thiết bị; 物料与设备保护质量的措施 75
4.18 Quy trình về duyệt mẫu vật liệu 材料样品审批流程 81
质量管理方案
Trang 3从坚实的基础开始
4.19 Quy trình quản lý bản vẽ thi công; 施工图管理流程 81
4.20 Quy trình kiểm soát nghiệm thu công trình工程验收控制流程 86
4.21 Quy trình thanh toán 结算流程 89
4.22 Qui trình quyết toán决算流程 91
1 Quy trình và mục tiêu; 目标及流程 1.1 Quy trình quản lý chất lượng; 质量管理程序
质量管理方案
3
Trang 4从坚实的基础开始
1.2 Mục tiêu;目标
质量管理方案
Trang 5o Tuân thủ các cam kết An toàn lao động, không để xảy ra tai nạn lao động, đảm
bảo,100% công nhân tham gia thi công sẽ được tập huấn an toàn lao động
遵守职业安全承诺,不发生职业事故,确保参与施工的工人 100%接受职业安全培训。
o Nhóm quản lý chất lượng của dự án sẽ hoạt động và phối hợp với các Bên có liên
quan để hiệu chỉnh và hoàn thiện hệ thống
项目质量管理团队将与相关方协同工作,对体系进行校准和完善。
- Để hoàn thành mục tiêu này, Công trình sẽ được thực hiện theo các tài liệu và các yêu
cầu sau:
为实现这一目标,工程将根据以下文件和要求进行:
o Nhà thầu sẽ phải thỏa hiệp với Chủ đầu tư hoặc Quản Lý Thi Công về các tài liệu
tham chiếu, quy trình thi công và các kênh thông tin
2 Nội dung kế hoạch chất lượng công trình; 工作质量计划的内容。
- Kế hoạch Chất lượng Công trình, trình bày hệ thống kiểm soát và kiểm tra Chất lượng
các công tác được thi công trực tiếp bởi Nhà thầu phụ hoặc các đội thi công của Hợp
质量管理方案
5
Trang 6从坚实的基础开始
Lực và các nhà cung ứng thông qua:
项目质量计划通过以下方式为分包商或合力的施工团队和供应商直接执行的工程提供质量控制和检查体系:
o Kế hoạch kiểm tra và Thử nghiệm tương ứng.
项目质量计划通过以下方式为分包商或合力的施工团队和供应商直接执行的工程提供质量控制和检查体系:
o Chất lượng của các sản phẩm đã sản xuất bên ngoài công trường sẽ phải được kiểm
tra lúc giao hàng và ở nơi cần thiết bên ngoài công trường Các công tác kiểm tra sẽđược thực hiện theo các Kế hoạch kiểm tra và Thử nghiệm
厂外生产的产品质量应在交货时和必要时在厂外进行检查。 测试将按照测试和测试计划进行。
o Tuân thủ theo yêu cầu Pháp luật Xây dựng Việt Nam hoặc Đơn vị kiểm định chất
lượng độc lập (Nếu Chủ đầu tư yêu cầu)
公司在质量方面的总体意图和方向已由董事会正式公布。
Quản Lý Chất Lượng
质量管理
Tất cả những hoạt động của chức năng quản lý toàn bộ
về việc xác định chính sách chất lượng, các mục tiêu
và trách nhiệm
就定义质量政策、目标和职责而言,整体管理职能的所有活动。
质量管理方案
Trang 7从坚实的基础开始
Những hoạt động này có thể bao gồm kế hoạch chấtlượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng vàcác hệ thống chất lượng
这些活动可能包括质量策划、质量控制、质量保证和质量体系。
Các Hệ Thống Chất Lượng
质量系统
Cơ cấu tổ chức, các thủ tục, quy trình và nguồn lực cần
có để thi hành việc quản lý chất lượng
实施质量管理所需的组织结构、程序、过程和资源。
Đảm Bảo Chất Lượng (QA)
质量保证(QA)
Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào cungcấp lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thựchiện
质量管理的一部分侧重于提供对质量要求将得到满足的信心。
Đánh Giá Chất Lượng
质量评估
Hoạt động kiểm tra để kiểm tra hệ thống chất lượnghoặc công tác thi hành tiếp tục tuân thủ đúng yêu cầu.检查活动以检查质量系统或其持续符合要求。
Quy Trình
流程
Tập hợp các nguồn lực và hoạt động có tương quan đểchuyển các vật liệu đầu vào thành các sản phẩm đầura
将投入转化为产出的一组相互关联的资源和活动。
质量管理方案
7
Trang 8T&C Bộ phận phụ trách quá trình chạy thử, cân chỉnh hệ
thống cơ điện cuối cùng để đảm bảo hệ thống hoạtđộng đúng thông số kỹ thuật và ổn định trước khi bàngiao
过程负责部分进行调试、调整最终机电系统,确保系统在交接前按正确技术参数运行稳定
3 Phương pháp quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方法。
3.1 Cơ sở tham chiếu; 参照基础。
- Luật xây dựng số 16/2003/QH11, ngày 26 tháng 11 năm 2003
- TCXDVN 371:2006 –Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng
Trang 9从坚实的基础开始
Sơ đồ tổ chức hiện trường; 现场组织图
- Để điều hành công trình, Nhà Thầu thành lập Ban điều hành công trình Dưới ban điềuhành là bộ phận giúp việc và các đội thi công trực tiếp, thực hiện thi công các hạng mục
cụ thể của công trình
为了更好地管理工程,承包商成立工程管理部。管理部下层是助理部门和直接施工队,进行施工工程各具体项目。
3.2.1 Quan hệ giữa Ban lãnh đạo và bộ phận chỉ huy công trường 理事会和工地指挥
部门的关系:
- Ban lãnh đạo Công ty trực tiếp chỉ đạo các phòng ban và Ban chỉ huy công trường, Phâncông các phòng ban trên lĩnh vực chuyên môn, trực tiếp chỉ đạo kiểm tra chỉ huy trưởngcông trường thực hiện hợp đồng có hiệu quả, biện pháp thi công, quy trình, quy phạm,nghiệm thu chất lượng, xử lý kỹ thuật, thiết bị và an toàn thi công, cung ứng vật tư,nhân lực
公司理事会直接指导各部门和工地指挥委员会、分工专业部门、直接指导检查工地指挥长有效地履行合同,施工措施、流程、规范、质量验收、技术设备处理和施工安全、供应物品、人员
- Bộ phận quản lý ngoài hiện trường mà trực tiếp là chỉ huy trưởng công trường phải
质量管理方案
9
Trang 10从坚实的基础开始
thường xuyên báo cáo Ban lãnh đạo tình hình thi công và các mặt quản lý trên côngtrường Chỉ huy trưởng Công trường có trách nhiệm thường xuyên phối hợp với cácphòng ban liên quan để thực hiện đầy đủ các yêu cầu Đảm bảo công trình thi công mộtcách liên tục đúng hồ sơ Thiết kế đảm bảo chất lượng kỹ mỹ thuật công trình, đồng thờiphối hợp để giải quyết các vướng mắc trong từng lĩnh vực thi công một cách kịp thời và
có hiệu quả cao nhất
现场管理部门而主要是工地指挥长要经常向领导委员会报告施工情况和工地上管理方面。工地指挥长负责经常配合有关部门完成各项任务。保证连续性地施工符合设计资料保证工程技术和美术质量,同时配合及时和有效地解决每个施工领域的困难。
3.2.2 Chỉ huy trưởng công trường 工地指挥长:
- Theo dõi việc thực hiện biện pháp HSE 监督 HSE 措施的执行情况
- Quản lý công tác nghiệm thu, bàn giao, quyết toán bên A và lưu trữ hồ sơ 管理甲方的
质量管理方案
Trang 113.2.3 Chỉ huy phó trưởng công trường 工地副指挥长:
- Thực hiện nhiệm vụ do chỉ huy trưởng giao, thay mặt chỉ huy trưởng điều hành mọicông việc của công trường khi chỉ huy trưởng vắng mặt
Trang 123.2.4 Bộ phận Quản lý tiến độ, kỹ thuật, chất lượng 进度、技术、质量管理部门
- Kiểm tra chất lượng đội thi công thuê ngoài
Trang 143.2.6 Trưởng nhóm hiện trường./现场组长
- Tham gia tính toán khối lượng và lập kế hoạch thi công
Trang 153.2.8 Bộ phận Quản lý an toàn, an ninh, môi trường安全、安宁、环境管理部门
- Tập hợp, nghiên cứu và phổ biến các văn bản pháp quy về công tác BHLĐ đến các tổđội Tổ chức các khóa huấn luyện về công tác BHLĐ cho CBCNV trong toàn công tr-ờng Bộ phận an toàn do 01 cán bộ chuyên trách phụ trách và các cán bộ kỹ thuật hiệntrường kiêm nhiệm
收集、研究和宣传法律法规文件关于劳动防护工作给各团组。对工地全体干部人员组织训练班关于劳动防护工作。安全部门由一个专责干部和现场技术干部兼任。
- Là các cán bộ phụ trách trực tiếp về an toàn, an ninh và môi trường trên phạm vi côngtrường và xung quanh, giúp việc cho Chỉ huy công trường và các kỹ thuật, luôn luôn cómặt tại công trường Đưa ra các biện pháp để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị và
质量管理方案
15
Trang 16从坚实的基础开始
đảm bảo môi trường làm việc tốt
是在工地和周围范围内直接负责安全、安宁和环境等工作,协助工地指挥和技术员,任何时候都在工地。采用措施保证人员和设备的安全并保证良好的工作环境。
3.2.9 Các tổ sản xuất, nhà thầu phụ thi công生产组、施工分包商
- Làm theo chỉ đạo của bộ phận quản lý kỹ thuật từng mảng công việc
按技术管理部门的指导实施。
- Mô hình tổ chức hiện trường nói trên luôn đặt vấn đề chất lượng và tiến độ thi côngcông trình lên hàng đầu Nó thể hiện sự làm có quy mô và tổ chức có kế hoạch, Có sựchuyên môn của từng tổ đội sản xuất, mặt khác nó đảm bảo tính năng động của từng tổđội sản xuất
上述现场组织模式都把工程质量和施工进度作为首要因素,表示有规模性和计划性地工作,每个生产团组的专业性,另外保证每个生产团组的灵活性。
4 Kế hoạch quản lý chất lượng công trình; 工程质量管理方案
- Đảm bảo chất lượng cao, tăng cường sự ổn định của công trình thông qua các tiêu chíkiểm tra và nghiệm thu, và các quy trình quản lý chất lượng của Công ty
- Nhiệm vụ này được phát triển thống nhất không chỉ bởi nhà thầu HLMEP mà còn bởinhững nỗ lực phối hợp nhà thầu, những người đang tham gia dự án
- Các hoạt động đảm bảo chất lượng của nhà thầu trong thời gian thực hiện xây dựng vàtrong suốt thời gian bảo hành là cơ sở để đánh giá chất lượng công trình thông qua việckiểm tra và nghiệm thu, các tài liệu giải trình liên quan
承包商在施工期和保修期内的质量保证活动为评估工程质量的依据,评估工程质量需通过检查、验收及相关说明文件
- Để đáp ứng yêu cầu chất lượng công trình của dự án này một cách thành công, toàn thể
质量管理方案
Trang 17项目档案(图纸,合约,技术 规范-SPEC)
2.Tiến độ thi công.
Thi côn g
施工 1.Quy trình thi công 施工流程 2.Công tác định vị, lắp đặt giá đỡ 支架定位、安装工作
3.Công tác lắp đặt hệ thống Cơ Điện: Hệ thống điện, Cấp thoát
檢查流程(入-出)
Không phù hợp
不合格 1.Phát hiện.; 发现 2.Nghiên cứu về lỗi ; 研 究错误
3.Biện pháp sử chữa; 维 修措施
4.Cải thiện; 改善
Trang 183.Nghiệm thu giai đoạn; 阶 段 验 收
4.Kiểm tra và nghiệm thu hoàn thành để bàn giao ; 检查并完 成验收進行交接
5. Bàn giao/ bảo hành 交 接/保修
GIÁM SÁT CÁC CÔNG TÁC HIỆN TRƯỜNG
现场工作监督
HỒ SƠ QUẢN LÝ
管理资料
Trang 194.2.1 Kiểm soát khối lượng thiết kế 设计数量控制
Kiểm tra, phê duyệt 检查、批准
Công bố ban hành áp dụng 颁布并实施
Lưu tài liệu文件存档
– Diễn giải làm rõ : 澄清说明
– Nhận thông tin đầu vào 获取输入
– Chỉ huy phó căn cứ thông tin đầu vào: 副指挥官根据输入信息
质量管理方案
19
Trang 20– Hợp đồng; 合同
– Quy định quản lý dự án của CĐT; 业主项目管理规定
– Quy định hoạt động quản lý điều hành của dự án 项目管理和运营的规定
– Lập tài liệu của dự án 项目文档
– Chỉ huy phó căn cứ nhu cầu thực tế, lập tài liệu áp dụng cho dự án (quy trình, quy định,
hướng dẫn) trình giám đốc dự án / chỉ huy trưởng kiểm tra
– 副指挥根据实际需要,编制适用于项目的文件(流程、规定、指令),并提交项目主任/指挥检查。
– Thư ký dự án công bố ban hành để áp dụng trong dự án
– 项目秘书宣布颁布采取于项目。
– Lưu tài liệu 保存文档
– Thư ký dự án lưu giữ tài liệu theo quy định
– 项目秘书按规定保留所需的文件。
4.2.2 Quy trình kiểm soát hồ sơ 文件控制流程
Trang 21Lập hồ sơ 做文件
Ký giao nhận tài liệu 签收资料
Phê duyệt 批 准
Cập nhập danh mục, lưu
hồ sơ, Sử dụng hồ sơ 名单 更新、存档、使用文件
hồ sơ phải trình CĐT 提交给业主的文件
Trang 22– Khi phát sinh hoạt động cần lập hồ sơ, BV tuân thủ theo mẫu quy định của pháp luật,hợp đồng, quy trình, quy định, hướng dẫn đã ban hành.
– 当有需要记录的活动时,遵守法律规定的形式、合同、流程、法规和发布的指南– Lập hồ sơ 文档
– CBNV khi lập hồ sơ phải đảm bảo các hồ sơ sao cho các hồ sơ này không thể bị sửa đổimột cách dễ dàng 在制作记录时,员工必须确保这些记录不会被轻易修改
– Sử dụng bản copy, bản in, bản ghi bằng bút bi hoặc bút máy, không được ghi bằng bút
– Ký giao nhận hồ sơ 签署和接收文件
– Trường hợp phải chuyển giao hồ sơ cho đơn vị khác: phải ghi và ký phiếu giao nhận hồsơ
– 如果档案必须转移到另一个单位:必须写下文件交付收据并签字。
– Phê duyệt hồ sơ 记录批准
– CBVN trình Lãnh đạo có thẩm quyền hoặc Chủ đầu tư ký duyệt hồ sơ: theo quy địnhtừng loại hồ sơ
Trang 23 Sắp xếp theo chủng loại, ví dụ Tài liệu nội bộ - tài liệu tham khảo bên ngoài…,
hồ sơ dự toán – hồ sơ nghiệm thu –hồ sơ thanh toán – hồ sơ phát sinh…
– Khi sử dụng hồ sơ, CBNV phải đảm bảo:
– Nghiêm cấm tẩy xoá, sửa đổi hồ sơ
– Định kỳ hàng tháng, NV quản lý hồ sơ phải kiểm tra thời hạn lưu trữ của hồ sơ Khi hết
hạn lưu trữ, NV quản lý hồ sơ lập danh sách Hồ sơ hủy, trình Trưởng phòng ban ký xác
质量管理方案
23
Trang 24nhận, giám đốc ký phê duyệt 定期每个月 ,管理人员必要检查文件存档时间。保管期限届满,由档案管理员制作注销档案清单,提交部门负责人签字批准,主任签字批准。
– Hồ sơ đã hết thời hạn lưu đang trong thời gian chờ hủy (thời gian chờ hủy từ 0~3 tháng):
phải được kiểm soát, lưu giữ riêng, tránh nhầm lẫn với các hồ sơ khác (hồ sơ hiện hành,
hồ sơ đang trong thời hạn lưu giữ)
4.2.3 Kiểm soát máy móc và thiết bị 机械设备的控制
Tất cả các máy móc, thiết bị và dụng cụ thi công khi được đưa vào công trình đều phải đượckiểm soát nghiêm ngặt cả về mức độ an toàn sử dụng cũng như chất lượng máy móc để đảmbảo chất lượng thi công là tốt nhất Hiểu được tầm quan trọng của công tác này,đã thành lậpquy trình thống nhất và cụ thể trách nhiệm, nội dung và phương pháp tổ chức thực hiệnkiểm soát máy móc và thiết bị như sau:
所有工程机械、设备和工具在投入施工现场时,必须严格控制使用安全和机械质量,以确保最佳施工质量。 认识到这项工作的重要性,制定了统一、具体的流程,将机械设备的组织控制的职责、内容和方法如下:
Lưu đồ kiểm soát An toàn máy, thiết bị và dụng cụ thi công
工程机械、设备和工具安全控制流程图
Trang 25Thầu phụ 分包商 An toàn lao động 职业安全 Kỹ sư giám sát
监事工程师
Chỉ huy trưởng
指挥长
Thời hạn
期限 1
月 度 8
Kiểm tra an toàn định kỳ 定期安全检查
Lưu hồ sơ 存档
không đạt 不及格
không đạt 不及格 đạt 及格
Dán tem "an toàn cho sử dụng"
Đạt không đạt 不及格
Quy trình kiểm tra, kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt và phương tiện đo 检验和验证设备的过程有严格的要求和测量装置
质量管理方案
25
Trang 26Phòng Quản lý thi công
2
Kế hoạch kiểm định 检定计 划 3
4
5
Sổ theo dõi kiểm định 检定监 事本
Nhận Phương tiện đo từ các
Sửa chữa/ thanh lý 修理/ 清理
4.2.4 Kiểm soát khối lượng工作量控制
Hoạt động kiểm soát khối lượng được thực hiện thông qua:
– Kiểm soát khối lượng thiết kế;
– Kiểm soát khối lượng đặt hàng;
Trang 27– Kiểm soát khối lượng hàng về;
– Kiểm soát khối lượng thi công;
– Kiểm soát khối lượng bàn giao 数量切换控制;
– Kiểm soát khối lượng thiết kế: 控制设计量
– Quy trình kiểm soát khối lượng thiết kế được cụ thể hóa theo lưu đồ sau: 根据以下流程图指定设计质量控制过程:
质量管理方案
27
Trang 28Trách nhiệm
thực hiện
实施单位
Nội dung thực hiện 实施内容 Hồ sơ 文件
Bản vẽ Shop/ Hoàn công được CĐT phê duyệt 业主批准的图纸
2 Kỹ sư thiết kế
设计工程师
Bảng bóc khối lượng 工作量分割表
3 Trưởng nhóm thiết
kế 设计组长
Bảng bóc khối lượng 工作量分割表
4 Chỉ huy trưởng
指挥长
Bảng bóc khối lượng 工作量分割表
5 Kỹ sư thiết kế
设计工程师
Bảng bóc khối lượng 工作量分割表
Tiếp nhận bảng khối lượng được
duyệt, lưu hồ sơ 接收批准的工作量表,存档
Kiểm tra 检查
Phê duyệt 批 准
Đạt 及格
– Kiểm soát khối lượng đặt hàng:
– Mục đích việc xác nhận bảng khối lượng định mức:
Trang 29– Là căn cứ để đặt hàng;
– Là căn cứ cấp phát vật tư thi công
– Lưu đồ các bước thực hiện:
Trang 302 Kỹ sư giám sát
监事工程师
Bảng khối lượng 工作量清单
4 Kỹ sư thiết kế
设计工程师
Bảng khối lượng 工作量清单
5 Trưởng nhóm thiết kế
设计组长
Bảng khối lượng 工作量清单
6 Chỉ huy trưởng
指挥长
Bảng khối lượng 工作量清单
QUY TRÌNH XÁC NHẬN - BAN HÀNH BẢNG KHỐI LƯỢNG ĐỊNH MỨC
Ban hành cho các bộ phận,
Lưu hồ sơ 给各部门颁行,存档
Hoàn thiện bảng khối lượng 完
善工作量清单
Phê duyệt 批准
Kết thúc 结束
không đạt 不及格
Đạt 及格 Kiểm tra 检查 không đạt 不及格
Trang 31– Chỉ huy phó/Trưởng căn cứ tiến độ thi công lập đơn hàng gửi cho Vật tư công trường,
Vật tư công trường tổng hợp khối lượng vật tư để đặt hàng, trình Chỉ huy trưởng phêduyệt
– 副指挥官/塔头根据施工进度,下达命令发送建筑材料,施工现场材料汇总订购的
材料数量并提交给参谋长批准。
– Đặt vật tư cho khu vực không điển hình
– 为非典型地区订购耗材
– Chỉ huy phó/Trưởng căn cứ tiến độ thi công và Khối lượng chi tiết của BP thiết kế lập
đơn hàng gửi cho Vật tư công trường
– Vật tư công trường tổng hợp khối lượng vật tư để đặt hàng, trình Chỉ huy trưởng phê
duyệt
– 副指挥官/负责人根据施工进度和设计部门的详细体积下达施工材料的命令。 – 施工现场材料汇总订购的材料数量并提交给指挥长批准。
– Kiểm soát khối lượng hàng về 控制进货量
– Vật tư thiết bị về công trường được kiểm tra trước khi đưa vào nhập kho theo Quy trình
nghiệm thu vật tư
– 控制进货量到达施工现场的材料和设备在入库前按照材料验收程序进行检查。 – Kiểm soát khối lượng thi công 控制施工量
质量管理方案
31
Trang 32Phiếu gửi trước 16h:
Nhận vật tư vào ngày hôm sau 下午 4 4 点前寄出申请表:
次日收到物资
Yêu cầu cấp vật tư 申请提供物资
定额内的物资 Chỉ huy phó xác nhận
副指挥长确认 Vật tư ngoài định mức:
QUY TRÌNH CẤP VẬT TƯ CHO THI CÔNG/ 建筑材料供应流程
Lập phiếu yêu cầu cấp vật tư
Xác nhận khối lượng theo tiến
độ vật tư
Căn cứ bảng khối lượng/ số lượng được duyệt lập phiếu xuất kho 根据批准的体积/数量表,做一个出
Phê duyệt 批准
Thủ kho xuất kho theo phiếu xuất kho 仓管员根据提货单放仓
Kế toán lưu hồ sơ, cập nhập, theo dõi 会计保存记录、更新、跟踪
Trang 33– Ngoài đơn vị bảo vệ do Chủ đầu tư thuê, Nhà thầu thuê đơn vị Bảo vệ riêng để bảo vệvật tư hàng hóa tại công trường.
– Sau khi Nhà thầu lắp đặt và nghiệm thu bàn giao cho Chủ đầu tư, trách nhiệm bảo quảnvật tư do Chủ đầu tư thực hiện
– 除了投资者聘请的保安单位外,承包商还聘请了一个单独的保安单位来保护施工现场的材料和货物。
– 承包商安装并接管并移交给投资方后,材料的维护责任由投资方承担。
4.2.5 Kiểm soát tiến độ 进度控制
Bên cạnh chất lượng thi công thì tiến độ thi công cũng là một đơn vị đo cho sự thành côngcủa một dự án Nếu chất lượng thi công là tốt mà tiến độ thi công không đảm bảo được thì
dự án cũng không thể coi là thành công được Việc chậm tiến độ thi công sẽ ảnh hưởng rấtnhiều đến các kế hoạch của chủ đầu tư cũng như của chính nhà thầu và do đó sẽ ảnh hưởngđến tài chính của cả hai bên Vì thế việc kiểm soát tiến độ cũng đặc biệt phải được coi trọng
Để kiểm soát tốt tiến độ công trình, cần phải thực hiện tốt các yêu cầu sau
Lập kế hoạch tiến độ dự án và tuân thủ theo kế hoạch đề ra
Có biện pháp đảm bảo tiến độ khi có những yếu tố bất lợi xảy ra
除了施工质量,施工进度也是衡量一个项目成功与否的一个单位。 如果施工质量好,但不能保证施工进度,则不能认为该项目是成功的。 施工进度的延误将极大地影响投资方和承包商自己的计划,从而影响双方的财务。 因此,进度的控制也尤为重要。为了很好地控制项目的进度,需要满足以下要求
- Ban chỉ huy công trường phải có trách nhiệm hướng dẫn và yêu cầu công nhân (thầu
phụ) phải tuân thủ đúng quy trình của phương pháp thi công lắp đặt Trạm biến áp
质量管理方案
33
Trang 34- Nhà thầu phụ có trách nhiệm áp dụng đúng theo hướng dẫn này.
4.3.1 Lưu đồ thực hiện; 实施流程
Trang 35LƯU ĐỒ
质量管理方案
35
Trang 364.3.2 Kế hoạch kiểm tra; 检查计划
1.1 Bản vẽ chi tiết thi công; 施工大样图 TH CT Xem xét tài liệu见资料
2 Công tác nghiệm thu 验收工作
2.1 Kích thước máy biến áp theo thiết kế; 按设计
TRÁCH NHIỆM – HOẠT ĐỘNG
CK – Chứng kiến: Công việc được tiến hành nếu
bên được mời không đến đúng giờ HL – Nhà thầu Hợp Lực.HL –合力厂商
Trang 37NT – Nghiệm thu: Công việc, tài liệu chỉ tiến hành
nếu sản phẩn được kiểm tra hoặc xem xét một cách
thỏa đáng của các bên liên quan
NT –验收:仅当相关各方对产品进行充分检查
时,工作、文档才有效。
CĐT – Chủ đầu tư
CĐT –业主
CT – Chấp thuận: thông qua công việc, tài liệu để
tiến hành bước tiếp theo
Tài liệu tham khảo; 参考资料:
TCXDVN 394: 2007 Tiêu chuẩn thiết kế - Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trìnhcông cộng
TCXD 27: 1991 Đặc điểm kỹ thuật nối đất và trung tính
TCVN-4756: 1989 Quy phạm lắp đặt điện
Trách nhiệm; 责任:
- Ban chỉ huy công trường phải có trách nhiệm hướng dẫn và yêu cầu công nhân (thầu
phụ) phải tuân thủ đúng quy trình của phương pháp thi công lắp đặt Máy phát điện.现场指挥部有责任指导及要求工人(分包商)遵守打桩施工做法的流程。
- Nhà thầu phụ có trách nhiệm áp dụng đúng theo hướng dẫn này.
Trang 38ADD LƯU ĐỒ
Trang 394.4.2 Kế hoạch kiểm tra; 检查计划
2 Công tác nghiệm thu; 验收工作
2.1 Kích thước máy phát điện theo thiết kế; 按设
TRÁCH NHIỆM – HOẠT ĐỘNG; 责任-内容 BÊN LIÊN QUAN; 有关单位
CK – Chứng kiến: Công việc được tiến hành nếu
bên được mời không đến đúng giờ
CK –见证:被邀请方若未按时到达,则正常进行
工作
HL – Nhà thầu Hợp Lực
HL –合力厂商
NT – Nghiệm thu: Công việc, tài liệu chỉ tiến hành
nếu sản phẩn được kiểm tra hoặc xem xét một cách
thỏa đáng của các bên liên quan
Trang 40CT – Chấp thuận: thông qua công việc, tài liệu để
tiến hành bước tiếp theo
Tài liệu tham khảo; 参考资料:
TCXDVN 394: 2007 Tiêu chuẩn thiết kế - Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trìnhcông cộng
TCXD 27: 1991 Đặc điểm kỹ thuật nối đất và trung tính
TCVN-4756: 1989 Quy phạm lắp đặt điện
Trách nhiệm; 责任:
- Ban chỉ huy công trường phải có trách nhiệm hướng dẫn và yêu cầu công nhân (thầu
phụ) phải tuân thủ đúng quy trình của phương pháp thi công lắp đặt tủ điện
现场指挥部有责任指导及要求工人(分包商)遵守打桩施工做法的流程。
- Nhà thầu phụ có trách nhiệm áp dụng đúng theo hướng dẫn này.
4.5.1 Lưu đồ thực hiện; 实施流程