4.5. Công tác thi công tủ điện; 模板组立工作
4.16.6. Quy trình thực hiện bản vẽ hoàn công (tham khảo):编制完工图纸的流程(参)
– 根据第 26/2016号通知:第 11条退款图纸
1
– Căn cứ bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công và biện pháp đã được các bên phê duyệt trong quá trình thi công .
– 根据施工过程中经当事人批准的设计图纸、施工图和措施。
– Căn cứ theo nhu cầu thay đổi thiết kế của Chủ đầu tư trong quá trình thi công . – 根据业主在施工过程中改变设计的需求。
– Quy trình giao nhận hồ sơ : – 文件交付流程:
– Quy định ghi mã số tài liệu : – 文档代码记录规则:
– Mã tài liệu/ hồ sơ bao gồm 7 nội dung được xếp theo thứ tự sau đây:
– 文档/配置文件代码由7 个内容组成,如下安排:
– Ngày tháng trình hồ sơ: viết dưới dạng yymmdd – 呈交文件日期:写为 年 月 日
– Bên trình hồ sơ: (không thay đổi) – 呈交文件方:(无变)
– Loại hồ sơ trình: ký hiệu theo bảng phân loại hồ sơ bên dưới – 呈交文件类型:根据下面的配置文件分类表进行符号化
– Khi giao nhận hồ sơ cho TVGS. Nhà thầu cần phải phối hợp với giám sát lập phiếu giao nhận hồ sơ nghiệm thu, xác nhận khối lượng và bản vẽ hoàn công … (có mẫu kèm bên dưới) hẹn ngày hoàn trả. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện thì trách nhiệm sẽ hoàn toàn thuộc về nhà thầu.
– 将记录交付给监督顾问时,承包商需要与主管协调,以记录验收文件、数量 确认和竣工图纸的交付。(随附表格)预约退款日期。如果承包商不履行,
责任完全由承包商承担。
– Giám sát sẽ nhận hồ sơ nghiệm thu, xác nhận khối lượng, bản vẽ hoàn công của nhà thầu khi đã được hoàn chỉnh và lập phiếu giao nhận hẹn ngày trả, trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cũng được ghi nhận và hẹn thời gian bổ sung trong phiếu
– 主管将接收验收文件,确认数量,完成承包商的竣工图纸,并编制交货单,指定 付款日期,如果不完整的记录也记录在案,并在凭证中安排额外的时间
质量管理方案
77
4.17. Công tác giám sát chất lượng thi công của nhà thầu/ 承包商的施工质量监控 – Bộ phận kỹ sư giám sát, tổ trưởng và công nhân là bộ phận chính thực hiện thi công trực
tiếp trên công trường, có ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của sản phẩm do vậy việc lựa chọn và bố trí nhân sự là một trong những chiến lược quan trọng của công ty..
– 监理工程师、组长和工人是现场直接施工的主要部门,对产品质量有重要影响,
因此人员选配是公司的重要战略之一。
1.
4.17.1.Công tác lựa chọn và bố trí nhân sự trước khi tham gia dự án 项目前人员选人 与安置工作
– Kỹ sư giám sát 监理工程师
Các chỉ huy trưởng công trường quản lý trực tiếp đối ngũ kỹ giám sát, có trách nhiệm lựa chọn, tuyển dụng và đào tạo.
现场指挥长直接管理监督人员,负责选拔、招聘和培训。
Kỹ sư giám sát trước khi tham gia dự án đặc biệt với các dự án có các yêu cầu kỹ thuật cao, được thông qua quá trình tuyển chọn của công ty (Kể cả những kỹ sư đã làm việc tại công ty và kỹ sư mới tuyển dụng).
工程师在参与具有高技术要求的项目的特殊项目之前进行监督,通过公司 的招聘流程(包括那些在公司工作的工程师和新招聘的工程师)。
Việc bố trí công việc cho kỹ sư giám sát được Ban lãnh đạo, Ban chỉ huy công trường quyết định (Bố trí theo công việc theo đúng với chuyên ngành, và công việc trước đó đã tham gia).
监理工程师的工作安排由管理层、现场指挥部决定(按专业安排工作,并 参与以前的工作)。
Kỹ sư giám sát được đào tạo kỹ thuật trước khi tham gia dự án.
监理工程师在加入项目前接受技术培训。
Được đào tạo về an toàn lao động và môi trường.
接受职业安全和环境培训。
Kỹ sư được trang bị các dụng cụ kiểm tra, công cụ phục vụ cho quá trình giám sát thi công.
工程师配备了测试工具和工具,用于施工监理过程。
– Tổ trưởng thi công và công nhân施工组长和工人
Bộ phận QA/QC được trực tiếp kiểm tra lựa chọn những công nhân có tay nghề:
QA/QC 部门可以直接检查熟练工人的选择:
Công nhân được công ty kiểm tra định kỳ về tình trạng sức khỏe.
公司定期检查工人健康状况。
Công nhân đã có kinh nghiệm làm việc tại các dự án cơ điện.
工人有机电工程工作经验。
Công nhân phải có ý thức tổ chức kỷ luật.
工人必须有组织纪律的意识。
Được đào tạo về tay nghề trước khi tham gia dự án, đặc biệt với các dự án có các yêu cầu kỹ thuật cao.
在参与项目之前接受技术培训,特别是具有高技术要求的项目。
Đào tạo về an toàn lao động và môi trường.
职业安全和环境培训。
4.17.2.Kiểm soát chất lượng thi công 施工质量控制 – Chuẩn bị 准备
Bản vẽ thi công được phê duyệt. 已获批准的施工图。
Biện pháp thi công được phê duyệt. 已获批准的施工措施
Hồ sơ nghiệm thu vật liệu đầu vào. 输入材料验收文件
Tài liệu hướng dẫn lắp đặt của các nhà cung cấp. 供应商安装指导文档。
Dụng cụ kiểm tra. 测试仪器。
– Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng do công ty ban hành.
– 由公司发布的质量评估标准
– Tiêu chuẩn áp dụng để lắp đặt và kiểm soát chất lượng thi công bao gồm:
– 适用于安装和施工质量控制的标准包括:
标准 IEC 364 建筑物中的电气装置。
Tiêu chuẩn IEC 364 Lắp đặt điện trong công trình xây dựng.
TCVN - 18 - 2006:电气设备法规。
TCVN - 18 – 2006: Quy phạm trang bị điện.
TCXDVN 394:2007:建筑工程中电气设备的设计和安装 - 电气安全部分。
TCXDVN 394:2007: Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng - Phần an toàn điện.
TCXD 25-1991:在房屋和公共工程中铺设电线。
质量管理方案
79
TCXD 25-1991: Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng.
TCXD 27-1991:在房屋和公共工程中放置电气设备。
TCXD 27-1991: Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng.
TCVN 7447-2004:建筑电气安装系统。
TCVN 7447-2004 : Hệ thống lắp đặt điện tòa nhà.
TCVN 4756-1989:电气设备接地和零连接规则。
TCVN 4756-1989: Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.
TCXD 46 – 1984:建筑工程的防雷。
TCXD 46 – 1984: Chống sét cho các công trình xây dựng.
NF C17-102 带有避雷针的建筑物的避雷,法国避雷标准。
NF C17-102 Chống sét cho công trình bằng thiết bị thu sét tia tiên đạo, Tiêu chuẩn chống sét của Pháp. TCXDVN 46:2007:越南建筑工程的防雷标准。
TCXDVN 46:2007: Tiêu chuẩn chống sét cho công trình xây dựng Việt Nam.
TCVN 6306-2006:压力变压器。
TCVN 6306-2006: Máy biến áp lực.
– 本工程验收中,如发现不合格或需要返工或需要修理的部分,双方在验收时应议 定修补措施,完成后经验收合格再行移交。
– Trong quá trình nghiệm thu công trình, nếu phát hiện những bộ phận không đạt tiêu chuẩn hoặc những bộ phận cần làm lại, sửa chữa thì trong quá trình nghiệm thu hai bên thống nhất biện pháp sửa chữa, sau khi nghiệm thu xong sẽ bàn giao.
– 本工程设备自工程送电之日起在正常使用条件下保修贰年 。
– Các thiết bị của dự án này sẽ được bảo hành hai năm trong điều kiện sử dụng bình thường kể từ ngày bàn giao điện
4.17.3.Thực hiện công việc kiểm soát chất lượng 执行质量控制工作 Kiểm soát chất lượng trong khi gia công 加工过程中的质量控制 – Vật liệu gia công phải đảm bảo đúng theo trình mẫu được phê duyệt.
– 加工材料必须符合批准的样品。
– Các sản phẩm cần gia công phải đảm bảo đúng và đủ kích thước so với bản vẽ thi công.
– 需要加工的产品必须与施工图保证数量与尺寸。
– Các lỗ khoan cần đảm bảo độ chính xác không bị oval và đúng với đường kính yêu cầu.
– 钻孔需要保证准确性,与要求的直径
– Đảm bảo đủ vững chắc theo quy định.
– 确保按规定足够坚固。
– Các mối hàn phải đảm bảo độ chắc chắn.
– 焊缝必须牢固。
– Sau khi gia công xong, sản phẩm được sơn phủ để chống bị han gỉ, màu sơn khác nhau tùy theo từng hạng mục.
– 加工后,产品涂上防锈涂层,油漆颜色因项目而异。
– Đối với những sản phẩm có tiện ren để bắt ecu, khi cắt, hàn phải đảm bảo bắt được e cu một cách dễ dàng.
– 对于有螺纹接ecu的产品,切割和焊接时,一定要保证容易连接。
4.17.4.Kiểm soát vật tư trong quá trình vận chuyển để thi công施工运输过程中的材料 控制
– Mục đích: 目的:
Giảm thiểu được những hư hỏng của vật tư thiết bị trong quá trình xuất, nhập và vận chuyển.
在出口、进口和运输过程中最大限度地减少材料和设备的损坏。
Kiểm soát chặt chẽ được chất lượng vật tư, thiết bị.
严格控制材料和设备的质量。
Kiểm soát được hao hụt, mất mát.
控制损失和损失。
– Biện pháp : 措施 :
Ban chỉ huy công trường phân rõ chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận có liên quan đến việc cấp, phát và vận chuyển vật tư trên công trường (Được thể hiện cụ thể trong sơ đồ tổ chức và thuyết minh sơ đồ).
现场指挥部明确了与现场物资的发放、发放和运输有关的每个部门的任务 职能(具体表现在组织结构图和示意图中)。
Hàng hóa trước khi đem đi lắp đặt được sắp xếp gọn gàng, đối với thiết bị không được đặt chồng lên nhau.
货物在放行前安装整齐,对于设备不得重叠。
Kỹ sư giám sát, thủ kho và tổ đội thi công kiểm soát chặt chẽ chất lượng hàng hóa khi nhận vật tư.
质量管理方案
81
监督工程师、仓库员和施工团队在收到材料时严格控制货物的质量。
Bố trí đủ nhân lực để nhận hàng, vận chuyển hàng lên, xuống phương tiện.
安排足够的人力来接收货物,上下运输车辆。
Đối với thiết bị khi vận chuyển đến vị trí lắp đặt phải được bảo vệ chắc chắn.
对于设备,当运输到安装位置时,必须牢固地进行保护。
Hàng hóa phải được kê một cách chắc chắn tránh bị xê dịch trên đường vận chuyển tới vị trí lắp đặt.
货物必须安全存放,以避免在前往安装地点的途中移动。
Vật tư sau khi lắp đặt được bảo vệ và che chắn cẩn trận trước khi sử dụng.
安装后的材料在使用前需要保护和仔细覆盖。
4.17.5.Tổ chức thi công và kiểm soát chất lượng .施工组织与质量控制 Lưu đồ kiểm soát chất lượng 质量控制流程图
Chuẩn bị 准备
Kiểm tra, theo dõi 检查、监事
Nghiệm thu chủ đầu tư 业主验收
khôngđạt 不及格
Triển khai thi công 开展施工
Bàn giao, quyết toán 交接、结算
Bảo hành, bảo trì 保修、维护 Nghiệm thu nội bộ
内部验收
khôngđạt不及格
Công việc 工作
Trách nhiệm 责任
Nội dung thực hiện 实现内容 Chuẩn bị
准备
- Bộ phận thi công
施工部分
- Đây là công tác chuẩn bị trước khi thi công bao gồm 这是施 工前的准备工作,包括
- Bản vẽ thi công được phê duyệt经批准的施工图 - Mặt bằng thi công施工场所
质量管理方案
83
Công việc 工作
Trách nhiệm 责任
Nội dung thực hiện 实现内容 - Dụng cụ thi công 施工工具
- Vật tư thi công 施工材料
- Bố trí công nhân để tham gia thi công 安排工人参加施工 Triển khai
thi công 展开施工
Bộ phận thi công
施工部分
- Tiến hành thi công theo bản vẽ thi công và biện pháp thi công được phê duyệt. Tiến hành lập hồ sơ nghiệm thu theo từng giai đoạn
根据批准的施工图和施工措施进行施工。进行分阶段验收 记录
- Báo cáo tiến độ và tình hình công việc theo định kỳ hàng tuần và theo giai đoạn
每周和分阶段定期报告工作进展和情况 - Báo cáo tình hình ATLĐ hàng tuần 每周做劳动安全情况报告
Kiểm tra, theo dõi 检 查 、监 督
- Bộ phận thi công
施工部分
- Bộ phận QA/QC QA/QC部分
Bộ phận QA/QC tiến hành: QA/QC 部门进行:
- Kiểm tra định kỳ, kiểm tra các giai đoạn trọng yếu theo kế hoạch.
定期检查,检查计划的关键阶段。
- Kiểm tra lập báo cáo định kỳ hàng tháng về tiến độ, chất lượng. Các phát hiện trong quá trình theo dõi được báo cáo và được phản hồi về Bộ phận thi công để sửa chữa.
检查每月 定期报告的进展和质量。在后续工作期间,将报 告调查结果,并反馈到施工部门进行维修。
- Trong quá trình thi công nếu có các sai sót hoặc sự cố, Bộ phận QA/QC phải lập các biên bản báo cáo với Chỉ huy trưởng dự án để báo cáo cho CĐT, Tư vấn quản lý.
在施工过程中,如果出现错误或故障,QA/QC 部门必须与 项目负责人一起记录报告,以便向首席执行官和管理顾问 报告。
Kiểm tra, theo dõi 检 查 、监
- Bộ phận thi công
施工部分
Bộ phận QA/QC tiến hành: QA/QC 部门进行:
- Kiểm tra định kỳ, kiểm tra các giai đoạn trọng yếu theo kế hoạch.