4.5. Công tác thi công tủ điện; 模板组立工作
4.18.2. Quy trình kiểm soát bản vẽ thi công/施工图控制流程
Mục đích/目的.
- Nhằm thống nhất cách thức trình bày, kiểm soát và phân phối bản vẽ trong toàn dự án.
- 旨在统一在整个项目中呈现,控制和分配图纸的方式。
- Giúp cácn bộ, công nhân viên kiểm soát chặt chẽ bản vẽ từ công đoạn trình duyệt đến công đoạn phân phối bản vẽ thi công.
- 帮助干部和员工从提交到分配施工图纸阶段严格控制图纸。
- Giúp cán bộ, công nhân viên phân biệt bản vẽ hiện hành, bản vẽ thay thế, bản vẽ hết hiệu lực.
- 帮助干部和员工区分现行图纸,更换图纸,过期的图纸。
质量管理方案
97
TIẾP NHẬN THÔNG TIN 接收信息
Nghiên cứu BV và HSTK 研究图纸和设计资料
LƯU ĐỒ TRIỂN KHAI BẢN VẼ SHOP DRAWING SHOP DRAWING图纸开展流图
TRÁCH NHIỆM 责任
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Not OK
Triển khai bản vẽ chi tiết 开展详图
Kiểm tra 检查
OK
Trình Chủ Đầu Tư 上报业主
Duyệt 批准
Not OK
OK
Chỉ định phân phối BV 指定分配图纸
Nhân bản bản vẽ 重印图纸
Đóng dấu kiểm soát phân phối BV
盖章控制分配图纸
Phân phối bản vẽ 分布图
Lưu hồ sơ 存档
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
CHT & Trưởng BP Shop drawing 工地指挥长&Shop drawing部门
负责人
CHT công trường 工地指挥长
Chủ Đầu Tư 业主
CHT công trường 工地指挥长
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
TIẾP NHẬN THÔNG TIN 接收信息
Ký nhận, đóng dấu kiểm soát, trình xem BV
签名、盖章控制、查看图纸 LƯU ĐỒ KIỂM SOÁT BẢN VẼ CÓ NGUỒN GỐC BÊN NGOÀI
外来图纸控制流图
TRÁCH NHIỆM 责任
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Duyệt 批准
OK
Triển khai thực hiện theo quy trình triển khai bản vẽ
shopdrawing
按照shopdrawing图纸开展流程 执行
Lưu hồ sơ 存档 Not OK
Loại bỏ 移除
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
CHT & Trưởng BP Shop drawing 工地指挥长&Shop drawing部门
负责人
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
TIẾP NHẬN THÔNG TIN 接收信息
LƯU ĐỒ THU HỒI BẢN VẼ SHOP DRAWING SHOP DRAWING图纸收回流图
TRÁCH NHIỆM 责任
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
CHT công trường 工地指挥长
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分 Chỉ định thu hồi
收回指定
Thu hồi 收回
Đóng dấu bản vào BV đã thu hồi 在收回图纸上盖章
Lưu trữ hồ sơ 存档
Bộ phận Shop drawing Shop drawing部分
质量管理方案
99
4.19. Quy trình kiểm soát nghiệm thu công trình工程验收控制流程 Mục đích: 目的:
- Kiểm soát quy trình nghiệm thu nhằm đảm bảo và chứng minh là tất cả các công việc của Đơn vị thi công thực hiện sẽ được kiểm tra và nghiệm thu bởi Đơn vị tư vấn hoặc Chủ đầu tư.
控制验收流程,以确保并证明施工单位执行的所有工程都将由顾问单位或业主进 行检查和验收。
- Kiểm soát quy trình nghiệm thu nhằm đảm bảo các công việc đã thực hiện của Đơn vị thi công được tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật của dự án.
控制验收流程以确保施工单位的工作满足项目的技术要求 Quy trình nghiệm thu tổng quát.
总体验收流程。
4.19.1.Nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng; 使用前对 预制材料、设备和产品进行验收
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng 建设施工承包商验收申请表
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp
thuận (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
通过批准的施工图纸设计文件和设计变更(注明与验收对象相关的设计图纸名 称)。
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng (ghi rõ tên tiêu chuẩn, quy phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
适用的建设标准和规范(注明与验收对象有关的专业技术标准、规范、说明资料 的名称)。
- Hợp đồng xây dựng 建设合同
- Hồ sơ xuất xứ (CO), chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng (CQ), kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm chất lượng.
原产地证(CO)、出厂技术证书(CQ)、质量检测样品的试验结果。
- Danh mục tính năng kỹ thuật của các đối tượng nghiệm thu.
验收对象的技术性能列表。
- Nhật ký thi công và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.
与验收对象相关的施工日记和其他文件。
4.19.2.Nghiệm thu công việc xây dựng 建设工作验收 - Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng
建设施工承包商验收申请表
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
通过批准的施工图纸设计文件和设计变更(注明与验收对象相关的设计图纸名 称)。
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng (ghi rõ tên tiêu chuẩn, quy phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
适用的建设标准和规范(注明与验收对象有关的专业技术标准、规范、说明资料 的名称)。
- Hợp đồng xây dựng 建设合同
- Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng 使用前对现成材料、设备和产品的验收记录
- Các tài liệu thí nghiệm, quan trắc, kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm của đối tượng
质量管理方案
101
nghiệm thu (nếu thiết kế hoặc tiêu chuẩn, quy phạm có liên quan yêu cầu).
验收对象的实验、观察、测试结果的文件(如有关设计或标准和法规有要求)。
- Bản vẽ hoàn công 竣工图
- Nhật ký thi công và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.
与验收对象相关的施工日记和其他文件。
4.19.3.Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công; 建设工程部分和 施工阶段验收
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng.
施工承包商验收申请表
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận (Ghi rõ tên các bản vẽ thiết kế có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
通过批准的施工图纸设计文件和设计变更(注明与验收对象相关的设计图纸名 称)。
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng (ghi rõ tên tiêu chuẩn, quy phạm, tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật chuyên môn có liên quan đến đối tượng nghiệm thu).
适用的建设标准和规范(注明与验收对象有关的专业技术标准、规范、说明资料 的名称)。
- Hợp đồng xây dựng 建设合同
- Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng 使用前对现成材料、设备和产品的验收记录
- Biên bản nghiệm thu công việc có liên quan 相关工作验收记录
- Các tài liệu thí nghiệm, quan trắc, quan trắc tại hiện trường (nếu thiết kế hoặc tiêu chuẩn, quy phạm có liên quan chỉ định)
验收对象的实验、观察、测试结果的文件(如有关设计或标准和法规有要求)。
- Kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm của đối tượng nghiệm thu 验收对象的检测样品的试验结果
- Bản vẽ hoàn công 竣工图
- Nhật ký thi công và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.
与验收对象相关的施工日记和其他文件。