PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC §1.. Hỏi hàm số nào được liệt kê dưới đây là hàm số chẵn?. Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều.. Độ sâu h mét của mực nước trong kênh t
Trang 13 cosx
CHƯƠNG I- HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 H Ố LƯỢNG GIÁC LG11_I_A_1 Tìm tập xác định D của hàm số y = sin x
LG11_I_A_2 Hỏi hàm số nào được liệt kê dưới đây là hàm số chẵn?
A y = cosx B y = sin x C y = tanx D y = cot x
LG11_I_A_3 Tìm tập xác định D của hàm số y = tanx
Trang 42 2
1 cosx1 cosx
LG11_I_B_10 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ
LG11_I_C_11 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá
trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x + cosx Khi đó M +
−π
; π
y = x2cosx
D
y = sin2 x
Trang 5LG11_I_D_19 Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h
(mét) của mực nước trong kênh tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày cho bởi công thức
Trang 6LG11_I_D_20 Hàm số
đúng?
y = cos2x + 2sin x +2
đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 Mệnh đề nào sau đây
C x0 =π+ k2π,k∈Z D x0 = k2π,k∈Z
Trang 7§2 PHƯONG TRÌNH LƯ NG GIÁC CO BẢN
LG11_I_A_21 Tìm nghiệm của phương trình sin 2x −π= 0
Trang 8x = 2 + k2π
C
D = +6 5 π k2π ,k ∈
2
Trang 9B
x
∈0;
π
;
3π
.0
0
4
Phươngtrình
sin 2x =−có
haihọnghiệmcódạng
2
x =α + kπ, x =β+
kπ, k ∈ Tính αβ 2
A B.9
−π.C
9
− 4π29
2.D 9
LG11_I_
C_29.
Phươngtrìnhsin 3x −cos 2x = 0
x =α + k
2π, x =β+ k2π, k
∈ Tính α+β
5
Trang 10[0;π)
trênnửakhoảng
3
Trang 11LG11_I_C_34 Tổng các nghiệm của phương
§3 T Ố PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯ NG G P
LG11_I_A_1: Nghiệm của phương trình sin2 x + sin x − 2 = 0 là
Α. x = kπ Β. x = + kπ
2LG11_I_A_2: Nghiệm của phương trình 3cos2 x + 5cos x − 8 = 0 là
Trang 13cos
thỏađiềukiện
−π
≤ x < 2π là2
π
Α. x
=2
π
Χ. x 2
∆. ĐápsốkhácLG11_I_B_6: Nghiệm của phương trình sin x +
cos x =1 là
ππ
x
=
k2π
A
x
=+
k
2
π
B
x
=
−+
Trang 14tan x
+ cot
x = −2là
π
Α.x =
−4
(Ι) sin x
+
cos x
+cos2
x = 3(ΙΙ) 2sin
x +3cos
x =(III) cos2
x +cos2
2x =2Trong các phương trình trên, phương trình nào
vô nghiệm?
A
Chỉ (I)
B
Chỉ (II)
C Chỉ (III)
D (I)
và (III)
LG11_I_B_11:
Cho phươ
ng trình lượnggiác:
các giá trị
sin
2
x
−(
+1)sin
x
.cos
x
+
3 co
s2
x
=
0 Xét
35
Trang 15(I) và (II)LG11_I_B_12: Nghiệm của phương trình
cos x cos2x = cos3x
x =
k
π
C
x
=
±+
cos x cos7x = cos3x cos5x (1) Phương
trình nào sau đây
A sin
4
x
=0
Β. cos4
x
=0
3
π
π
Trang 163x) =
cos3x −
sin x cónghiệm là
π
π
ππ
x
8 +
k
2 x=8+
k
π
8
k
π
+
12LG11_I_
B_17:
Nghi
ệm của phươ
ng trình
B_18:
Nghiệm của phương trình sin2
x
LG11_I_
B_19:
Phương trình
sin3x −
4sin x cos2x =
0 có các nghiệm
Trang 20Α.
π
Β. 3
π
k
2π
x
=+
k
2π
x
=+
k
2π
I_B_28: Phươngtrình:
4cos5 x.sin
x − 4sin5
x.cos x =sin2 4x có
các nghiệmlà
42
4
3LG
11_
I_B_29: Phươ
ng trìn
h
(
−1
=
0 có các nghiệ
k
π =2 k2 x −+ x
k2 =− x
8 +
k2
π
Α. π
Β. Χ. D
π
=+
12LG11
_I_A_30:
Phươ
ng trình
π
2sin2
x
+2
π
3sin2
x
=3
có nghiệm là
4π
5π
Α. x
=+
k
π
3
Β.x =+
Trang 212 sin 5x có
nghiệm là
Trang 22
=4
+2
k
2
A
ππ
B
ππ
C
ππ
D
ππ
x
+ + k x + k x = x + k=
63
243
83
93
Trang 23Α. 8+
k
π
3
Β. 4
5
Χ.
5
+
k
π
5 + 5 + 7 +k
24LG11_I_B_33:
x
=+
k2
π
C
4
+
k
2π2
4
2
x
(2k
1)πLG11_I_A_34:
Phương trình 6sin2
x + 7 3 sin
2x − 8cos2
x = 6
có cácnghiệ
x
+ k +
k
π4
Α. π
A_35:
Phương trình ta
n
x
= 1
+π
có nghiệm là:
Trang 24ệm là
Trang 25LG11_I_B_38: Phương trình: 4sin x.sin
π+ kπ
π
x =
8 +
kπ
A ππ
B ππ
C ππ
D
ππ