1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG hàm số LƯỢNG GIÁC

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 141,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC §1.. Hỏi hàm số nào được liệt kê dưới đây là hàm số chẵn?. Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều.. Độ sâu h mét của mực nước trong kênh t

Trang 1

3  cosx

CHƯƠNG I- HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

§1 H Ố LƯỢNG GIÁC LG11_I_A_1 Tìm tập xác định D của hàm số y = sin x

LG11_I_A_2 Hỏi hàm số nào được liệt kê dưới đây là hàm số chẵn?

A y = cosx B y = sin x C y = tanx D y = cot x

LG11_I_A_3 Tìm tập xác định D của hàm số y = tanx

Trang 4

2 2

1 cosx1 cosx

LG11_I_B_10 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ

LG11_I_C_11 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá

trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x + cosx Khi đó M +

−π

; π

y = x2cosx

D

y = sin2 x

Trang 5

LG11_I_D_19 Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h

(mét) của mực nước trong kênh tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày cho bởi công thức

Trang 6

LG11_I_D_20 Hàm số

đúng?

y = cos2x + 2sin x +2

đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 Mệnh đề nào sau đây

C x0 =π+ k2π,k∈Z D x0 = k2π,k∈Z

Trang 7

§2 PHƯONG TRÌNH LƯ NG GIÁC CO BẢN

LG11_I_A_21 Tìm nghiệm của phương trình sin 2x −π= 0

Trang 8

x = 2 + k2π

C 

 D  = +6 5 π k2π ,k ∈

2

Trang 9

B

x

∈0;

π

;

.0

0

4

Phươngtrình

sin 2x =−có

haihọnghiệmcódạng

2

x =α + kπ, x =β+

kπ, k ∈ Tính αβ 2

A B.9

−π.C

9

− 4π29

2.D 9

LG11_I_

C_29.

Phươngtrìnhsin 3x −cos 2x = 0

x =α + k

2π, x =β+ k2π, k

∈ Tính α+β

5

Trang 10

[0;π)

trênnửakhoảng

3

Trang 11

LG11_I_C_34 Tổng các nghiệm của phương

§3 T Ố PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯ NG G P

LG11_I_A_1: Nghiệm của phương trình sin2 x + sin x − 2 = 0 là

Α. x = kπ Β. x = + kπ

2LG11_I_A_2: Nghiệm của phương trình 3cos2 x + 5cos x − 8 = 0 là

Trang 13

cos

thỏađiềukiện

−π

x < 2π là2

π

Α. x

=2

π

Χ. x 2

∆. ĐápsốkhácLG11_I_B_6: Nghiệm của phương trình sin x +

cos x =1 là

ππ

x

=

k2π

A

x

=+

k

2

π

B

x

=

−+

Trang 14

tan x

+ cot

x = −2là

π

Α.x =

−4

(Ι) sin x

+

cos x

+cos2

x = 3(ΙΙ) 2sin

x +3cos

x =(III) cos2

x +cos2

2x =2Trong các phương trình trên, phương trình nào

vô nghiệm?

A

Chỉ (I)

B

Chỉ (II)

C Chỉ (III)

D (I)

và (III)

LG11_I_B_11:

Cho phươ

ng trình lượnggiác:

các giá trị

sin

2

x

−(

+1)sin

x

.cos

x

+

3 co

s2

x

=

0 Xét

35

Trang 15

(I) và (II)LG11_I_B_12: Nghiệm của phương trình

cos x cos2x = cos3x

x =

k

π

C

x

=

±+

cos x cos7x = cos3x cos5x (1) Phương

trình nào sau đây

A sin

4

x

=0

Β. cos4

x

=0

3

π

π

Trang 16

3x) =

cos3x

sin x cónghiệm là

π

π

ππ

x

8 +

k

2 x=8+

k

π

8

k

π

+



12LG11_I_

B_17:

Nghi

ệm của phươ

ng trình

B_18:

Nghiệm của phương trình sin2

x

LG11_I_

B_19:

Phương trình

sin3x

4sin x cos2x =

0 có các nghiệm

Trang 20

Α. 

π

Β. 3

π

k

x

=+

k

x

=+

k

I_B_28: Phươngtrình:

4cos5 x.sin

x − 4sin5

x.cos x =sin2 4x có

các nghiệmlà



42

4

3LG

11_

I_B_29: Phươ

ng trìn

h

(

−1

=

0 có các nghiệ

k

π =2 k2 x −+ x

k2 =− x

8 +

k2

π

Α. π

Β.  Χ.  D

π

=+

12LG11

_I_A_30:

Phươ

ng trình

π

2sin2

x

+2

π

3sin2

x

=3

có nghiệm là

Α. x

=+

k

π

3

Β.x =+

Trang 21

2 sin 5x có

nghiệm là

Trang 22

=4

+2

k

2

A

ππ

B

ππ

C

ππ

D

ππ

x

+ + k x + k x = x + k=

63

243

83

93

Trang 23

Α. 8+

k

π

3

Β. 4

5

Χ.

5

+

k

π

5 + 5 + 7 +k



24LG11_I_B_33:

x

=+

k2

π

C

4

+

k

2π2

4

2

 x

(2k

1)πLG11_I_A_34:

Phương trình 6sin2

x + 7 3 sin

2x − 8cos2

x = 6

có cácnghiệ

x

+ k  +

k

π4

Α. π

A_35:

Phương trình ta

n

x

= 1

+π 

có nghiệm là:

Trang 24

ệm là

Trang 25

LG11_I_B_38: Phương trình: 4sin x.sin

π+ kπ

π

x =

8 +

kπ

A ππ

B ππ

C ππ

D 

ππ

Ngày đăng: 29/10/2022, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w