1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÀM số LƯỢNG GIÁC

9 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 205,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi GT12_C1.._LTT.... Nội dung kiến thức Lượng Giác Thời gian …/8/2018 Đơn vị kiến thức Hàm số lượng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1 _LTT

Nội dung kiến thức Lượng Giác Thời gian …/8/2018

Đơn vị kiến thức Hàm số lượng giác Trường THPT Lý Tự Trọng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số

1 3cos

sin

x y

x

A x k

B.x k� 2

C. 2

k

x�

D.x 2 k

  

A Lời giải chi tiết

Hàm số xác định khi sinx�۹0 x k

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B : nhầm tính tuần hoàn của sin là 2k …:

+ Phương án C : nhầm công thức nghiệm giữa sinx� với 0

sin 0 cos 0

x x

+ Phương án D: nhầm công thức nghiệm giữa sinx� với cos0 x�0

Câu 2 Trong các hàm số sau hàm số nào chẵn?

A ysinx B. ycotx C .ycosx D ytanx C

Lời giải chi tiết

Dựa vào lí thuyết bài học

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A hs không nhớ tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác

+ Phương án B hs nhầm kí hiệu giữa cos và cot

+ Phương án D hs không nhớ tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai về chu kì của các hàm số

lượng giác?

A Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2 

Đáp án

B

Lời giải chi tiết

Trang 2

B Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn chu kì 

C Hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn chu kì

D Hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn chu kì

Dựa vào lí thuyết ta có hàm số cos

yx tuần hoàn chu kì 2 

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A :hs nhầm là chọn đáp án đúng

+ Phương án C : hs không nhớ chu kì tuần hoàn của hàm số lượng giác

+ Phương án D: hs nhầm kí hiệu cosx và cotx

Câu 4: Cho hàm số ysinx có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng 0;.

B Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng 0;2

� �.

C.Hàm số ysinx nghịch biến trong khoảng 2;0

� �

� �.

D Hàm số ysinx nghịch biến trong khoảng ;0

Đáp án

B

Lời giải chi tiết

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị hàm số

đi lên trên khoảng

0;

2

� � nên hàm số đồng biến

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A : hs nhầm đồ thị hàm số đồng biến nằm phía trên trục hoành

+ Phương án C : hs nhầm đồ thị đồng biến

+ Phương án D : hs nhầm đồ thị hàm số nghịch biến nằm dưới trục hoành

Nội dung kiến thức Lượng Giác Thời gian …/8/2018

Đơn vị kiến thức Hàm số lượng giác Trường THPT Lý Tự Trọng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 5 Tim tập xác định của hàm số

tan 2

3

y ��x ��

� �

Đáp án D

Lời giải chi tiết

Trang 3

A. x 6 k

  

B

5 12

x� k

C.

5 6

x� k

D.

5

12 2

x� k

sin(2 )

3 tan 2

3

x

x

Hàm số xác định khi

cos(2 ) 0

3

3 2

3 2

( )

6 4 2 5

( )

12 2

x

k

k



۹ �



۹ �

۹ �

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A : hs nhầm thiếu 2

và nhầm đuôi 2k  Hàm số xác định khi:

cos(2 ) 0

3

3

3 ( ) 6

x

 �

۹ �

۹ �

+ Phương án B : hs nhầm đuôi 2k

Hàm số xác định khi : cos(2 ) 0

3

3 2

3 2

2 ( )

6 4 2 5

( ) 12

x

k



۹ �



۹ �

۹ �

+ Phương án C : hs nhầm giải thiếu chia 2 ở bước cuối cùng

Trang 4

Hàm số xác định khi

cos(2 ) 0

3

3 2

3 2 5

6

x

 �



۹ �

۹ �

và lấy kết quả

Câu 6 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một

hàm số được liệt kê ở 4 phương án A;B;C;D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y 1 sinx

B ycosx

C. y cosx

D. ycotx

B Lời giải chi tiết

Ta có tại x = 0 thì y = 1 nên loại đáp án

C và D

Ta có tại x  2

thì y = 0 nên loại đáp án

A

Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A : hs mới thay tại x = 0 thấy thõa mãn

+ Phương án C : hs thay tại x  2

thấy thõa mãn

+ Phương án D : hs thay x  2

thấy thõa mãn

Câu 7.Tìm miền giá trị của hàm số y = cosx trên

khoảng

3 5

;

4 4

 

� �.

B

Lời giải chi tiết

Sử dụng đường tròn lượng giác biểu diễn vị trí của

Trang 5

A.��-� �1;1��. B

2 1;

2

�- - ��

C.

2

;1

2

� � D.

2 1;

2

cung

3 4

p

5 4

p

rồi tìm tập giá trị của cosx trên

khoảng đó là

2 1;

2

�- - ��

Giải thích phương án nhiễu

+phương án A: hs nhầm tập giác trị của hàm số y = cosx là ��-� �1;1��

+ phương án C: hs lấy nhầm tập giá trị của hàm số y= cosx trên phần còn lại của khoảng

3 5;

4 4

p p

+ phương án D: học sinh nhầm không nhận giá trị -1 vì nghĩ lấy trên khoảng

Nội dung kiến thức Lượng Giác Thời gian …/8/2018

Đơn vị kiến thức Hàm số lượng giác Trường THPT Lý Tự Trọng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 8 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

hàm số sau y 2sinx3

A.

maxy 5, miny1

B maxy5,miny1

C maxy 5,miny0

D. max

5

y ,miny 3

A

Lời giải chi tiết

Ta có

 � �

ۣ �

ۣ

ۣ �

ۣ

1 sin 1

2 2sin 2

2 3 2sin 3 2 3

1 2sin 3 5

1 2sin 3 5

x x x x x

Kết luận

maxy 5, miny1

Giải thích các phương án nhiễu

Trang 6

+ Phương án B : hs nhầm

ۣ �

ۣ

ۣ

x x x x

x quên khai căn bỏ bước cuối cùng

+ Phương án C : + hs nhầm vì căn bậc hai luôn lớn hơn hoặc bằng 0

 � 2sinx 3 0nên giá trị nhỏ nhất bằng 0

+ ta có

ۣ

sin 1 2sin 2 2sin 3 2 3 2sin 3 5 2sin 3 5

x x x x x

nên giá trị lớn nhất là 5

+ Phương án D : +hs nhầm vì nghĩ rằng 2sinx �3 3nên giá trị nhỏ nhất là 3

+ ta có

sin 1 2sin 2 2sin 3 2 3 2sin 3 5 2sin 3 5

x x x x x

nên giá trị lớn nhất là 5

Câu 9. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số y 3 cos2x là M và m Khi đó tổng

M + m là bao nhiêu ?

A M+m = 7 B M + m = 5

C M + m = 6 D M + m = 3

B

Lời giải chi tiết

Ta có :

2

2

2

2

0 cos 1

0 cos 1

0 3 3 cos 1 3

3 3 cos 2

x x x x

 

۳ �

۳ �

nên M = 3 và m = 2 Suy ra M + m = 5 Giải thích các phương án nhiễu

Trang 7

+Phương án A: học sinh giải nhầm

Ta có :

2

2

2

0 cos 1

0 3 3 cos 1 3

3 3 cos 4

x

x x

ۣ�

ۣ

Nên m=3 và M = 4 Suy ra :M + m = 7

+Phương án C: học sinh giải nhầm

Ta có :

2

2

2

2

1 cos 1

1 cos 1

1 3 3 cos 1 3

2 3 cos 4

x x x x

 

ۣ�

ۣ

Nên m=2 và M = 4 Suy ra : M + m = 6

+Phương án D: học sinh giải sai là + Ta có :

2

2

2

cos 0 cos 0

3 cos 3

x x x

Nên M = 3

+ Lại có

2

3 cos x�0

Nên m = 0

Suy ra M + m = 3

Nội dung kiến thức Lượng Giác Thời gian …/8/2018

Đơn vị kiến thức Hàm số lượng giác Trường THPT Lý Tự Trọng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Trang 8

Câu 10: Tìm điều kiện của k để giá trị nhỏ nhất

của hàm số

sin 1

k x y

x

 lớn hơn 1

A k  2

B k 2 2

C.

 2

k

D k 2 2

B Lời giải chi tiết

Ta có

cos 2

k x

x

Phương trình có nghiệm khi

yk yyy k

ۣ

ۣ Giá trị nhỏ nhất là :

 2 3 2 1

3

k m

Yêu cầu bài toán xảy ra

 

 

2

2

2 2 2

3

8 0

k k

2 2

k

Giải thích các phương án nhiễu +phương án A: hs sai lời giải là không nhân 2 với y

Ta có

sin 1

cos 2

k x

x

k x y x

Phương trình có nghiệm khi :

�۳

Giá trị nhỏ nhất là m 1 k2

Yêu cầu bài toán xảy ra khi :

 2  � 2 � 

1 k 1 k 2 k 2

+phương án C: hs giải tương tự phương án A nhưng sai ở bước

Trang 9

Yêu cầu bài toán xảy ra

 2  �  2 � 2 � 

+phương án D: hs giải tương tự như lời giải chi tiết nhưng sai ở bước giải yêu cầu bài toán xảy

ra(bước thứ( 4 ))như sau:

 

 

2

2

2 2 2

3

2 2

k k k k

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:00

w