ạt hiệu quả cao trong những tình ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu.. Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của HS Dự
Trang 1Chủ đề/Bài dạy: BI N PHÁP TU T ỆN PHÁP TU TỪ Ừ
Tổng số tiết: 04; từ tiết 35 đến tiết 38
- Giới thiệu chung về chủ đề:
Biện pháp tu từ trong Tiếng Việt rất phong phú,các nhà văn, nhà thơ, người nói… mượn các biện pháp
tu từ để bộc lộ tâm tư, tình cảm, ý đồ của mình qua các các tác phẩm văn học, qua ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày Ở lớp 6, 7, các em đã tìm hiểu một số biện pháp tu từ, lên lớp 8 các em sẽ tiếp tục làm quen với một
số biện pháp tu từ mới: Nói quá; Nói giảm nói tránh.
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
- Kiến thức: Hi u th nào là nói gi m nói tránh, nói quá và s p x p tr t t t trong câu.ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ắp xếp trật tự từ trong câu ật tự từ trong câu ự từ trong câu ừ trong câu
- Kĩ năng
+Nh n bi t và bật tự từ trong câu ư c đ u phân tích được giá trị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nóic giá tr c a các bi n pháp tu t nói gi m nói tránh, nóiị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ủa các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ừ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu quá và s p x p tr t t t trong văn b n.ắp xếp trật tự từ trong câu ật tự từ trong câu ự từ trong câu ừ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu
+ Bi t cách s d ng các bi n pháp tu t nói trên trong nh ng tình hu ng nói và vi t c th ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ừ trong câu ững tình huống nói và viết cụ thể ống nói và viết cụ thể
- Thái độ: Có ý th c s d ng các bi n pháp tu t nói trên đ t hi u qu cao trong nh ng tìnhện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ừ trong câu ạt hiệu quả cao trong những tình ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ững tình huống nói và viết cụ thể
hu ng giao ti p.ống nói và viết cụ thể
2 Định hướng phát triển năng lực học sinh:
Năng l c t ch và t h c, năng l c gi i quy t v n đ , nự từ trong câu ự từ trong câu ủa các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ự từ trong câu ọc, năng lực giải quyết vấn đề, n ự từ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ấn đề, n ề, n ăng l c sáng t o, năng l c t qu n lí,ự từ trong câu ạt hiệu quả cao trong những tình ự từ trong câu ự từ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu năng l c h p tác, năng l c tìm hi u t nhiên và xã h i, năng l c giao ti p, năng l c s d ng côngự từ trong câu ợc giá trị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ự từ trong câu ự từ trong câu ội, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng công ự từ trong câu ự từ trong câu ngh thông tin và truy n thông, ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ề, n năng l c t duy, năng l c h p tác.ự từ trong câu ư ự từ trong câu ợc giá trị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: - Đọc sách Giáo khoa, sách Giáo viên; Soạn Giáo án, - Hệ thống câu hỏi phù hợp từng đối
tượng học sinh giảng dạy ở từng lớp, Sách bài tập Nv8; Thiết kế bài giảng NV8 – Nguyễn Văn Đường – Thiết kế bài học _ Ngữ văn 8 _ Hoàng Hữu Bội Sách Ngôn Ngữ học Việt Nam; Tài liệu Hướng dẫn GV môn Ngữ văn 8
2 Học sinh: Soạn bài theo hệ thống câu hỏi trong SGK, Hệ thống câu hỏi định hướng của giáo viên; phần
Tìm hiểu nội dung kiến thức bài học Đọc tham khảo một số tài liệu có liên quan
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động1: Tình huống xuất phát/Khởi động (10 phút)
* Mục tiêu: Tạo tình huống/vấn đề học tập mà HS chưa thể giải quyết được ngay kích thích nhu cầu tìm hiểu, khám phá kiến thức mới
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của HS
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết
quả hoạt động
GV cho hoạt động nhóm:
- Nhóm 1: Kể tên những biện pháp tu từ ở lớp 6,7
- Nhóm 2: Tìm bài thơ , ca dao nói về các biện pháp tu từ đã học
Trong đời sống hằng ngày, đôi khi con người cần phải phóng đại về
mức độ hay qui mô, tính chất của sự việc hay giảm nhẹ sự việc nào
đó Đó là biện pháp tu từ Nói quá hay Nói giảm, nói tránh mà chúng
ta đã vô tình sử dụng Vậy nói quá; nói giảm, nói tránh là gì, sử
dụng nó như thế nào, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong chủ đề này
Hs trả lời theo suy nghĩ của mình
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (120 phút) a/ Nội dung 1: Bài “Nói quá” (60 phút)
*Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu thế nào là nói quá và tác dụng của biện pháp tu từ nói quá trong văn chương cũng
Trang 2như trong cuộc sống thường ngày; Phạm vi sử dụng biện pháp tu từ nĩi quá (chú ý cách sử dụng trong thành ngữ, tục ngữ, ca dao… )
Giúp HS củng cố các kiến thức, kĩ năng, thái độ và phát triển năng lực qua bài học
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của HS
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết
quả hoạt động
I Nĩi quá và tác dụng của nĩi quá
1 Tìm hiểu ví dụ:
- Ghi bảng phụ các câu tục ngữ, ca dao, gọi HS đọc
- Cho HS hoạt động cặp đơi
? Nĩi Đêm tháng năm chưa nằm đã sang Ngày tháng mười chưa
cười đã tối Mồ hơi thánh thĩt như mưa ruộng cày cĩ ý nghĩa gì?
- Tháng năm mùa hè nên ngày dài, đêm ngắn, do đĩ người ta
thường cố làm thêm việc, đi ngủ muộn, chưa kịp ngủ đầy giấc trời
đã sáng
- Tháng mười mùa đơng, ngày ngắn, đêm dài, nên chưa làm bao
nhiêu việc thì trời đã tối
- Ý nĩi người nơng dân cày đồng buổi trưa rất nắng, nên mồ hơi đổ
nhiều như mưa tưới xuống ruộng
Gợi ý: So sánh 2 cách nĩi sau:
Đêm tháng 5
chưa nằm đã sáng
Ngày tháng10
chưa cười đã tối Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Đêm tháng 5 rất ngắn
Ngày tháng10 rất ngắn
Mồ hôi ướt đẫm.
? Cách nĩi nào sinh động hơn, gây ấn tượng mạnh hơn?
- Cách nĩi A: nĩi qúa sự thật; cách B cĩ ý nghĩa tương đương,
nhưng nĩi sự thật.
Kết luận: Cách nĩi A cĩ giá trị biểu cảm, ta gọi là phép nĩi quá.
Nâng cao (Cho HS làm bài tập 6).
- HS thảo luận theo bàn: Nĩi quá và nĩi khốt cĩ gì khác?
+ Nĩi khốt là nĩi láo, là dựng chuyện, nhằm lừa gạt người khác.
+ Nĩi quá ko phải là nĩi láo tức là phĩng đại sự thật lên nhằm
nhấn mạnh, thêm giá trị biểu cảm để gây ấn tượng.
? Vì vậy, chúng ta có nên nói láo hay ko, và khi nào thì nên nói
quásự thật?
=> Không nên nói láo vì đó là thói xấu Chỉ nên nói quá sự thật
khi cần thiết muốn nhấn mạnh điều muốn nói
- GV cho HS rút ra ghi nhớ từ việc tìm hiểu ví dụ
? Thế nào là nĩi quá? Nêu tác dụng của nĩi quá
2 Ghi nhớ: (SGK trang 102)
* GD kĩ năng sống
? Làm thế nào để hiểu đúng giá trị của phép tu từ nĩi quá?
- Hs tiếp nhận nhiệm vụ và thực
hiên theo yêu cầu GV
- Chưa nằm đã sáng: ý nĩi đêm tháng năm rất ngắn
- Chưa cười đã tối: ý nĩi ngày tháng mười ngắn
- Thánh thĩt như mưa ruộng cày:
ý nĩi mồ hơi đổ rất nhiều
-Tác dụng: Cách nói nhằm nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm
- HS thảo luận : Phân biệt giữ nĩi
lá và nĩi khốt
- Khái niệm: Nói quá là một phép tu từ nhằm phóng đại mức
Trang 3- GV giảng nâng cao: Nĩi quá cịn cĩ tên gọi khác là thậm xưng,
phĩng đại, ngoa dụ, cường điệu Trong văn chương cũng như trong
đời sống hàng ngày, khi sử dụng biện pháp nĩi quá người ta thường
kết hợp với so sánh tu từ (Người đen như cột nhà cháy, Nhanh như
cắt …) hoặc dùng kết hợp với các từ ngữ mang tính chất phĩng đại
(như: vơ cùng, cực kì, vơ kể, vơ hạn định, nghĩ nát ĩc, sợ mửa mật
…) hoặc dùng kèm với thành ngữ (Chân cứng đá mềm, Chĩ ắn đá
gà ăn sỏi)
độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả
- Tác dụng:
- Nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm
- Phải hiểu theo nghĩa bóng, không hiểu theo nghĩa đen
II Luyện tập:
- GV phân nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập nhanh 1,2,3,4 Mỗi
nhĩm thực hiện một bài tập 3 các câu cịn lai về nhà làm
-Nhĩm 1: bài tập 1
-Nhĩm 2 :bài tập 2
- Nhĩm 2 :bài tập 3
- Nhĩm 2 :bài tập 4
Bài tập 1: Tìm biện pháp nĩi quá và giải thích ý nghĩa của chúng:
Bài tập 2
Điền các thành ngữ vào chỗ trống để tạo biện pháp tu từ nĩi quá:
Bài tập 3: Đặt câu với các thành ngữ dùng biện pháp nĩi quá sau
đây:
Bài tập 4
Tìm 5 thành ngữ so sánh cĩ dùng biện pháp nĩi quá:
- Dữ như cọp
- Khoẻ như voi
- Đẹp như tiên
- HS thực hiện thoe yêu cầu của
GV Bài tập 1 a) Sỏi đá cũng thành cơm
Chỉ thành quả lao động, gian khổ, nhọc nhằn
b) đi lên đến tận trời được
Chỉ vết thương chẳng sao cả, khơng bận tâm
c) Thét ra lửa
Chỉ kẻ cĩ quyền sinh quyền sát đối với người khác
Bài tập 2 a) Chĩ ăn đá gà ăn sỏi b) Bầm gan tím ruột c) Ruột để ngồi da Bài tập 3:
a) Cơ gái ấy cĩ sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành
b) Thanh niên cĩ sức khoẻ, nhiệt tình, cĩ thể dời non lấp biển c) Sức mạnh của tập thể cĩ thể lấp biển vá trời
Bài tập 4
- Dữ như cọp
- Khoẻ như voi
- Đẹp như tiên
b/ Nội dung 2: Bài: “Nĩi giảm nĩi tránh” (60 phút)
* Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các kiến thức, kĩ năng, thái độ và phát triển năng lực qua bài học
- Giúp HS hiểu được thế nào là nĩi giảm nĩi tránh và tác dụng của biện pháp tu từ nĩi giảm nĩi tránh
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
I Nĩi gi m nĩi tránh và tác d ng c a nĩi gi m nĩi tránh: ảm nĩi tránh và tác dụng của nĩi giảm nĩi tránh: ụng của nĩi giảm nĩi tránh: ủa nĩi giảm nĩi tránh: ảm nĩi tránh và tác dụng của nĩi giảm nĩi tránh:
1 Tìm hi u ví d : ểu ví dụ: ụ:
- Cho h c sinh h c sinh ho t đ ng đ c l p b ng câu h i v nọc, năng lực giải quyết vấn đề, n ọc, năng lực giải quyết vấn đề, n ạt hiệu quả cao trong những tình ội, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng cơng ội, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng cơng ật tự từ trong câu ằng câu hỏi vấn ỏi vấn ấn đề, n
đáp
? Nh ng t ng in đ m trong các đo n trích sau đây cĩ ý nghĩaững tình huống nĩi và viết cụ thể ừ trong câu ững tình huống nĩi và viết cụ thể ật tự từ trong câu ạt hiệu quả cao trong những tình
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
a Ví dụ 1:
- đi gặp cụ Các Mác, cụ Lê nin và các vị cách mạng đàn anh khác
Trang 4gì?
- Đi g p c Các Mác, c Lê-nin và các v cách m ng đàn anh ặp cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh ụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh ụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh ị cách mạng đàn anh ạng đàn anh
khác ch t.
- đi ch t
- ch ng còn ẳng còn ch t
? T i sao ngạt hiệu quả cao trong những tình ười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i vi t, người viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i nói l i dùng cách di n đ t đó?ạt hiệu quả cao trong những tình ễn đạt đó? ạt hiệu quả cao trong những tình
=> Nói nh v y đ gi m nh , đ tránh đi ph n nào s đauư ật tự từ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ẹ, để tránh đi phần nào sự đau ự từ trong câu
bu n cho ngồn cho người nghe ười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i nghe
- G i HS đ c câu văn / SGK:ọc, năng lực giải quyết vấn đề, n ọc, năng lực giải quyết vấn đề, n
Ph i bé l i và lăn vào lòng 1 ng ải bé lại và lăn vào lòng 1 người mẹ, áp mặt vào ạng đàn anh ười mẹ, áp mặt vào i m , áp m t vào ẹ, áp mặt vào ặp cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh b u s a ầu sữa ữa nóng
c a ng ủa người mẹ để bàn tay mẹ vuốt ve từ trán đến cằm, và gãi ười mẹ, áp mặt vào i m đ bàn tay m vu t ve t trán đ n c m, và gãi ẹ, áp mặt vào ể bàn tay mẹ vuốt ve từ trán đến cằm, và gãi ẹ, áp mặt vào ốt ve từ trán đến cằm, và gãi ừ trán đến cằm, và gãi ến cằm, và gãi ằm, và gãi
rôm s ng l ng cho, m i th y ng ở sống lưng cho, mới thấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng ốt ve từ trán đến cằm, và gãi ư ới thấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng ấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng ười mẹ, áp mặt vào i m có 1 êm d u vô cùng ẹ, áp mặt vào ị cách mạng đàn anh
? T ng in đ m trong câu trên có nghĩa là gì?( Ch vú m )ừ trong câu ững tình huống nói và viết cụ thể ật tự từ trong câu ỉ vú mẹ.) ẹ, để tránh đi phần nào sự đau
? T i sao tác gi không dùng t ạt hiệu quả cao trong những tình ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ừ trong câu vú mà dùng t ừ trong câu b u s a ầu sữa ữa ? ( Vi t
nh v y đ tránh s thô t c)ư ật tự từ trong câu ự từ trong câu
? So sánh 2 cách nói sau đây, cho bi t cách nói nào nh nhàngẹ, để tránh đi phần nào sự đau
h n, t nh h n đ i v i ngơn, tế nhị hơn đối với người nghe ? ị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ơn, tế nhị hơn đối với người nghe ? ống nói và viết cụ thể ười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i nghe ?
- Con d o này ạt hiệu quả cao trong những tình l ười mẹ, áp mặt vào l m i ắp xếp trật tự từ trong câu
- Con d o này ạt hiệu quả cao trong những tình không đ ược chăm chỉ lắm c chăm ch l m ỉ lắm ắm.
(Cách nói th 2 t nh , nh nhàng h n đ/v i ngị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ẹ, để tránh đi phần nào sự đau ơn, tế nhị hơn đối với người nghe ? ười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i nghe)
? V y th nào là nói gi m, nói tránh? Tác d ng c a cách nóiật tự từ trong câu ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ủa các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói
này?
2 Ghi nh :
Làm bài t p 3ật tự từ trong câu
(H) Đ t câu s d ng bi n pháp nói gi m nói tránh và cho bi tặt câu sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh và cho biết ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu
tác d ng cách th c hi n ?ự từ trong câu ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói
GV gi i thích cho HS hi u các cách nói gi m nói tránh ải bé lại và lăn vào lòng 1 người mẹ, áp mặt vào ể bàn tay mẹ vuốt ve từ trán đến cằm, và gãi ải bé lại và lăn vào lòng 1 người mẹ, áp mặt vào
Nói gi m, nói tránh có th theo nhi u cách :ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu ề, n
- Dùng các t ng đ ng nghĩa:ừ trong câu ững tình huống nói và viết cụ thể ồn cho người nghe
+ ch t ến cằm, và gãi đi, v , quy tiên, t tr n ề, quy tiên, từ trần ừ trán đến cằm, và gãi ầu sữa
+ chôn mai táng, an táng.
-Dùng cách nói ph đ nh t trái nghĩa:ủa các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ừ trong câu
+ d ở sống lưng cho, mới thấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng không đ ược chăm chỉ lắm c hay cho l m ắm.
+ x u ấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng không đ ược chăm chỉ lắm c đ p l m ẹ, áp mặt vào ắm.
- Nói tr ng:ống nói và viết cụ thể
Anh còn kém l m ắm Anh còn ph i c g ng nhi u h n n a ải bé lại và lăn vào lòng 1 người mẹ, áp mặt vào ốt ve từ trán đến cằm, và gãi ắm ề, quy tiên, từ trần ơn nữa ữa
- Nói tránh
Anh y b th ấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng ị cách mạng đàn anh ươn nữa ng n ng th thì không s ng lâu đ ặp cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh ến cằm, và gãi ốt ve từ trán đến cằm, và gãi ược chăm chỉ lắm c n a đâu ch ữa ị cách mạng đàn anh
.
ạng đàn anh
Anh y th thì không đ ấy người mẹ có 1 êm dịu vô cùng ến cằm, và gãi ược chăm chỉ lắm c lâu n a đâu ch ữa ị cách mạng đàn anh ạng đàn anh
Phi
ế u h ọ c t ậ p s ố 1
Tình hu ng ống
An và Thành gây g đánh nhau trong gi ra ch i Em là ngổ đánh nhau trong giờ ra chơi Em là người ời viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó? ơn, tế nhị hơn đối với người nghe ? ười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?i
được giá trị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nóic ch ng ki n s vi c đó.Th y giáo h i em s vi c di n raự từ trong câu ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ỏi vấn ự từ trong câu ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ễn đạt đó?
- đi
- chẳng còn
-> Các từ trên đều có nghĩa là
chết, cách nói như vậy để giảm bớt sự đau buồn
b Ví dụ 2: Tác giả dùng từ “bầu
sữa”
-> Tránh sự thô tục, thiếu lịch sự
c Ví dụ 3: Cách nói thứ hai
“ không được chăm chỉ lắm” nhẹ nhàng, tế nhị tránh cảm giác nặng
nề
=> Các cách diễn đạt trên gọi là biện pháp tu từ nói giảm nói tránh
- Khái niệm: Nói giảm nói tránh
là một biện pháp tu từ lựa chọn cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển
- Tác dụng: tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự
Cô ấy không được đẹp lắm
- Tác dụng: Tránh gây cảm giác nặng nề
- HS thảo luận :
dụng biện pháp nói giảm nói tránh
vì nói giảm nói tránh sẽ không đúng với sự thật không chỉ làm ảnh hưởng đến việc xét xử của thầy mà còn là kẻ bao checho tội phạm (biên bản, báo cáo )
Trang 5Trong trười viết, người nói lại dùng cách diễn đạt đó?ng h p này em có s d ng bi n pháp nói gi m nóiợc giá trị của các biện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ện pháp tu từ nói giảm nói tránh, nói ảm nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu.
tránh đ nói v i th y không? Vì sao
- Khi cần phê bình nghiêm khắc, nói thẳng, nói đúng mức độ sự thật
- Khi chứng kiến sự việc cần được xác minh thì không được nói giảm nói tránh (biên bản, báo cáo)
II Luyện tập:
- GV cho học sinh hoạt động độc lập
* Gọi Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập 1
Điền các từ ngữ nói giảm, nói tránh sau đây vào chỗ trống :
Đi nghỉ, khiếm thị, chia tay nhau, có tuổi, đi bước nữa
a
* Gọi Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập 2
(H) Trong mỗi cặp câu, câu nào có sử dụng cánh nói giảm, nói
tránh ?
Bài tập 1: Điền các từ ngữ nói
giảm, nói tránh vào chỗ trống a) đi nghỉ
b) chia tay nhau c) khiếm thị d) có tuổi e) đi bước nữa
Bài tập 2: Câu có cách nói
giảm, nói tránh:
a2) Anh nên hoà nhã với bạn bè
c1) Xin đừng hút thuốc trong
Trang 6d1) Nĩ nĩi như thế là thiếu thiện
chí.
e2) Hơm qua em cĩ lỗi với anh,
em xin anh thứ lỗi
Hoạt động3: Luyện tập (40 phút)
*Mục tiêu:
Giúp HS củng cố các kiến thức, kĩ năng, thái độ và phát triển các năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
- Giao tiếp tiếng Việt, hợp tác, sử dụng ngơn ngữ
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của HS
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
1.Xác định biện pháp tu từ nĩi quá và giải thích ý nghĩa của chúng
trong câu sau?
“Thuận vợ thuận chồng tát biển đơng cũng cạn”
2 Câu nĩi sau cĩ vận dụng biện pháp nĩi giảm nĩi tránh khơng? Vì
sao?
“Con Rùa nĩ bị lật ngửa cũng cịn nhanh hơn cậu đĩ.”
-Phép nĩi quá: tát biển đơng cũng cạn
-Giải thích ý nghĩa: Nhấn mạnh sức mạnh tạo ra từ sự thuận hịa giữa vợ và chồng
- Câu nĩi trên khơng cĩ sử dụngbiện pháp tu từ nĩi giảm nĩi tránh (cách nĩi thiếu lịch sự
khi giao tiếp, xem thường bạn,
coi bạn như con rùa chậm chạp).
Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
*Mục tiêu: Học sinh liên hệ thực tiễn, tìm tịi mở rộng kiến thức.
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động
học tập của HS
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động Câu hỏi tích hợp kĩ năng sống: Sư dơng nãi gi¶m nãi tr¸nh phï
hỵp sÏ t¹o cho con ngưêi cã phong c¸ch nãi n¨ng như thÕ nµo ?
- Nĩi giảm, nĩi tránh cần chú ý đến hồn cảnh giao tiếp Thể hiện thái độ lịch sự nhã nhặn của người nĩi, sự quan tâm tơn trọng của người nĩi đối với người nghe gĩp phần tạo phong cách nĩi năng đúng chuẩn mực của con người cĩ giáo dục,cĩ văn hĩa bên cạnh đĩ cần phê phán những thĩi quen ăn nĩi thơ tục ,thiếu lịch sự Khi cần thiết chúng ta cần nĩi thẳng , nĩi đúng mức độ sự thật khơng nên NGNT
IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC:
1 Bảng mơ tả ma trận kiểm tra, đánh giá theo các mức độ nhận thức
Nội dung 1: Nĩi Nhận biết và điền
Trang 7quá; các thành ngữ vào
trong câu phù hợp Nội dung 2: Nĩi
quá; Nĩi giảm,
Nĩi tránh
Hiểu thế nào là nĩi quá; nĩi giảm, nĩi tránh
Đặt câu cĩ sử dụng biện pháp tu từ nĩi quá; nĩi giảm, nĩi tránh
So sánh sự khác nhau giữa hai biện pháp tu từ
Các câu hỏi, HS đều trả lời dưới hình thức bằng miệng để thể hiện tư duy sáng tạo, hiểu biết, giao tiếp
và cảm nhận của HS
2 Câu hỏi:
1 Mức độ nhận biết: Điền từ ngữ nĩi quá:
a) Cuộc thi hoa hậu đã tập hợp những cơ gái cĩ sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành.
b) Thanh niên cĩ sức khoẻ, nhiệt tình, cĩ thể dời non lấp biển
c) Sức mạnh của tập thể cĩ thể lấp biển vá trời.
d) Hơm nay kiểm tra tốn khĩ quá, mình nghĩ nát ĩc vẫn ko ra.
e) Các chiến sĩ cách mạng ko phải mình đồng da sắt, nhưng vẫn kiên cường trước địn roi tra tấn của kẻ
thù
2 M ức độ thơng hiểu:
Em hiểu thế nào là nĩi quá và nĩi giảm, nĩi tránh?
3 Mức độ vận dụng:
Đặt câu cĩ sử dụng nĩi quá và nĩi giảm, nĩi tránh.
=> Cô gái ấy có sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành
4 Mức độ vận dụng cao:
So sánh sự khác nhau giữa nĩi quá và nĩi giảm, nĩi tránh?
V PH Ụ LỤC:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tình huống
An và Thành gây gổ đánh nhau trong giờ ra chơi Em là người được chứng kiến sự việc đĩ.Thầy giáo hỏi em sự việc diễn ra như thế nào?
Trong trường hợp này em cĩ sử dụng biện pháp nĩi giảm nĩi tránh để nĩi với thầy khơng? Vì sao