1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh hai phân số khác mẫu số toán 4

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 2 3 4 5 1) Quy đồng mẫu số hai phân số và 25 19 23 19 2) Hãy so sánh hai phân số và 1) Quy đồng mẫu số hai phân số và 2 3 4 5 2 3 2 × 5 3 × 5 10 15 4 5 4 × 3 5 × 3 12 15 = = = = Ta có 25 19 23.

Trang 2

1) Quy đồng mẫu số hai phân số

2) Hãy so sánh hai phân số:

2519

2319và

Trang 3

1) Quy đồng mẫu số hai phân số 2

3

45và

5 =

4 × 3

5 × 3 =

1215

2) Hãy so sánh hai phân số:

2519

2319và

2519

2319

>

Trang 4

Ví dụ: So sánh hai phân số 2

3

34và

So sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 5

So sánh hai phân số 2

3

và2

3

43

2

3 băng giấy màu xanh.Hãy lấy

Trang 6

So sánh hai phân số

3

và2

3

34

3

4

23

>

2

3

34

Trang 7

Ví dụ: So sánh hai phân số 2

3

34và

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.

Quy đồng mẫu số hai phân số: 2

3

34

và2

3 =

2 × 4

3 × 4 =

812

So sánh hai phân số có cùng mẫu số:

(vì 8 < 9)

812

912

<

Kết luận: 2

3

34

<

Trang 8

12

912

;

Trang 9

78

5

310và

Toán

So sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 10

a) 3

4

45và

4

5 =

4 × 4

5 × 4 15

56

5 × 8

6 × 8

4048

78

7 × 6

8 × 6

4240

78

Trang 11

c) 2

5

310

nên >

104

10

310

25

310

10 × 5 =

1550

310

Cách 1:

;

Trang 12

Ta có:

45

610

610

3

54

53

5

Trang 13

45và

<

5

610

45

35

Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:

Trang 20

Đúng hay sai ?

Rất tiếc! Bạn đã trả lời sai. Chúc mừng! Bạn đã trả lời đúng!

ĐúngSai

1

7 2

3

7

1 3

7

3

2 7

7

21

6

 3

1

7 2

Trang 21

21

Ngày đăng: 26/10/2022, 16:55

w