KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (lớp 5) (Giáo án truyền thống) I Mục tiêu 1 Kiến thức Bước đầu nhận biết tên các hàng của STP (dạng đơn giản, thường gặp) Tiếp tục học các.
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
(lớp 5) (Giáo án truyền thống)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Bước đầu nhận biết tên các hàng của STP (dạng đơn giản, thường gặp)
- Tiếp tục học cách đọc, cách viết STP
2.Kĩ năng:Đọc, viết số thập phân
3.Thái độ: Yêu thích môn học, tích cực tham gia các hoạt động học II.Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên (GV): Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng a phần bài học SGK 2.Học sinh (HS): SGK, vở, bút
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động khởi động (5phút)
- Tổ chức trò chơi “Bắn tên –
Gọi tên”: GV sẽ hô: “Bắn tên,
bắn tên” và cả lớp sẽ đáp lại:
“Tên gì, tên gì?” Sau đó GV
gọi tên một bạn HS và đặt câu
hỏi để bạn đó trả lời
Câu hỏi:
- HS tham gia chơi
Trang 2Câu 1: Viết hỗn số sau thành số
thập phân:
Câu 2: Viết số thập phân sau
thành phân số thập phân: 0,034
Câu 1: 5,29
Câu 2:
2.Hoạt động hình thành kiến
thức mới (12 phút)
- GV hướng dẫn HS quan sát
bảng trong SGK và giúp HS
nêu:
+ Phần nguyên số thập phân
gồm các hàng nào?
+ Phần thập phân của số thập
phân gồm các hàng nào?
+ Mỗi đơn vị của hàng bằng
bao nhiêu đơn vị của hàng liền
trước, liền sau nó?
- GV hướng dẫn nêu cấu tạo
từng phần trong số thập phân
VD1: Số thập phân 375,406
+ Phần nguyên có: 3 trăm, 7
chục, 5đơn vị
+ Phần thập phân có: 4 phần
mười, 0 phần trăm, 6 phần
nghìn
=> Đọc là: ba trăm bảy mươi
lăm phẩy bốn trăm linh sáu
VD 2: Số thập phân: 0,1985
- GV đưa ra cách đọc, viết một
- HS trả lời:
+ Đơn vị, chục, trăm, nghìn
+Phần mười, phần trăm, phần nghìn
+ 10 đơn vị liền sau, (0,1) đơn
vị liền trước
HS nêu:
+Phần nguyên có: 0 đơn vị + Phân thập phân có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn
=> Đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
- HS nhắc lại
Trang 3số thập phân:
+ Muốn đọc một số thập phân,
ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp; trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau
đó đọc phần thập phân
+ Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp; trước hết viết phần
nguyên, viết dấu “phẩy”, sau
đó viết phần thập phân
3.Hoạt động luyện tập – thực
hành (13phút)
Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV làm mẫu câu a
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân
- Yêu câu 2 HS lên bảng chỉ và
nêu theo yêu cầu
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS quan sát
- HS làm bài
- 2 HS thực hiện
- HS nhận xét
Đáp án:
a)2,35 + Cách đọc: hai phẩy ba mươi lăm
+ Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị
+ Phần thập phân gồm có: 3 phần mười, 5 phần trăm
b)301,80:
+ Cách đọc: ba trăm linh một phẩy tám mươi
+ Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Trang 4Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV làm mẫu câu a
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
bài
- GV nhận xét
+ Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm
c)1942,54 + Cách đọc: một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư
+ Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
+ Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm
d)0,032 + Cách đọc: không phẩy không trăm ba mươi hai
+ Phân nguyên gồm có: 0 đơn vị
+ Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn
- 1 HS đọc đề
- HS quan sát
- HS làm bài
- 2 HS làm bài
- HS nhận xét
Đáp án:
a)5,9 b)24,18 c)55,555 d)2002,08 e)0,001
- HS đọc đề
Trang 5Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV làm mẫu: 3,5
+ Hãy nêu phân nguyên và
phần thập phân của số 3,5
+ Số 3,5 có phần nguyên là 3,
phần thập phân là 5 phần mười
được viết thành hỗn số
- Yêu cầu HS làm bài
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
- HS quan sát, lắng nghe + Phần nguyên là 3, phần thập phân là 5 phần mười
+ HS theo dõi
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
Đáp án:
6,33=6 18,05=18 217,908=217 4.Hoạt động củng cố kiến thức
(4 phút)
- Tổ chức trò chơi “Chạy đua
với thời gian”: GV đặt câu hỏi
Cho HS 10 giây để thảo luận
với bạn bè trước khi GV gọi
một HS ngẫu nhiên để trả lời
- Câu hỏi:
+ Câu 1: Đọc số thập phân sau:
0,205
+ Câu 2: Viết số thập phân có:
Năm mươi ba đơn vị, bảy phần
nghìn
- HS tham gia
- Đáp án:
+ Câu 1: không phẩy hai trăm linh sáu
+ Câu 2: 53,007
5.Nhận xét, dặn dò (1 phút)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS xem bài: Luyện
tập
- HS lắng nghe
Trang 6IV Rút kinh nghiệm tiết dạy