1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luật tài chính việt nam (TN)

21 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập? – (Đ)✅ 1 – (S) 2 – (S) 3 – (S) 4 2 Báo cáo sản xuất lập theo phương pháp bình quân so với theo phương pháp FIFO thì – (S) Chính xác hơn – (Đ)✅ Đơn giản hơn –.

Trang 1

1 Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập?

– (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

– (S): Biểu thuế lũy tiến

– (Đ)✅: Biểu thuế lũy thoái

– (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

5 Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng thay đổi theo mức cao hơn trên toàn bộ đối tượng tính thuế theo thuế suất tương ứng nếu mức thuế thuộc bậc quy định gọi là:

– (S): Biểu thuế lũy thoái toàn phần

– (Đ)✅: Biểu thuế lũy tiến toàn phần

– (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

– (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

6 Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng đối với:

– (Đ)✅: Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân cư trú

– (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú

– (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú thuộc diện chịu thuế

– (S): Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân

7 Bội chi ngân sách nhà nước được giải quyết bằng:

– (S): Cắt giảm biên chế

– (S): Nâng trần bội chi ngân sách

– (Đ)✅: Vay nợ

– (S): Phát hành tiền

8 Cá nhân cư trú là người:

– (S): Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên

– (S): Có nhà ở thuộc quyền sở hữu tại Việt Nam

– (S): Có nơi ở theo đăng ký tạm trú hợp pháp

– (Đ)✅: Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch

9 Cá nhân được miễn thuế đối với thu nhập từ:

– (Đ)✅: Tiền lãi gửi tiết kiệm tại ngân hàng

– (S): Tiền lãi cho vay

– (S): Tiền làm thêm giờ

Trang 2

– (S): Tất cả các phương án

11 Căn cứ tính thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng là:

– (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng trong lẫn nhận đầu tiên

– (Đ)✅: Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần nhận

– (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng mỗi lần nhận

– (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng trong lẫn nhận đầu tiên

12 Chế độ ưu đãi thuế TNDN áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao là:

– (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

– (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

– (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

– (Đ)✅: Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 15 năm

13 Chế độ ưu đãi thuế TNDN áp dụng với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn:

– (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

– (Đ)✅: Áp dụng thuế suất 20% trong thời gian 10 năm

– (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

– (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

14 Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới và doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là:

– (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 30% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

– (Đ)✅: Tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

– (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 4 năm tiếp theo

– (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 70% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

15 Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với thu nhập của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 là:

– (S): 14%

– (S): 15%

– (S): 16%

– (Đ)✅: 17%

16 Chi phí chênh lệch luôn là:

– (S): Thông tin cần thiết

– (S): Thông tin không cần thiết

– (S): Thông tin không thích hợp

– (Đ)✅: Thông tin thích hợp

17 Chi phí chìm luôn là :

– (S): Thông tin cần thiết

– (S): Thông tin không cần thiết

– (Đ)✅: Thông tin không thích hợp

Trang 3

– (S): Biến phí sản xuất

– (S): Biển phí toàn bộ

– (Đ)✅: Biến phí sản xuất, định phí sản xuất

– (S): Định phí sản xuất

21 Chi phí không giống nhau giữa các phương án là:

– (Đ)✅: Thông tin không thích hợp

– (S): Thông tin cần thiết

– (S): Thông tin không cần thiết

23 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung:

– (Đ)✅: Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp dưới

– (S): Là khoản thu được tổ chức thu ngoài dự toán

– (S): Là khoản thu ngân sách cấp dưới thu hộ ngân sách cấp trên

– (S): Là khoản thu ngân sách cấp trên thu hộ ngân sách cấp dưới

24 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung?

– (Đ)✅: Ngân sách Trung ương không có khoản thu bổ sung

– (S): Là khoản thu thường xuyên của các cấp ngân sách

– (S): Là khoản thu thường xuyên của ngân sách địa phương

– (S): Là khoản thu thường xuyên của ngân sách Trung ương

25 Chọn các câu trả lời đúng nhất về Khoản thu điều tiết:

– (S): Là khoản thu ngân sách cấp dưới chuyển lên cho ngân sách cấp trên

– (S): Là khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp địa phương

– (Đ)✅: Là khoản thu được phân chia theo tỷ lệ phần trăm giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương– (S): Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp dưới

26 Chọn các câu trả lời đúng nhất về mô hình tổ chức NSNN Việt Nam?

– (Đ)✅: NSNN bao gồm ngân sách Trung ương và NS địa phương Ngân sách địa phương bao gồm Ngân sách cáccấp có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

– (S): NSNN bao gồm 2 cấp, Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương

– (S): NSNN bao gồm bao gồm Ngân sách các cấp có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

– (S): NSNN bao gồm ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã

27 Chọn các câu trả lời đúng nhất về NSNN:

– (S): NSNN là bản dự toán các khoản thu chi của nhà nước được thực hiện trong 1 năm

– (S): NSNN là quỹ tiền tệ lớn nhất của nhà nước

– (S): NSNN là toàn bộ khoản tiền có trên tài khoản NSNN các cấp, kể cả tiền vay

– (Đ)✅: NSNN là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước trong dự toán đã được Cơ quan có thẩm quyền của Nhànước quyết định và được thực hiện trong 1 năm

28 Chọn câu trả lời đúng nhất về bội chi ngân sách

– (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi Ngân sách địa phương và tổng số thungân sách địa phương của năm ngân sách

– (Đ)✅: Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi Ngân sách Trung ương và tổng sốthu ngân sách Trung ương của năm ngân sách

– (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi và tổng số thu ngân sách nhà nướccủa năm ngân sách

– (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng tổng bội chi ngân sách Trung ương và tổng bội chi ngân sách địaphương

29 Chọn câu trả lời đúng nhất về Chi bổ sung dự trữ nhà nước?

Trang 4

– (Đ)✅: Là khoản chi đầu tư phát triển

– (S): Là khoản chi đầu tư phát triển của ngân sách Trung ương

– (S): Là khoản chi thường xuyên

– (S): Là khoản chi thường xuyên của ngân sách Trung ương

30 Chọn câu trả lời đúng nhất về chi đầu tư phát triển:

– (S): Là khoản chi chiếm tỷ lệ nhỏ trong NSNN

– (S): Là khoản chi không thường xuyên

– (Đ)✅: Là khoản chi có khả năng thu hồi vốn trong quá trình đầu tư

– (S): Là khoản chi mang tính chất tiêu dùng

31 Chọn câu trả lời đúng nhất về chi thường xuyên:

– (Đ)✅: Là khoản chi không có khả năng thu hồi vốn

– (S): Là khoản chi có khả năng sinh lời

– (S): Là khoản chi có khả năng thu hồi vốn

– (S): Là khoản chi mang tính chất tích lũy

32 Chọn câu trả lời đúng nhất về thời hạn thanh tra thuế?

– (S): Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá ba mươi ngày, kể từ ngày phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu viphạm pháp luật về thuế

– (S): Thời hạn thanh tra thuế có thể gia hạn tối đa là 45 ngày

– (S): Tổng thời gian thanh tra thuế không được vượt quá 45 ngày

– (Đ)✅: Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá ba mươi ngày, kể từ ngày công bố quyết định thanh tra thuế

33 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế gián thu?

– (S): Thuế sử dụng đất nông nghiệp là thuế gián thu

– (S): Thuế thu nhập cá nhân là thuế gián thu

– (Đ)✅: Thuế Bảo vệ môi trường là thuế gián thu

– (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế gián thu

34 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế thu nhập cá nhân?

– (Đ)✅: Là khoản thu điều tiết

– (S): Là khoản thu bổ sung của ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương

– (S): Là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

– (S): Là khoản thu ngân sách Trung ương hưởng 100%

35 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế trực thu?

– (Đ)✅: Thuế môn bài là thuế trực thu

– (S): Thuế giá trị gia tăng là thuế trực thu

– (S): Thuế tài nguyên là thuế trực thu

– (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế trực thu

36 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế:

– (S): Thuế là khoản thu không mang tính đổi giá và không hoàn trả

– (S): Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả

– (Đ)✅: Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp

– (S): Thuế là khoản thu mang tính đổi giá và không hoàn trả trực tiếp

37 Chọn câu trả lời đúng về nguyên tắc ngân sách đơn nhất

– (S): Bán dự toán ngân sách nhà nước sau khi đã được Quốc hội quyết định chỉ có giá trị hiệu lực thi hành trong 1năm

– (Đ)✅: Mọi khoản thu và chi tiền tệ của quốc gia trong một năm chỉ được phép trình bày trong một văn kiện duynhất

– (S): Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước chỉ chịu sự điều chỉnh của Luật ngân sách nhà nước

– (S): Mỗi năm Quốc hội (với tư cách là cơ quan nắm quyền lập pháp) sẽ biểu quyết ngân sách một lần theo hạn kỳ

do luật định

38 Chọn câu trả lời đúng về nguyên tắc ngân sách thăng bằng?

– (S): Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi không có tính chất phí tổn

Trang 5

– (Đ)✅: Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi có tính chất phí tổnNSNN thăng bằng khi tất cả các khoản chi trong tài khoản ngân sách cân bằng với tất cả các khoản thu có trong tàikhoản ngân sách

– (S): Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu phi hoa lợi với tổng chi có tính chất phí tổn

39 Chọn đặc điểm đúng nhất về thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

– (Đ)✅: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu mang tính gián thu tương đối

– (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là thuế gián thu

– (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là thuế trực thu

– (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu mang tính trực thụ tương đối

40 Chọn khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%

– (S): Phí sử dụng đường bộ thu từ chủ sở hữu xe máy

– (S): Thuế Thu nhập cá nhân

– (Đ)✅: Lệ phí trước bạ

– (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt

41 Chọn khoản thu ngân sách Trung ương được hưởng 100%

– (Đ)✅: Thuế thu nhập doanh nghiệp của đơn vị hạch toán toàn ngành

– (S): Thuế Thu nhập doanh nghiệp

– (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

– (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp nhà nước

42 Chọn nhận định đúng nhất về gia hạn nộp hồ sơ khai thuế:

– (S): Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ chỉđược gia hạn nộp hồ sơ khai thuế khi cán bộ thu thuế đồng ý

– (S): Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờđương nhiên được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

– (S): Người nộp thuế không được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế trong mọi trường hợp

– (Đ)✅: Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ thìđược thủ trưởng Cơ quan thuế quản lý trực tiếp gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

– (Đ)✅: Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏahoạn, tai nạn bất ngờ được xem xét gia hạn nộp thuế khi có đơn đề nghị

– (S): Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏahoạn, tai nạn bất ngờ đương nhiên được gia hạn nộp thuế

44 Chọn nhận định đúng nhất về giảm trừ gia cảnh:

– (Đ)✅: Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương,tiền công của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú

– (S): Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú

– (S): Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền.Công của đối tượng nộp thuế

– (S): Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế đối với thu nhập từ, tiền lương, tiền công, đầu

tư vốn của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú

45 Chọn nhận định đúng nhất về kỳ hạn nộp thuế:

– (Đ)✅: Có sự khác nhau giữa các loại thuế

– (S): Do Cơ quan quản lý thuế ổn định

– (S): Được xác định giống nhau giữa các loại thuế

– (S): Được xác định phù hợp với khả năng của người nộp thuế

46 Chọn nhận định đúng nhất về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế:

Trang 6

– (S): Chậm nhất là ngày thứ ba mươi, kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với hồ sơ quyếttoán thuế năm

– (Đ)✅: Chậm nhất là ngày thứ ba mươi của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế đối với hồ sơ khai thuế tạmtính theo quy

– (S): Chậm nhất là ngày thứ chín mươi của tháng đầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với hồ sơkhai thuế năm

– (S): Chậm nhất là ngày thứ mười lăm, kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế đối với loại thuế khai và nộp theo từnglần phát sinh nghĩa vụ thuế

47 Chọn nhận định đúng nhất về thuế môn bài:

– (S): Đối tượng nộp thuế môn bài chỉ là các tổ chức kinh doanh

– (Đ)✅: Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế

– (S): Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế, trừ các tổ chức kinh doanhkhông thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế

– (S): Đối tượng nộp thuế môn bài là tổ chức, cá nhân kinh doanh có doanh thu trên 1 triệu đồng/tháng

48 Chọn nhận định đúng nhất về thuế suất:

– (Đ)✅: Là mức độ động viên của Nhà nước trên 1 đối tượng tính thuế

– (S): Chỉ do Quốc hội quy định

– (S): Do cơ quan quản lý thuế ấn định

– (S): Luôn được quy định trong các văn bản Luật

49 Chọn nhận định đúng nhất về thuế tiêu thụ đặc biệt?

– (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ đánh vào hàng hóa được sản xuất trong nước

– (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào cả dịch vụ được nhập khẩu vào Việt Nam

– (Đ)✅: Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ đánh một lần ở khâu sản xuất và khâu nhập khẩu

– (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt được đánh vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất, kinh doanh từ lưu thông đến tiêudùng

50 Chọn nhận định đúng nhất về trách nhiệm tính thuế:

– (Đ)✅: Cơ quan quản lý thuế chỉ thực hiện tính thuế trong một số trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định– (S): Người nộp thuế chỉ được tự tính số thuế phải nộp khi được Cơ quan quản lý thuế cho phép

– (S): Người nộp thuế tự tính số thuế phải nộp trong mọi trường hợp

– (S): Trong mọi trường hợp việc tính thuế do Cơ quan quản lý thuế thực hiện

51 Chọn nhận định không đúng về thanh tra thuế?

– (Đ)✅: Thanh tra thuế chỉ áp dụng đối với các doanh nghiệp có hành vi gian lận, trốn thuế

– (S): Thanh tra thuế áp dụng đối với doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh đa dạng, phạm vi kinh doanh rộng– (S): Thanh tra thuế được áp dụng để giải quyết khiếu nại, tố cáo

– (S): Thanh tra thuế được áp dụng khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế

52 Chọn nhận định không đúng về vai trò của thuế:

– (S): Thuế là công cụ chủ yếu tạo lập nguồn thu cho ngân sách nhà nước

– (S): Thuế là công cụ điều hoà thu nhập xã hội góp phần bảo đảm công bằng xã hội

– (Đ)✅: Thuế là công cụ để nhà nước trừng phạt tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật

– (S): Thuế là công cụ điều tiết nền kinh tế

53 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp hòa vốn khi tổng lãi trên biến phí … định phí”.

– (S): Bù đắp thiếu

– (S): Bù đắp thừa

– (Đ)✅: Bù đắp đủ

– (S): Không rõ

54 Chọn thu nhập được miễn thuế:

– (Đ)✅: Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có từ 30% số lao độngbình quân trong năm trở lên là người khuyết tật

– (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có người lao động là ngườikhuyết tật

Trang 7

– (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có người lao động là ngườikhuyết tật có hoàn cảnh khó khăn

– (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có từ 30% số lao động làngười khuyết tật

55 Có mấy cách định giá bán sản phẩm thông thường?

– (Đ)✅: 2 cách

– (S): 3 cách

– (S): 4 cách

– (S): 5 cách

56 Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm cung cấp thông tin của người nộp thuế cho

– (S): Cơ quan báo chí Trung ương

– (S): Kho bạc nhà nước

– (S): Ngân hàng nhà nước

– (Đ)✅: Cơ quan quản lý thuế nước ngoài phù hợp với điều ước quốc tế về thuế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam là thành viên

57 Cơ quan quản lý thuế kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế trong trường hợp:

– (S): Có đơn tố cáo hành vi trốn thuế của người nộp thuế

– (S): Người nộp thuế không giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế

– (S): Theo yêu cầu của cơ quan quản lý kinh doanh trên địa bàn

– (Đ)✅: hết thời hạn theo thông báo của Cơ quan quản lý thuế mà người nộp thuế không giải trình, bổ sung thôngtin, tài liệu

58 Cơ quan thuế xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán thuế trong trường hợp:

– (Đ)✅: Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn,chứng từ

– (S): Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không có đăng ký kinh doanh, không đăng ký thuế có doanh thu dưới 1 tỷđồng/năm

– (S): Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không có đăng ký kinh doanh, không đăng ký thuế

– (S): Người nộp thuế là Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu dưới 1 tỷ đồng/năm

59 Cơ sở kinh doanh được hoàn thuế giá trị gia tăng khi:

– (S): Có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào lớn hơn số thuế Giá trị gia tăng đầu ra

– (Đ)✅: Sau 12 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết

– (S): Sau 3 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết

– (S): Sau 6 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết

60 Cơ sở kinh doanh được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào khi:

– (S): Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu– (S): Có hoá đơn mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu ;

– (S): Có hoá đơn mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu ; và Có chứng từthanh toán qua ngân hàng với giao dịch < 20 triệu đồng

– (Đ)✅: Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhậpkhẩu ; và có chứng từ thanh toán qua ngân hàng với giao dịch < 20 triệu đồng

61 Đặc điểm của sản phẩm trong xác định chi phí theo đơn đặt hàng là:

– (Đ)✅: Tất cả các phương án

– (S): Đặc biệt,

– (S): Dễ nhận diện

– (S): Giá trị cao

62 Đặc điểm phân biệt NSNN với Ngân sách của cá nhân, gia đình, doanh nghiệp là:

– (S): Có giá trị thực hiện trong 1 năm dương lịch

– (S): Được thể hiện dưới hình thức bằng văn bản

– (Đ)✅: Được thiết lập và thực thi hoàn toàn vì mục tiêu mưu cầu lợi ích chung cho toàn thể quốc gia

– (S): Ghi nhận các khoản thu, chi cho các nhu cầu thường xuyên

63 Đánh thuế trùng là:

Trang 8

– (Đ)✅: Một đối tượng chịu thuế bị đánh một loại thuế nhiều lần

– (S): Đánh nhiều loại thuế trên một đối tượng chịu thuế

– (S): Một người bị nộp nhiều loại thuế cho một dịch vụ chịu thuế

– (S): Một người nộp thuế phải nộp nhiều loại thuế cho một hàng hóa chịu thuế

64 Đất không thuộc đối tượng chịu thuế sử dụng vào mục đích kinh doanh áp dụng mức thuế suất:

– (Đ)✅: là diện tích giao cho hộ sử dụng đất phù hợp với số địa chính Nhà nước

– (S): Là diện tích do người nộp thuế kê khai

– (S): Là diện tích do UBND xã xác định hàng năm

66 Định giá bán dịch vụ không áp dụng với doanh nghiệp nào?

– (S): Doanh nghiệp du lịch

– (S): Doanh nghiệp sửa chữa, lắp ráp

– (Đ)✅: Doanh nghiệp may mặc

– (S): Doanh nghiệp về tư vấn

67 Định suất thuế trong thuế sử dụng đất nông nghiệp được xác định bằng:

– (Đ)✅: kilôgam thóc trên 1 ha của các hạng đất

– (S): kilôgam thóc trên 1 ha của từng hạng đất

– (S): kilôgam thóc trên 1 km2 của các hạng đất

– (S): kilôgam thóc trên 1 km2 của từng hạng đất

68 Doanh nghiệp nộp thuế tại:

– (Đ)✅: Nơi có trụ sở chính

– (S): Địa điểm kinh doanh

– (S): Nơi có hoạt động sản xuất, kinh doanh

– (S): Nơi có thu nhập chịu thuế phát sinh

69 Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam:

– (S): Chỉ nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này liên quan đến hoạtđộng của cơ sở thường trú

– (S): Chỉ phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sởthường trú đó

– (Đ)✅: Nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đếnhoạt động của cơ sở thường trú

– (S): Không phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liênquan đến hoạt động của cơ sở thường trú

70 Doanh nghiệp nước ngoài là người nộp thuế TNDN theo pháp luật Việt Nam khi:

– (Đ)✅: Có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

– (S): Có hoạt động sản xuất kinh doanh

– (S): Có thu nhập hợp pháp phát sinh tại Việt Nam

– (S): Hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam có lãi

71 Doanh nghiệp Việt Nam trở thành Người nộp thuế TNDN:

– (S): Kể từ thời điểm Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

– (S): Kể từ thời điểm doanh nghiệp phát sinh lãi

– (Đ)✅: Kể từ thời điểm có thu nhập thuộc diện chịu thuế

– (S): Kể từ thời điểm được Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế

72 Đối tượng chịu thuế là:

– (S): Là hành vi sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

– (Đ)✅: Là hàng hóa, dịch vụ, thu nhập, tài sản bị đánh thuế

Trang 9

– (S): Là hành vi sử dụng hàng hóa, dịch vụ

– (S): Là hành vi tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ

73 Đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm:

– (Đ)✅: Nước thiên nhiên

– (S): Các sản vật của rừng tự nhiên,

– (S): Thủy sản tự nhiên

– (S): Yến sào

74 Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu là:

– (S): Hàng hóa được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

– (S): Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

– (Đ)✅: Hàng hóa được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trường hợp là hàng hóa thuộc đối tượngkhông chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

– (S): Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trường hợp là hàng hóa thuộc đốitượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

75 Đối tượng đăng ký thuế phải đăng ký thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày:

– (S): Có thu nhập thuộc diện chịu thuế phát sinh

– (S): Khai trương hoạt động sản xuất, kinh doanh

– (Đ)✅: Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

– (S): Nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền

76 Giá bán dịch vụ gồm:

– (S): Giá nhân công

– (S): Giá bán vật liệu

– (Đ)✅: Giá bán vật liệu và giá nhân công

77 Giá bán sản phẩm dịch vụ thông thường xác định bằng:

– (S): Giá dự đoán

– (S): Giá thị trường

– (S): Tất cả các phương án

– (Đ)✅: Chi phí gốc + Chi phí cộng thêm

78 Giá nhân công tỉnh dựa trên chi phí nào?

– (Đ)✅: Nhân công trực tiếp

– (S): Chi phí ngoài sản xuất

– (S): Sản xuất chung

– (S): Tất cả các phương án

79 Giá thành sản xuất theo biến phí gồm:

– (Đ)✅: Tất cả các phương án

– (S): Biến phí sản xuất chung

– (S): Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

– (S): Chi phí nhân công trực tiếp

80 Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là:

– (S): Giá FOB

– (S): Giá hàng hóa tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

– (Đ)✅: giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu

– (S): Giá tính thuế nhập khẩu

81 Hàng hóa , dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế?

– (S): Bảo hiểm nhân thọ

Trang 10

– (S): Rượu thuốc

– (S): Thuốc lào

83 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng?

– (S): Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng, bao gồm trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống, tinh dịch,phôi, vật liệu di truyền

– (S): Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức, cánhân tự sản xuất

– (S): Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác

– (Đ)✅: Hàng hóa xuất khẩu là sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thànhcác sản phẩm khác

84 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

– (Đ)✅: Điều hòa nhiệt độ dưới 90.000 BTU

– (S): Điều hòa nhiệt độ sử dụng trên phương tiện vận tải

– (S): Điều hòa nhiệt độ sử dụng trên xe ô tô dưới 24 chỗ

– (S): Điều hòa nhiệt độ trên 90.000 BTU

85 Hàng hóa nào sau đây áp dụng Mức thuế suất thuế GTGT 5%?

– (S): Dịch vụ cấp tín dụng

– (S): Sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến

– (Đ)✅: Nhà ở xã hội

– (S): Tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa qua chế biến

86 Hàng hóa nào sau đây phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập vào Việt Nam?

– (Đ)✅: Hàng hóa từ nước ngoài tặng, cho tổ chức, cá nhân trong nước

– (S): Hàng mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

– (S): Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

– (S): Hàng viện trợ nhân đạo

87 Hàng hóa nào sau đây phải nộp thuế xuất khẩu theo pháp luật Việt Nam Việt Nam?

– (S): Hàng hóa của tổ chức, cá nhân trong nước tặng, cho Việt Kiều đang sống ở nước ngoài

– (S): Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

– (Đ)✅: Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

– (S): Hàng hóa viện trợ nhân đạo của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài

88 Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

– (Đ)✅: Hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam – (S): Hàng hóa là tài sản di chuyển theo quy định của Chính phủ

– (S): Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ,

– (S): Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoạigiao tại Việt Nam

89 Hành vi nhập khẩu máy jackpot và gây chơi golf phải chịu thuế gì?

– (S): Thuế giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt

– (S): Thuế nhập khẩu và Thuế tiêu thụ đặc biệt

– (Đ)✅: Thuế Nhập Khẩu và Thuế Giá trị gia tăng

– (S): Thuế Nhập Khẩu, Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt, Thuế Giá trị gia tăng

90 Kết dư ngân sách nhà nước được sử dụng để:

– (S): Chi đầu tư phát triển

– (S): Chi tra no

– (Đ)✅: Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính

– (S): Tăng dự phòng ngân sách nhà nước

91 Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp thì người nộp thuế phải:

– (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi thông tin– (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin

– (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi thông tin

Ngày đăng: 23/10/2022, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w