1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HSG Cần Thơ 2007 - 2008 có đáp án

6 585 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm khẳng định đúng A.. ĐỀ CHÍNH THỨC... Trong hình vẽ bên cạnh, tam giác MPQ nội tiếpđường tròn O và MN là một đường kính.. Đường phân giác của góc ACD cắt AB tại E... 4

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2007-2008

Khóa ngày 04/4/2008

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

- Học sinh làm bài trên giấy thi do giám thị phát (cả phần trắc nghiệm và tự luận).

- Hướng dẫn cách ghi phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan:

Ví dụ : ở câu 1, nếu học sinh chọn ý A thì ghi: 1 + A ; nếu chọn ý B thì ghi: 1+ B ;

Đề thi gồm có 2 trang PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Câu 1 Biểu thức P = 2 1 2 1

Câu 2 Cho x ≥ 0 Giá trị lớn nhất của biểu thức E = 1

1

xx+ là

4

1

3.

Câu 3 Cho 4 đường thẳng (d1): y = 2x + 1; (d2): y = 2mx + n ; (d3): y = nx + 4m ;

(d4): y = –x – 2 Với giá trị nào của m, n thì 4 đường thẳng trên đồng qui tại 1 điểm?

3

m

n

= −

 = −

3 1

m n

= −

 = −

1 3

m n

=

 =

3 1

m n

=

 =

Câu 4 Phương trình nào sau đây vô nghiệm với mọi giá trị của m?

Câu 5 Cho tam giác MNP vuông tại M với MP = 5 MN Giá trị của sinMNP bằng

1

1

5

26 .

Câu 6 Cho biểu thức Q = 12 1 12 1 12 1 12 1

Giá trị của Q bằng

Câu 7 Tứ giác MNPQ có số đo các góc M, N, P, Q lần lượt tỉ lệ với 6, 9, 14, 11 Tìm khẳng

định đúng

A MN = PQ

B MP = NQ

C MQ = NP

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 8 Trong hình vẽ bên cạnh, tam giác MPQ nội tiếp

đường tròn (O) và MN là một đường kính Biết số đo

góc NMQ = 14°, số đo góc MPQ bằng

A 70°

B 54°

C 76°

D 28°

PHẦN II TỰ LUẬN (16 điểm)

Câu 1 (5 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác OABC với A(–4; 0), B(–3; 3), C(0; 2)

1 Vẽ và tính diện tích tứ giác OABC

2 Tìm tọa độ giao điểm I của AC và OB

3 Tìm tọa độ điểm M nằm trong tứ giác OABC sao cho MO + MA + MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 (4 điểm)

Cho phương trình ẩn x: (m – 3)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)

Tìm m để phương trình (1) có đúng một nghiệm dương.

Câu 3 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có (O) là đường tròn nội tiếp Biết rằng

AB = AC = a.

1 Tính theo a diện tích hình phẳng giới hạn bởi tam giác ABC và đường tròn (O),

phần nằm ngoài đường tròn (O)

2 Xác định giá trị chính xác của tg22°30’

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác MAB cân tại M Trên các cạnh MA, MB lần lượt lấy các điểm C, D Đường phân giác của góc ACD cắt AB tại E Chứng minh nếu các đường thẳng EC và ED vuông góc với nhau thì CD = AC + BD

-HẾT -O

M

Q

P

N .

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2007-2008

Khóa ngày: 04/4/2008

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

MÔN: TOÁN PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) 0,5đ × 8

PHẦN 2 TỰ LUẬN:

Câu 1 (5 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác OABC với A(– 4; 0), B(–3; 3), C(0; 2)

1 Vẽ và tính diện tích tứ giác OABC

2 Tìm tọa độ giao điểm I của AC và OB

3 Tìm tọa độ điểm M nằm trong tứ giác OABC sao cho MO + MA + MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất

1

+

Gọi H là hình chiếu của B lên trục Oy ⇒ H(0 ; 3)

Stứ giác OABC = Shình thang OABH – S∆ BCH +

Shình thang OABH 1

S∆BCH

x

y

O A

B

C I

1 H

Trang 4

2

2

Tọa độ giao điểm I là nghiệm của hệ phương trình:

1 2 2

 = +

 = −

4 4

;

3 3

I− 

3

MA + MC ≥ AC, đẳng thức xảy ra khi và chỉ M nằm trên đoạn AC

⇒ MO + MA + MB + MC ≥ OB + AC, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M ≡ I +

Câu 2 (4 điểm)

Cho phương trình ẩn x: (m – 3)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)

Tìm m để phương trình (1) có đúng một nghiệm dương.

+ Trường hợp m = 3:

+ Trường hợp m ≠ 3:

Phương trình (1) có đúng một nghiệm dương khi:

• (1) có một nghiệm dương và một nghiệm âm,

• hoặc (1) có một nghiệm dương và một nghiệm bằng 0,

• hoặc (1) có nghiệm kép dương

m = –1

m = –3/2

Vậy phương trình (1) có đúng một nghiệm dương ⇔–1 ≤m ≤ 3 hoặc m = –3/2 +

Trang 5

Câu 3 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có (O) là đường tròn nội tiếp Biết rằng

AB = AC = a.

1 Tính theo a diện tích hình phẳng giới hạn bởi tam giác ABC và đường tròn (O),

phần nằm ngoài đường tròn (O)

2 Xác định giá trị chính xác của tg22°30’

1

Gọi r là bán kính đường tròn (O) và H là trung điểm BC.

2

a

r r

2

a

r

⇒ =

Diện tích tam giác ABC

2 1

2

a

Diện tích hình tròn nội tiếp

2 2

a

S = π = πr

Diện tích hình phẳng

S = −S S = − π

2

⇒ tg22°30’ = OH

BH

1

=

A

O

H

Trang 6

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác MAB cân tại M Trên các cạnh MA, MB lần lượt lấy các điểm C, D Đường phân giác của góc ACD cắt AB tại E Chứng minh nếu các đường thẳng EC và ED vuông góc với nhau thì CD = AC + BD

Ghi chú :

- Mỗi dấu + tương ứng với 0,5 điểm

- Mỗi cách giải đúng đều cho điểm tối đa ở phần đúng đó

- Điểm toàn bài bằng tổng điểm các phần, không làm tròn số

M

C

E

D F

Ngày đăng: 14/03/2014, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w