1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kim loại kiềm thổ

4 721 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 257,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố : beri Be, magie Mg, canxi Ca, stronti Sr, bari Ba và rađi Ra..

Trang 1

BÀI GIẢNG 3 KIM LOẠI KIỀM THỔ

Biên soạn : TS Phạm Ngọc Sơn

Biên tập : Phạm Duy Việt

A- LÝ THUYẾT

I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

1 Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn

Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố : beri (Be), magie (Mg), canxi (Ca), stronti (Sr), bari (Ba) và rađi (Ra) Trong mỗi chu kì, nguyên tố kim loại kiềm thổ đứng sau nguyên tố kim loại kiềm

2 Cấu tạo và tính chất của nguyên tử kim loại kiềm thổ

- Cấu hình electron : Kim loại kiềm thổ là những nguyên tố s Lớp ngoài cùng của nguyên tử

ở xa hạt nhân hơn cả, chúng dễ tách khỏi nguyên tử

trước nó trong bảng tuần hoàn

- Số oxi hoá : Các ion kim loại kiềm thổ có điện tích duy nhất là 2+ Vì vậy trong các hợp

chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ có số oxi hoá là +2

cực chuẩn rất âm

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Các kim loại kiềm thổ có một số tính chất vật lí giống nhau :

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ beri)

- Độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm, nhưng nhìn chung kim loại kiềm thổ có độ cứng thấp

- Khối lượng riêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ bari)

Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm thổ

Độ cứng (lấy kim cương

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm thổ

Trang 2

Cấu hình electron [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2

Thế điện cực chuẩn

2

o

M / M

diện

Lập phương tâm khối Các kim loại kiềm thổ đều có tính khử mạnh, nhưng yếu hơn so với kim loại kiềm Tính khử

của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

1 Tác dụng với phi kim

Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí tạo ra oxit

o

t

Tác dụng với halogen tạo muối halogenua

o

t

2 Tác dụng với axit

Ca + 2HCl  CaCl2 + H2

3 Tác dụng với nước

nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

IV- ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

1 Ứng dụng của kim loại kiềm thổ

Kim loại Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi

cao, bền chắc, không bị ăn mòn

Kim loại Mg có nhiều ứng dụng hơn cả Nó được dùng để chế tạo những hợp kim có

đặc tính cứng, nhẹ, bền Những hợp kim này được dùng để chế tạo máy bay, tên lửa,

ôtô, Kim loại Mg còn được dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ Bột Mg trộn với chất

oxi hóa dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm

Kim loại Ca dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép Canxi còn được

dùng để làm khô một số hợp chất hữu cơ

Trang 3

2 Điều chế kim loại kiềm thổ

Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng ion Mg2+ trong các hợp chất Phương

pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng

Thí dụ:

đpnc

đpnc

B- LUYỆN TẬP

Câu 1: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

Câu 2: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại nhóm IIA có:

Câu 3: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:

A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ

B Kim loại kiềm thổ hoạt động hóa học mạnh

C Kim loại kiềm thổ dễ tan trong nước

D Kim loại kiềm thổ là những kim loại điều chế bằng cách điện phân

Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng

A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

D Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 5: Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 thì ion của X sẽ có cấu hình

A 1s22s22p63s23p64s24p2 B 1s22s22p63s23p6

Câu 6: Ứng dụng nào dưới đây của Mg không đúng

A Dùng chế tạo một số hợp kim có tính chịu lực

B Dùng điều chế phân bón hóa học đa lượng

C Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ

D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ trong công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa và ô tô

Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong:

B Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục

D Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa

Trang 4

Câu 8: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, phát biểu nào sau đây không đúng

A Số electron hoá trị bằng nhau

B Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Oxit đều có tính chất oxit bazơ

D Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy

Câu 9: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :

Câu 10: Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :

Câu 11: Dung dịch để phân biệt 3 mẩu kim loại: Ca, Mg, Cu là:

Câu 12: Cho 3 dung dịch không màu Na2CO3, NaCl , AlCl3 dung dịch để phân biệt cả 3 dung dịch trên

Câu 13: Thuốc thử nào sau đây không thể nhận biết cả 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4

Câu 14: Một dung dịch chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3

giữa a ,b ,c, d là

Câu 15: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxicacbua Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước

dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp khí

Câu 16: Trong phản ứng CO32- + H2O -> HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là

chất khử

Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

Câu 18: Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3

ĐÁP ÁN

1B 2C 3B 4B 5B 6B 7C 8B 9B 10B

11A 12B 13B 14B 15B 16B 17D 18D

Ngày đăng: 16/07/2015, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w