1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

căn bậc 2 - giáo án môn toán lớp 9

4 2,8K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. Về kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh

Trang 1

Ngày soạn: Tiết 1

Ngày dạy:

Lớp 9A:… /…./20….

Lớp 9B:… /…./20….

Chương A căn bậc hai căn bậc ba

Đ1 căn bậc hai

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

2 Về kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

3 Về tư duy, thái độ: Rèn tư duy và thái độ học tập cho Hs

B CHUẨN BỊ.

-Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập MTBT

-Hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, MTBT

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Đàm thoai , vấn đáp , nêu vấn đề

D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 ổn định lớp: 9A: …./… 9B: …./…

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm

? Tìm căn bậc hai của 16 ; -4 ; 5

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản cần nắm vững

ĐN căn bậc hai số học của 1 số Ko âm?

? Số dương a có mấy căn bậc haA Cho VD

(Số a>0 có hai căn bậc hai là a và − a)

VD: Căn bậc hai của 4 là

4 2 = và − 4 = − 2

? Số 0 có mấy căn bậc haA

(Số 0 có một căn bậc hai là 0)

? Tại sao số âm không có căn bậc haA

HS - (Vì mọi số bình phương đều không âm.)

Vận dụng: Hs làm ?1 sau đó lên bảng ghi

kq’

CBH của 9 là 9 3 = và − 9 = -3

- GV: Giới thiệu ĐN CBHSH của số a ( a ≥ 0

)

Qua ĐN hãy cho biết CBHSH luôn mang

KQ gì ?

1 Căn bậc hai số học

(SGK – 4)

VD : Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của 2 là 2 và − 2

* Định nghĩa: Sgk-4 + VD: CBHSH của 64 là 64 (=8) + Chú ý:

Trang 2

HS:- ( Số ko âm)

GV nêu chú ý như SGK

? x là CBHSH của a thì x cần mấy ĐK ?( 2

ĐK )

- Yêu cầu Hs làm ?2

CBHSH của 49 ; 64 ; 81 ; và 1,21 lần lượt có

KQ là : 7; 8 ; 9 và 1,1

- Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học

của số không âm, gọi là phép khai phương

? Để khai phương một số người ta dùng dụng

cụ gì

Có thể dùng MTBT hoặc bảng số

? Nếu biết căn bậc hai số học của một số

không âm ta có thể suy ra được các căn bậc

hai của nó không

- Yêu cầu Hs làm ?3

Đáp án : CBH của 64 ; 81; 1,21 lần lượt là ±8

; ±9 và

1,1

±

- Đưa bài tập lên bảng phụ

Khẳng định sau đúng hay saA.

a, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b, Căn bậc hai của 0,36 là 0,06

c, 0,36= 0,6

d, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

e, 0,36 = ± 0, 6

- Làm dưới lớp sau đó lên bảng điền kq’

- Suy nghĩ trả lời , một em lên bảng điền kq’

a, S b,S c,Đ d,Đ E ,S

x = a x2 0

x a

⇔  =

?2

b, 64 8 = vì 8 ≥ 0 và 82 = 64

?3

a, 64 = 8

=> Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

- Gv: Với a,b ≥ 0 , nếu a < b thì a so với bnhư

thế nào?

- Ta có thể chứng minh điều ngược lạA

Với a, b ≥ 0 ; a< b⇒ <a b

=> Giới thiệu định lý.và yêu cầu HS nhắc lại

Theo định lí muốn SS các CBH ta cần phải làm gì

?

2 So sánh các căn bậc hai số học

* Định lý Với a, b ≥ 0, ta có : a < b

⇔ <

Trang 3

( Cần SS các số trong các CBH với nhau )

Cho HS làm ?4

Đây là 2 số chưa cùng loại , muốn dựa ĐL để SS

ta cần làm gì?

( Đưa 4 vào trong CBH )

- Hai HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Muốn giải loại toán SS 2 số ko cùng loại ta chB

làm mấy bước ? là các bước nào ?

-Đưa số vào CBH

-Dựa ĐL để SS

áp dụng điều trên làm ?5

Phần b KQ x<9 , giả sử x= -5 có được ko ?

vậycần thêm ĐK gì cho x? ( x≥0)

?4.So sánh

a, 4 và 15

Vì 16 > 15 ⇒ 16 > 15 ⇒ > 4 15

Vậy 4 > 15

b, 11 và 3

Vì 11 > 9 ⇒ 11 > 9 ⇒ 11 3 >

Vậy 11 > 3

?5 Tìm x không âm

a, x> ⇒ 1 x > 1 ⇔ >x 1

Vậy x > 1

b, x< ⇒ 3 x < 9 ⇔ <x 9(với x

≥ 0) Vậy 0 ≤ <x 9

4 Củng cố.

- Cho Hs làm một số bài tập củng cố

*BT1 Các số sau số nào có căn bậc hai:

3; 5; 6; 4; 0; 1;

4

*Bài 3: Sgk-6 (Bảng phụ)

Gv: Hướng dẫn x2 = 2

=> x là căn bậc hai của 2

=> x= 2 hoặc x= − 2

*Bài 5: Sbt-4 So sánh

a, 2 và 2 1 +

c, 2 31 và 10

- Trả lời miệng

- Đọc đề bài, suy nghĩ trả lờA

- Ba em lên bảng làm phần b,c,d

- Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần c

* Bài 3 Sgk-6

a, x2 = 2

1 2 1, 414

x

x = − = −

* Bài 5 Sbt-4

a, Có 1 < 2

⇒ <

⇒ + < +

⇔ < +

c, 31 > 25

31 5

2 31 2.5

2 31 10

⇒ >

⇒ >

⇒ >

⇔ >

5 Hướng dẫn về nhà.

- Học thuộc định lý, định nghĩa

- BTVN: 1, 2, 4, Sgk-6, 7

Trang 4

- Ôn định lý Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đốA.

Ngày đăng: 14/03/2014, 08:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-G v: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. MTBT. -Hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, MTBT. - căn bậc 2 - giáo án môn toán lớp 9
v Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. MTBT. -Hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, MTBT (Trang 1)
Có thể dùng MTBT hoặc bảng số. - căn bậc 2 - giáo án môn toán lớp 9
th ể dùng MTBT hoặc bảng số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w