Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của A.. Kỹ năng: Thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi A không phức tạp bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là
Trang 1Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A Biết cách chứng minh định lý a 2 a
2 Kỹ năng: Thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2+ m hay - ( a2 + m ) khi m dương và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: tự giác tích cực trong học tập,
II.Chuẩn bị của thầy và trò
GV chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra, KHBH HS: Chuẩn bị bài theo HD tiết trước của GV
PP – KT dạy học chủ yếu: Thực hành luyện tập, vấn đáp,
III Tiến trình bài học trên lớp
Ổn định lớp
1: Ki ể m tra b à i c ũ
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a
Muốn chứng minh x a ta phải chứng minh những điều gì?
Giải bài tập: Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 d) 0 , 36 0 , 6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 e) 0 , 36 0 , 6
c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
HS2: Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học?
Giải bài tập: So sánh 1 và 2 rồi so sánh 2 và 2+1
So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1
Trang 22 B à i m ớ i
+ GV cho HS thực hiện?1(SGK)
AB= 25 x2 ? Vỡ sao?
GV giới thiệu 2
25 x là căn thức bậc hai của 25 - x2 cũn 25 - x2 là biểu thức
lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
+ GV cho HS đọc tổng quỏt
+ HS nờu nhận xột tổng quỏt?
-HS nờu lại nhận xột tổng quỏt
+ GV: A xỏc định khi nào?
- GV lấy vớ dụ minh hoạ và hướng dẫn
HS cỏch tỡm điều kiện để một căn thức
được xỏc định
? Tỡm điều kiện để 3x³ 0
HS đứng tại chỗ trả lời
Vậy căn thức bậc hai trờn xỏc định khi
nào?
GV: Nờu vớ dụ 1 SGK, cú phõn tớch theo
giới thiệu ở trờn
+GV nhấn mạnh a chỉ xỏc định khi
a ³ 0
1: Căn thức bậc hai
?1 Trong tam giỏc vuụng ABC cú :
AB2 + BC2 = AC2 ( Py-ta go)
AB2 +x2 = 52
=>AB = 25 x 2
( Vỡ AB > 0)
Tổng quỏt: Với A là một biểu thức đại
số, ngời ta gọi A là căn thức bậc hai
của A, cũn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn.
A xác định khi nào?
A xác định( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Vớ dụ 1 : (sgk)
x
3 là căn thức bậc hai của 3x
x
3 xỏc định khi 3x ³ 0 đ x³ 0
Trang 3Vậy Axỏc định hay cú nghĩa khi A
lấy giỏ tri khụng õm
Axỏc định (hay cú nghĩa) khi A ³0
+ HS: làm bài tập ?2
Với giỏ trị nào của x thỡ 5 2xxỏc
định?
Gọi một HS trả lời kết quả
x
2
5 cú nghĩa 5 – 2x ³ 0
x 5/2
GV cho HS làm bài tập ?3
HA làm bài cỏ nhõn
GV gọi 1HS lờn bảng điền vào bảng của
? 3:
2
a 2 1 0 2 3
+ Cho HS quan sỏt kết quả trong bảng
và nhận xột quan hệ 2
a và a + GV giới thiệu định lý và hướng dẫn
chứng minh
+ Để chứng minh CBHSH của a2 bằng
giỏ trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh
những điều kiện gỡ ?
GV trở lại ? 3 để giải thớch:
2 2 = 2 = 2
0 = 0 = 0 3 2 = 3 = 3
+GV hỏi thờm: Khi nào xảy ra trường
2 Hằng đẳng thức A2 A
Định lý:
Với mọi số a, ta có a2 = a
Chứng minh: a R Ta có a ³ 0 a + Nếu a ³ 0 thì a = a => a 2 = a2
+ Nếu a < 0 thì a = - a => a 2 = (- a)2 = a Vậy a 2 = a2 Với a
* Vớ dụ 2 (sgk) a) 12 2 12 12
b) ( 7 ) 2 7 7
Trang 4hợp ”Bình phương một số, rồi khai
phương kết quả đó thì lại được số ban
đầu” ?
+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa:
Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm
được giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa căn bậc
hai)
+HS làm theo nhóm bàm bài tập 7, đại
diện nhóm lên trình bày kết quả trên
bảng cả lớp nhận xét
+GV trình bày câu a ví dụ 3 và hướng
dẫn HS làm câu b Ví dụ 3
+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và
b, đại diện nhóm lên bảng trình bày kết
quả của nhóm mình.Lớp nhận xét
+GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 và yêu
cầu HS làm câu b
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2 1 ) 2 2 1 2 1
) b) ( 2 5 ) 2 2 5 5 2
VD 4:(SGK trang 10) Rút gọn
a x 2 2 với x³ 2
ta có x 2 2 = | x-2| = x-2 (do x³ 2)
b 6
a với a < 0
ta có a6 =| a3 | =- a3 ( do a < 0)
*Chú ý: Một cách tổng quát, với A là
một biểu thức ta có
A
A 2 nếu A³ 0
A
A2 nếu A < 0
4 Hướng dẫn h ọ c sinh h ọ c v à l à m b à i t ậ p ở nh à
+ HS làm các bài tập 6, 8c, 8d, 9, 10 SGK trang 10
+ Chuẩn bị bài tập cho tiết sau luyện tập từ bài 11-15 SGK và làm bài tập 9, 10 SBT
Học thuộc định lý, khái niệm, công thức trong bài học
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa trên lớp
Rút kinh nghiệm sau bài học
Trang 5………
………
Trang 6Tuần 2: Ngày soạn 25/8/2013
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số, một biểu thức, áp dụng
hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn một số biểu thức đơn giản Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x , tính toán
3 Thái độ: Chú ý, tích cực tự giác hợp tác tham gia học tập trên lớp
II Chuẩn bị:
- GV: KHBH, bảng phụ bài tập 11, MTBT
- HS: Học bài cũ và chuẩn bị bài tập theo y/c, MTBT
PP – KT dạy học chủ yếu: Thực hành luyện tập, vấn đáp
III Tiến trình bài học trên lớp:
Ổ định lớp
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa?
Áp dụng tìm a để 2 a 3;
4
5a
có nghĩa?
HS2: Điền vào chỗ ( ) để được khẳng
định đúng:
2
A = | | = nếu A ³ 0;
= nếu A < 0;
Áp dụng: Rút gọn (3 11) 2
HS3: Tìm x biết 4x 2 6
HS1: KQ a ³
2
3
; a 0
HS2:
2
A = |A| = A nếu A ³ 0;
= -A nếu A < 0;
Rút gọn: (3 11) 2 11 3
HS3: 4x 2 6 4x2 = 36 x2 = 9 x = 3; -3)
Trang 7(4x2 = 36 x = 3)
HS nhận xét GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: LUYỆN TẬP
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 10 SGK
sau đó nêu cách làm
? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm
như thế nào ?
GV gợi ý : Biến đổi VP ® VT
Có : 4 - 2 3 3 2 3 1 = ?
- Tương tự em hãy biến đổi chứng minh
(b) ? Ta biến đổi như thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a )
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó
cho nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh
lại cách chứng minh đẳng thức
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập
11 ( sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu
cách làm
? Hãy khai phương các căn bậc hai trên
sau đó tính kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng
chữa bài GV nhận xét sửa lại cho HS
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách
Luyện tập Bài tập 10 (sgk-11)
a) Ta có :
VP = 4 2 3 3 2 3 1 ( 3 1 )2 VT
Vậy đẳng thức đã được CM b) VT = 4 2 3 3
= ( 3 1 ) 2 3 3 1 3
= 3 1 3 1 = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Bài tập 11 ( sgk -11)
a) 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169
= 36 : 18 18 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 9 3
Bài tập 12 ( sgk - 11)
a) Để căn thức 2 x 7 có nghĩa ta phải
có :
Trang 8làm
? Để một căn thức có nghĩa ta cần phải
có điều kiện gì
? Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều
kiện có nghĩa của các căn thức trên
- GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi
từng em lên bảng làm bài Hướng dẫn
cả lớp lại cách làm
Gợi ý : Tìm điều kiện để biểu thức trong
căn không âm
- GV tổ chức chữa phần (a) và (b) còn
lại cho HS về nhà làm tiếp
- GV ra bài tập HS suy nghĩ làm bài
? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết
ta phải làm gì
Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai
Chú ý bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài
theo hướng dẫn Các HS khác
nêu nhận xét
Bài 13: Rút gọn các bỉểu thức sau:
a, 2 a2 5a với a<0
b, 25a2 3a Với a ³ 0
GV khi rút gọn biểu thức chứ căn thức
ta cần chú ý đưa về dạng có thể áp
dụng HĐT A2 A sau đó tuỳ theo đ/k
2x + 7 ³ 0 2x ³ - 7
x ³ -
2 7
b) Để căn thức 3 x 4 có nghĩa Ta phái có : - 3x + 4 ³ 0
- 3x ³ - 4 x
3 4
Vậy với x
3
4
thì căn thức trên có nghĩa
Bài tập 13 ( sgk - 11 )
a) Ta có : 2 a2 5a
với a < 0
= 2 a 5 a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên | a| = - a ) c) Ta có : 9a 4 3a2= |3a2| + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2 ³ 0 với mọi a )
B
à i 13 (SGK/ 11).
Rút gọn biểu thức
a.)2 a2 - 5a với a < 0
ta có 2 2
a - 5a = 2 a - 5a = -2a – 5a = -7a
25a + 3a với a ³ 0 25a2 + 3a = 5a + 3a = 5a + 3a = 8a
Trang 9bài ra để rút gọn
GV cho h/s thảo luận theo nhóm bàn để
làm bài tập 15 SGK, sau đó gọi hai đại
diện nhóm lên làm bài, lớp theo dõi bài
làm của bạn và nhận xét và bổ sung (nếu
cần)
c.) 4
9a + 3a2 = 3a2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2
d.) 5 4a6 - 3a3 với a < 0
5 6
4a - 3a3 = 5 2a3 - 3a3
= 5.(-2a3) – 3a3
= -10a3 –3a3 = - 13a3
B
à i 15 (SGK.Giải phương trình:
a.)x2 – 5 = 0 x2 = 5 x1;2 = 5
b.)x2 - 2 11x + 11 = 0 2
11
x = 0 x - 11 = 0 x = 11
4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà
+ Ôn lại các kiến thức của bài §1 và §2
+ Luyện tập lại 1 số dạng bài tập như tìm ĐK để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
+Làm bài tập còn lại ở SGKvà SBT
+ Chuẩn bị cho bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
GV gợi ý bài 12c, 12d 12c)
x
1
1 có nghĩa khi nào ? + Tử là 1 > 0 vậy mẫu là –1 + x > 0 x > 1
d) 1 x có nghĩa khi nào ?
x2
³ 0 với x vậy em có nhận xét gì về biểu thức 1 + x2 ?
2
1 x có nghĩa 1+ x2
³ 0 Vì x2
³ 0 với x
Trang 10 1+ x2 ³ 1 với x
Vậy 1 x có nghĩa với x
Rút kinh nghiệm sau bài học
………
………
………