1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án môn toán lớp 9 – đại số chương 3 giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

5 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 8: KHẮC SÂU HAI PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNHBẬC NHẤT HAI ẨN TIẾT 14: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ.. Mục tiêu: - Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trìn

Trang 1

CHỦ ĐỀ 8: KHẮC SÂU HAI PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT HAI ẨN

TIẾT 14: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số

- Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Rèn kỹ năng giải hệ bằng hai phương pháp trên

- Bước đầu tập giải hệ phức tạp hơn

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS:

C Tiến trình dạy học:

Tiết 14:

?Với bài toán này ta

dùng phương pháp nào

để giải

GV gọi HS lên bảng

thực hiện

GV gọi HS lên bảng

thực hiện

GV gọi HS NX và chốt

bài

Bài 1: Giải hệ phương trình

a 

3 5 ) 5 3 ( 4 5 3 5 3 3 5 4

y y y x y x y x

2 1 17

17 5 3

x y y

y x

Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)

21 5

3 3 2

1 3 5 5

y x

y x

21 ) 3 1 ( 15 3 2

3 1 5

x x x y

3 5 2 3 3 2 15

3 1 5

x x y

3 1 3 5 3 2 45

3 5 2 3

y x

   3

213 3 71 3 12 225 3 15 3

2  

x y

Vậy nghiệm hệ PT (x; y) = ( 3 ; 5)

Bài 2: Giải hệ phương trình

3 2 1 6 6 3 1 4

1 7 2 5 2 3

y x

y x

y x

y x

3 2 18 12

6 3 24 12

7 7 2 2 15 6 5 2

y x xy y

x xy

y x xy y

x xy

 

79 3

5 42 8 13

y x y x

Trang 2

GV đưa đề bài lên bạn

?Biến đổi như thế nào để

đưa hệ về dạng hệ Pt bậc

nhất 2 ẩn

GV gọi HS thực hiện

Tiết 15:

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

?Để hệ (1) có nghiệm

(x; y) = (1; - 5) thì có

nghĩa là gì

GV gọi HS thực hiện

Cả lớp làm vào vở và

NX

GV đưa bài lên bảng phụ

Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) = 

73

51

; 511 79

Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ

3 4

93 )

1 ( 3

ay bx

y b

ax

(1)

Có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Để hệ PT (1) có nghiệm (x; y) = (1; - 5) ta thay x = 1,

y = - 5 vào hệ (1) ta có hệ PT

88 ) 3 20 ( 5 3 3 20 3 20 88 5 3

a a a b a b b a

103 103 3 20 88 15 100 3 3 20

a a b a

a a b

17 1

b a

Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Bài 4: Tìm giao điểm của hai đường thẳng

a.(d1) 5x n- 2y = c (d2) x + by = 2 Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) đi qua điểm (- 7; - 3)

Giải:

Vì (d1) đi qua A(( 5; - 1) ta có:

5.5 - 2 (- 1) = c hay c = 27

Vì (d2) x + by = 2 đi qua điểm B(- 7; 3) nên - 7 + 3b = 2 Hay b = 3

Vậy PT của (d1) 5x - 2y = 27 (d2) x + 3y = 2 Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là M thì toạ độ M là nghiệm của hệ PT

27 2 ) 3 2 ( 5 3 2 2 3 27 2 5

y y y x y x y x

1 5 27 2 15 10 3 2

y x y y y x

Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)

Bài 5: Giải hệ PT bằng phương pháp cộng

a 

31 11

10

7 11

2

y x

y x

Trang 3

?(d1)đi qua điểm

A(5; - 1) có nghĩa là gì

Vì (d2) đi qua B(-7; 3) có

nghĩa là gì

GV gọi HS lên bảng

thực hiện

GV gọi HS NX và chốt

bài

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

Tiết 16:

?Dùng phương pháp

cộng đại số thì biến nào

bị triệt tiêu

GV gọi HS thực hiện

b 

2 3 2

3

5 3 2 2

y x

y x

Giải:

a 

31 11

10

7 11

2

y x

y x

31 11 10 24 12

y x x

20 31 11 2 31 11 2 10 2

y x y x

1 2

y x

Vậy nghiệm của hệ (x; y) = (2; 1)

b 

2 3 2

3

5 3 2 2

y x

y x

9 3 2 2 6

5 3 2 2

y x

y x

14 2

7

5 3 2 2

x

y x

2 3

y x

Vậy hệ có nghiện (x; y) = (

2

3

;

Bài 6: Tìm giá trị m để 3 đường thẳng đồng quy

(d1) 5x + 11y = 8 (d2) 10x - 7y = 74 (d3) 4mx + (2m - 1)y = m + 2 Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2)

Giải:

Vậy tạo độ giao điểm của (d1) và (d2) chính là nghiệm của hệ PT

74 7 10 16 22 10 74 7 10 8 11 5

y x y x y

x y x

6 2 8

11 5 58 29

x y y

x y

Toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là M(6; - 2) Muốn (d3), (d2) và (d1) đồng quy thì (d3) phải đi qua M(6; - 2)

 4m.6 + (2m - 1)(- 2) = m + 2

 24m - 4m + 2 - m - 2 = 0

 19m = 0  m = 0 Vậy m = 0 thì (d3), (d2) và (d1) đồng quy

Trang 4

?Em biến đổi để PT (2)

của hệ mất mẫu ở vế

phải

?Cộng đại số thì biến

nào bị triệt tiêu

GV gọi HS thực hiện

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

?Để 3 đường thẳng này

đồng quy ta làm như thế

nào

?Toạ độ giao điểm (d1)

và (d2) bằng bao nhiêu

Muốn (d3), (d2) và (d1)

đồng quy thì (d3) phải đi

qua điểm nào

GV gọi HS thực hiện

D Hướng dẫn học ở nhà.

Trang 5

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm tiếp bài

Bài 1: Giải hệ PT

a 

12 ) 5 ( 3 4

2

1 3 ) 2

(

5

y x x

x y

x

x y

x

x y

x

3 ) 1 2 ( 5 ) 2 7

(

3

3 21 )

1 ( 5

Bài 2: Tìm 2 số a, b sao cho 5a - 4b = - 5 và đường thẳng ax + by = - 1 đi qua

A(- 7; 4)

Ngày đăng: 14/03/2014, 08:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Bảng phụ HS:  - giáo án môn toán lớp 9 – đại số chương 3 giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Bảng ph ụ HS: (Trang 1)
GV đưa đề bài lên bảng phụ - giáo án môn toán lớp 9 – đại số chương 3 giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
a đề bài lên bảng phụ (Trang 2)
GV gọi HS lên bảng thực hiện - giáo án môn toán lớp 9 – đại số chương 3 giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
g ọi HS lên bảng thực hiện (Trang 3)
GV đưa đề bài lên bảng phụ - giáo án môn toán lớp 9 – đại số chương 3 giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
a đề bài lên bảng phụ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w