Giáo án Đại số lớp 10 (Học kỳ 1) gồm các chủ đề cùng các bài học được biên soạn chi tiết môn Đại số 10. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1GIÁO ÁN Đ I S 10 H C K I Ạ Ố Ọ Ỳ
Ch đ 1. M NH Đ ủ ề Ệ Ề
M nh đ là m t khái ni m không xa l v i h c sinh, v i m i ng ệ ề ộ ệ ạ ớ ọ ớ ọ ườ i. V y m nh đ là gì? Có nh ng lo i ậ ệ ề ư ạ
m nh đ nào? Cách phát bi u m t m nh đ , cách th c hi n suy lu n logic m nh đ nh th nào? ệ ề ể ộ ệ ề ự ệ ậ ệ ề ư ế Chúng ta s cùng tìm hi u trong ch đ này ẽ ể ủ ề
Th i l ờ ượ ng d ki n: ự ế 2 ti t ế
I. M C TIÊU Ụ
1. Ki n th c ế ứ
Bi t th nào là m t m nh đ , m nh đ ph đ nh, m nh đ ch a bi n.ế ế ộ ệ ề ệ ề ủ ị ệ ề ứ ế
Bi t đế ược m nh đ kéo theo, m nh đ tệ ề ệ ề ương đương
Phân bi t đệ ược đi u ki n c n, đi u ki n đ , gi thi t và k t lu n.ề ệ ầ ề ệ ủ ả ế ế ậ
Bi t ký hi u ế ệ
2. Kĩ năng
Bi t l y ví d v m nh đ , m nh đ ph đ nh c a m t m nh đ , xác đ nh đế ấ ụ ề ệ ề ệ ề ủ ị ủ ộ ệ ề ị ược tính đúng sai c aủ
m nh đ trong nh ng trệ ề ữ ường h p đ n gi n.ợ ơ ả
Nêu được ví d m nh đ kéo theo và m nh đ tụ ệ ề ệ ề ương đương
Bi t đế ược m nh đ đ o c a m t m nh đ cho trệ ề ả ủ ộ ệ ề ước
Bi t phát bi u m nh đ toán h c có s d ng ký hi u ,ế ể ệ ề ọ ử ụ ệ
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
Rèn t duy logic, thái đ nghiêm túc.ư ộ
Tích c c, ch đ ng, t giác trong chi m lĩnh ki n th c, tr l i các câu h i. ự ủ ộ ự ế ế ứ ả ờ ỏ
T duy sáng t o.ư ạ
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể
+Năng l c t h c: ự ự ọ H c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c thái đ h c t p;ọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ t đánh giá và đi u ch nhự ề ỉ
được k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược sai sót và cách kh c ph c sai sót. ắ ụ
+Năng l c gi i quy t v n đ : ự ả ế ấ ề Bi t ti p nh n câu h i, bài t p có v n đ ho c đ t ra câu h i. Phânế ế ậ ỏ ậ ấ ề ặ ặ ỏ tích được các tình hu ng trong h c t pố ọ ậ
+Năng l c t qu n lý: ự ự ả Làm ch c m xúc c a b n thân trong quá trình h c t p vào trong cu c s ng;ủ ả ủ ả ọ ậ ộ ố
trưởng nhóm bi t qu n lý nhóm mình, phân công nhi m v c th cho t ng thành viên nhóm, các thànhế ả ệ ụ ụ ể ừ viên t ý th c đự ứ ược nhi m v c a mình và hoàn thành đệ ụ ủ ược nhi m v đệ ụ ược giao
+Năng l c giao ti p: ự ế Ti p thu ki n th c trao đ i h c h i b n bè thông qua ho t đ ng nhóm; có tháiế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ạ ộ
đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c c trong giao ti p.ộ ọ ắ ả ứ ự ế
+Năng l c h p tác: ự ợ Xác đ nh nhi m v c a nhóm, trách nhi m c a b n thân đ a ra ý ki n đóng gópị ệ ụ ủ ệ ủ ả ư ế hoàn thành nhi m v c a ch đ ệ ụ ủ ủ ề
+Năng l c s d ng ngôn ự ử ụ ng : ữ H c sinh nói và vi t chính xác b ng ngôn ng Toán h c . ọ ế ằ ữ ọ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
+ Kê bàn đ ng i h c theo nhómể ồ ọ
+ Chu n b b ng ph , bút vi t b ng, khăn lau b ng … ẩ ị ả ụ ế ả ả
Trang 2III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
M c tiêu: ụ Bi t ph i h p ho t đ ng nhóm và s d ng t t k năng ngôn ng ế ố ợ ạ ộ ử ụ ố ỹ ữ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh
D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ Trò ch i “ ơ Ai nhanh h n? ơ ”: M i nhóm vi t lên gi y A4 cácỗ ế ấ
câu kh ng đ nh luôn đúng ho c các kh ng đ nh luôn sai. ẳ ị ặ ẳ ị
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Theo nhóm – t i l p. ạ ớ
Nhóm nào có s lố ượng câu nhi u h nề ơ
đ i đó s th ng.ộ ẽ ắ
M c tiêu: ụ N m v ng khái ni n m nh đ , m nh đ ch a bi n. Bi t cách l p m nh đ ph đ nh, l pắ ữ ệ ệ ề ệ ề ứ ế ế ậ ệ ề ủ ị ậ
m nh đ kéo theo, m nh đ đ o, đi u ki n c n, đi u ki n đ Bi t cách s d ng hai kí hi u trong phátệ ề ệ ề ả ề ệ ầ ề ệ ủ ế ử ụ ệ
bi u m nh đ toán h c. Bi t xét tính đúng sai c a các m nh đ ể ệ ề ọ ế ủ ệ ề
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
M i m nh đ ph i đúng ho c sai ỗ ệ ề ả ặ
M i m nh đ không th v a đúng, v a sai ỗ ệ ề ể ừ ừ
b) M nh đ ch a bi nệ ề ứ ế
Ví d 1. ụ Xét câu sau “”. Hãy tìm hai giá tr c a đ t câu đãị ủ ể ừ
cho, nh n đậ ược m t m nh đ đúng và m t m nh đ sai.ộ ệ ề ộ ệ ề
M nh đ ch a bi n là m t câu ch a bi n, v i m i giá tr ệ ề ứ ế ộ ứ ế ớ ỗ ị
c a bi n thu c m t t p nào đó, ta đ ủ ế ộ ộ ậ ượ c m t m nh đ ộ ệ ề
Ph ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p. ạ ớ
*L y ví d v m nh đ và m nh đ ấ ụ ề ệ ề ệ ề
ch a bi nứ ế
*Xác đ nh đị ược m nh đ là đúng hayệ ề sai
K t qu 1ế ả
+ ta được đúng+ ta được sai
2. Ph đ nh c a m t m nh đủ ị ủ ộ ệ ề
Đ ph đ nh m t m nh đ , ta thêm (ho c b t) t “không”ể ủ ị ộ ệ ề ặ ớ ừ
(ho c “không ph i”) vào trặ ả ước v ng c a m nh đ đó.ị ữ ủ ệ ề
Kí hi u m nh đ ph đ nh c a m nh đ là , ta có ệ ệ ề ủ ị ủ ệ ề
Cho hai m nh đ P và Q. M nh đ “N u P thì Q” đ ệ ề ệ ề ế ượ c g i ọ
là m nh đ kéo theo, ệ ề và kí hi u là ệ
M nh đ còn đệ ề ược phát bi u là “ể P kéo theo Q” ho c “T ặ ừ P
Trang 3N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu
Hãy phát bi u đ nh lí ể ị . Nêu gi thi t, k t lu n và phát bi uả ế ế ậ ể
đ nh lí dị ướ ại d ng đi u ki n c n, đi u ki n đ ề ệ ầ ề ệ ủ
Ph ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p. ạ ớ
* Xác đ nh gi thi t, k t lu n c aị ả ế ế ậ ủ
đ nh lí toán h c và phát bi u d ngị ọ ể ạ
đi u ki n c n, đi u ki n đ ề ệ ầ ề ệ ủ
K t qu 5ế ả
+ N u Tam giác có hai góc b ng thìế ằ
là m t tam giác đ u.ộ ề+ Gi thi t: Tam giác có hai gócả ế
b ng .ằ+ K t lu n: là m t tam giác đ u.ế ậ ộ ề+ là m t tam giác đ u là đi u ki nộ ề ề ệ
c n đ tam giác có hai góc b ng .ầ ể ằ+ Tam giác có hai góc b ng đi uằ ề
ki n đ đ là m t tam giác đ u.ệ ủ ể ộ ề
4. M nh đ đ o, hai m nh đ tệ ề ả ệ ề ương đương
Ví d 6. ụ Cho tam giác Xét các m nh đ d ng sauệ ề ạ
a) N u là m t tam giác đ u thì là m t tam giác cân.ế ộ ề ộ
b) N u là m t tam giác đ u thì là m t tam giác cân và có m tế ộ ề ộ ộ
góc b ng ằ
Hãy phát bi u m nh đ tể ệ ề ương ng và xét tính đúng sai c a ứ ủ
chúng
M nh đ đ ệ ề ượ c g i là m nh đ đ o c a m nh đ ọ ệ ề ả ủ ệ ề
N u c hai m nh đ ế ả ệ ề và đ u đúng ta nói P và Q là hai m nh ề ệ
đ t ề ươ ng đ ươ ng.
Kí hi u: và đ c là: ệ ọ
P t ươ ng đ ươ ng Q, ho c ặ
P là đi u ki n c n và đ đ có Q, ho c ề ệ ầ ủ ể ặ
P khi và ch khi Q ỉ
Ph ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p. ạ ớ
K t qu 6ế ả
+ N u là m t tam giác cân thì là m tế ộ ộ tam giác đ u. – ề Sai
+ N u là m t tam giác cân và có m tế ộ ộ góc b ng thì là m t tam giác đ u. –ằ ộ ề Đúng
*L p m nh đ đ o c a m nh đ choậ ệ ề ả ủ ệ ề
trước (phát bi u đ nh lí đ o)ể ị ả
5. Kí hi u và ệ
Kí hi u đ c là “v i m i”.ệ ọ ớ ọ
Kí hi u đ c là “có m t” (t n t i m t) hay “có ít nh t m t” ệ ọ ộ ồ ạ ộ ấ ộ
Ví d 9. ụ Hãy phát bi u m nh đ ph đ nh c a m nh đ sau ể ệ ề ủ ị ủ ệ ề
“M i đ ng v t đ u di chuy n đọ ộ ậ ề ể ược”
“Có m t h c sinh c a l p không thích h c môn Toán”ộ ọ ủ ớ ọ
Ph ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p. ạ ớ
*Đ c hi u hai ví d 6,7,8,9 – SGK.ọ ể ụ
Ghi nhớ
KQ7 V i m i s nguyên ta có ớ ọ ố Đúng
KQ8. Có m t s nguyên th a ộ ố ỏ Đúng
Trang 4M c tiêu:Th c hi n đ ụ ự ệ ượ ơ ả c c b n các d ng bài t p trong SGK ạ ậ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
2. Xét tính Đ–S c a m i m nh đ sau và phát bi u m nh đủ ỗ ệ ề ể ệ ề
c) d) > 0
3. Cho các m nh đ kéo theo:ệ ề
A: N u và cùng chia h t cho thì chia h t cho, .ế ế ế
B: Các s nguyên có t n cùng b ng 0 đ u chia h t cho 5.ố ậ ằ ề ế
C: Tam giác cân có hai trung tuy n b ng nhau.ế ằ
D: Hai tam giác b ng nhau có di n tích b ng nhau.ằ ệ ằ
a) Hãy phát bi u m nh đ đ o c a các m nh đ trên.ể ệ ề ả ủ ệ ề
b) Phát bi u các m nh đ trên, b ng cách s d ng khái ni mể ệ ề ằ ử ụ ệ
k t qu ế ả
5. Dùng kí hi u ệ , đ vi t các m nh đ sau:ể ế ệ ề
a) M i s nhân v i 1 đ u b ng chính nó.ọ ố ớ ề ằ
M c tiêu: ụ
Trang 5N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
Tìm hi u khái ni m m nh đ trên bách khoa m ể ệ ệ ề ở
theo link
https://vi.wikipedia.org/wiki/M nh_đ _toán_h cệ ề ọ
M nh đ , hay g i đ y đ là m nh đ lôgic là ệ ề ọ ầ ủ ệ ề
m t khái ni m nguyên th y, không đ nh nghĩa.ộ ệ ủ ị
Thu c tính c b n c a m t m nh đ là giá trộ ơ ả ủ ộ ệ ề ị
chân lý c a nó, đủ ược quy đ nh nh sau: “M iị ư ỗ
bi t) đúng ho c sai nh ng bi t "ch c ch n" nóế ặ ư ế ắ ắ
nh n m t giá tr Ch ng h n: “Trên sao H a cóậ ộ ị ẳ ạ ỏ
s s ng”.ự ố
Gi i bài toán b ng suy lu n lôgicả ằ ậ
Thông thường khi gi i m t bài toán dùng côngả ộ
c c a lôgic m nh đ ta ti n hành theo các bụ ủ ệ ề ế ướ c
sau:
Bước 1: Phiên d ch đ bài t ngôn ng đ iị ề ừ ữ ờ
thường sang ngôn ng c a lôgic m nh đ :ữ ủ ệ ề
Tìm xem bài toán đượ ạc t o thành t nh ng m nhừ ữ ệ
đ nào.ề
Di n đ t các đi u ki n (đã cho và ph i tìm)ễ ạ ề ệ ả
trong bài toán b ng ngôn ng c a lôgic m nh đ ằ ữ ủ ệ ề
Bước 2: Phân tích m i liên h gi a đi u ki n đãố ệ ữ ề ệ
cho v i k t lu n c a bài toán b ng ngôn ng c aớ ế ậ ủ ằ ữ ủ
lôgic m nh đ ệ ề
Bước 3: Dùng các phương pháp suy lu n lôgicậ
d n d t t các đi u ki n đã cho t i k t lu n c aẫ ắ ừ ề ệ ớ ế ậ ủ
bài toán
Ph ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ : Theo nhóm – t i nhà. ạ
Theo k t qu tìm hi u đế ả ể ược, gi i đả ược bài toán logics sau
Ví d 10 ụ T i Tiger Cup 98 có b n đ i l t vàoạ ố ộ ọ vòng bán k t: Vi t Nam, Singapore, Thái Lan vàế ệ Indonesia.
Trước khi thi đ u vòng bán k t, ba b n D ng,ấ ế ạ ụ Quang, Trung d đoán nh sau:ự ư
Dung: Singapore nhì, còn Thái Lan ba
Quang: Vi t Nam nhì, còn Thái Lan t ệ ưTrung: Singapore nh t và Indonesia nhì.ấ
K t qu , m i b n d đoán đúng m t đ i và sai ế ả ỗ ạ ự ộ ộ
m t đ i. H i m i đ i đã đ t gi i m y?ộ ộ ỏ ỗ ộ ạ ả ấKQ10
Kí hi u các m nh đ :ệ ệ ề
là hai d đoán c a Dung.ự ủ
là hai d đoán c a Quang.ự ủ
là hai d đoán c a Trung.ự ủ
Vì D ng có m t d đoán đúng và m t d đoán sai,ụ ộ ự ộ ự nên có hai kh năng:ả
N u thì . Suy ra. Đi u này vô lý vì c hai đ iế ề ả ộ Singapore và Indonesia đ u đ t gi i nhì.ề ạ ả
Bài 1 Trong các phát bi u sau, phát bi u nào đúng, phát bi u nào sai?ể ể ể
1) Văn hóa c ng chiêng là di s n văn hóa phi v t th c a Th gi i.ồ ả ậ ể ủ ế ớ
2)
3) 33 là s nguyên t ố ố
4) Hôm nay tr i đ p quá!ờ ẹ
Trang 6a) Không được đi l i này!ố b) Bây gi là m y gi ?ờ ấ ờ
c) 7 không là s nguyên tố ố d) là s vô t ố ỉ
Bài 4 Các câu sau đây, câu nào là m nh đ , câu nào không ph i là m nh đ ? N u là m nh đ hãyệ ề ả ệ ề ế ệ ề
cho bi t m nh đ đó đúng hay sai.ế ệ ề
a) S có l n h n hay không ? ố ớ ơ
b) Hai tam giác b ng nhau khi và ch khi chúng có di n tích b ng nhau.ằ ỉ ệ ằ
c) M t t giác là hình thoi khi và ch khi nó có hai độ ứ ỉ ường chéo vuông góc v i nhau.ớ
d) Phương trình vô nghi m.ệ
Bài 5 Dùng ký hi u ho c đ vi t các m nh đ sau:ệ ặ ể ế ệ ề
a) Có s nguyên không chia h t cho chính nó.ố ế
b) M i s th c c ng v i đ u b ng chính nó.ọ ố ự ộ ớ ề ằ
c) Có m t s h u t nh h n ngh ch đ o c a nó.ộ ố ữ ỷ ỏ ơ ị ả ủ
Bài 6 Tìm giá tr th c c a đ t m i câu sau ta đị ự ủ ể ừ ỗ ược 1 m nh đ đúng và 1 m nh đ sai:ệ ề ệ ề
Bài 7 Cho m nh đ ch a bi n "", xét tính đúng sai c a các m nh đ sauệ ề ứ ế ủ ệ ề
Bài 8 Cho s th c . Xét các m nh đ : và ố ự ệ ề
a) Phát bi u m nh đ và m nh đ đ o c a nó.ể ệ ề ệ ề ả ủ
b) Xét tính đúng sai c a m nh đ trên.ủ ệ ề
c) Ch ra m t giá tr c a mà m nh đ sai.ỉ ộ ị ủ ệ ề
Bài 9 S d ng khái ni m “đi u ki n c n” ho c “đi u ki n đ ” phát bi u các m nh đ sau:ử ụ ệ ề ệ ầ ặ ề ệ ủ ể ệ ề
a) Hai tam giác b ng nhau có di n tích b ng nhau.ằ ệ ằ
b) S t nhiên có ch s t n cùng là ch s thì nó chia h t cho .ố ự ữ ố ậ ữ ố ế
Trang 7Bài 13 Xét tính đúng sai c a m nh đ sau và nêu m nh đ ph đ nh c a nóủ ệ ề ệ ề ủ ị ủ
Bài 14 Dùng thu t ng đi u ki n c n đ phát bi u các đ nh lí sauậ ữ ề ệ ầ ể ể ị
a) N u thì thu c đế ộ ường tròn đường kính
b) ho c là đi u ki n đ đ .ặ ề ệ ủ ể
Bài 15 S d ng thu t ng đi u ki n đ đ phát bi u các đ nh lí sauử ụ ậ ữ ề ệ ủ ể ể ị
a) N u và là hai s h u t thì t ng là s h u t ế ố ữ ỉ ổ ố ữ ỉ
b) N u hai tam giác b ng nhau thì chúng có di n tích b ng nhau.ế ằ ệ ằ
c) N u m t s t nhiên có ch s t n cùng là ch s 5 thì nó chia h t cho 5.ế ộ ố ự ữ ố ậ ữ ố ế
Bài 16 Cho đ nh lí "Cho s t nhiên , n u chia h t cho 5 thì chia h t cho 5". Đ nh lí này đị ố ự ế ế ế ị ược vi tế
dướ ại d ng
a) Hãy xác đ nh các m nh đ và .ị ệ ề
b) Phát bi u đ nh lí trên b ng cách dùng thu t ng “đi u ki n c n”.ể ị ằ ậ ữ ề ệ ầ
c) Phát bi u đ nh lí trên b ng cách dùng thu t ng “đi u ki n đ ”.ể ị ằ ậ ữ ề ệ ủ
d) Hãy phát bi u đ nh lí đ o (n u có) c a đ nh lí trên r i dùng các thu t ng “đi u ki n c nể ị ả ế ủ ị ồ ậ ữ ề ệ ầ
và đ ” phát bi u g p c hai đ nh lí thu n và đ o.ủ ể ộ ả ị ậ ả
Bài 17 Phát bi u các m nh đ sau v i thu t ng "đi u ki n c n", "đi u ki n đ "ể ệ ề ớ ậ ữ ề ệ ầ ề ệ ủ
a) N u hai tam giác b ng nhau thì chúng có di n tích b ng nhau.ế ằ ệ ằ
b) N u s nguyên dế ố ương chia h t cho 6 thì chia h t cho 3.ế ế
c) N u hình thang có hai đế ường chéo b ng nhau thì nó là hình thang cân.ằ
d) N u tam giác vuông t i và là đế ạ ường cao thì
Bài 18 S d ng thu t ng đi u ki n c n và đ đ phát bi u các đ nh lí sauử ụ ậ ữ ề ệ ầ ủ ể ể ị
a) M t t giác n i ti p độ ứ ộ ế ược trong m t độ ường tròn khi và ch khi t ng hai góc đ i di n c aỉ ổ ố ệ ủ
nó b ng .ằ
b) n u và ch n u . ế ỉ ế
c) Tam giác cân khi và ch khi có trung tuy n b ng nhau.ỉ ế ằ
Bài 19 Dùng thu t ng đi u ki n c n và đ đ phát bi u đ nh lí sauậ ữ ề ệ ầ ủ ể ể ị
a) M t tam giác là tam giác cân n u và ch n u nó có hai góc b ng nhau.ộ ế ỉ ế ằ
b) T giác là hình bình hành khi và ch khi t giác có hai đứ ỉ ứ ường chéo c t nhau t i trung đi mắ ạ ể
c a m i đủ ỗ ường
c) T giác là hình bình hành khi và ch khi .ứ ỉ
Bài 20 Dùng thu t ng đi u ki n c n và đ đ phát bi u đ nh lí sauậ ữ ề ệ ầ ủ ể ể ị
a) Tam giác vuông khi và ch khi .ỉ
b) T giác là hình ch nh t khi và ch khi nó có ba góc vuông. ứ ữ ậ ỉ
c) T giác là n i ti p đứ ộ ế ược trong đường tròn khi và ch khi nó có hai góc đ i bù nhau.ỉ ố
d) M t s chia h t cho 2 khi và ch khi nó có ch s t n cùng là s ch n.ộ ố ế ỉ ữ ố ậ ố ẵ
Bài 21 L p m nh đ kéo theo và m nh đ tậ ệ ề ệ ề ương đương c a hai m nh đ sau đây và cho bi t tínhủ ệ ề ế
đúng, sai c a chúng. Bi t:ủ ế
Đi m n m trên phân giác c a góc ể ằ ủ
Đi m cách đ u hai c nh , .ể ề ạ
Bài 22 S d ng thu t ng “đi u ki n c n”, “đi u ki n đ ” đ phát bi u đ nh lí sauử ụ ậ ữ ề ệ ầ ề ệ ủ ể ể ị
a) N u m t t giác là hình vuông thì nó có b n c nh b ng nhau. Có đ nh lí đ o c a đ nh líế ộ ứ ố ạ ằ ị ả ủ ị trên không, vì sao ?
Trang 8b) N u m t t giác là hình thoi thì nó có hai đế ộ ứ ường chéo vuông góc. Có đ nh lí đ o c a đ nh líị ả ủ ị trên không, vì sao ?
Bài 23 Xác đ nh tính đúng sai c a các m nh đ sauị ủ ệ ề
a)
b)
c) và là các s l là s ch n.ố ẻ ố ẵ
d)
Bài 24 Xét tính đúng sai c a các m nh đ sauủ ệ ề
b) N u là s t nhiên và chia h t cho thì chia h t cho .ế ố ự ế ế
c) Trong m t t giác l i ph i có ít nh t m t góc không nh n (l n h n hay b ng ) và có ít nh tộ ứ ồ ả ấ ộ ọ ớ ơ ằ ấ
m t góc không tù (nh h n hay b ng ).ộ ỏ ơ ằ
d) N u và , thì .ế
Bài 28 Ch ng minh r ng là s vô t ứ ằ ố ỉ
Bài 29 B ng phằ ương pháp ph n ch ng, hãy ch ng minh r ng N u hai s nguyên dả ứ ứ ằ ế ố ương có t ng bìnhổ
phương chia h t cho 3 thì c hai s đó ph i chia h t cho .ế ả ố ả ế
Bài 30 Ch ng minh b ng ph n ch ng:ứ ằ ả ứ
a) N u thì m t trong hai s và ph i l n h n .ế ộ ố ả ớ ơ
b) Cho , n u là s l thì là s l ế ố ẻ ố ẻ
Bài 31 Trong 1 ngôi đ n có 3 v th n ng i c nh nhau. Th n th t thà (luôn luôn nói th t); Th n d i tráề ị ầ ồ ạ ầ ậ ậ ầ ố
(luôn nói d i) ; Th n khôn ngoan (lúc nói th t, lúc nói d i). M t nhà toán h c h i 1 v th nố ầ ậ ố ộ ọ ỏ ị ầ bên trái: Ai ng i c nh ngài? ồ ạ
– Th n th t thà.ầ ậ
Nhà toán h c h i ngọ ỏ ườ ở ữi gi a:
– Ngài là ai?
– Là th n khôn ngoan.ầ
Nhà toán h c h i ngọ ỏ ười bên ph iả
– Ai ng i c nh ngài?ồ ạ
– Th n d i trá.ầ ố
Hãy xác đ nh tên c a các v th n.ị ủ ị ầ
H ướ ng d n: ẫ C 3 câu h i c a nhà toán h c đ u nh m xác đ nh 1 thông tin: Th n ng i gi aả ỏ ủ ọ ề ằ ị ầ ồ ữ
là th n gì? K t qu có 3 câu tr l i khác nhau. Ta th y th n ng i bên trái không ph i là th nầ ế ả ả ờ ấ ầ ồ ả ầ
th t thà vì ngài nói ngậ ười ng i gi a là th n th t thà. Th n ng i gi a cũng không ph i là th nồ ữ ầ ậ ầ ồ ữ ả ầ
th t thà vì ngài nói: Tôi là th n khôn ngoan ậ ầ ⇒ Th n ng i bên ph i là th n th t thà ầ ồ ả ầ ậ ⇒ gi a làở ữ
Trang 9th n d i trá ầ ố ⇒ bên trái là th n khôn ngoan.ở ầ
Trang 10c a m t m nh đ ủ ộ ệ ề
Bi t gán giá trế ị cho bi n và xácế
d ng m nh đ kéoạ ệ ề theo
Xác đ nh đị ược tính đúng sai c a m nhủ ệ
đ : kéo theo, m nh ề ệ
đ đ o.ề ả
Phát bi u để ược hai
m nh đ tệ ề ương
đương dưới ba d ng:ạ
tương đương; đi u ề
Trang 11I. M C TIÊU Ụ
1. Ki n th c ế ứ
+ Hi u để ược khái ni m ni m c b n t p h p, cách bi u di n m t t p h p.ệ ệ ơ ả ậ ợ ể ễ ộ ậ ợ
+ N m đắ ược đ nh nghĩa t p h p con, t p h p b ng nhau.ị ậ ợ ậ ợ ằ
2. Kĩ năng
+ Xác đ nh t p h p b ng cách li t kê các ph n t , b ng cách mô t tính ch t đ c trung các ph n tị ậ ợ ằ ệ ầ ử ằ ả ấ ặ ầ ử
và bi t dùng bi u đ Ven đ minh h a t p h p.ế ể ồ ể ọ ậ ợ
+ Bi t tìm các t p con c a m t t p h p. Ch ng minh t p con c a m t t p h p, hai t p b ng nhau.ế ậ ủ ộ ậ ợ ứ ậ ủ ộ ậ ợ ậ ằ+ Bi t áp d ng t p h p đ gi i bài toán th c t ế ụ ậ ợ ể ả ự ế
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
+ Tích c c h c t p và ho t đ ng theo nhóm nhi t tình, trách nhi m.ự ọ ậ ạ ộ ệ ệ
+ Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ngủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ ự cao
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể : Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy tự ả ế
v n đ , ấ ề năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngôn ng ự ế ự ợ ự ử ụ ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
a) l p 6, em đã h c v t p h p, hãy nêu m t Ở ớ ọ ề ậ ợ ộ
vài ví d v t p h p và ph n t c a t p h p? ụ ề ậ ợ ầ ử ủ ậ ợ
b) Cho các m nh đ : ệ ề
A: “ là m t s nguyên” ộ ố
B: ” không ph i là m t s h u t ” ả ộ ố ữ ỉ
Hãy vi t l i m nh đ b ng các ký hi u và ? ế ạ ệ ề ằ ệ
Gi i thi u bài h c: ớ ệ ọ T P H PẬ Ợ
K t qu :ế ả
+ a) H c sinh cho đọ ược ví d v t p h p và ph nụ ề ậ ợ ầ
t ử+ b) A: “” ; B: “”
M c tiêu: ụ
Hi u đ ể ượ c khái ni m t p h p, bi t quan h ph n t thu c ho c không thu c m t t p h p ệ ậ ợ ế ệ ầ ử ộ ặ ộ ộ ậ ợ
Bi t cách xác đ nh m t t p h p b ng cách li t kê ph n t , nêu tính ch t đ c tr ng các ph n t và ế ị ộ ậ ợ ằ ệ ầ ử ấ ặ ư ầ ử
bi t dùng bi u đ Ven đ minh h a t p h p ế ể ồ ể ọ ậ ợ
Hi u đ ể ượ c quan h bao hàm t p h p con, t p h p b ng nhau ệ ậ ợ ậ ợ ằ
T p h p (hay còn g i là t p) là m t khái ni m cậ ợ ọ ậ ộ ệ ơ
b n c a toán h c không đ nh nghĩa đả ủ ọ ị ược mà chỉ
mô t t p h p đó.ả ậ ợ
K t qu : ế ả
H c sinh s tìm cách đ nh nghĩa t p h pọ ẽ ị ậ ợ
GV: Ch ra đây là m t khái ni m c b n c aỉ ộ ệ ơ ả ủ toán h c không đ nh nghĩa đọ ị ược!
H c sinh ghi nh n ki n th c v khái ni m t pọ ậ ế ứ ề ệ ậ
h p và ph n t ợ ầ ử
Trang 12N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
Đ ch m t ph n t thu c ho c không thu c m tể ỉ ộ ầ ử ộ ặ ộ ộ
+ Đ minh h a m t t p h p ta thể ọ ộ ậ ợ ường dùng m tộ
hình ph ng khép kín g i là bi u đ Ven. ẳ ọ ể ồ
Ví d : ụ Hãy vi t l i t p h p sau b ng hai cáchế ạ ậ ợ ằ
T p g m các nghi m c a phậ ồ ệ ủ ương trình
T p g m các s t nhiên l không vậ ồ ố ự ẻ ượt quá
HS làm vi c nhóm và trình bày k t qu c a mình ệ ế ả ủ
GV ki m tra h c sinh cách gi i ph ể ọ ả ươ ng trình b c ậ
nh t và b c hai m t bi n ấ ậ ộ ế
K t qu : ế ả
+ H c sinh ch ra đọ ỉ ược các ước nguyên dươ ng
c a là ủ+ K t qu : ế ả
Có 2 cách, Cách 1: Li t kê các ph n t c a t p h p đó. ệ ầ ử ủ ậ ợCách 2: Nêu tính ch t đ c tr ng các ph n t c aấ ặ ư ầ ử ủ
t p h p đó. ậ ợ
+ K t qu : ế ả
Hãy li t kê các ph n t c a t p h p ệ ầ ử ủ ậ ợ
II. T P H P CONẬ Ợ
Cho hai t p h p ậ ợ
và . Hãy nh n xét m i quan h các ph n t c a ậ ố ệ ầ ử ủ
hai t p và ? ậ
+ T p là t p h p con c a t p n u m i ph n tậ ậ ợ ủ ậ ế ọ ầ ử
c a đ u thu c Ký hi u .ủ ề ộ ệ
+ N u t p không ph i t p con c a t p ta vi t . ế ậ ả ậ ủ ậ ế
GV yêu c u h c sinh minh h a b ng bi u đ Ven ầ ọ ọ ằ ể ồ
t p h p. ậ ợ
+ + Các t c a l p là các t p con c a l p ổ ủ ớ ậ ủ ớ
Trang 13N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
Cho hai t p h p ậ ợ
và
Hãy li t kê các ph n t c a hai t p h p, t đó có ệ ầ ử ủ ậ ợ ừ
nh n xét gì v quan h c a hai t p h p đó? ậ ề ệ ủ ậ ợ
Đ nh nghĩa: ị Hai t p h p và đ c g i là b ngậ ợ ượ ọ ằ
nhau n u ế và . Ký hi u ệ
Không c n li t kê các ph n t c a và Hãy ầ ệ ầ ử ủ
ch ng minh ứ
+,
+ và + GV hình thành đ nh nghĩa hai t p h p b ng ị ậ ợ ằ nhau.
Ch ng minh ứ +
Suy ra + Suy ra
V y ậ
M c tiêu: ụ N m v ng các ki n th c đã h c và v n d ng gi i đ ắ ữ ế ứ ọ ậ ụ ả ượ c các d ng bài t p trong SGK ạ ậ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
Bài t p 2 ậ : Tìm m i quan h bao hàm gi a các t pố ệ ữ ậ
có t p conậc) Các t p con c a làậ ủ
có t p conậ
Trang 14N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
T ng quát: ổ S t p con c a m t t p có phànố ậ ủ ộ ậ
t là . ử
M c tiêu: ụ V n d ng và m r ng cá bài t p đã gi i. rèn luy n k năng suy lu n và tính toán, t duy đ c ậ ụ ở ộ ậ ả ệ ỹ ậ ư ộ
l p, năng l c t h c. ậ ự ự ọ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ứ ổ ứ
ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, ự ế ả ẩ
đánh giá k t qu ho t đ ng ế ả ạ ộ
Trang 15A. B. C. D.
Câu 2: G i là t p h p các tam giác đ u, là t p h p các tam giác có góc , là t p h p các tam giác cân,ọ ậ ợ ề ậ ợ ậ ợ
là t p h p các tam giác vuông có góc . Hãy nêu m i quan h gi a các t p h p trênậ ợ ố ệ ữ ậ ợ
Trang 16V. PH L CỤ Ụ
PHI U H C T P S 1 (Bài t p v nhà)Ế Ọ Ậ Ố ậ ề
Bài 1. Vi t m i t p h p sau b ng cách li t kê các ph n t c a nó:ế ỗ ậ ợ ằ ệ ầ ử ủ
Bài 2. Vi t m i t p h p sau b ng cách ch rõ tính ch t đ c tr ng:ế ỗ ậ ợ ằ ỉ ấ ặ ư
là t p t t c các đi m thu c đậ ấ ả ể ộ ường trung tr c c a đo n th ng .ự ủ ạ ẳ
là t p t t c các đi m thu c đậ ấ ả ể ộ ường tròn tâm và có bán kính b ng .ằ
Bài 3. Trong các t p h p sau đây, t p nào là t p r ng:ậ ợ ậ ậ ỗ
Bài 4. Tìm t t c các t p con, các t p con g m hai ph n t c a các t p h p sau:ấ ả ậ ậ ồ ầ ử ủ ậ ợ
+ Th c hi n đự ệ ược các phép toán l y giao, h p c a hai t p h p, ph n bù c a m t t p con.ấ ợ ủ ậ ợ ầ ủ ộ ậ
+ Bi t d a vào bi u đ Ven đ bi u di n giao, h p c a hai t p h p.ế ự ể ồ ể ể ễ ợ ủ ậ ợ
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
+ Tích c c tham gia các nhi m v h c t p trên l p, kh ng đ nh giá tr b n thân thông qua các ho tự ệ ụ ọ ậ ớ ẳ ị ị ả ạ
đ ng h c t p. ộ ọ ậ T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng.ư ấ ề ọ ộ ệ ố
+ Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ngủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ ự cao
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể : Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy tự ả ế
v n đ , nấ ề ăng l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngônự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ng ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên
Trang 17+ Giáo án, phi u h c t p, ph n, th c k , máy chi u, ế ọ ậ ấ ướ ẻ ế
2. H c sinh ọ
+ Đ c tr c bàiọ ướ
+ Chu n b b ng ph , bút vi t b ng, khăn lau b ng … ẩ ị ả ụ ế ả ả
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
M c tiêu: ụ T o đ ng l c cho h c sinh h c bài m i ạ ộ ự ọ ọ ớ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh đi m trung bình môn Văn trên 8. Đ nh n để ể ậ ược quà t ngặ
c a h i ph huynh thì h c sinh ph i có đi m trung bình m tủ ộ ụ ọ ả ể ộ
trong hai môn Toán ho c Văn trên 8, bi t r ng s h c sinhặ ế ằ ố ọ
được nh n quà c a l p là 16. ậ ủ ớ
H1: L p 10A có bao nhiêu h c sinh nh n quà mà đi mớ ọ ậ ể
trung bình c hai môn Toán và Văn trên 8.ả
H2:T ng s h c sinh đổ ố ọ ược nh n quà ch có đúng m t ậ ỉ ộ
môn trên 8 đi m.ể
Tùy vào ch t lấ ượng câu tr l i c a HS, GV có th đ t v nả ờ ủ ể ặ ấ
đ : Trong cu c s ng ta g p r t nhi u v n đ v t p h pề ộ ố ặ ấ ề ấ ề ề ậ ợ
xoay quanh các phép toán liên quan t i nó, đ gi i quy tớ ể ả ế
nh ng bài toán nh v y ta c n công c giao, h p và hi u c aữ ư ậ ầ ụ ợ ệ ủ
M c tiêu: ụ Giúp h c sinh hi u đ nh nghĩa và xác đ nh phép toán giao c a hai t p h p;ọ ể ị ị ủ ậ ợ hi u đ nh nghĩa vàể ị xác đ nh phép toán h p c a hai t p h pị ợ ủ ậ ợ ; hi u đ nh nghĩa và xác đ nh phép toán hi u c a hai t p h p.ể ị ị ệ ủ ậ ợ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh
D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ
a) N i dung 1ộ : Giao c a hai t p h pủ ậ ợ
H c sinh ho t đ ng theo cá nhân tr l i câu h i sau:ọ ạ ộ ả ờ ỏ
Trong m t l p gi s không có h c sinh nào trùng tên nhau.ộ ớ ả ử ọ
G i t p h p A là t p h p các h c sinh gi i Toán. G i B làọ ậ ợ ậ ợ ọ ỏ ọ
Giáo viên trình chi u câu h i. H c sinh làm vi c cá nhân. Tìmế ỏ ọ ệ
l i gi i, vi t vào gi y nháp. Gv nh c nh h c sinh tích c c.ờ ả ế ấ ắ ở ọ ự
Cho h c sinh phát bi u s n ph m, th o lu n và rút ra k tọ ể ả ẩ ả ậ ế
Trang 18N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu
ho t đ ng ạ ộ
T p h p C g m các ph n t v a thu c A, v a thu c Bậ ợ ồ ầ ử ừ ộ ừ ộ
được g i là giao c a hai t p h p A và B. Ký hi u: A ọ ủ ậ ợ ệ
a)Li t kê các ph n t c a A và c a B.ệ ầ ử ủ ủ
b)Li t kê các ph n t c a t p h p ệ ầ ử ủ ậ ợ
Ví d 2ụ :Cho t p h p ậ ợ
a)Li t kê các ph n t c a C và c a Dệ ầ ử ủ ủ
b)Li t kê các ph n t c a t p h p ệ ầ ử ủ ậ ợ
Tìm giao c a hai t p h p là tìm ph nủ ậ ợ ầ
t chung c a hai t p h p đó.ử ủ ậ ợ
b)N i dung 2: H p c a hai t p h pộ ợ ủ ậ ợ
Ví d 3: Gi s A, B l n lụ ả ử ầ ượt là h c sinh gi i Toán và gi iọ ỏ ỏ
Văn c a l p 10A. Bi t:ủ ớ ế
A={Minh, Nam, Lan, H ng, Nguy t}ồ ệ
B={Cường, Lan, Dũng, H ng, Tuy t, Lê}ồ ế
Xác đ nh t p h p D g m đ i tuy n thi h c sinh gi i c a l p ị ậ ợ ồ ộ ể ọ ỏ ủ ớ
g m các b n gi i Toán ho c gi i Văn.ồ ạ ỏ ặ ỏ
Đ nh nghĩa 2ị
T p h p C g m các ph n t thu c A ho c thu c B đậ ợ ồ ầ ử ộ ặ ộ ược g iọ
là h p c a hai t p h p A và B. Ký hi u: A ợ ủ ậ ợ ệ B
B 1; 3; 5; 7; 9; 11
1;0;1,2
c)N i dung 3:ộ Hi u và ph n bù c a hai t p h p:ệ ầ ủ ậ ợ
Gv cho h c sinh th o lu n ví d 4ọ ả ậ ụ
Ví d 1ụ : Gi s t p h p A các h c sinh gi i c a l p 10E là ả ử ậ ợ ọ ỏ ủ ớ
C={Minh, B o, Cả ường, Hoa, Lan}
Trang 19N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu
ho t đ ng ạ ộ
A={An, Minh, B o, Cả ường, Vinh, Hoa, Lan, Tu , Quý}.ệ
T p h p B các h c sinh c a t 1 l p 10E làậ ợ ọ ủ ổ ơ
B={An, Hùng, Tu n, Vinh, Lê, Tâm, Tu , Qúy}.ấ ệ
Xác đ nh t p h p C các h c sinh gi i c a l p 10E không ị ậ ợ ọ ỏ ủ ớ
thu c t 1.ộ ổ
Trên c s câu tr l i c a h c sinh, GV k t lu n v tính ch tơ ở ả ờ ủ ọ ế ậ ề ấ
ph n t hi u c a hai t p h p và ph n bù.ầ ử ệ ủ ậ ợ ầ
Đ nh nghĩa 3ị
T p h p C g m các ph n t thu c A nh ng không thu c Bậ ợ ồ ầ ử ộ ư ộ
được g i là hi u c a A và B.ọ ệ ủ
C A B = A\B = {7}
M c tiêu: C ng c toàn bài ụ ủ ố
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu
Trang 20M c tiêu:ụ S d ng bi u đ ven đ gi i bài toán t p h p.ử ụ ể ồ ề ả ậ ợ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
VD1: Trong sô 45 hoc sinh cua l p 10A co 15 bań ̣ ̉ ớ ́ ̣
xêp hoc l c gioi, 20 ban xêp loai hanh kiêm tôt,́ ̣ ự ̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ́
trong đo co 10 ban v a co hanh kiêm tôt, v a có ́ ̣ ừ ́ ̣ ̉ ́ ừ ́
l c hoc gioi. Hoi: ự ̣ ̉ ̉
a) L p 10 A co bao nhiêu ban đớ ́ ̣ ược khen thưởng,
biêt răng muôn đ́ ̀ ́ ược khen thưởng ban đo phai cọ ́ ̉ ́
hoc l c gioi hoăc hanh kiêm tôt?̣ ự ̉ ̣ ̣ ̉
b) L p 10A co bao nhiêu ban ch a đớ ́ ̣ ư ược xêp loaí ̣
hoc l c gioi vạ̀ ự ̉ ch a co hanh kiêm tôt?ư ́ ̣ ̉
GV: hướng d n h c sinh s d ng bi u đ venẫ ọ ử ụ ể ồ
VD2:Trong m t cu c h i ngh khách hàng c aộ ộ ộ ị ủ
công ty K, s khách hàng có th nói đố ể ược ngo iạ
ngữ ti ng Anh là 912 ng i, có th nói đ cế ườ ể ượ
ngo i ng ti ng Pháp 653 ngạ ữ ế ười ; s kháchố
hàng n i đớ ược c hai ngo i ng ti ng Anh vàả ạ ữ ế
Pháp là 434 người; không có ai nói ba ngo i ngạ ữ
tr lên. H i có bao nhiêu ngở ỏ ườ ự ội d h i ngh ?ị
Ta c n tìm s ph n t c a t p h p A h p B.ầ ố ầ ử ủ ậ ợ ợ
Trước h t, ta c ng các s n(A) và n(B). Nh ngế ộ ố ư
nh v y thì nh ng ph n t thu c vào giao c a Aư ậ ữ ầ ử ộ ủ
và B được k làm hai l n. ể ầ
Do v y t t ng ta ph i tr đi vậ ừ ổ ả ừ à được:
Thay các giá tr này c a ; ta đị ủ ược .Đáp s : S khách hàng d h i ngh là 1130 ngố ố ự ộ ị ười
Trang 21Câu 2: Hãy li t kê các ph n t c a t p h p: ; ; ; là t p h p các c nguyên d ng c a . Tìm giao c aệ ầ ử ủ ậ ợ ậ ợ ướ ươ ủ ủ các t p h p đó.ậ ợ
Trang 221. Ki n th c: ế ứ N m đắ ược các phép toán t p h p đ i v i các t p h p con c a các t p h p s ậ ợ ố ớ ậ ợ ủ ậ ợ ố
2. Kĩ năng
V n d ng các phép toán t p h p đ gi i các bài t p v t p h p sậ ụ ậ ợ ể ả ậ ề ậ ợ ố
Bi u di n để ễ ược kho ng, đo n, n a kho ng trên tr c s ả ạ ử ả ụ ố
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
Bi t v n d ng ki n th c đã h c vào th c t ế ậ ụ ế ứ ọ ự ế
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xâyủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ
Năng l c giao ti p: Phát huy kh năng giao ti p, trao đ i gi a các thành viên trong nhóm,ự ế ả ế ổ ữ
đ t câu h i cho nhóm khác ho c trao đ i v i giáo viên.ặ ỏ ặ ổ ớ
Năng l c h p tác: Hình thành năng l c h p tác, k t h p gi a các thành viên c a nhóm trongự ợ ự ợ ế ợ ữ ủ quá trình hoàn thành nhi m v ệ ụ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
M c tiêu: N m đ ụ ắ ượ c quan h bao hàm c a các t p h p s ệ ủ ậ ợ ố
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ
Trang 23N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ
II. Các t p con thậ ường dùng c a Rủ
Kho ng:ả (a;b) = {x R/ a<x<b}
(a;+ ) = {x R/a < x}
(– ;b) = {x R/ x<b}
(– ;+ ) = R
Đo n:ạ [a;b] = {x R/ a≤x≤b}
N a kho ng:ử ả [a;b) = {x R/ a≤x<b}
a
Trang 24M c tiêu: ụ V n d ng các phép toán t p h p đ i v i các t p h p s ậ ụ ậ ợ ố ớ ậ ợ ố Th c hi n đ ự ệ ượ ơ ả c c b n các
d ng bài t p trong SGK. ạ ậ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ
c a h c sinh ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ho t đ ng ẩ ạ ộ ế ả
Yêu c u: Xác đ nh các t p h p sau và bi u di n chúngầ ị ậ ợ ể ễ
Ph ươ ng th c t ch c: Theo nhóm – t i l p ứ ổ ứ ạ ớ
– Bi u di n để ễ ược các kho ng, đo n, n aả ạ ử kho ng lên tr c s ả ụ ố
– Xác đ nh giao, h p, hi u c a chúng.ị ợ ệ ủ
M c tiêu:Phát huy kh năng t duy, sáng t o trong h c sinh ụ ả ư ạ ọ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ
Tìm t t c giá tr c a m đ Aấ ả ị ủ ể B khác
Ph ươ ng th c t ch c: Theo nhóm – t i l p ứ ổ ứ ạ ớ
Trang 25 Nh n th c đ c t m quan tr ng c a s g n đúng, ý nghĩa c a s g n đúng;ậ ứ ượ ầ ọ ủ ố ầ ủ ố ầ
N m đ c đ chính xác c a s g n đúng, bi t cách qui tròn s g n đúng.ắ ượ ộ ủ ố ầ ế ố ầ
2. V kĩ năngề :
Bi t cách qui tròn s , bi t xác đ nh các ch s ch c c a s g n đúng; ế ố ế ị ữ ố ắ ủ ố ầ
Bi t dùng kí hi u khoa h c đ ghi nh ng s r t l n và r t bé.ế ệ ọ ể ữ ố ấ ớ ấ
3. V thái đề ộ:
C n th n, chính xácẩ ậ
B c đ u hi u đ c ng d ng c a s g n đúng.ướ ầ ể ượ ứ ụ ủ ố ầ
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ng cao.ủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ ự
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể : Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy tự ả ế
v n đ , nấ ề ăng l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngônự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ng ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
Trang 26M c tiêu: Ki m tra ki n th c cũ (di n tích hình tròn), d n d t vào bài m i ụ ể ế ứ ệ ẫ ắ ớ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t
Vì sao có nhi u đáp án khác nhau? ề hai b n A và B aiạ
sai nhi u h n so v i C?ề ơ ớ
. L i gi i c a b n A : ờ ả ủ ạ
R = 2cm, d.tích . L i gi i c a b n B: ờ ả ủ ạ
R = 2cm.
d. tích
• L i gi i c a b n C ờ ả ủ ạ Không th bi u di n k t qu di nể ể ễ ế ả ệ tích thành s th p phân h u h n .ố ậ ữ ạ
k t qu đúng:d.tích :ế ả
VD2: Phép đo nào chính xác h n?ơ
N u ch nhìn trên s li u đã cho thì ch a bi t đế ỉ ố ệ ư ế ược
phép đo nào chính xác h n.ơ Đó ch là nh ng s g n đúng.ỉ ữ ố ầ
M c tiêu: ụ Nh n th c đ ậ ứ ượ ầ c t m quan tr ng c a s g n đúng, ý nghĩa c a s g n đúng ọ ủ ố ầ ủ ố ầ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t
*Vì là s th p phân vô h n không tu n ố ậ ạ ầhoàn, nên ta ch vi t đỉ ế ược k t qu g n ế ả ầđúng c a phép tính di n tíchủ ệ
VD2: Khi đ c các thông tin sau em hi u đó là các sọ ể ố
đúng hay g n đúng?ầ
*Bán kính đường Xích Đ o c a Trái Đ t là 6378 kmạ ủ ấ
*Kho ng cách t M t Trăng đ n Trái Đ t là 384400 kmả ừ ặ ế ấ
*Kho ng cách t M t Tr i đ n Trái Đ t là 148 600 000ả ừ ặ ờ ế ấ
Trang 27N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t
VD4: Có th đo chính xác để ường chéo hình vuông c nhạ
là m t b ng thộ ằ ước được không?
*Đ thu n ti n trong vi c tính toán ta thể ậ ệ ệ ường qui tròn
v i đ chính xác .Hãy vi t s quy tròn c a aớ ộ ế ố ủ ?
2.Cách vi t s quy tròn c a s g n đúngế ố ủ ố ầ căn c vào đ chính xác cho trứ ộ ước
VD2: Cho s g n đúng v i đ chính xác . Hãy vi t số ầ ớ ộ ế ố
quy tròn c a ủ ?
VD3 : Hãy vi t quy tròn s g n đúng bi t ế ố ầ ế
+ Đ chính xác đ n hàng trăm () nên ta quyộ ế tròn đ n hàng nghìn.ế
S quy tròn c a là 2841000ố ủ+ Đ chính xác đ n hàng ph n nghìn ( độ ế ầ ộ chính xác là 0,001) ta qui tròn đ n hàngế
ph n trăm.ầ
S quy tròn c a a là 4,14ố ủ
HĐ hình thành ki n th c.ế ứ
K t lu n cách vi t chu n c a s g n đúng.ế ậ ế ẩ ủ ố ầ
Khi vi t s g n đúng ta th ế ố ầ ườ ng quy tròn
nó. Vi c quy tròn m t s g n đúng căn c ệ ộ ố ầ ứ vào đ chính xác c a nó: ộ ủ
+) Đ i v i s nguyên n u đ chính xác ố ớ ố ế ộ
đ n hàng trăm( đ chính xác ) thì ta quy ế ộ tròn s này đ n hàng nghìn ố ế
+) Đ i v i s th p phân, n u đ chính xác ố ớ ố ậ ế ộ
đ n hàng ph n nghìn thì ta quy tròn s g n ế ầ ố ầ
Trang 28N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t
đ ng ộ đúng đ n hàng ph n trăm ế ầ
HĐ c ng củ ố : Hãy vi t s quy tròn c a s g n đúngế ố ủ ố ầ
trong nh ng trữ ường h p sauợ :
a/ S quy tròn c a s g n đúng là ố ủ ố ầ
375 000b) S quy tròn c a s g n đúng là 31,36ố ủ ố ầ
M c tiêu:Th c hi n đ ụ ự ệ ượ ơ ả c c b n các d ng bài t p trong SGK ạ ậ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t
Trang 29M c tiêu: ụ Th y đ ấ ượ ứ c ng d ng th c t c a toán h c ụ ự ế ủ ọ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
Trang 30Câu 8: Các nhà khoa h c M đang nghiên c u li u m t máy bay có th ọ ỹ ứ ệ ộ ể có t c đ g p b y l n t cố ộ ấ ả ầ ố
đ ánh sáng. V i máy bay đó trong m t năm (gi s m t năm có 365 ngày) nó bay độ ớ ộ ả ử ộ ược bao nhiêu ? Bi t v n t c ánh sáng là 300 nghìn km/s. Vi t k t qu dế ậ ố ế ế ả ướ ại d ng kí hi u khoa h c.ệ ọ
Trang 32N i dungộ Nh n th cậ ứ Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
Trang 334. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n ự ể ể :
Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy t v n đ , nự ả ế ấ ề ăng l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác,ự ự ả ự ế ự ợ năng l c s d ng ngônự ử ụ ng ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
M c tiêu: ụ Nh c l i ki n th c v m nh đ , t p h p và các phép toán trên t p h pắ ạ ế ứ ề ệ ề ậ ợ ậ ợ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t ứ ổ ứ ạ
đ ng h c t p c a h c sinh ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
Trang 341.M nh đ là gì ?ệ ề
2. Xác đ nh tính đúng sai c a m nh đ ị ủ ệ ề
ph đ nh theo tính đúng sai c a m nh đ ủ ị ủ ệ ề
P
3.Th nào là m nh đ đ o c a m nh ế ệ ề ả ủ ệ
đ ? Xét tính đúng sai c a m nh đ đ o . ề ủ ệ ề ả
4.Th nào là hai m nh đ tế ệ ề ương đương ?
5. Nêu đ nh nghĩa t p h p con c a t p ị ậ ợ ủ ậ
7.
8. N u a là s g n đúng c a thì ế ố ầ ủ
được g i là sai s tuy t đ i c a s g n đúng a.ọ ố ệ ố ủ ố ầ
*Độ chính xác c a m t s g n đúngủ ộ ố ầ
N u thì ế hay
Ta nói a là s g n đúng c a v i đ chính xác d vàố ầ ủ ớ ộ qui ước vi t g n là .ế ọ
B,C. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C , LUY N T PẠ Ộ Ế Ứ Ệ Ậ
M c tiêu: ụ Giúp HS gi i đả ược các bài t p v m nh đ , t p h p và các bài toán liên quan.ậ ề ệ ề ậ ợ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ
h c t p c a h c sinh ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t ự ế ả ẩ ế ả ạ
Phương th c t ch cứ ổ ứ :Cá nhân – t i l p.ạ ớ
H c sinh th c hi n t i l p và lên b ng th c ọ ự ệ ạ ớ ả ự
hi nệ
a, b,c là m nh đ ệ ề
d là m nh đ ch a bi n.ệ ề ứ ế
Trang 35N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng ứ ổ ứ ạ ộ
h c t p c a h c sinh ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t ự ế ả ẩ ế ả ạ
Phương th c t ch cứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p.ạ ớ
H c sinh th c hi n t i l p và th c hi n t iọ ự ệ ạ ớ ự ệ ạ
ch ỗa) Đúng
b) Sai
Bài 3: S d ng thu t ng ử ụ ậ ữ
“đi u ki n c n” đ phát bi u các đ nh lí sauề ệ ầ ể ể ị
a) N u hai tam giác b ng nhauế ằ
thì chúng có các đường trung tuy n tế ươ ng
ng b ng nhau
b) N u m t t giác là hình thoi thì nó có haiế ộ ứ
đường chéo vuông góc v i nhau.ớ
Phương th c t ch cứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p.ạ ớ
H c sinh th c hi n t i l p và th c hi n t iọ ự ệ ạ ớ ự ệ ạ chỗ
a)Hai tam giác có các đ ng trung tuy n t ngườ ế ươ
ng b ng nhau là đi u ki n c n đ hai tam giác
b ng nhau.ằb) M t t giác có hai độ ứ ường chéo vuông góc
v i nhau là đi u ki n c n đ nó là hình thoi.ớ ề ệ ầ ể
Bài 4: L p m nh đ ph đ nh c a m i m nhậ ệ ề ủ ị ủ ỗ ệ
Phương th c t ch cứ ổ ứ : Theo nhóm – t i l p.ạ ớ
H c sinh v n d ng đọ ậ ụ ược các ki n th c đã h cế ứ ọ vào vi c gi i các bài t p liên quan .ệ ả ậ
a) ( đúng)b) (đúng)c) (đúng)d) (sai).
Bài 5: Xác đ nh các t p h p sau:ị ậ ợ
a)
b)
c) .
Phương th c t ch cứ ổ ứ : Cá nhân – t i l p.ạ ớ
H c sinh th c hi n t i l p và lên b ng th c ọ ự ệ ạ ớ ả ự
hi nệ
a) .b) .c)
D. HO T Đ NG V N D NG, TÌM TÒI M R NG Ạ Ộ Ậ Ụ Ở Ộ
M c tiêu: ụ Giúp h c sinh th c hi n đọ ự ệ ược m t s bài t p v n d ngộ ố ậ ậ ụ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ
h c sinh ọ
D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ
Trang 36A. T ng c a hai s t nhiên là m t s l khi và ch khi c hai s đ u là s l ổ ủ ố ự ộ ố ẻ ỉ ả ố ề ố ẻ
B. Tích c a hai s t nhiên là m t s l khi và ch khi c hai s đ u là s l ủ ố ự ộ ố ẻ ỉ ả ố ề ố ẻ
C. T ng c a hai s t nhiên là m t s ch n khi và ch khi c hai s đ u là s ch n.ổ ủ ố ự ộ ố ẵ ỉ ả ố ề ố ẵ
D. Tích c a hai s t nhiên là m t s ch n khi và ch khi c hai s đ u là s ch n.ủ ố ự ộ ố ẵ ỉ ả ố ề ố ẵ
Trang 37Bai ̀6. H iỏ trong các m nh đ sau đây m nh đ nào là m nh đ đúng?ệ ề ệ ề ệ ề
Trang 38V. PH L CỤ Ụ
1. PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Xét hai m nh đệ ề
P: “ 7 là s nguyên t ”; Q: “ố ố chia h t cho 7” ế
Phát bi u m nh đ ể ệ ề b ng hai cách. Cho bi t m nh đ đó đúng hay sai.ằ ế ệ ề
Câu 2. L p m nh đ ph đ nh c a các m nh đ sau:ậ ệ ề ủ ị ủ ệ ề
a)
b) không chia h t cho 3ế
c) chia h t cho 4.ế
v i m i, t n t i. ớ ọ ồ ạ
Trang 39 Bi t cách ch ng minh tính đ ng bi n, ngh ch bi n c a m t s hàm s trên m t kho ng choế ứ ồ ế ị ế ủ ộ ố ố ộ ả
trước
Bi t xét tính ch n l c a m t hàm s đ n gi n.ế ẵ ẻ ủ ộ ố ơ ả
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
Tích c c ho t đ ng, tr l i các câu h i. Bi t quan sát phán đoán chính xác, bi t quy l v quen.ự ạ ộ ả ờ ỏ ế ế ạ ề
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể
Năng l c h p tác: Tô ch c nhom hoc sinh h p tac th c hiên cac hoat đông.ự ợ ̉ ứ ́ ̣ ợ ́ ự ̣ ́ ̣ ̣
Năng l c t h c, t nghiên c u: H c sinh t giac tim toi, linh hôi kiên th c va phự ự ọ ự ứ ọ ự ́ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ứ ̀ ương phap giaí ̉ quyêt bai tâp va cac tinh huông.́ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́
Năng l c gi i quy t v n đ : H c sinh biêt cach huy đ ng các ki n th c đã h c đ giai quyêt cacự ả ế ấ ề ọ ́ ́ ộ ế ứ ọ ể ̉ ́ ́ câu hoi. Biêt cach giai quyêt cac tinh huông trong gi hoc.̉ ́ ́ ̉ ́ ́ ̀ ́ ờ ̣
Năng l c thuy t trình, báo cáo: Phat huy kha năng bao cao trự ế ́ ̉ ́ ́ ươc tâp thê, kha năng thuyêt trinh.́ ̣ ̉ ̉ ́ ̀
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên
+ Giáo án, b ng ph v hình, phi u h c t p, thả ụ ẽ ế ọ ậ ước, compa, máy chi u, ph n m n d y h c…ế ầ ề ạ ọ
+ Thi t k ho t đ ng h c t p cho h c sinh tế ế ạ ộ ọ ậ ọ ương ng v i các nhi m v c b n c a bài h c. ứ ớ ệ ụ ơ ả ủ ọ
+ T ch c, hổ ứ ướng d n h c sinh th o lu n, k t lu n v n đ ẫ ọ ả ậ ế ậ ấ ề
2. H c sinh ọ
+ H c bài cũ, xem bài m i, d ng c v hình, tr l i ý ki n vào phi u h c t p. ọ ớ ụ ụ ẽ ả ờ ế ế ọ ậ
+ Th o lu n và th ng nh t ý ki n, trình bày đả ậ ố ấ ế ược k t lu n c a nhóm.ế ậ ủ
+ Có trách nhi m hệ ướng d n l i cho b n khi b n có nhu c u h c t p.ẫ ạ ạ ạ ầ ọ ậ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
M c tiêu: ụ + T o s chú ý cho h c sinh đ vào bài m i.ạ ự ọ ể ớ
+ T o tình hu ng đ h c sinh ti p c n v i Ki n th cạ ố ể ọ ế ậ ớ ế ứ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ
*Yêu c u h c sinh tr l i các câu h i ầ ọ ả ờ ỏ
Câu 1: Hình nh C ng Acx có g i cho em nh v ả ổ ơ ợ ớ ề
Câu 1: Parabol
Câu 2: hàm b c nh t, b c haiậ ấ ậ
Trang 40hình nh đ th c a m t hàm s nào mà em đã đả ồ ị ủ ộ ố ược h c ọ ở
THCS?
Câu 2: c p THCS, các em đã h c nh ng lo i hàm sỞ ấ ọ ữ ạ ố
nào? Cho ví d ụ
*Đ t v n đ ặ ấ ề: Ngoài nh ng lo i hàm s mà các em đã h c đó, ữ ạ ố ọ
còn có lo i hàm s nào khác không? Đ th c a các hàm s đóạ ố ồ ị ủ ố
s nh th nào? ẽ ư ế
Hôm nay, chúng ta s tìm hi u sâu h n v khái ni m ẽ ể ơ ề ệ
hàm s và v n đ liên quan đ n hàm s ố ấ ề ế ố
M c tiêu:ụ T o tâm th h c t p cho HS, giúp các em ý th c đạ ế ọ ậ ứ ược nhi m v ệ ụ
Nh c l i ki n th c v hàm s : ĐN hàm s , cách cho m t hàm s , t p xác đ nh c a hàm s , đ th c a ắ ạ ế ứ ề ố ố ộ ố ậ ị ủ ố ồ ị ủhàm s ố
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ra duy nh t m t giá tr c a ấ ộ ị ủ y.
+ Có giá tr nào c a ị ủ x mà ta không
tính đượ y?c
Hs quan sát b ng s li u và đ c k tả ố ệ ọ ế
qu ả+ ng v i m i năm 2014, 2016, 2017,Ứ ớ ỗ
… ch có m t t l đ (m t k t qu ) ỉ ộ ỉ ệ ỗ ộ ế ảxác đ nh. ị
+ D a vào b ng s li u này ta ch ự ả ố ệ ỉ
bi t đế ượ ỉ ệ ỗ ốc t l đ t t nghi p THPT ệ
c a trủ ường THPT A các năm 2014,
2015, 2016, 2017; không th xác đ nh ể ị
t l đ t nghi p THPT năm 2013 ỉ ệ ỗ ố ệ