Giáo án Đại số lớp 9 (Học kỳ 1) được biên soạn dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh để phục vụ quá trình dạy và học. Giúp thầy cô có thêm tư liệu để chuẩn bị bài giảng thật kỹ lương và chi tiết trước khi lên lớp, cũng như giúp các em học sinh nắm được kiến thức môn Đại số lớp 9 (Học kỳ 1). Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Ti t ế
I. M C TIÊUỤ
Qua bài này giúp h c sinh: ọ
1. Ki n th c: ế ứ HS bi t th nào là CBH. ế ế
HS hi u để ược khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, ký hi u căn b c hai, phân bi t đệ ậ ủ ộ ố ệ ậ ệ ược căn b c haiậ
dương và căn b c hai âm c a cùng m t s dậ ủ ộ ố ương, đ nh nghĩa căn b c hai s h c.ị ậ ố ọ
2. K năng: ỹ HS th c hiên đ ư ượ c:Tính đ ựợ c căn b c hai c a m t s , v n d ng đ ậ ủ ộ ố ậ ụ ượ c đ nh lý ị
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
M c tiêu ụ : Phát bi u đ ể ượ c khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, kí hi u căn ệ ậ ủ ộ ố ệ
b c hai, phân bi t đ ậ ệ ượ c căn b c hai d ậ ươ ng và căn b c hai âm c a cùng m t s d ậ ủ ộ ố ươ ng,
Trang 2HS v n d ng chú ý trên vào đ gi i ?2 ậ ụ ể ả
GV gi i thi u thu t ng phép khai ớ ệ ậ ữ
1. Căn b c hai s ậ ố
h c ọ :
Căn b c hai c a m t ậ ủ ộ
s không âm a là s x ố ố sao cho : x2 = a.
S d ố ươ ng a có đúng hai căn b c hai là hai ậ
M c tiêu: ụ + Tính đ ượ c căn b c hai c a m t s ho c m t bi u th c là bình ph ậ ủ ộ ố ặ ộ ể ứ ươ ng c a ủ
m t s ho c bình ph ộ ố ặ ươ ng c a m t bi u th c khác ủ ộ ể ứ
+ Bi t đ ế ượ c liên h c a phép khai ph ệ ủ ươ ng v i quan h th t và dùng liên h ớ ệ ứ ự ệ
2. So sánh các căn
b c hai s h c ậ ố ọ :
* Đ nh lý: V i a, ị ớ b0:
+
N u a < b thì ế +
N u thì a < b ế
* Ví d ụ
Trang 3b. Vì x0 và 3> 0 nên < 3
x < 9 (Bình ph ươ ng hai
v )V y 0 x <9 ế ậ
C. Ho t đ ng luy n t p ( 8 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Áp d ng ki n th c lý thuy t đ làm bài t p ụ ế ứ ế ể ậ
Ph ươ ng pháp: Ho t đ ng cá nhân, v n đáp g i m ; ho t đ ng nhóm ạ ộ ấ ợ ở ạ ộ
Bài t p 5 ậ
D. Ho t đ ng v n d ng ( 5 phút) ạ ộ ậ ụ
M c tiêu: ụ C ng c l i toàn b ki n th c c a bài ủ ố ạ ộ ế ứ ủ
Ph ươ ng pháp :V n đáp g i m , luy n t p và th c hành ấ ợ ở ệ ậ ự
Yêu c u HS đ ng t i ch s d ng kĩ ầ ứ ạ ỗ ử ụ HS đ ng t i ch ứ ạ ỗ Bài t p 4 ậ
Trang 4thu t h i đáp n i dung toàn bài ậ ỏ ộ
Căn b c hai s h c là gì? So sánh căn ậ ố ọ
nghĩa là căn. Đôi khi, ch đ căn b c hai ỉ ể ậ
s h c c a a, ng ố ọ ủ ườ i ta rút g n “ căn b c ọ ậ
hai c a a”. D u căn g n gi ng nh ngày ủ ấ ầ ố ư
nay l n đ u tiên b i nhà toán h c ng ầ ầ ở ọ ườ i
Trang 5Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Ti t ế
I. M C TIÊUỤ
Qua bài này giúp h c sinh: ọ
1. Ki n th c: ế ứ HS bi t d ng c a CTBH và HĐT . ế ạ ủ
HS hi u để ược căn th c b c hai, bi t cách tìm đi u ki n xác đ nh c a . Bi t cách ch ng minh đ nh lý và bi t ứ ậ ế ề ệ ị ủ ế ứ ị ế
v n d ng h ng đ ng th c đ rút g n bi u th c. ậ ụ ằ ẳ ứ ể ọ ể ứ
2. K năng: ỹ HS th c hi n đ ự ệ ượ c: Bi t tìm đk đ xác đ nh, bi t dùng h ng đ ng th c vào ế ể ị ế ằ ẳ ứ
th c hành gi i toán ự ả
HS th c hi n thành th o h ng đ ng th c đ th c hi n tính căn th c b c hai.ự ệ ạ ằ ẳ ứ ể ự ệ ứ ậ
3. Thái đ : ộ Thói quen: L ng nghe, trung th c t giác trong ho t đ ng h c. ắ ự ự ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
M c tiêu ụ : HS bi t d ng c a CTBH và đi u ki n xác đ nh c a căn th c b c hai ế ạ ủ ề ệ ị ủ ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , luy n t p và th c hành ấ ợ ở ệ ậ ự
Trang 6 GV chi u n i dung ?1 ế ộ
GV cho HS gi i ?1. ả
GV hoàn ch nh và gi i ỉ ớ
thi u thu t ng căn b c ệ ậ ữ ậ
hai c a m t bi u th c, ủ ộ ể ứ
2 HS lên b ng th c hi n ả ự ệ
HS d ướ ớ ự i l p t làm vào
v , theo dõi và nh n xét ở ậ bài b n ạ
c a b n trên b ng ủ ạ ả
1. Căn th c b c hai ứ ậ :
a) Đn: (sgk) b) Đi u ki n có nghĩa : ề ệ
có nghĩa A l y giá tr không âm ấ ị c) Ví d : ụ Tìm giá tr c a x đ ị ủ ể các căn th c b c hai sau có ứ ậ nghĩa
Đ i di n 1 – 2 nhóm báo ạ ệ cáo k t qu ế ả
Trang 7gi i. L u ý h c sinh: Khi ả ư ọ
đ a m t bi u th c ra ư ộ ể ứ
kh i d u giá tr tuy t đ i ỏ ấ ị ệ ố
HS lên b ng gi i ả ả
HS d ướ ớ i l p nh n xét ậ
HS chú ý nghe, rút kinh nghi m ệ
HS ho t đ ng nhóm . . ạ ộ a.x=49; b.x=64; c.x=9;
Trang 8Rút kinh nghi m:ệ
………
………
**************************************
Trang 9Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Ti t ế
I. M C TIÊUỤ
Qua bài này giúp h c sinh: ọ
1. Ki n th c:ế ứ N m ch c đ nh nghĩa căn b c hai,căn th c b c hai, h ng đ ng th c.ắ ắ ị ậ ứ ậ ằ ẳ ứ
2. K năng: ỹ HS th c hi n đ ự ệ ượ c: v n d ng đ nh nghĩa căn b c hai, căn b c hai s h c, căn ậ ụ ị ậ ậ ố ọ
th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a , đ nh lý so sánh căn b c hai s h c, h ng đ ng th c đ ứ ậ ề ệ ị ủ ị ậ ố ọ ằ ẳ ứ ể
gi i bài t p ả ậ
HS th c hiên thành th o: các bài toán rút g n căn th c b c hai.ư ạ ọ ứ ậ
3. Thái đ : ộ Thói quen: Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 10hành gi i ta đ a v h ng đ ng th c ả ư ề ằ ẳ ứ
Yêu c u th o lu n c p đôi r i c ầ ả ậ ặ ồ ử
đ i di n c p nhanh nh t lên làm ạ ệ ặ ấ
GV hoàn ch nh t ng b ỉ ừ ướ c.
v , theo dõi và nh n ở ậ xét bài c a b n ủ ạ
HS 1: Làm a, c
HS 2: Làm b, d
HS 1: Làm a, c HS2: Làm b, d
HS d ướ ớ i l p nh n xét ậ
11 c) d) = 5
a. b.
c. d.
gi i ả
xác đ nh ị xác đ nh ị
( vì a <0)
D ng 4: Phân tích đa ạ
th c thành nhân t ứ ử
Bài 14: Phân tích thành nhân t ử
b; x2 6 = ( x c; x2 2
Trang 11 Yêu c u cá nhân làm tr c nghiêm ầ ắ
Câu 1: Bi u th c có gía tr là: ể ứ ị
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th đ a v ế ệ ộ ố ố ể ư ề
v n d ng ậ ụ công th c a= ứ và m t s kĩ năng khác đã có ộ ố
Ph ươ ng pháp : HĐ cá nhân, c p đôi ặ
Gi i các bài t p còn l i sgk ả ậ ạ
Đ c tr ọ ướ c bài: Liên h gi a phép ệ ữ
Trang 12Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
1. Ki n th c: ế ứ Hs bi t rút ra các quy t c khai ph ế ắ ươ ng tích, nhân các căn b c hai ậ
HS hi u để ược n i dung và cách ch ng minh đ nh lý v liên h gi a phép nhân và phép khai phộ ứ ị ề ệ ữ ương,
2. K năng: ỹ HS th c hiên đ ư ượ c :bi t dùng các quy t c khai ph ế ắ ươ ng m t tích và quy t c nhân ộ ắ các căn b c hai bi n đ i bi u th c ậ ế ổ ể ứ
HS th c hiên thành th o:bi t dùng các quy t c khai phư ạ ế ắ ương m t tích và quy t c nhân các căn b c hai trong ộ ắ ậtính toán
3. Thái đ : ộ Thói quen:Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
Trang 13GV yêu c u cá nhân gi i ?1, c m t đ i di n ầ ả ử ộ ạ ệ
Mu n ch ng minh là căn b c hai s h c c a ố ứ ậ ố ọ ủ
ab ta ph i ch ng minh đi u gì? ả ứ ề
GV: Đ nh lý trên đ ị ượ c m r ng cho nhi u ở ộ ề
Có (.)2 = ()2. ()2
= ab là căn b c 2 ậ
s h c c a ab ố ọ ủ
Th mà cũng là ế CBHSH c a ab ủ
V y = ậ
Chú ý:Đ nh lý ị trên đ ượ c m ở
r ng cho nhi u ộ ề
s không âm ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ Áp d ng ụ (15 phút)
M c tiêu: ụ Rút ra n i dung c a hai quy t c t đ nh lý ộ ủ ắ ừ ị
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , ho t đ ng cá nhân, ho t đ ng nhóm ấ ợ ở ạ ộ ạ ộ
Yêu c u HS phát bi u đ nh lý trên thành quy ầ ể ị
t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ
Yêu c u th o lu n c p đôi gi i ví d 1 ầ ả ậ ặ ả ụ
HS gi i ?2. GV hoàn ch nh l i ả ỉ ạ
GV: theo đ nh lý ị
Ta g i là nhân các căn b c hai ọ ậ
Yêu c u cá nhân HS gi i ví d 2 ầ ả ụ
C đ i di n HS gi i ?3. L p nh n xét. ử ạ ệ ả ớ ậ
ph ươ ng m t ộ tích: (sgk)
v i A;B>o ta ớ có:
Ví d 1: ụ Tính:
a.
b.
b) Quy t c ắ nhân các căn
b c hai: ậ (sgk)
Trang 14 GV yêu c u th o lu n gi i ví d 3 ầ ả ậ ả ụ
Ho t đ ng nhóm: ạ ộ làm ?4
GV cho HS gi i ?4 theo nhóm ả
GV g i đ i di n các nhóm lên b ng trình bày ọ ạ ệ ả
Nh n xét bài gi i c a HS ậ ả ủ
M c tiêu: ụ Có kĩ năng dùng quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn b c hai trong ộ ậ
tính toán và bi n đ i bi u th c.th c ế ổ ể ứ ứ
+ GV yêu c u HS: trình bày 1’ h th ng l i ầ ệ ố ạ
đ nh lí khai ph ng căn b c hai và hai quy t c ị ươ ậ ắ
t ng ng ươ ứ
Nh c l i quy t c khai ph ắ ạ ắ ươ ng m t tích? Nh c ộ ắ
l i quy t c nhân các căn b c hai ? ạ ắ ậ
M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th đ a v ế ệ ộ ố ố ể ư ề
quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn b c hai ộ ậ và m t s kĩ năng khác đã có ộ ố
Ph ươ ng pháp : Cá nhân, c p đôi ặ khá, gi i ỏ
+ H c bài , n m các đ nh lý, quy t c . ọ ắ ị ắ Quy
t c khai phu ng m t tích ắ ơ ộ
Quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ :
GV: H ướ ng d n HS cách gi i bài t p 26 ẫ ả ậ
Trang 16Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn th c ộ ứ
b c hai ậ , áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ụ ắ ự ệ ậ
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp ệ ả ế ấ ề ấ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
Gv: yêu c u hs làm bài 22 ầ Hs: Ho t đ ng cá nhânlàm ạ ộ D ng 1: Tính giá tr căn ạ ị
th c: ứ
Trang 17v căn b c hai đ n gi n ề ậ ơ ả
bi u th c d ể ứ ướ ấ i d u căn r i ồ
tìm x
bài 22 SGK.
Hs: Tr l i ả ờ
Hs: 4 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Hs: Rút g n r i thay giá tr ọ ồ ị
c a x vào và tính ủ Hs: Các bi u th c trong ể ứ ngo c là h ng đ ng th c ặ ằ ẳ ứ Hs: Ho t đông nhóm bàn ạ làm ra phi u h c t p ế ọ ậ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Hs: Đ c yêu c u bài 23b ọ ầ
Hs: Hai s ngh ch đ o là hai ố ị ả
s có tích b ng 1 ố ằ Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài. M t hs lên b ng trình ộ ả bày
Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả Hs: Đ c đ bài, đ xu t ọ ề ề ấ cách làm
Bài 25T16. Tìm x
a) C1: √16x = 8 ⇔ 16x = 82
⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4
V y x = 4 ậ C2: √16x = 8 ⇔ √16.√x = 8
⇔ 4√x = 8 ⇔ √x = 2 ⇔ x = 4
V y x = 4 ậ
V y x = 2 ho c x = 4 ậ ặ Bài 26T16 SGK
a) Có:
Trang 18b ng ph ả ụ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
→ b)Có:
(Vì a, b>0)
Mà a,b > 0 thì
Do đó hay (đpcm)
C. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c. ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp:HĐ cá nhân, thuy t trình ế
? Nh c l i các d ng bài c b n đã làm và ph ắ ạ ạ ơ ả ươ ng pháp gi i t ng d ng toán đó. Trong ả ừ ạ
m i d ng toán c n chú ý gì? ỗ ạ ầ
Hs tr l i ả ờ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ quy t c khai ph ắ ươ ng 1 tích và nhân các căn th c b c hai trong tính ứ ậ
toán và bi n đ i bi u th c ế ổ ể ứ
Trang 19 Bi t s d ng các quy t c khai phế ử ụ ắ ương m t thộ ương và quy t c chia các căn th c b c hai trong tính toán và bi nắ ứ ậ ế
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (4 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích và nhân các căn th c ộ ứ
b c hai ậ , áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ụ ắ ự ệ ậ
Ph ươ ng pháp: phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp ệ ả ế ấ ề ấ
Đáp án:
Bài 1.
a) x= 10 b) Vô nghi m ệ
Bài 2.
a) b) 4
Trang 20cùng nhau vào bài h c ngày ọ
hôm nay.
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Đ nh lí ị (15 phút)
M c tiêu ụ : Hs n m đ ắ ượ c n i dung đ nh lý khai ph ộ ị ươ ng c a m t th ủ ộ ươ ng
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Hs: Đ c đ nh lý SGK ọ ị Hs: Theo dõi SGK Hs: Tr l i ả ờ
1. Đ nh lí ị
?
Ta có:
= = ⇒
=
Đ nh lí: ị V i a là s không ớ ố
âm, b là s d ố ươ ng ta có:
Ho t đ ng 2: ạ ộ Áp d ng ụ (15phút)
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy t c khai ph ắ ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai căn th c b c hai, ứ ậ
áp d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv: Gi i thi u quy t c khai ớ ệ ắ
trên theo chi u t ph i sang ề ừ ả
trái ta có quy t c chia hai ắ
Hs: Tr l i ả ờ Hs: theo dõi
b) Quy t c chia hai căn ắ
th c b c hai ứ ậ
TQ:V i a ≥ 0, b > 0 có: ớ
VD2: SGK.
?3. a)
Trang 21? Quy t c còn đúng khi d ắ ướ i
Hs: Nêu d ng t ng quát ạ ổ
Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài. 2hs lên b ng th c hi n ả ự ệ
C l p làm vào v ả ớ ở Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
b)
* TQ: V i A, B là các bi u ớ ể
th c A ứ ≥ 0;B>0 thì:
?4. Rút g n: ọ a)
b)(v i a ớ ≥ 0)
C. Ho t đ ng luy n t pc ng c ( ạ ộ ệ ậ ủ ố 7phút)
M c tiêu ụ : Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
x Gv: Ch a bài, đ a bi u đi m ữ ư ể ể
Hs: Ki m tra chéo và thông báo k t qu ể ế ả
? Phát bi u đ nh lý liên h gi a phép chia và phép khai ph ể ị ệ ữ ươ ng t ng quát? Khi nào áp ổ
d ng quy t c khai ph ụ ắ ươ ng m t th ộ ươ ng? Khi nào áp d ng quy t c chia hai căn b c hai ụ ắ ậ
GV ch t ki n th c ố ế ứ Ch áp d ng quy t c khai ph ỉ ụ ắ ươ ng m t th ộ ươ ng khi s chia và s b ố ố ị chia khai ph ươ ng đ ượ c, áp d ng ng ụ ượ ạ c l i khi s chia và s b chia không khai ố ố ị
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 22Rút kinh nghi m:ệ
………
………
**************************************
Trang 23Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (7 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v ắ ạ ế ứ ề quy t c khai ph ắ ươ ng m t tích ộ , nhân các căn th c ứ
b c hai trong tính toán ậ , quy t c ắ khai ph ươ ng m t th ộ ươ , chia hai căn b c hai ng ậ và các
phép bi n đ i căn b c hai đã h c ế ổ ậ ọ
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp, đi u hành ệ ả ế ấ ề ấ ề
Trang 24Hs đi u hành ề hoàn thành các bài t p trên máy chi u: ậ ế
Bài 1. Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai, n u sai hãy s a l i cho đúng: ẳ ị ế ử ạ
Đ c ng c và áp d ng các ki n th c v quy t c ể ủ ố ụ ế ứ ề ắ khai ph ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai
căn b c hai ậ chúng ta cùng nhau vào ti t h c ngày hôm nay. ế ọ
B. Ho t đ ng luy n t p (10 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu ụ : Hs áp d ng đ ụ ượ c các phép bi n đ i căn b c hai vào làm bài t p ế ổ ậ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp, g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả Hs: Quy t c khai ph ắ ươ ng
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy t c khai ph ắ ươ ng m t th ộ ươ ng và chia hai căn th c b c hai, ứ ậ
áp d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Trang 25vào bi u th c r i tính (Chú ể ứ ồ
ý so sánh v i đi u ki n) ớ ề ệ
Gv: yêu c u hs đ c yêu c u ầ ọ ầ
đi u ki n đ bi u th c ề ệ ể ể ứ
d ướ ấ i d u căn không âm và
ch đ ỉ ượ c bình ph ươ ng hai
v n u v trái không âm thì ế ế ế
v ph i cũng không ế ả
âm.Tr ườ ng h p bi u th c ợ ể ứ
d i d u căn là m t HĐT ta ướ ấ ộ
Hs: Đi u ki n bi u th c ề ệ ể ứ
d ướ ấ i d u căn Hs: Ho t đ ng cá nhân làm ạ ộ bài, 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
hi n. C l p làm vào v ệ ả ớ ở Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
đ i chéo bài ki m tra ổ ể
V i a = 9 ta đ ớ ượ c
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={; }
b)
Th1: 2x + 1 = 6 x = 5/2 Th2: 2x + 1 = 6 x = 7/2
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={5/2; 7/2}
c)
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={79}
Trang 26 HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
V y t p nghi m c a PT là S={5/2; 2/3} ậ ậ ệ ủ
Bài 2. Tìm x tho mãn đi u ki n ả ề ệ
Trang 27Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Bi t cách th c hi n đế ự ệ ược các phép bi n đ i đ n gi n v căn b c hai: đ a th a s ra ngoài d u căn.ế ổ ơ ả ề ậ ư ừ ố ấ
Bi t v n d ng các phép bi n đ i trên đ so sánh hai s và rút g n bi u th c.ế ậ ụ ế ổ ể ố ọ ể ứ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c đã h c trong các ti t tr ắ ạ ế ứ ọ ế ướ c, g i m vào bài ợ ở
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp g i m ệ ả ế ấ ề ấ ợ ở
Bài 1.
a) x = 7 ho c 7 ặ b) x = ho c ặ
Bài 2.
Trang 28Bài 2. Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
Hs: Tr l i ả ờ
a) b) 11
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c (20 phút) ạ ộ ế ứ
1.Đ a th a s ra ngoài d u căn ư ừ ố ấ
M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s ra ngoài d u căn và n m đ ế ư ừ ố ấ ắ ượ c công th c t ng quát ứ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi: ạ ộ
(vì a ≥ 0; b ≥ 0).
Hs: D a trên đ nh lí khai ự ị
ph ươ ng 1 tích và HĐT = Hs: Th a s a ừ ố
Hs: Quan sát
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài
Trang 29căn v y đ bi n đ i m t s ậ ể ế ổ ộ ố
vào trong d u căn ta làm ấ
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
mà B0, ta có
Ví d 3: ụ Đ a th a s ra ư ừ ố ngoài d u căn ấ
a, (vì x 0, y 0)
b, (vì x 0, y<0)
?3 Đ a th a s ra ngoài d u ư ừ ố ấ căn
a) v i b ớ 0 b) v i a<0 ớ
Gi i: ả a) =
= b) =
=
C. Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c quy n m công th c t ng quát đ a th a s ra ngoài d u căn, áp ắ ứ ổ ư ừ ố ấ
d ng đ ụ ượ c ki n th c vào làm bài t p ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
Trang 30C. Ho t đ ng v n d ng ( ạ ộ ậ ụ 10 phút)
M c tiêu: ụ Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp: H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
hi n ệ
Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
ch m đi m ấ ể
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm Bài 2.
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (3 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 31Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Bi t cách th c hi n đế ự ệ ược các phép bi n đ i đ n gi n v căn b c hai: đ a th a s vào trong d u căn.ế ổ ơ ả ề ậ ư ừ ố ấ
Bi t v n d ng các phép bi n đ i trên đ so sánh hai s và rút g n bi u th c.ế ậ ụ ế ổ ể ố ọ ể ứ
1. Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , thấ ả ụ ước th ng, SGK, SBTẳ
2. H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c trọ ồ ọ ậ ọ ước bài
III. T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CỔ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1. n đ nh l p: Ki m tra sĩ s (Ổ ị ớ ể ố 1 phút)
2. N i dung: ộ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ
A. Ho t đ ng kh i đ ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c đã h c trong các ti t tr ắ ạ ế ứ ọ ế ướ c, g i m vào bài ợ ở
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp g i m ệ ả ế ấ ề ấ ợ ở
Trang 32căn theo chi u ng ề ượ ạ ta c l i
có phép bi n đ i đ a th a ế ổ ư ừ
s vào trong d u căn ố ấ
Hs2: Ta có
→. V y > ậ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c (20 phút) ạ ộ ế ứ
2: Đ a th a s vào trong d u căn ư ừ ố ấ
M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s vào trong d u căn và n m đ ế ư ừ ố ấ ắ ượ c công th c t ng quát ứ ổ
Ph ươ ng pháp: V n đáp, g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
GV: Áp d ng công th c đ a ụ ứ ư
m t th a s ra ngoài d u ộ ừ ố ấ
căn theo chi u ng ề ượ ạ ta c l i
có phép bi n đ i đ a th a ế ổ ư ừ
ta bình ph ươ ng lên r i vi t ồ ế
d ướ ấ i d u căn
N u bi u th c đ a ế ể ứ ư
vào trong căn âm ta vi t d u ế ấ
““ tr ướ c d u căn r i bình ấ ồ
ph ươ ng lên vi t d ế ướ i d u ấ
a) b) c) d)
?4.
a) 3 c)V i a ớ ≥ 0.
ab4= b)1,2 d) 2ab2 v i a ớ ≥ 0.
2ab2=
VD 5: So sánh:
3 và Có
Vì Nên 3>
Trang 33Hs: Nh n xét bài trên b ng ậ ả
Bài 45a SGK a) Ta có 3√3 = √27
vì 27 > 12 ⇒ √27 > √12 nên 3√3 > √12
C. Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Hs n m đ ắ ượ c công th c t ng quát đ a m t th a s vào trong d u căn và áp ứ ổ ư ộ ừ ố ấ
d ng ki n th c vào làm bài t p ụ ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
Kh ng đ nh ẳ ị Đúng Sai S a l i ử ạ
x x x
Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả
Gv: Ch a bài ữ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a 2 phép bi n đ i và ghi nh ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ ớ
ph ươ ng pháp chung c a m i tr ủ ỗ ườ ng h p: ợ
+ Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ố ư ừ ố ấ ườ ng phân tích bi u th c d ể ứ ướ ấ i d u căn thành
d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ạ ợ ồ ụ ắ
+ Mu n đ a th a s d ố ư ừ ố ươ ng vào trong d u căn ta nâng th a s đó lên lũy th a b c 2 r i ấ ừ ố ừ ậ ồ
vi t k t qu vào trong d u căn ế ế ả ấ
C. Ho t đ ng v n d ng ( ạ ộ ậ ụ 10 phút)
M c tiêu: ụ Hs áp d ng đ ụ ượ c các ki n th c v a h c vào làm bài t p ế ứ ừ ọ ậ
Ph ươ ng pháp : H p tác, phát hi n và gi i quy t v n đ ợ ệ ả ế ấ ề
hi n ệ
Hs: Nh n xét bài trên b ng, ậ ả
ch m đi m ấ ể
Bài 45 / SGK b) Ta có:
;.
Vì 49>45 Nênhay7>.
Bài 65 Tr 13 SBT. Tìm x
K t h p ĐK ế ơ
Trang 34Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài, 2 đôi lên b ng th c ả ự
hi n ệ Hs: Nh n xét ậ
D. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (3 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 35Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
Kh đử ược m u c a bi u th c l y căn và tr c căn th c m u.ẫ ủ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ
Bước đ u bi t cách ph i h p và s d ng các phép bi n đ i trên.ầ ế ố ợ ử ụ ế ổ
1. Giáo viên : Ph n m u, b ng ph , th c th ng. ấ ầ ả ụ ướ ẳ
2. H c sinhọ : Đ dùng h c t p, đ c trồ ọ ậ ọ ước bài
M c tiêu: ụ H c sinh đ a đọ ư ược th a s ra ngoài d u căn, vào trong d u căn, so sánh căn th c, th c hi n ừ ố ấ ấ ứ ự ệ
được phép tính, rút g n đọ ược bi u th cể ứ
Ph ươ ng pháp: Tr c quan, thuy t trình, HĐ cá nhânự ế
Trang 36HĐ1. Kh m u c a bi u th c l y căn ử ẫ ủ ể ứ ấ (14 phút)
M c tiêu: ụ Hs kh đử ược m u c a bi u th c l y căn, t ng quát v i bi u th c A, B.ẫ ủ ể ứ ấ ổ ớ ể ứ
Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp g i m , tr c quanấ ề ế ấ ợ ở ự
HS tr l i các câu h i đ bi nả ờ ỏ ể ế
đ i đ i v i các bi u th c c th ổ ố ớ ể ứ ụ ể
b/ (v i a.b>0)ớ
T ng quát:ổ V i các bi u th c A,ớ ể ứ
B mà A.B0 và B0 ta có:
?1a/
Trang 37Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp, tr c quanấ ề ế ấ ự
GV: bi u th c và bi u th c làể ứ ể ứ
hai bi u th c liên h p c a nhauể ứ ợ ủ
*Ho t đ ng cá nhânạ ộ : Bi u th cể ứ
liên h p c a là bi u th c nàoợ ủ ể ứ
HS tr l i các câu h i đ bi nả ờ ỏ ể ế
đ i đ i v i các bi u th c c th ổ ố ớ ể ứ ụ ể
L p chia làm 3 nhóm, m i nhómớ ỗ
1 câu làm vào b ng ph nhóm.ả ụ
2. Tr c căn th c m uụ ứ ở ẫ
Ví d 2: ụa/
b/
c/
T ng quát: ổa)V i các bi u th c A,B mà B >ớ ể ứ
0, ta có b)V i các bi u th c A,B,C mà Aớ ể ứ
0 và A B2 , ta có c)V i các bi u th c A,B, C mà Aớ ể ứ
0, B 0 và A B, ta có
?2a/
(v i b>0)ớb/
(a0 và a1)c/
(a>b>0)
Trang 38G i nh n xét và s a sai.ọ ậ ử
Các nhóm báo cáo k t quế ả
Các nhóm nh n xét bài làm c aậ ủ nhau
C Ho t đ ng Luy n t p – C ng cạ ộ ệ ậ ủ ố 7 phút
M c tiêu:ụ Hs n m đắ ược phép kh m u bi u th c l y căn và tr c căn th c m u qua các bài t p đ n ử ẫ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ ậ ơ
gi nả
Phương pháp: Ho t đ ng cá nhân, c p đôiạ ộ ặ
+Giao nhi m v : Ho t đ ng cá nhân, c p đôi làm bài t p 48; 51(SGK)ệ ụ ạ ộ ặ ậ
M c tiêu: ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c.ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau.ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 39Ngày so n: / / . Ngày d y: / / . L p d y: ạ ạ ớ ạ
H th ng đệ ố ược ki n th c v bi n đ i đ n gi n bi u th c ch a căn b c hai.ế ứ ề ế ổ ơ ả ể ứ ứ ậ
Vân d ng đụ ược ki n th c đã h c vào gi i các bài t p v bi n đ i các bi u th c ch a căn.ế ứ ọ ả ậ ề ế ổ ể ứ ứ
2 K năng ỹ
Gi i quy t đả ế ược bài t p v căn th c b c hai, các bài t p rút g n, bài t p th c hi n phép tính, bài t p phân tíchậ ề ứ ậ ậ ọ ậ ự ệ ậ
đa th c thành nhân t đ rút g n, bài t p tìm x.ứ ử ể ọ ậ
HO T Đ NG C A GVẠ Ộ Ủ HĐ C A HSỦ N I DUNGỘ
A Ho t đ ng kh i đ ng: . Ki m tra 15 phútạ ộ ở ộ ể
Nêu yêu c u ki m tra.ầ ể
Bài 1: Vi t các công th c t ng quátế ứ ổ
ý c: 2 đi m = 4để
KQ Bài 2:
= 0
B. Ho t đ ng luy n t p – 23 phútạ ộ ệ ậ
Trang 40NV 1: Hãy nhân m i bi u th c v iỗ ể ứ ớ
bi u th c liên h p c a nó r i bi uể ứ ợ ủ ồ ể
HS nêu ĐN căn b c hai và áp d ngậ ụ
đ tìm x.ể
Bài 54/30
Bài 55/30a/
=b/
Bài 56/30
S p x p theo th t tăng d n:ắ ế ứ ự ầa/ 3=; 2=
4=
Do 24<29<32<45 nên2<<4<3
b/ 6= 3=
2=
Do 38<56<63<72 nên
<2<3<6Bài 73SBT
Ta có:
Tương t : ự
Vì Hay
HS đi u kiên: ề
Bài 57 (Tr 30 SGK) Khi x b ng: ằ
Bài 77 (Tr 15 SBT)
K t qu : a/ ế ả b/
C Ho t đ ng v n d ng – 5 phútạ ộ ậ ụ
*M c tiêu: ụ HS bi t v n d ng phép kh m u bi u th c l y căn và phép tr c căn th c m u ế ậ ụ ử ẫ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ
qua các d ng bài t p rút g n bi u th c d ng ph c t p h nạ ậ ọ ể ứ ạ ứ ạ ơ
H c thu c các công th c t ng quát c a b n phép bi n đ i: Đ a th a s ra ngoài d u căn, đ a th a s vào trongọ ộ ứ ổ ủ ố ế ổ ư ừ ố ấ ư ừ ố
d u căn, kh m u c a bi u th c l y căn, tr c căn th c m u.ấ ử ẫ ủ ể ứ ấ ụ ứ ở ẫ
Xem l i các bài đã gi iạ ả
V nhà đ c l i các bài đã ch a .ề ọ ạ ữ