năng sống sót và sinh sản của các cá thể 2 Ưu điểm của học thuyết Đacuyn: - Quan sát hình 25.1: Vật hình thành loài mới - Phát hiện ra 2 đặc tính cơ bản của sinh nuôi, cây trồng có chị[r]
Trang 1Ngày 08.11.09
Ngày
I Mục tiêu
- Trình bày
- Nêu
Nêu
II Trọng tâm:
-
II Chuẩn bị
Tranh phóng to hình 25.1-2 sgk
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
- 6 0' danh ghi 78 9 : ) bài
2 Kiểm tra bài cũ
CH1 Nêu các < != != minh các loài ? nay )@ AB phát C ' : tiên chung sao khi *D ta xác )E quan ? % hàng ,$ các loài sinh 7G thì *D ta *D H I các !J quan thoái hoá?
CH2: &B các ví I != minh *D và tinh tinh có quan ? L B
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức
- /%! SGK trình bày ,
dung !J . !#$ %!
- Khi môi *D thay ): O
)0 P )*+! thì sinh 7G
3 làm gì?
- Theo Lamac, các tính
hình thành trong )D
R cá 0 có 5 S di
@ không? ( *D
- Loài 'V )*+! hình thành
- Theo ông có loài nào E
) không? vì sao?
Lamac
) 0' nào?
* Nghiên != SGK trang
108 , phân tích ví I 7@ Y
hình thành loài *J cao !:
C loài !: 8
- HS )%! SGK trao ):
nêu Lamac
- !# ) thay ): G3 quán
- luôn )*+! di @ cho
- C C qua @
trung gian *J = 7V
Y thay ): !#$ môi *D
- không có loài nào E )
- Trao ): nêu ,
Lamac
I Học thuyết Lamac:
1 Nội dung của học thuyết:
- Nguyên nhân phát sinh loài 'V C loài ban ) do môi *D R thay ): !G3
!' và liên I!
- là: + Sinh 7G !# ) thích = 7V môi *D + Thay ): G3 quán )
!#$ các !J quan
- ;J quan ) @ [ Phát 0
- , tính thích nghi )*+! hình thành do Y thay ): G3 quán )
!#$ các !J quan có 5 S di @ )*+!
- thích nghi 5E3 D O không có loài nào E )
2 Hạn chế của học thuyết Lamac:
- Ông cho
- Sinh 7G !# ) thích nghi 7V môi *D
- Không B )*+! vai trò !#$ CLTN
II Học thuyết của Đacuyn:
HỌC THUYẾT LAMAC VÀ HỌC THUYẾT ĐACUYN
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức
- GV V ? 0 H và
công trình nghiên != !#$
/$!
- /$! )` quan sát )*+!
vòng quanh
ra )*+! suy >G gì )0 hình
thành
( GV cung !B3 Ông )` thu
)*+! các < != hóa
! 9 Nam bcO các <
!= )E$ lí sinh 7G %!U
-Theo em , suy >G
này )a không?
-
Theo em * 7G có )a
không?
-
?' di @ %! ? )
- Quá trình CLTN f ra
nó?
- Quan sát hình 25.1: ]G
nuôi, cây P có !E tác
) !#$ !% >%! không?
- Quan sát hình 25.2
/$! )` thích P
R! và quan ? các loài trên
trái
-
hãy nêu , * ) 0' và
/$! ?
- HS tham 5.' thêm 9 SGK
- HS )%! SGK trao ):
các suy >G !#$ /$!
thong qua quan sát * 9 SGK
Các loài R nhau là
do chúng có cùng : tiên
- HS trình bày theo quan ) 0' !#$ mình Y$ trên
- Con R R 'iO
* 7j có @ ) 0' khác
di @
[ Tác ) lên '%
sinh 7G và phân hoá 5
S R sót và sinh
. !#$ các cá 0 hình thành loài 'V
CLNT, 7G mang )k! ) 0' phù
+3 7V 9 thích !#$ con
*D
các loài sinh 7G C loài : tiên
- HS . >G trao ):
nhanh,
1 Nội dung học thuyết
-
+ Các loài sinh 7G có @ )k! ) 0' ' : tiên chung
+ Sinh 7G )$ là do có )*+! , )k! ) 0' thích nghi 7V các môi *D
R khác nhau
-
là do CLTN
+ CLTN là qúa trình ) các sinh
thích nghi
+ các F 0 , loài có )k! ) 0' thích nhgi 7V môi *D
2 Ưu điểm của học thuyết Đacuyn:
- Phát ? ra 2 )k! tính !J . !#$ sinh
- - thích thành công Y hình thành các )k! ) 0' thích nghi !#$ sinh 7G
- Xây Y )*+! >G ) 0' 7@ P R! các loài, != minh )*+! toàn sinh
R! chung
3 Hạn chế :
- ;*$ 0 rõ 7@ nguyên nhân phát sinh
4 Củng cố:
- Trình bày
-
- So sánh !% >%! Y nhiên và !% >%! nhân K
Những điểm cơ bản của CLTN và CLNT
Tiến hành - Môi *D R - Do con *D
Đối tượng - Các sinh 7G trong Y nhiên - Các 7G nuôi và cây P
Nguyên
nhân
- Do ) @ 5 ? môi *D R khác nhau
- Do nhu ! khác nhau !#$ con *D
Nội dung - *D R p R sót và 5 S , cá 0 thích nghi 7V môi - , cá 0 phù +3 7V nhu ! !#$
con *D p R sót và 5 S sinh
Trang 3sinh S còn các cá 0 kém thích nghi 7V môi *D R thì *+! > còn các cá !#$ con *D thì *+! > 0 không phù +3 7V nhu !
Thời gian - *J )R dài - *J )R 8
Kết quả
- Làm cho sinh 7G trong Y nhiên ngày càng )$ phong phú
- Hình thành nên loài 'V bn loài thích nghi 7V ' môi *D R B )E
- Làm cho 7G nuôi cây P ngày càng )$ phong phú
- Hình thành nên các nòi = 'V T R 'V U bn phù +3 7V ' nhu ! khác nhau !#$ con *D
5 Dặn dò:
- 1%! bài !L
-