Giáo án Hình học 12 (Học kì 1) được biên soạn nhằm giúp các em học sinh nhận biết khái niệm khối đa diện đều. Biết được một số khối đa diện đều và chứng minh được một khối đa diện là đa diện đều. Củng cố và ôn tập Hình học 12 học kỳ 1. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1CH Đ 2. KH I ĐA DI N L I VÀ KH I ĐA DI N Đ UỦ Ề Ố Ệ Ồ Ố Ệ Ề
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
Năng l c chung: Năng l c ự ự t h c, gi i quy t v n đ , t duy, t qu n lý, giao ti p, h p tác.ự ọ ả ế ấ ề ư ự ả ế ợ Năng l c chuyên bi t: Năng l c tính toán, năng l c v hình.ự ệ ự ự ẽ
Thi t b d y h c: Thế ị ạ ọ ước k , Copa, các thi t b c n thi t cho ti t này,…ẻ ế ị ầ ế ế
H c li u: Sách giáo khoa, tài li u liên quan hàm s mũ.ọ ệ ệ ố
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
Trang 2(2) Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp ậ ạ ọ ấ
I. KH I ĐA DI N L IỐ Ệ Ồ
Kh i đa di n (H) đgl kh i đa di n l i ố ệ ố ệ ồ
n u đo n th ng n i hai đi m b t kì ế ạ ẳ ố ể ấ
c a (H). Khi đó đa di n xác đ nh (H) ủ ệ ị đgl đa di n l i ệ ồ
Nh n xét ậ
M t kh i đa di n là kh i đa di n l i ộ ố ệ ố ệ ồ khi và ch khi mi n trong c a nó luôn ỉ ề ủ
n m v m t phía đ i v i m i m t ằ ề ộ ố ớ ỗ ặ
ph ng ch a m t m t c a nó ẳ ứ ộ ặ ủ
Trang 3(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân, ho t đ ng theo nhóm ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
p c nh ạ b) M i đ nh c a nó là đ nh chung c a ỗ ỉ ủ ỉ ủ đúng q m t ặ
Kh i đa di n đ u nh v y đgl kh i đa ố ệ ề ư ậ ố
Trang 4(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân, ho t đ ng theo nhóm nh ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ ỏ
3
8a2 a2
S '=
1. Cho hình l p ph ng (H) c nh b ng a.ậ ươ ạ ằ
G i (Họ ) là hình bát di n đ u có các đ nhệ ề ỉ
là tâm các m t c a (H). Tính t s di nặ ủ ỉ ố ệ tích toàn ph n c a (H) và (Hầ ủ )
3. Ch ng minh r ng tâm các m t c a hìnhứ ằ ặ ủ
t di n đ u là các đ nh c a m t hình tứ ệ ề ỉ ủ ộ ứ
di n đ u.ệ ề
Trang 5D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NG Ậ Ụ Ở Ộ
Câu h i và bài t p:ỏ ậ
Trang 6 Bi t khái ni m v th tích kh i đa di n.ế ệ ề ể ố ệ
Bi t công th c tính th tích các kh i lăng tr và kh i chóp.ế ứ ể ố ụ ố
2. Kĩ năng
Tính được th tích kh i lăng tr và kh i chóp.ể ố ụ ố
V n d ng vi c tính th tích đ gi i quy t m t s bài toán th c t ậ ụ ệ ể ể ả ế ộ ố ự ế
3.V t duy, thái đ ề ư ộ
Rèn luy n t duy logic, thái đ ch đ ng, tích c c trong h c t p .ệ ư ộ ủ ộ ự ọ ậ
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ngủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ ự cao
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy t v nự ả ế ấ
đ , nề ăng l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngônự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ng ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên: Giáo án, phi u h c t p, ph n, thế ọ ậ ấ ước k , máy chi u.ẻ ế
Câu 1: Kh i Rubik (H1) có các ô vuông tô màu kích th c 1cm. ố ướ
H i th tích c a kh i Rubik b ng bao nhiêu?ỏ ể ủ ố ằ
Câu 2: C n bao nhiêu kh i đ t, đá đ đ p đ c kh i kim t tháp làầ ố ấ ể ắ ượ ố ự
hình chóp t giác đ u có đ dài c nh đáy là 230m , chi u cao là ứ ề ộ ạ ề
I Đ
A
Trang 7Nh v y, th tích c a m t kh i đa di n đư ậ ể ủ ộ ố ệ ược tính nh th nào?ư ế
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng cá nhân – t i l pạ ộ ạ ớ
M c tiêu: ụ Hình thành khái ni m v th tích kh i đa di n, bi t đệ ề ể ố ệ ế ược công th c và tính đứ ược th tíchể
c a kh i lăng tr và kh i chóp.ủ ố ụ ố
HO
T Đ NG HÌN
H T HÀ NH KI
N T H
B
Trang 8N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c sinh ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t ự ế ả ẩ ế
qu ho t đ ng ả ạ ộ
1.Khái ni m v th tích kh i đa di n. ệ ề ể ố ệ
Thể tích c a m t kh i đa di n hi u theo nghĩa thông thủ ộ ố ệ ể ườ ng
là s đo đ l n phố ộ ớ ần không gian mà nó chi m ch (ế ỗ Bao g m ồ
ii) N u ế (H) là kh i l p phố ậ ương có c nh b ng 1 thì ạ ằ V (H) =1.
iii) N u hai kh i đa di n ế ố ệ (H) và (H’) b ng nhau thì ằ V (H) = V (H’)
iv) N u kh i đa di n ế ố ệ (H) được phân chia thành hai kh i đa di n ố ệ
S dố ương V(H) nói trên cũng được g i là th tích c a ọ ế ủ
hình đa di n gi i h n kh i da di n ệ ớ ạ ố ệ (H).
Kh i l p phố ậ ương có c nh b ngạ ằ 1 được g i là ọ kh i l p ố ậ
ph ươ ng đ n v ơ ị
Th tích c a kh i h p ch nh t b ng tích ba kích th ể ủ ố ộ ữ ậ ằ ướ c
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng cá nhân – t i l p thông qua ạ ộ ạ ớ
th tích b ng nhauể ằii) Kh i đa di n đã cho đố ệ ược chia thành hai kh i hình h p ch nh t ố ộ ữ ậ
Trang 9M c tiêu ụ :Th c hi n đự ệ ượ ơ ảc c b n các d ng bài t p trong SGK, c ng c l i các công th c tính th tích ạ ậ ủ ố ạ ứ ể
c a kh i đa di n.ủ ố ệ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ
Câu 1:
a) Tính th tích c a kh i chóp t giác đ u có c nh đáy và ể ủ ố ứ ề ạ
chi u cao đ u b ng ề ề ằ a
b) Tính th tích kh i t di n đ u c nh ể ố ứ ệ ề ạ a.
c) Tính th tích kh i bát đi n đ u c nh ể ố ệ ề ạ a.
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng cá nhân – t i l pạ ộ ạ ớ
a) 1 3
.3
a) Cho hình h p ộ ABCD.A'B'C'D'. Tính t s th tích c a kh i ỉ ố ể ủ ố
h p đó và th tích c a kh i t di n ộ ể ủ ố ứ ệ ACB'D'.
V
b) Tính di n tích tam giác theo hai ệ
c nh và góc xen gi aạ ữ
Câu 3: Cho hình lăng tr tam giácụ ABC A B C G i ' ' ' ọ E và F
l n lầ ượ ừt l trung đi m cể ủa các c nh ạ AA' vàBB'. Đường
th ng ẳ CE c t đắ ường th ng ẳ C A t i' ' ạ E Đường th ng ẳ CF
c t đắ ường th ng ẳ C B' ' t iạ F'. G i ọ V là th tích kh i ể ố lăng
trụABC A B C ' ' '
a) Tính th tích kh i chóp ể ố C ABFE theo V
b) G i kh i đa di n ọ ố ệ ( )H là ph n còn l i c a kh i ầ ạ ủ ố lăng trụ
theo đ nh lí Talet, ị A’ là trung đi m ể
c a ủ E'C. Tương t , ự B' là trung đi m ể
c a ủ F'C. Do dó di n tích tam giác ệ
C'E'F' g p b n l n di n tích tam giácấ ố ầ ệ
N T
C
Trang 10M c tiêu: ụ Gi i quy t m t s v n đ c th trong th c ti n đã đ t ra ph n kh i đ ng, giúp h c sinh ả ế ộ ố ấ ề ụ ể ự ễ ặ ở ầ ở ộ ọ
th y đấ ượ ức ng d ng c a vi c tính th tích, c a toán h c vào cu c s ng, h c sinh th y đụ ủ ệ ể ủ ọ ộ ố ọ ấ ượ ự ầc s c n thi t ph i h c môn toán, t đó hình thành lòng say mê, ham h c b môn toán.ế ả ọ ừ ọ ộ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh D ki n s n ph m, đánh giá k t ự ế ả ẩ ế
qu ho t đ ng ả ạ ộ
Câu 1) C n kho ng bao nhiêu kh i đ t, đá đ đ p ầ ả ố ấ ể ắ
được kh i kim t tháp là hình chóp t giác đ u có đ ố ự ứ ề ộ
dài c nh đáy là 230m , chi u cao là 147m.ạ ề
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng ạ ộ nhóm – t i l pạ ớ
Th tích c a kh i kim t tháp làể ủ ố ự
( )3
1.230.230.1473
2 592 100
Câu 2) M t b c tam c p độ ậ ấ ược x p t các kh i đá hình ế ừ ố
l p phậ ương có c nh b ng b ng ạ ằ ằ 20cm nh hình v ư ẽ
Hãy tính th tích c a kh i tam c p?ể ủ ố ấ
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng ạ ộ nhóm – t i l pạ ớ
H c sinh l y đọ ấ ược ví d minh h a ụ ọcho đi u nàyề
Câu 4) Có th x p h t hay không các vali hình 3vào c a ể ế ế ở ủ
khoang hành lý ôtô hình 4? ở
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Ho t đ ng ạ ộ nhóm – t i ạ nhà
Đi u này còn tùy thu c vào t ng ề ộ ổ
th tích c a các chi c vali và th ể ủ ế ểtích c a khoang hành l ôtô.ủ ỹ
H c sinh g i thích c th khi nào ọ ả ụ ể
x p h t, khi nào không.ế ế
HO
T Đ NG V
N D NG , TÌM TÒ
I M R
D,
E
Trang 11IV. CÂU H I/BÀI T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ CH Đ THEO Đ NH HỎ Ậ Ể Ủ Ề Ị ƯỚNG PHÁT TRI N Ể
v i m t ph ng đáy b ng ớ ặ ẳ ằ /. Th tích c a kh i chóp ể ủ ố / b ngằ
/ và / Th tích kh i lăng tr ể ố ụ / b ngằ
A.
/ Câu 9. Kh i h p ch nh t ố ộ ữ ậ / có /, /, / thì th tích b ngể ằ
/
Câu 10. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông t i ạ B; đ nh ỉ S cách đ u các đi m ề ể A B C, ,
Bi t ế AC= 2 , a BC=a; góc gi a đữ ường th ng ẳ SB và m t đáy ặ (ABC) b ng ằ 60 0. Tính theo a th tích ể V
c a kh i chóp ủ ố S ABC.
Trang 12lượt là trung đi m các đo n th ng ể ạ ẳ BC CD BD, , Bi t r ng ế ằ AB= 4a, AC= 6a, AD= 7a. Tính th tích ể V
c a kh i t di n ủ ố ứ ệ AMNP.
A. V = 7 a3 B. V = 28 a3 C. V = 14 a3 D. V = 21 a3
Câu 12. Cho t di n ứ ệ ABCD có th tích ể V G i ọ V' là th tích c a kh i t di n có các đ nh là tr ng tâmể ủ ố ứ ệ ỉ ọ
c a các m t c a kh i t di n ủ ặ ủ ố ứ ệ ABCD. Tính t s ỉ ố V'.
Câu 13. Cho hình chóp S ABC. có chi u cao b ng ề ằ 9, di n tích đáy b ng ệ ằ 5. G i ọ M là trung đi m c aể ủ
c nh ạ SB và N thu c c nh ộ ạ SC sao cho NS = 2NC. Tính th tích ể V c a kh i chóp ủ ố A BMNC.
Câu 16. Cho lăng tr đ ng ụ ứ ABC A B C ' ' '. G i ọ D là trung đi m ể AC Tính t s ỉ ố k c a th tích kh i tủ ể ố ứ
di n ệ B BAD' và th tích kh i lăng tr đã cho.ể ố ụ
Câu 18. Cho m t t m nhôm hình ch nh t có kích thộ ấ ữ ậ ướ c
80cm 50cm ᄡ Người ta c t b n góc c a tâm nhôm đó b nắ ở ố ủ ố
hình vuông b ng nhau, m i hình vuông có c nh b ng ằ ỗ ạ ằ x(cm) ,
r i g p t m nhôm l i thì đồ ậ ấ ạ ược m t cái thùng không n p d ngộ ắ ạ
hình h p. Tính th tích l n nh t ộ ể ớ ấ Vmax c a h p t o thành.ủ ộ ạ
Câu 20. M t h p không n p độ ộ ắ ược làm t m t m nh các tôngừ ộ ả
theo hình v H p có đáy là m t hình vuông c nh ẽ ộ ộ ạ x(cm) , chi uề
/
Trang 13cao là h(cm) và th tích là ể 500cm 3 Tìm đ dài c nh hình vuôngộ ạ
x sao cho chi c h p làm ra t n ít bìa các tông nh t.ế ộ ố ấ
N i dungộ Nh n th cậ ứ Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng caoậ ụ
ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 1: KH I ĐA DI N Ố Ệ
Th i lờ ượng d ki n:ự ế 01 ti t ế
. Nh n bi t đậ ế ược các đa di n và kh i đa di n.ệ ố ệ
. Bi t cách phân chia và l p ghép các kh i đa di n đ gi i các bài toán th tích.ế ắ ố ệ ể ả ể
. V n d ng các công th c tính th tích kh i đa di n vào vi c gi i toán.ậ ụ ứ ể ố ệ ệ ả
Trang 14M c tiêu: N m đ ụ ắ ượ c khái niêm kh i đa di n ố ệ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c sinh ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá ự ế ả k t qu ho t đ ng ế ả ẩ ạ ộ Câu 1: Hình nào KHÔNG là kh i đa di n l i? ố ệ ồ
M c tiêu: N m đ ụ ắ ượ c công th c tính th tích kh i đa di n ứ ể ố ệ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
sinh
D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ự ế ả ẩ ế ả
ho t đ ng ạ ộ Câu 1: Kh i đa di n đ u lo i {3; 3} đó là? ố ệ ề ạ
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Cá nhân – T i l p. ạ ớ
Kh i t di n đ u ố ứ ệ ề
Câu 2: + Th th tích kh i chóp có di n tích đáy là B ể ể ố ệ
Đ ườ ng cao h đ ượ c tính theo công th c? ứ
+ Kh i t di n đ u c nh a có th tích là? ố ứ ệ ề ạ ể
Ph ươ ng th c t ch c: ứ ổ ứ Cá nhân – T i l p. ạ ớ
1 .3
Câu 4: Th tích kh i l p ph ể ố ậ ươ ng có c nh 7 m là? ạ
Phương th c t ch c: ứ ổ ứ Cá nhân – T i l p. ạ ớ
H T HÀ NH KI
N T H
B
HO
T Đ NG LU Y
N T
C
Trang 15N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
Phương th c t ch c: ứ ổ ứ Cá nhân – T i l p. ạ ớ
Trong mp(SAC) k NH song song v i SA ẻ ớ
.
1.3
.1
V
M c tiêu: S d ng tr c quan đ gi i toán ụ ử ụ ự ể ả
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c ứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p c a h c sinh ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t qu ho t đ ng ự ế ả ẩ ế ả ạ ộ
HO
T Đ NG V
N D NG , TÌM TÒ
I M R
D,
E
Trang 16M t nhóm h c sinh d ng l u khi đi dã ngo iộ ọ ự ề ạ
b ng cách g p đôi t m b t hình ch nh t cóằ ấ ấ ạ ữ ậ
chi u dài 12m, chi u r ng 6m (g p theoề ề ộ ấ
đường trong hình minh h a) sau đó dùng haiọ
cái g y có chi u dài b ng nhau ch ng theoậ ề ằ ố
phương th ng đ ng vào hai mép g p. Hãyẳ ứ ấ
tính xem khi dùng chi c g y có chi u dàiế ậ ề
T Ế Ậ
1
TH ÔN
G H I
U Ể
2
Trang 17Bài 3 Cho kh i lăng tr tam giác ố ụ ABC A B C . G i ọ M , N l n l ầ ượ t là trung đi m ể
V
2
52
V
V = .
Bài 4 Xét t di n ứ ệ ABCD có các c nh ạ AB BC CD DA= = = =1 và AC BD, thay đ i. Giá ổ
Th i l ờ ượ ng d ki n: ự ế 4 ti t ế
I. M C TIÊU Ụ
1. Ki n th c ế ứ
N m đắ ược khái ni m chung v m t c u.Giao c a m t c u và m t ph ng.Giao c a m t c u và ệ ề ặ ầ ủ ặ ầ ặ ẳ ủ ặ ầ
đường th ng.Công th c di n tích kh i c u và di n tích m t c u.ẳ ứ ệ ố ầ ệ ặ ầ
2. Kĩ năng
V thành th o các m t c u.Bi t xác đ nh giao c a m t c u v i m t ph ng và đẽ ạ ặ ầ ế ị ủ ặ ầ ớ ặ ẳ ường th ng.Bi t tính ẳ ế
di n tích m t c u và th tích kh i c u.ệ ặ ầ ể ố ầ
+ Trong cu c s ng: H c sinh có k năng trong vi c s d ng đ dùng đ ng th c ăn, bi t tính toán trong ộ ố ọ ỹ ệ ử ụ ồ ự ứ ế
m t s lĩnh v c nh sinh ho t, s n xu t, kinh t , xây d ng ộ ố ự ư ạ ả ấ ế ự
+ Áp d ng gi i quy t m t s bài toán th c t ụ ả ế ộ ố ự ế
4
Trang 18 Có đ u óc tầ ưởng tượng t t đ hình dung ra hình d ng c a v t th trên hình v , có t duy logic.ố ể ạ ủ ậ ể ẽ ư
Rèn luy n tính nghiêm túc khoa h c, tính c n cù, ch u khó.ệ ọ ầ ị
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ng cao.ủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ ợ ự
4. Đ nh h ị ướ ng các năng l c có th hình thành và phát tri n: ự ể ể Năng l c t h c, nự ự ọ ăng l c gi i quy t v nự ả ế ấ
đ , nề ăng l c t qu n lý, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng ngônự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ng ữ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
+ Chuy n giao: HS tr l i các câu h i sauể ả ờ ỏ
Câu h i 1: ỏ K tên nh ng v t có d ng hình c u trong th c t ể ữ ậ ạ ầ ự ế
mà em bi t?ế
Câu h i 2: ỏ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông SA
vuông góc v i đáy. Tìm đi m cách đ u các đ nh c a hình ớ ể ề ỉ ủ
chóp?
Câu h i 3: ỏ
Ví d 1:ụ Người ta x p 7 hình tr có cùng bán kính đáy r và ế ụ
cùng chi u cao ề h vào m t cái l hình tr cũng có chi u cao h, ộ ọ ụ ề
sao cho t t c các hình tròn đáy c a hình tr nh đ u ti p xúcấ ả ủ ụ ỏ ề ế
v i đáy c a hình tr l n, hình tr n m chính gi a ti p xúc ớ ủ ụ ớ ụ ằ ữ ế
v i sáu hình tr xung quanh, m i hình tr xung quanh đ u ớ ụ ỗ ụ ề
ti p xúc v i các đế ớ ường sinh c a l hình tr l n. Khi th tích ủ ọ ụ ớ ể
D a vào các ki n th c HS đã h c h c sinh có th ch a ự ế ứ ọ ọ ể ư
tr l i đả ờ ược câu 3
+ Báo cáo, th o lu n: HS hoàn thành các n i dung.ả ậ ộ
+ Đánh giá k t qu ho t đ ng:ế ả ạ ộ
Thông qua câu tr l i c a HS và ý ki n b sung c a HS ả ờ ủ ế ổ ủ
khác, GV bi t đế ược HS đã có được nh ng ki n th c nào, ữ ế ứ
nh ng ki n th c nào c n ph i đi u ch nh, b sung các HĐ ữ ế ứ ầ ả ề ỉ ổ ở
ti p theo.ế
K t qu :ế ả C
S n ph m: HS bả ẩ ướ c đ u đã hình thành ầ khái ni m và áp d ng ệ ụ
HO
T Đ NG KH
I Đ
A
Trang 19M c tiêu: ụ
HS n m đắ ược khái ni m m t c u kh i c u, đi m trong và ngoài c a m t c u , kh i c u. Hình bi u ệ ặ ầ ố ầ ể ủ ặ ầ ố ầ ể
di n. ễ
N m đắ ược các v trì tị ương đ i c a m t ph ng và m t c uố ủ ặ ẳ ặ ầ
N m đắ ược v trí tị ương đ i c a m t c u và đố ủ ặ ầ ường th ng. Ti p tuy n c a m t c u.ẳ ế ế ủ ặ ầ
N m đắ ược công th c tính di n tích c a m t c u và th tích c a kh i c u.ứ ệ ủ ặ ầ ể ủ ố ầ
N i dung, ph ộ ươ ng th c t ch c ho t đ ng h c t p c a h c sinh ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ D ki n s n ph m, đánh giá k t ự ế ả ẩ ế
qu ho t đ ng ả ạ ộ
N i dung 1: M t c u và các khái ni m liên quan đ n m t c uộ ặ ầ ệ ế ặ ầ
I.M t c u và các khái ni m liên quan đ n m t c uặ ầ ệ ế ặ ầ
+ Chuy n giao:ể
GV cho HS HĐ cá nhân tr l i câu h i: Khái ni m đả ờ ỏ ệ ường tròn trong m t ph ngặ ẳ
GV cho HS HĐ theo nhóm đ chia s , b sung cho nhau.ể ẻ ổ
+ Th c hi n: Ho t đ ng chung c l p:ự ệ ạ ộ ả ớ
HS nghiên c u SKG tr l i phi u h c t pứ ả ờ ế ọ ậ
HS ghi câu tr l i vào v đ hoàn thành các câu h i trong phi u h c t pả ờ ở ể ỏ ế ọ ậ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Câu h i 1:ỏ
Qu bóng là hình nh c a m t c u. Theo em m t c u có th đ nh nghĩa tả ả ủ ặ ầ ặ ầ ể ị ương t nh ự ư
hình nón, hình tr không? N u có em có th đ xu t m t cách đ nh nghĩa.ụ ế ể ề ấ ộ ị
Câu h i 2:ỏ Em có nh n xét gì v kho ng cách t m t đi m b t kì n m trên m t c u t i ậ ề ả ừ ộ ể ấ ằ ặ ầ ớ
tâm O? Khái ni m m t c u tệ ặ ầ ương t v i khái ni m nào trong m t ph ng mà em đã bi t?ự ớ ệ ặ ẳ ế
T đó em có th đ a ra m t cách đ nh nghĩa khác v m t c u không? Đ a ra n u có ừ ể ư ộ ị ề ặ ầ ư ế
th .ể
Câu h i 3:ỏ Nh c l i cách xét VTTĐ gi a 1 đi m v i 1 đắ ạ ữ ể ớ ường tròn? T đó nêu cách xét ừ
VTTĐ gi a 1 đi m và 1 m t c u?ữ ể ặ ầ
Câu h i 4:ỏ Hòn bi là m t minh h a c a kh i c u. Theo em th nào là kh i c u? Các ộ ọ ủ ố ầ ế ố ầ
khái ni m có tệ ương ng v i m t c u không? Phân bi t gi a m t c u v i kh i c u.ứ ớ ặ ầ ệ ữ ặ ầ ớ ố ầ
Câu h i 5:ỏ G i tên hình tròn xoay bi t nó sinh ra b i n a đọ ế ở ử ường tròn khi quay quanh tr cụ
quay là đường kính c a n a đủ ử ường tròn đó:
A. Hình tròn B. Kh i c u ố ầ C. M t c u ặ ầ
D. M t trặ ụ
Câu h i 6:ỏ Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân t i ạ B, AB=a, bi t ế
SA=2a và SA⊥(ABC) , g i ọ H và K l n lầ ượt là hình chi u c a ế ủ A trên các c nh ạ SB và SC.
1)Xác đ nh tâm I và tính bán kính R c a m t c u đi qua các đ nh c a hình chóp ị ủ ặ ầ ỉ ủ S.ABC.
A. I là trung đi m c a ể ủ AC, R= a 2
S n ph m: Phi u h c t pả ẩ ế ọ ậ K t qu :ế ả
1.M t c u:ặ ầ T p h p các đi m trongậ ợ ể không gian cách đi m ể
m t kho ng không đ i ộ ả ổ
3. Bi u di n m t c uể ễ ặ ầ
M t c u và ph n không gian gi i ặ ầ ầ ớ
h n trong nó g i là kh i c u. Các ạ ọ ố ầkhái ni m tâm, bán kính, đệ ường kính
c a kh i c u tủ ố ầ ương t v i tâm, bán ự ớkính, đường kính m t c u.ặ ầ
M t c u thì “r ng”, kh i c u thì ặ ầ ỗ ố ầ
“đ cặHình bi u di n c a m t c u qua ể ễ ủ ặ ầphép chi u vuông góc là m t hình ế ộtròn
– V m t đẽ ộ ường tròn có tâm và bán kính là tâm và bán kính c a m t c u.ủ ặ ầ– V thêm m t vài kinh tuy n, vĩ ẽ ộ ếtuy n c a m t c u đó.ế ủ ặ ầ
HO
T Đ NG HÌN
H T HÀ NH KI
N T H
B