1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tích phân cơ bản

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 438,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

kf (x) dx = k

Z

f (x) dx với k là hằng số khác 0 4)

Cho y = f (u) và u = g(x) Nếu

a

f (x) dx +

bZ

c

f (x) dx với a < c < b.

k

bZ

a

f (x) dx =

bZ

a

f (x) dx +

bZ

ag(x) dx.

a

f (t) dt =

bZ

a

f (z)dz.

Trang 2

f0(x) dx = f (x)

b

Phân tích hướng dẫn giải

bZ

a

f (x) dx 2) PHƯƠNG PHÁP GIẢI

=

Z

dx + 2

Zd(x + 1)

3

x + 2√

x + 1 − 4 dx =

8Z

3(x−4) dx+2

8Z

å 8

3

=197

6 .

Trang 3

2

f (x) dx =

7Z

0

x · ex+1− ex+1+ 2x + 5 dx = xex+1− 2ex+1+ x2+ 5x

1

Trang 4

ln2x

x dx =

eZ

1

ln2xd(ln x) = ln

3x3

e

x2

2 − 12x2 + 2 ln(−x) + C2 khi x < 0

x2

2 − 12x2 + 2 ln(−x) + 1 khi x < 0

Vậy f (−2) + f (2) = 3

4+ 4 ln 2.

Trang 5

Zd(ln x − 1)

Câu 7 Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) =

√xp

ã

dx = 32

1 + x√

xdx =

23

Z

d (1 + x√

x)p

1 + x√

x =

43

Trang 6

f (x) dxbằng

x + 1 +

Zdx

Trang 7

0(x · ex− ex+ 3) dx =

2Z

0x·exdx+

2Z

0(−ex+ 3) dx = (x · ex− ex)

2

0+(−ex+ 3x)

2

√2

√2

√2

0

e2x+ 2ex√

ex+ 1 − 4ex dx =

Å1

ln 3

0

= 20 − 8

√2

Trang 8

x x + 8√

x + 4 − 16 dx =

5Z

1

p

f (x)

x dxbằng

eZ

1

ln x + 1 + 1x

ã

dx =

eZ

1

ln x + 1 · d(lnx + 1) +

eZ

e

Trang 9

sin x + 1 − 1 =

sin 2x

√sin x + 1 ·√sin x + 1 − 1

sin x + 1 + 1

= 2 cos x

√sin x + 1 + 1

√sin x + 1 = 2 cos x +

2 cos x

√sin x + 1.

2 + cos

x2

0

sin x + 2

2 + cos

x2

= 2− cos x + 4− cos x

2 + sin

x2



− 3x

π 2

0cos



x + π4

Zd(sin x + cos x)sin x + cos x = ln |sin x + cos x| + C.



f (x) dx =

π 4Z

0cos



x +π4

 îln(sin x + cos x) − ln√



ln sin



x +π4

dx



x + π4

i

dv = cos



x + π4

dx



sin



x +π4

dx

v = sin



x + π4



Trang 10

·lnhsin



x +π4

π 4

0

π4Z

0cos



x +π4



dx =

√2

2 ln

√2−1+

√2

2x − 3 với x > 3

2, (a, b, c ∈Z) Tính7

⇔5x

2− 15x + 14

√2x − 3 =

5ax2− (6a − 3b)x − 3b + c

√2x − 3 với mọi x > 2

2

f (x) dx =

7 2Z

Trang 11

ln 3

f (x) dx =√

2

ln 8Z

2

h

1 + 12

t − 1

t + 1

ã 3

Trang 12

dx = x

7

1

f (x) dxbằng

x + 1 Khi đó

1

h

lnx + 12

+ 1

x + 1

i

dx =

2Z

1

lnx + 12

dx+

2Z

1

1

x + 1dx =

2Z

1

lnx + 12

dx+

ln 3 − ln 2.

2Z

1ln

x + 12

x + 12

2

1

2Z

1

dx = 3 ln3

2 − 1 Vậy

Trang 13

x2+ 2x + 3dx Đặt t = √ 2x + 2

x2+ 2x + 3dx Suy ra

Z

1(x2+ 2x + 3)√

x2+ 2x + 3dx =

Z1

5Z

3

2 dx

= 12

5Z

Äp

x2+ 2x + 3ä

Trang 14

Vì y = f (x) là hàm bậc bốn nên f0(x) là hàm bậc ba Suy ra f0(x) = ax(x − 1)(x − 2) với a 6= 0 Theo đề bài ta có

limx→0

1Z

0

f (x) dx =

1Z

Trang 15

1Z

0

exf0(x) dx +

1Z

⇔ ln f (x) = 2

3

√3x + 1 + C ⇔ f (x) = e23

√ 3x+1+C

0

f0(x)2 dx = 4

9và

0[f (x) − 1] dx bằng

4 .Suy ra

0

− 14

1Z

0

x4f0(x) dx = f (1)

4 − 14

1Z

1Z

0

x4f (x) dx ⇔

1Z

0

x4f (x) dx = −2

9.

Trang 16

f0(x)2 dx + 2k

1Z

0

x4f0(x) dx + k2

1Z

1Z

Z

f0(x)

f2(x)dx =

Z(2x + 1) dx ⇔ − 1

f (x) = x

2+ x + C.

x + 1x

ã 2020

Trang 17

8 3

f (x)

√3x + 1dx.

Zd[f (x)]

f (x) =

Z

1

√3x + 1dx ⇔ ln f (x) =

23

√3x + 1 + C ⇔

3.

5Z

8 3

f (x)

√3x + 1dx =

5Z

8 3

e23

√ 3x+1−43

√3x + 1 dx.

4 3

2 3

Trang 18

ex

ex+ 1dx =

4Z

0

f (x) dx = 4 TínhI =

4Z

0

xf0x2

dx

0

− 2

4Z

0

fx2



dx = 128 − 2I1 với I1=

4Z

0

fx2

0

fx2



dx = 2

2Z

0

f (u) du = 2

2Z

x − 2

Suy ra

2Z

1+

2Z

Trang 19

h(x + 2)12 − (x + 1)12

idx

= 23

h(x + 2)32 − (x + 1)32

1

0

= 2√

3 −83

1Z

−1

f (x) dx +

1Z

Câu 35 Biết I =

π 4Z

Trang 20

ex· sin x dx = (−ex· cos x)

π 4

0+

π 4Z

0

ex· cos x dx.

π 4Z

0

ex· cos x dx = (ex· sin x)

π 4

0

π 4Z

0

ex· sin x dx.

π 4Z

0

ex· sin x dx = (−ex· cos x)

π 4

0+ (ex· sin x)

π 4

0

π 4Z

0

ex· sin x dx = 1 − I ⇔ I = 1

2 Vậy a = 1; b = 2 nên a · b = 2.

Câu 36 Cho I =

eZ

1

ln xx(ln x + 2)2dx = a ln 3 + b ln 2 + c

1

ln xx(ln x + 2)2dx.

2

t − 2

t2 dt =

3Z

2

1

t dt − 2

3Z

2

1

t2 dt = ln t

3

2

+ 2t

3

0

dx3x + 5√

3x + 1 + 7 = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5, với a, b, c là các số hữu tỉ Giá trị của a + b + c bằng

Lời giải.

1Z

0

dx3x + 5√

3x + 1 + 7.

Trang 21

1

t(t + 2)(t + 3)dt =

23

2Z

2

2t

t + 1dt =

3Z

0

1p

(x + 3)(x + 1)3dx =

1Z

√ 2Z

√ 3

1

t(−t) dt =

√ 3Z

√ 2

dt = t

√ 3

√ 2

=√

3 −√

2.

Trang 22



x + 1x

1

x ln x dx +

eZ

1

− 12

eZ

e

1

x ln x dx +

eZ

5

dxp

x(x − 1)(√

x +√

x − 1) =

6Z

5

Å1

Trang 23

3(4 − t) · f (t) dt =

3Z

1(4 − t) · f (t) dt =

3Z

1

4 · f (t) dt −

3Z

1

t · f (t) dt.

3Z

1

4 · f (t) dt − 5 ⇒ 4

3Z

1

f (t) dt = 10 ⇒

3Z

1

f (t) dt = 5

2 hay

3Z

Zd(1 + x ln x)

Trang 24

x · f0(x) dx =

π 2Z

0xd[f (x)] = [xf (x)]

π 2

0

π 2Z

0

f (x) dx hay I = −

π 2Z

0f

2 − xdx nên I = −1

2

π 2Z

0sin x · cos x dx =

8cos 2x

π 2

0

= −1

4.

... b

Phân tích hướng dẫn giải

bZ

a

f (x)

Ngày đăng: 18/10/2022, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập tích phân cơ bản
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 25)
w