1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap Tich phan co HD

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol Tháng 12 năm 2015.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN TÍNH TÍCH PHÂN 2015

+ Công thức tính tích phân:

b

b a a

với: F x( )là một nguyên hàm của f x( )

+ Phương pháp đổi biến + Phương pháp tích phân từng phần

Bước 1: Đặt t làm biến mới t u x ( )

Bước 2: Vi phân hai vế (dt u dx ' )

Bước 3: Đổi cận theo biến t

Bước 1: Tính tích phân theo biến t

Ví dụ: Tính  

1

2 2

xdx I

x

Đặt:

2

Đổi cận:

5 5

2

dt

I

Công thức:

b a

(1)

+ Tính:

( ) ( )

b

a

P x Q x dx

Dạng 1: Nếu P x( ) là hàm đa thức theo biến x và

Q( )x là: sin ,cos , , , x x e a x x

Ta đặt:

dv Q x dx v

Dạng 2: Nếu P x( ) là hàm đa thức theo biến x và

Q( )x là: ln ,log , x a x

Ta đặt:

dv P x dx v

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

Bài 1

1

2

dx I

Áp dụng:

ln

dx

x a C

xx  xx

Tìm 2 số A và B sao cho:    

1

xx x x

Giải hệ:

4

I ln 3

Bài 2

2

2

0

Tách thành 2 tích phân: I I 1; 2

2 1 0

cos



( từng phần dạng 1)

2 2 2

0

sin cos



, đặt: tsinx

2

I  

Bài 3.

ln 5

ln 2

1

1

x

e

Đặt: te x1t2 e x1

Chú ý : t2 e x1 e x  1 t2 2

26 3

I 

1

0

J  xe dx

Từng phần dạng 1

?

x

v

dv e dx

1

J e 

x

Trang 2

2

0

sin 2

4 cos

x

x

Đặt : t 4 cos2x

Chú ý: sin2x'sin 2x

; cos2 x' sin 2x

4 ln 3

K 

Bài 4

2

1

ln

e

x

x

2

2

1

2

1

x

x

3

1

2 ln

dv xdx v

9ln 3 4

Bài 5

1

0

I  e xdx Tách thành 2 tích phân:

1e x x xe x   x

1 1 0

I xdx

;

1 2 0

x

Đặt:

?

?

x

v

dv e dx

3 2

I 

1

4

1

1

3

15

J 

2

0

Từng phần dạng 1

3

K  

Bài 6

1

0

I  xdx Đặt :

2

9

I 

1

0

?

x

v

dv e dx

3

J e 

2

2

1

Bài 7.

0

1 cos

xx  x x x

1 0



;

2 0

cos



Đặt:

?

2 2 2

I  

1

2 2

0

1

I x xdx

Khai triển đưa về dạng tổng

x x x xx xxx

1 30

I 

4 5ln

e

x

x

' 5

4 5ln x

x

15

I 

Bài 10

ln 2

2

0

1

I ee dx Đặt : t ex 1 dtI 13

1; 2

I I

1; 2

I I

Trang 3

Bài 11

2

2

0

4

 

Bài 12

1

2

dx I

x

 Đặt: xtant với t   2 2; 

Bài 13

1

2 3

0

5

9

Bài 14.

2

4

0

5

I 

Bài 15

2

ln

e

e

dx I

x x

Bài 16

1

2 0

1

x dx I

x x

 

t x   x dt

Bài 17

3 3

2

x dx I

x

tx   tx   Chú ý: x dx x xdx3  2

4 3

I 

Bài 18

3 4

2 0

sin

cos

xdx I

x

sin xsin sinx x 1 cos x sinx

Đặt : tcosxdt

3 2 4 2

Bài 19

7 3

3 2

x dx I

x

tx   tx   Chú ý: x dx x xdx3  2

141 20

I 

Bài 20

2

0

sin 2

1 cos

xdx I

x

2sin cos

Bài 21

tan 2 4

2

0 cos

x

e

x



Đặt : ttanx 2 dt

Chú ý:

cos

x

x

3 2

Iee

ln 3

x

e dx

ee

 Đặt : te x1 t2 e x 1

Chú ý: t2 e x1 e x  1 t2 2

+

2

2 0

2 2

dt I

t

Đặt: t 2 tanu với

;

2 2

u   

2 4

I 

Bài 23

2

2

sin

4

sin 2

x

2

txdt

Bài 24

1

x x

e dx I

e

x

t edt

Chú ý: ex' ex

Trang 4

Bài 25

2

2

3

0

sin cos

sin x

sin xcos3 sin sin xsin cos 1 sin2

Đặt : tsin2xdt Chú ý: sin2x' 2sin cosx x

+

1

0

1 1 2

t

Đặt:

?

t

v

dv e dx

1 2

e

I  

Bài 26

1

sin ln

x

Bài 27

2

ln

e

e

x

x

2

txtxdt

2

2 2 1 3

Bài 28

1

1 3ln ln

e

x

2

135

I 

Bài 29

2

5 1

ln x

x

5

ln

?

?

du dx

v dv

x

Rồi thay vào công thức (1)

ln 2 15

0

Tách thành 2 tích phân: I I 1; 2

2 sinx x ex 2 sinx x2 x e x

2 1 0

2 sin



Đặt:

2?

sin?

uxdu dvxdxv





2

2 2 x

Ix e dx Đặt : t x 2 dt

2

4 1

I e

Bài 31

1

0

x

I e dx Đặt :

txt  x

1

0

2 t

I te dt

Đặt:

?

t

v

dv e dt

2

I 

Bài 32

1

dx I

 

1

 

Tính:

1 1 0

1

1 2 0

2

2 2 2 3

0

1 tan

x

Đặt : ttanxdt

Chú ý:

2

1

cos

x

Bài 34

2

0

sin 2 sin

1 3cos

x

sin 2xsinx2sin cosx xsinx 2cosx1 sinx

Đặt : t 1 3cos xt2  1 3cosx

34 27

I 

Trang 5

Bài 35

2

0

sin 2 cos

1 cos

x x

x

Biến đổi: sin 2 cosx x2cos sin2x x

Bài 36

2

sin

0

x

Biến đổi: esinxcosxcosx e sinxcosxcos2x

2 sin 1 0

cos

x



Đặt: tsinxdt

2 2 2

0

cos



Dùng công thức hạ bậc…

1 4

I   e

Bài 37

dx x

x

I 

7

0 3 1

2

10

I 

Bài 38

3

2

0

sin tan

sin tan

cos

x

 Đặt : tcosxdt

3

ln 2 8

Bài 39.

4

sin

0

Tách thành 2 tích phân: I I 1; 2

1

sin tan

cos

x

x

Đặt : tcosxdt

4 sin 2

0

cos

x



Đặt : tsinxdt

1 2

1

2

Bài 40 

e

xdx x

I

1

2ln

Tich phân từng phần dạng 2

?

v

dv x dx

3

Bài 41

dx x

x

1

0

2

I x xdxx xxdx

Đặt : tx2 3 t2 x2 3

6 3 8 5

3

x x

x

Chú ý:

2

x  t ; x 3 t2 4

6ln 3 8

I 

Bài 43

dx x x

1

0

2

I xx dxxx xdx

Đặt : t 1 x2  t2  1 x2

8 105

I 

Bài 44 

2

0

3 sin5

xdx e

Tich phân từng phần 2 lần

Lần 1 Đặt:

? sin 5

u e

v

Lần 2 Đặt:

? cos5

u e

v

3 2

e I

Trang 6

Bài 45

3

0

1

I x xdxx xxdx

Đặt : tx2 1 t2 x2 1

848 105

I 

Bài 46  

4

0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x I

Biến đổi: 1 2sin 2xcos 2x

2

Đặt : t 1 sin 2xdt

1

ln 2 2

I 

0

1

2 2x 4 x

dx I

Biến đổi: x22x 4 x123

2 2

I

Đặt : x 1 3 tantdx

3 18

I 

Bài 48 

e

dx x

x I

1

2

ln

Tich phân từng phần dạng 2

ln

? 1

?

du v

x

2 1

I e

 

Bài 49

dx x

x

I 

3

7

0 3 3 1

tx  tx  t dt

3

46 15

I 

2

0sin 1

3 cos

dx x

x

3

sin 3x3sinx 4sin x

cos 3x4 cos x 3cosx4cos 1 sinxx  3cosx

1 4sin 2 xcosx

cos3

x

Đặt : tsinx 1 dt

2 3ln 2

I  

Bài 51 

e

xdx x

I

1

ln

Đặt:

?

dv xdx v

2 1 4

e

I  

Bài 52a.

2

0

sin

2

xdx I

x

Biến đổi:

2

x

1 cos

2

I

Đặt : t 1 cosxdt

ln 2

I 

Bài 52b.

2 3

2 0

sin sin 2 cos

I



2

tan

2 cos

xdx

x

2

I

3

I  

Trang 7

Đặt : tan cos2

dx

x

2 2

2 2

?

tan

x

x

Bài 53

dx x x

0

2

Lần 1 Đặt : txt2  x 2tdt

Lần 2 Đặt :

2

? sin

du

u t

v

dv tdt

I  

Bài 54

dx x

x x

x

2

0

2

2

3

4

9 4 2

Chia tử cho mẫu, tách thành 2 tích phân

2

2 1 0

2

2

dx I

x

Đặt : x2 tantdx

6 8

Bài 55    

1

0

3 1 x

xdx

t x   x t 

1 8

I 

e

x x

dx I

1 1 ln2

Đặt : ln

dx

t x dt

x

1 2

e

I

Đặt : tsinudt

6

I 

Bài 57.

2

0

2004 2004

2004

cos sin

sin

dx x x

x

2

x  t dxdt

4

I 

Bài 58 

2

0

3

cos 1

sin 4

dx x

x

2

4sin

x

Đặt : t 1 cosxdt

2

I 

Bài 59.

2

0

sin 2x

cos x 4sin x

cos x4sin x 1 sin x 4sin x 1 3sin x

Đặt : t 1 3sin2 xdt 3sin 2xdx

2 3

I 

Bài 60

6

2

dx I

Đặt : t 4x 1 t2 4x 1 2tdt

2

2

t

x     t

5

2

tdt I

t

Tìm A và B :  12 1  12  12

t

I ln

2 12

Trang 8

Bài 61

1

2x 0

Ix 2 e dx

?

x

v

dv e dx

2

5 3

e

I  

Bài 62

2

0

4

Bài 63

2

1

Ix 2 ln x dx u dvlnx x 2dx v du??

5 2ln 2 4

I  

Bài 64

ln5

ln3

dx I

1

x

e

e e e e

Tìm A và B :    

1

tt t t

3

I ln 2

Bài 65

10

5

dx I

x 2 x 1

2

tx  t  xtdt  

3

2 2

2 1

tdt I

t

2

1

t

2 ln 2 1

Bài 66

e

1

3 2ln x

x 1 2 ln x

1

2 0

Ix ln 1 x dx

Lần 1 Đặt : t x 2 1 dt

Lần 2 Đặt :

?

dv dt v

1

I ln 2

2

Bài 68.

2

2 1

ln 1 x

x



Đặt :

2

ln 1

?

?

du

dv x

2 2

1 1

1

x

1

x x xx

3 3ln 2 ln 3

2

Bài 69

1

2 0

3

Bài 70

1

2 0

x

1 x

ln 2 2

I 

Bài 71

2

4

sin x cosx

1 sin2x

Đặt : tsinxcosxdtdx

1

ln 2 2

3

2 0

Ix ln x 5 dx

Lần 1 Đặt : t x 2 5 dt

Lần 2 Đặt :

?

dv dt v

14ln14 5ln 5 9

2

Trang 9

Bài 73

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

cos 2

x

Đặt : tsinx cosx 3 dtdx

1 32

I 

Bài 74

4

0

2 1 8

Bài 75

4

0

cos2x

1 2sin 2x

Bài 76

ln2 2x

x 0

e

 Đặt : te x 2 t2 e x 2 2tdt e dxx 8

2 3 3

Bài 77.

3 2

0

4cos x

1 sin x

2

4cos

x

Đặt : t 1 sinxdt

2

I 

Bài 78

4

2 0

x

cos x



?

? cos

u x

du

dv

x

tanxdx ln cosx C

1

ln 2

I  

  

3

1

x

2

tx  t   x tdt dx

2

x

  

12 ln 3 8

Bài 80.

9

3 1

7

I 

Bài 81

e 3

1

x 1

x

Lần 1 đặt :

ln 1

ln 3

dx du

x

x

Lần 2 đặt : tln xdt

3

e

I 

Bài 82

1

0

Ix 2 x dx Đặt : t 2x3  t2  2 x3 2tdt3x dx2 6 3 4 2

9

Bài 83

 

2

0

2 cos 1 2

xdx x

2

x

Đặt :

sin 2

2 1

1

Bài 84

  

1

0

3

e x

1 2 1

0

x

Đặt : 2

?

?

x

v

dv e dx

1 3 2 0

1

Đặt : t3 x1 t3   x 1

4 14

e

Trang 10

Bài 85

1

2 0

x 1

x 1

1

xdx I

x

Đặt : t x 2  1 dt? 1

0

1 1

x

Đặt : x tan t t 2 2;

 

1

ln 2

Bài 86

1

2 0

t x   dt

Lần 2 đặt :

?

dv dt v

1

ln 2 2

Bài 87

2

1

x x 1

x 5

10 ln 3

3 

Bài 88 

Ixcosxsinxdx

2 1 0

sin



Đặt :

sin?

uxdu dvxdxv





2 3 2

0

cos sin



Đặt : tcosxdt?

5 4

Bài 89a

2

0

cosx

5 2sin x

Bài 89b.

2

0

J2x 7 ln x 1 dx  Đặt :

?

v

24ln 3 14

4

8 0

     

1 tan x 1 tan x 1 tan x 1 tan x

Đặt : ttanxdttan2 x1dx

76 105

Bài 91

4

2 3

4x 3

x 3x 2

x

Tìm 2 số A và B sao cho:    

Giải hệ:

18ln 2 7 ln 3

Bài 92

3 6

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

Đặt : t 1 cos3xdt3sin 3xdx

1 1

ln 2

6 3

Bài 93.

1

ln x 2 ln x

x

Đặt : t32 ln 2xt3  2 ln2x 3t dt2  33 3 

0

  cos4x sin4xcos2 xsin2x cos2x sin2xcos 2x 12

Trang 11

Bài 95

4

0

cos2x

1 2sin2x

ln 3 4

Bài 96

2

0

I sin xsin 2xdx



2

sin sin 2x x2sin cosx x

3

1

2 0

x

x 3

ln

3 4

Bài 98.

2

2 1

sin cos

du xdx

u x

Lần 2 đặt :

2 2 4

e

2 1

dx I

x 1 ln x

Lần 1 đặt : ln

dx

t x dt

x

Lần 2 đặt : t tan u u 2 2;

 

4

Bài 100

2

4

sinx cosx

1 sin2x

2

1 sin 2 x sinxcosx sinxcosx

Đặt : tsinxcosxdtcosx sinx dx

1

ln 2 2

Bài 101



3

4

ln tan x

2

ln tan

dx dx

t x dt

ln 3 16

Bài 102.

2 0

2

4

Bài 103

e

1

ln x

x

Đặt :

ln

2

dx

du x dx

dv

x

4 2 e

0

2 1

1

Đặt : x 1 tan t t 2 2;

 

4

Bài 105.

7

3

3

0

x 2

3x 1

 Đặt : t33x 1 t33x 1 3t dt2  137

30

Bài 106



4

2 6

x

sin x

u x

du dx dx

dv

x



3 2 3 1

ln 2

Trang 12

cotxdxln sinx C

Bài 107

2

1

I4x 1 lnx dx

ln

2

dx

x

6ln 2 2

Bài 108.

3

6

dx I

sin x.sin x

3

sin sin

3

dx

x

2

ln 2 3

Bài 109

e

1

2

3

?

v

dv x dx

?

v

dv x dx

4

32

e 

Bài 110 I =

4

0

2x 1 dx

Bài 111 I=

1

2 0

x x 1

dx

2

1

Tìm 2 số A và B sao cho:    

4

Giải hệ:

3

1 ln 2 ln 3

2

Bài 112

3 2

0

4cos

1 sin

x

x

2

4cos

x

Đặt : tsinxdt

2

Bài 113

7

3 0

3 1

x

x

5

Bài 114

2007 1

2 1

3

1

1

2008

Bài 115

1

.ln

e

I x x dx

xlnx2 x2ln2x

Lần 1 Đặt :

2

2

?

v

dv x dx

?

v

dv x dx

1

27 e 

Bài 116

4

2

0

.sin

Tính: I2

384 64 8

Trang 13

2

1

0

1

2

4

2

2

0

1

cos 2

2

Lần 1 Đặt :

? cos 2

du

u x

v

Lần 2 Đặt :

?

Bài 117

0

2 1

1

1 1;0

x

 

1

Bài upload.123doc.net.

3

2 2

dx

I

x x

 

2 2

1 cot

3 1

Bài 119 I =

3

3 2 1

x x  1dx

 Đặt : t3 x21 t3 x2 1 3t dt2  6

1

0 2 1

1

x

I xe dx

Đặt : 2

?

?

x

v

dv e dx

 0

2 1

1

I x x dx

Đặt : tx 1 t2   x 1 2tdt ?

2

4e  60

Bài 121 I =

1

3x 0

xe dx

Đặt : 3

?

?

x

v

dv e dx

Bài 122 I =

4 6

0

tan

cos 2

x dx x

cos 2xcos x sin xcos x 1 tan x

; Đặt: ttanxdt ?

ln 2 3

Bài 123.

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

I

Đặt: tsinxcosx

4

sin 2x2 1 sin xcosx  t 1

4 3 2 4

Bài 124 I =

2

3 1

ln x

dx x

Tích phân từng phần:

?

dx

v dv

x

3 2 ln 2 16

0

cos x 1 cos xdx

cos3x1 cos 2 xcos5x cos2x

cos xcos cosx x 1 sin x cosx

2

8

15 4

3

2 1

3 ln 1

x dx x

3 ln

?

? 1

du dx

x

 

3 ln

Trang 14

Bài 127 I =

3

1 x 1

dx

e 

ln e  e 1  2

Bài 128 I =

1

2

0

ex e dx

 e2x x ex ex xe x

2

e

Bài 129 I =

0

2

1 2

x

x e x e

dx e

2

2

1 2 2

x

ln

e

ln

2 ln

e

x dx

dx

x

ln

Bài 131 I = 1

3

e

x

 2x 3xlnx2 lnx x 3lnx x

2 1 2

e

Bài 132 I =

1

0

1

x dx x

x

 

Bài 133.

4

0

cos 1

x sin cos

 

2

Bài 134 I =

3

2 0

cos

dx x

x

2

3

Bài 135 I =

4

0

x dx x

 

2

1

1

x dx

x x

Bài 137 I =

3

2 1

1 ln x 1

dx x

ln 3 ln 2

Bài 138 I =

x dx

xx

2

Bài 139 I =

4

0

1 sin 2

2 1

32 4

Bài 140 I =

3

x dx

x 

Bài 141 I =

5

dx x

Bài 142 I =

1

2 0

1 1

x dx x

Trang 15

Bài 143 I =

1

2

0

2

xx dx

Bài 144 I =

2

2 1

1 ln

dx x

Bài 145 I =

2

0

1 cos

Bài 146 I =

1

0

1xe dx x

Bài 147 I =

2

1

1

x dx x

Bài 148 I =

2 2

2 1

dx

Bài 149 I =

4

0

1 sin 2

Bài 150 I =

2 2

1

2ln

dx x

2

2

3

1

2x lnx dx

2 

Bài 152 I =

1

0

3 x

Bài 151 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y e 1 x, y    1 e x x

2

e

Bài 152 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x ln x ,  y 0, x e Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành

khi quay hình H quanh trục Ox KQ:

5 3 2

27

e

Bài 153 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

1

0 à

1

1

ln 2 1

1

2 3

Trang 16

Bài 155 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y x 2  2; y x; x 1; x 0

KQ:

7 6

Bài 156 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y x cos x  2 , x 0 , x  KQ: 2

Bài 157 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  P y: x24x

và đường thẳng d y x:  KQ:

9 2

Tháng 12 năm 2015

Ngày đăng: 24/09/2021, 20:01

w