TÍCH PHÂN 1 Công thức tính tích phân = = −∫ b b a a f x dx F x F b F a( ) ( ) ( ) ( ) * Nhận xét Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ∫ b a f x dx( ) hay ∫ b a f t dt( ) Tích phân đó c[.]
Trang 1TÍCH PHÂN
1 Công thức tính tích phân
∫b = b = −
a a
1 Phương pháp đổi biến
1.1 Phương pháp đổi biến dạng 1
• Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo u
Vậy: = ∫b = ∫b = u b∫
I f x dx g u x u x dx g u du
( ) ( )
2.1 Phương pháp đổi biến số dạng 1
Trang 2* Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần
Đặt u theo thứ tự ưu tiên:
f x dx là vi phân một hàm số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm
3 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN
Trang 33.1.2 Dạng 2
β α
β α
( ) liên tục trên đoạn α β ; )
• Bằng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm A và B sao cho:
• Nếu bậc của P x lớn hơn hoặc bằng bậc của Q x thì dùng phép chia đa thức
Trang 4• Nếu bậc của P x nhỏ hơn bậc của Q x thì có thể xét các trường hợp:
• Khi Q x chỉ có nghiệm đơn α α1, , ,2 αnthì đặt
• Khi Q x có nghiệm bội
++
=
• R x f x( ( ) )
1,
=+ + + Với (αx2 +βx +γ)' = k x b(a + )Đặt t = αx2 +βx +γ , hoặc Đặt t
ax b
1
=+
Trang 52
;2
Trang 6β α
βα
Tích phân này chúng ta đã biết cách tính
Trang 73.3 Tích phân hàm lượng giác
3.3.1 Một số công thức lượng giác
2 2
cos 2 cos – sin 2 cos – 1 1 – 2 sin 1 tan
3.3.1.5 Công thức biến đổi tích thành tổng
3.3.1.6 Công thức biến đổi tổng thành tích
a
2
2 tantan 2
1 tan3
sin 3α = 3 sinα −4 sin α
a a
a
2 1 cos 2tan
1 cos 2
3 3 sin sin 3sin
4
3 cos 3 3 coscos
1
=+
t a
t
2 2
1cos
1
−
=+
t a
t2
2tan
21
cos cossin( )tan tan
4
5 3 cos 4cos sin
8
Trang 83.3.2 Một số dạng tích phân lượng giác
• Nếu n 3 thì sử dụng công thức hạ bậc hoặc biến đổi
• Nếu 3n lẻ (n2p1) thì thực hiện biến đổi:
a Nếu m chẵn, n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tích thành tổng
b Nếu m chẵn, n lẻ (n2p1) thì biến đổi:
Trang 9d Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi 1.2 hoặc 1.3 cho số mũ lẻ bé hơn
• Nếu m n, là các số hữu tỉ thì biến đổi và đặt u sinx
(*) Tích phân (*) tính được ⇔ 1 trong 3 số là số nguyên
Trang 10SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ TÍCH PHÂN CƠ BẢN Câu 1 (Thuan-Thanh-Bac-Ninh) Biết 1 2
f x
x x
2
0 0
−
++
1
1 0 0
Khi đó: 3 3 2
2
1 d+
x x
3
2 2
1 1ln
6
= − + + ⇒ = −a 2, 3
Trang 12
Câu 9 (Chuyên Vinh Lần 3)Cho hàm số
2
0( ) x sin
G x = ∫ tdt Tính đạo hàm của hàm số G x( )
A G x′( ) 2 sin= x x B G x′( ) 2 cos= x x C G x′( ) cos= x D G x′( ) 2 sin= x x
Lời giải Chọn A
Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )=sinx Theo định nghĩa: G x( )=F x( )2 −F( )0
= − + = 2+ 3 3−2
a = b =3 c =3 P a b c= + + =8
2 1
d
x I
a b c
Trang 13Câu 10 (THPT NINH BÌNH – BẠC LIÊU LẦN 4 NĂM 2019) Biết rằng
2 0
4sin 7cos d 2ln2sin 3cos
2 2sin 3cos
Trang 14e e
f x = ∫ t tdt, tìm điểm cực trị của hàm số đã cho
Lời giải Chọn B
Gọi G x là một nguyên hàm của hàm số ( ) g x( )=xln9x Theo định nghĩa:
Trang 15A −4 B − 5 C − 3 D 3
Lời giải Chọn A
3 2
Ta có:
2 2
Trang 16m m
m m
Trang 17(với , , ) Tính giá trị của biểu thức
f x x =
Trang 18A B C D
Lời giải Chọn B
1
0 2
0 3 0
7d2
13d2
a b c
Trang 192 1 1
( ) ( )
2 202
f f
Trang 20f x dx
( ) ( )
2 202
1
f f
f f
Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là y= 36x− 30
Câu 27 Cho hàm số y f x= ( )> 0 xác định, có đạo hàm trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn:
0
1 2018x dt
g x = + ∫ f t ⇒g x′( )=2018f x( )=2018 g x( )
Trang 219ln 1
2
x x
19ln 2
Ta có: 3 ( ) ( ) 1 3.e 2 e2 3
e
x x
x
f x + f x′ = + − = + ⇒3e3x f x( )+e3x f x′( )=e2x e2x+3
Trang 222k e x =∫x8k e dt t +2018⇔2k e x=2 k e t x+2018⇔2k =2018⇔ =k 1009
Vậy f x( )= 1009e2x⇒ f ( )1 = 1009e2
Trang 23Câu 31 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 , f x( ) và f x′( ) đều nhận giá trị dương
trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn f( )0 = 2, 1 ( ) ( ) 2 1 ( ) ( )
Theo giả thiết, ta có 1 ( ) ( ) 2 1 ( ) ( )
9d2
f x x =
0
3cos d
Trang 24(1) Tính ⇒ ứng với
Trang 25Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0; 1 , thỏa mãn 1 ( ) 1 ( )
2 8
4 4
2 4
Trang 26Từ giả thiết suy ra:
Trang 28PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1
Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b và α ≤u x( ) ≤β. Giả sử có thể viết f x( ) =g u x u x x a b( ( )) '( ), ∈ [ ; ], với g liên tục trên đoạn [ ; ].α β Khi đó, ta có
( ) ( ) ( ) u b ( )
Tính 100 ( ) ( )
0
1 100 d
I = ∫ x x− x− x Đặt t=100−x ⇒dx= −dt
Đổi cận: Khi x = thì 0 t =100; khi x =100thì t = 0
Do x x( −1 ) (x−100) (= 100−t)(99−t) ( 1−t)( )−t = −t t( ) (−1 t−99)(t−100) nên
100 0
Trang 29A 1
I n
=
2
I n
2 1
I n
=
2 1
I n
=+
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn A
A 7
27. B 12. C 185 . D 14435
Lời giải Chọn C
Trang 30π π
3 63
Đặt
Ta có:
=Suy ra: , , Vậy
1 2
Trang 31Câu 8 (Đặng Thành Nam Đề 5) Cho 8
3
21
b d tối giản Giá trị của abc d− bằng
Lời giải Chọn A
Trang 32A P =44 B P =42 C P =46 D P =48
Lời giải Chọn D
+ +
+ +
Trang 33a b
3 dt t
= ∫
3 7 4
k k k
Trang 341d3
Trang 35π π
4
x= ⇒ =t Vậy
3 7 4 2 0.3
I = ∫ t t dt
3 7 4 3 0
3 t dt
= ∫
3 7 4 4 0
Trang 36Đặt x=cos2t Ta có dx= −2sin 2 dt t, 0 cos 2.
2 2 2
4 8
Trang 37HÀM LƯỢNG GIÁC, MŨ LÔ GARIT
Câu 22 Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn ;2
Đặt t= 1 3cos+ x⇒t2 = +1 3cosx⇒2 dt t = −3sin d x x
Đặt t=sinx⇒dt=cos dx x Đổi cận: khi 0 0; 1
có nghiệm duy nhất n =3 (tính đơn điệu)
Câu 24 Cho các tích phân
0
sincos sin
Trang 38A
0
coscos sin
cos
αα
Xét 1 4
0
cossin cos
cos sinx (sin cos ) ln(sin cos ) 1ln 2
sincos 3 sin
sincos 3 sin
Trang 39ππ
1 1
2 2
Trang 40Chọn C
Đặt: 3sin cos (2sin 3cos ) (2cos 3sin )
3 11 2cos. 3sin 3 11 2cos 3sin
13 13 2sinx x 3cosx x dx 13 x 13 2sinx x 3cosx x dx
cos sin cos 1d cos cos cos d
Trang 41cot 2cot cot
Trang 42Với điều kiện sinx ≠0,
1 172cos cos 2 0 cos
2ln
2
e e I
e
π π π
3 3
2 3
2ln
2
e e I
e
π π π
C
3 3
2 3
2ln
2
e e I
e
π π π
3 3
2 3
2ln
2
e e I
e
π π π
Lời giải
2 3
3
cos sincos 1 cos
ππ
Trang 43Câu 31 (THPT LÊ VĂN HƯU NĂM 2018-2019)Biết 2018 2018 2018
Trang 44Ta có 6 2
6
cos d1
cos d1
0
cos d1
cos d1
Trang 45Câu 35 (THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho f x là hàm số chẵn ( )
trên đoạn [−a a; ] và k > Giá trị tích phân 0 ( )d
1 e
a kx a
f x x
f x x
f t t
−
=+
b d là các phân số tối giản Tính giá trị a b c d+ + +
Trang 461 14
0 0
Câu 38
e
2 1
∫ Đặt t= +1 x xln ⇒ = +dt (1 ln dx x) Đổi cận:
e
1
1e
x
x x = =
∫Tính ln 2
Trang 47Ta có: 1( 2 )
0
ede
Trang 481 2e
2e e
x x
t
π
π π π
+
+ + +
ln
e e
Trang 49Câu 46 Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị của 2 1
2
1 2
x x
x dx a a b b
2 2
Trang 50Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính
tích phân 3 2
2
x dx I
Trang 512 0
Cũng như câu 25, câu 26 cũng là một câu tích phân đòi hỏi khả năng biến đổi của các thí sinh Đối với câu này, chúng ta sử dụng phương pháp đưa về lượng giác.
Trang 52Nhận xét: Hai bài toán trên chính là cách hướng có thể ra đề để tránh tình trạng sử dụng máy
tính Casio Thí sinh hiểu bản chất và cách làm thực sự sẽ không gặp khó khăn nhiều khi giải quyết các bài toán này
Câu 52 Tích phân 3 ( )( )
5 2
4 1
Trang 53A 20 B 241 C 196 D 48
Lời giải Chọn B
0
d2
t J
t
=+
∫ Đặt t= 2 tanu⇒dt= 2 1 tan( + 2u u)d Khi 0 0
4 1
Câu 55 (CỤM TRẦN KIM HƯNG -HƯNG YÊN NĂM 2019) Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên
đoạn [ ]0;4 và thỏa mãn điều kiện 4xf x( )2 +6 2f x( )= 4−x2 Tính tích phân 4 ( )
2 1 cos 2 dt t 2 sin 2t t
π
ππ
Trang 54f x x=π
Trang 55TÍCH PHÂN HÀM ẨN PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 1
I=∫ f x x bằng
Lời giải Chọn D
3 0
1
1 2 1
Trang 56Tính ( )
1 2 1 1
2 1 d
I =∫ f x− x Đặt u= 2x− ⇒ 1 du= 2dx Đổi cận: 11 1
02
Lời giải Chọn C
Trang 57Khi 0< <x 2, t=5x+2 ⇒d 5dt= x; x= ⇒ =2 t 12; x= ⇒ =0 t 2
( )
12 2
Trang 58I =∫ f x x bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
Xét tích phân 2 ( )
0
d
J =∫ f x x, đặt x= ⇒2t dx=2dt Với x= ⇒ =2 t 1, x= ⇒ =0 t 0
Đặt t = x , ta có: t2 =x và 2 d dt t = x Khi x= ⇒ =0 t 0; x= ⇒ =4 t 2
( )
4 0
Trang 59−
Trang 60ln2
Lời giải Chọn A
Trang 61Câu 16 Cho hàm số f x( ) liên tục trên R và 4 ( ) 1 22 ( )
1
f t t
Lời giải Chọn B
Xét e2018 1 ( ( 2 ) )
2 0
Trang 62-Việc giải phương trình
m > thì chứng minh được phương trình có nghiệm duy nhất m = 3
Câu 19 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và thỏa mãn f(4− =x) ( )f x Biết 3 ( )
Trang 63Xét 3
1( )d
( )
f x dx x
∫
Lời giải Chọn C
f dt t
Trang 64A I =2π+35 B I =2π+34 C I =2π +33 D I =2π+32
Lời giải Chọn D
Ta có
1 2 khi 6 22
−
= ∫ + −Đặt x=2sint ⇒dx=2cos dt t
Trang 65e e
2 d
f x
x x
Lời giải Chọn D
cos1
d 4
f t t t
* Tính 2 ( )
1 4
2d
Trang 66d 3
f x x
∫ Tích phân 5 ( )
1d
f x x
Lời giải Chọn C
f x + +x x=
2 4
d 1
f x x
∫ Tính 8 ( )
4d
f x x
A 2019 B 4022 C 2020 D 4038
Lời giải Chọn B
2 0
Trang 67Trong đề bài thường sẽ bị khuyết một trong các hệ số A B C, ,
Nếu f x( ) liên tục trên [ ]a b; thì b ( ) b ( )
Trang 68Câu 29 Cho hàm số f x( ) liên tục trên [ ]0;2 và thỏa mãn điều kiện f x f( ) (+ 2− =x) 2x Tính giá trị
Trang 69Câu 32 Xét hàm số f x( ) liên tục trên[−1;2] và thỏa mãn f x( )+2xf x( 2− +2 3 1) f ( −x)=4x3 Tính
giá trị của tích phân 2 ( )
Trang 70Câu 33 Hàm số f x( ) liên tục trên [−1;2] và thỏa mãn điều kiện f x( )= x+ +2 xf (3−x2).Tính giá
trị của 2 ( )
1d
0
ln x 1 ln 2
= + = (*)
Trang 711 0
Trang 72Lời giải Chọn A
ln 2 ln 2
2 2
Trang 730 2
Trang 75TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 3
Cách giải: Lần lượt đặt t u x= ( ) và t v x= ( ) để giải hệ phương trình hai ẩn (trong đó có ẩn f x( )) để suy ra hàm số f x( ) (nếu u x( )=x thì chỉ cần đặt một lần t v x= ( ))
Giá trị tích phân 3 ( )
2 1 3
Trang 761 2
π π
Trang 77π π
Câu 45 Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn 2 2f x( ) (+ f 1− =x) 12x2 Phương
trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x= ( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A y= 2x+ 2 B y= 4x− 6 C y= 2x− 6 D y= 4x− 2
Lời giải Chọn C
Trang 78Câu 46 Cho f x( ) là hàm số chẵn, liên tục trên thỏa mãn 1 ( )
∫
Lời giải Chọn B
Trang 79Suy ra 2 ( ) ( )
2
π π
2
2sinx xd 0
π π
Câu 49 Cho f x( ) là một hàm số liên tục trên thỏa mãn f x( ) ( )+ f x− = 2 2cos 2− x Tính tích phân
( )
3 2
3 2
Trang 80π 4
2
2−
π14
2
−
π 4 2 π 4
= −
π 4
π 4
π 4
3f t 2f t dt
−
π 4
π 4
π 4
π 4
π 4
Trang 82TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4
Câu 54 Cho f x( ) và g x( ) là hai hàm số liên tục trên [ ]−1,1 và f x( ) là hàm số chẵn, g x( ) là hàm số
Trang 832 0
Trang 84( )
4 2
Đặt t = − x ⇒dt= −dx Đổi cận: x = − 1 ⇒ =t 1 và x = 0 ⇒ =t 0 Khi đó
( ) ( )
0 1
2d
∫bằng
Lời giải Chọn A
∫Đặt x= − ⇒t dx= − , đổi cận: dt x= ⇒ =0 t 0, x= − ⇒ =1 t 1
Trang 85Câu 59 Cho y f x= ( ) là hàm số chẵn và liên tục trên Biết 1 ( ) 2 ( )
f x
x f x x b
−
=+
∫ ∫ , với f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên [−a a; ]
−
=+
f x x
+
∫ ( )
2 2
d
3 1x
f x x
f x x
+
=+
∫ ( )
TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 4
“ Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn g f x ( ) = x và g t( ) là hàm đơn điệu ( luôn đồng biến hoặc nghịch biến) trên .Hãy tính tích phân b ( )
Trang 86TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 5
Bài toán: “ Cho f x f a b x k( ) ( + − =) 2, khi đó
d1
x I
f x
=+
∫
Trang 87A 3
Lời giải Chọn B
d1
x I
f x
=+
d1
x I
f x
=+
∫
A I =2018 B I =0 C I =1009 D 4016
Lời giải Chọn C
ta có I = ( )
2018 0
d1
x I
Trang 88c là phân số tối giản Khi đó b c+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Trang 89TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐỔI BIẾN DẠNG 6
Câu 69 Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1;4 , đồng biến trên đoạn [ ]1;4 và thỏa mãn
t
Trang 90Câu 72 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( )0;1 và f x ≠( ) 0, ∀ ∈x ( )0;1 Biết rằng
12
2 6
ab
Lời giải Chọn D
1 d
I =∫x f x′ + x
Lời giải
Trang 91ln2
x
π π
phân 1 ( )
1 8
4d
f x
x x
1 4
π π
2 1
Trang 92t 12 1
2
2 1
4
π π
1 2
1 d2
f t t t
1 2
2
f t t t
1 8
1 4
1 8
Suy ra 14 ( )
1 1
1
2 f t dt t
1 4
4
2 f x dx x
Suy ra 1 ( )
2 1
Vì f x( ) liên tục trên [ ]0;1 và 4 x f x( )2 + 3 1f ( −x)= 1 −x2 nên ta có
Trang 94sin d 3 d(cos )tan tan d 3
( )
b
x a
Trang 95Suy ra: a=27,b= −3,c= −2,d =6 Vậy a b c d+ + + =28
Câu 4 (Chuyên Phan Bội Châu Lần2)Cho tích phân
2
2 0
Trang 96Câu 5 Cho biết
1 2
2 0
e d2
−
−
2 2
4 e dt t t
3
I =− + ⇒ = −a 1, b = , 3 c = Vậy 1 a b c− + =3
Câu 6 (Chuyên Thái Bình Lần 3)Biết 12 1
1 12
∫ , trong đó m n p q, , , là các số nguyên dương và p
q là phân số tối giản
Tính T m n p q= + + +
A T =11 B T =10 C T =7 D T =8
Lời giải Chọn B
Trang 97m n p q
Câu 8 (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) Biết rằng
a b Cách khác:
Ta có ∫e2xcos3 dx x =e a2x( cos3x b+ sin 3x c)+
Trang 98sin 2 sin d 2sin d sin d
a b c
Trang 992 0
e e
Trang 1001 ln d2
2 2
x
x x v
2 0 0
x x
1 12
a b c
Trang 101Câu 14 Tính tích phân 2 2018
2 1
2
2018 2
d2019
1
1.log
Đặt
ln1
x v x
Trang 102π
∫ (với a b c, , là các số hữu tỉ) Giá trị biểu thức abc bằng
x cosx dx
ln sin cos
d ln 2cos
Trang 103Chọn D
2
ln sin cos1
ln sin cos dcos
π+ − +
2
−
Lời giải Chọn B
Trang 104a b b
Câu 22 (ĐỀ HỌC SINH GIỎI TỈNH BẮC NINH NĂM 2018-2019) Biết
4
2 0
ln sin cos
d ln 2cos
ln sin cos
dcos
π+ − +
Trang 105TÍCH PHÂN HÀM ẨN PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN Câu 1: (Chuyên Hùng Vương Gia Lai) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 2( ) ( )
Câu 2: (THPT NGÔ SĨ LIÊN BẮC GIANG NĂM 2018-2019 LẦN 01)Cho hàm số f x( ) có đạo
hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 0= , 1 2 ( )
0
13
3 2
d(cos x) (= cos x x) d′ = −sin 2 dx x
Do đó, áp dụng công thức tích phân từng phần, với u cos x= 2 và v f= (x), ta thu được
.cos +∫ sin2xd =10
π π
Trang 106
2 1
Vì g x là một nguyên hàm của hàm số
2
x y
Ixg x g x x2 2g g 1 1 1
Câu 5: Cho hàm số y f x thỏa mãn f x 33x 1 3x 2, x Tính 5
1
Đặt
5 5 1 1
d2
x
I xf x
110
20
110
120
Trang 107x f x x =
0
9d5
d2
Trang 108Câu 9: (Chuyên Vinh Lần 2)Cho hàm số nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên
Lời giải Chọn D
3 x 2 lnx f x dx 3J
2 2 0
5
I J
Trang 109A. I = −5 B I = −10 C. I =5 D. I =10
Lời giải Chọn B
0
J =∫x f⋅ ′ x− x= Đặt u x= và d (2 4 d) d 1 (2 4)
Câu 11: (KÊNH TRUYỀN HÌNH GIÁO DỤC QUỐC GIA VTV7 –2019)Cho hàm f x( )có đạo hàm
liên tục trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn f( )2 =0,2( ( ) )2
1
1d45
Trang 110f x x x
=
Trang 1121 1 21
Trang 113Xét 1 ( ) 2018
1 0
1d
f x x b a
Trang 114Câu 19: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và f ( )2 16= , 2 ( )
I =∫x f′ x x
A I = 13 B I =12 C I =20 D I = 7
Lời giải Chọn D
d d1
M −
và ( )
1 2 0
Trang 115Câu 21: Cho hàm số y f x= ( ) thỏa mãn 2 ( ) ( )
Trang 116Ta có g x f x( ) ( )′ =x x( −2 e) x ⇒g( )0 =g( )2 =0 (vì f′( ) ( )0 f′ 2 ≠0)
( ) ( )
2 0
π π
d2
Câu 26: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp hai f x′′( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 thoả mãn f ( )1 = f ( )0 1=
, f ′( )0 =2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 117π π
Ta được f x( )=cosx⇒ f (2018π)=cos 2018( π)=1
Câu 28: Cho hàm số f x( ) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0; 2 Biết f ( )0 1= và
( ) ( 2 ) e2x2 4x
f x f −x = − , với mọi x ∈ [ ]0; 2 Tính tích phân ( ) ( )
( )
3 2 2
Cách 1: Theo giả thiết, ta có f x f( ) ( 2−x)=e2x2 − 4x và f x( ) nhận giá trị dương nên
lnf x f 2−x =ln e x+ x⇔ ln f x( )+ln f (2−x)=2x2−4x
Mặt khác, với x = , ta có 0 f ( ) ( )0 2 1f = và f ( )0 1= nên f ( )2 1=
Trang 118Xét ( ) ( )
( )
3 2 2
5e
Trang 119Câu 30: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn 2( ) ( )2
Trang 120f x x =
0
3cos d
Trang 121A B C D
Lời giải Chọn A
1d2
1sin d
Trang 122*) Xét tích phân ( )
0
cos d
I =π∫ x f x x Đặt ( )
∫ ta suy ra được f x′( )= −sinx
Từ đó giải tiếp như phần trên
Câu 36: (Sở Đà Nẵng 2019) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên [−1;1] và thỏa f ( )1 0= ,
Trang 123a b c
a b c
2 sin
d cos d
22
Trang 1242 1
Trang 1251 0
2 0
0
e 1d
4
e 1d
2 0
0
e 1
d (1)4
Trang 126Câu 40: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 0= , 1 ( ) 2
x f x x =
∫ Tích phân 1 ( )
0d
Trang 127Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi f x′( )=ax3, với a ∈
Trang 1281( )sin( )
Nhận xét
- Ý tưởng sáng tác bài toán giống câu 50 trong đề minh họa của BGD năm 2018 Vì thầy Nguyễn Việt Hải phân tích quá hay nên tôi trích dẫn lại nguyên văn nhận xét và ý tưởng đó