1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị

71 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Và Nhà Quản Trị Trong Doanh Nghiệp
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất của quản trị là gì? Đó chính là tạo ra giá trị thặng dư. Chức năng chính của quản trị là việc đưa ra các quyết định. Quản trị giúp tìm ra phương thức phù hợp để công việc hiệu quả cao nhất, chi phí ít nhất. Tuy có nhiều khái niệm khác nhau về quản trị là gì nhưng bản chất của quản trị chỉ có một. Quản trị cần ba yếu tố điều kiện cơ bản sau: Phải có chủ thể quản trị, Phải có mục tiêu đặt ra cho chủ thể quản trị và đối tượng, Phải có một nguồn lực.

Trang 1

QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 2

1 TÍNH KHOA HỌC CỦA QUẢN TRỊ

Dựa trên các yếu tố:

Sự hiểu biết về quy luật tự nhiên, xã hội, kỹ thuật

Cơ sở lý luận triết học, kinh tế học, toán học

 Các nguyên tắc quản trị

 Một định hướng cụ thể và nghiên cứu toàn diện

I KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ

Trang 3

 Các hoạt động liên quan đến quản trị: nghệ thuật

sử dụng người, nghệ thuật giải quyết vấn đề, nghệ thuật giải quyết xung đột, nghệ thuật bán hàng

Trang 4

II TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 5

b Quản trị doanh nghiệp là gì?

Đối tượng quản trị: con người

 Hình thức quản trị: thông qua quá trình làm việc với con người

 Mục tiêu quản trị: đạt được mục đích của tổ

Trang 6

c Nhà Quản trị là ai?

Người có quyền lực nhất định trong tổ chức

Thực hiện nhiệm vụ: làm việc với và thông qua đối tượng của quản trị

 Mục tiêu nhà quản trị: đạt mục tiêu của tổ

chức

Trang 7

d Mục tiêu chung của doanh nghiệp

03 mục tiêu cơ bản

Mục tiêu về kinh tế

 Mục tiêu đối với khách hàng

 Mục tiêu đối với xã hội

Trang 8

SƠ ĐỒ BIỂU DIỄN TÓM TẮT

Nguồn nhân lực

Nguồn lực tài chính

Nguồn lực vật chất

Nguồn thông tin

Hoạch định

Trang 9

2 NỘI DUNG QUẢN TRỊ TỪNG CẤP QTKD

3 CẤP QUẢN TRỊ

QT Cấ

p cao

QT Cấp Trung

QT Cấp cơ sở

a Sơ đồ biểu diễn

Trang 10

QUẢN TRỊ CẤP CAO

 Hoạch định các mục tiêu, phạm vi họat động của doanh nghiệp

 Xây dựng chiến lược và kế hoạch từng giai đọan

 Dự báo kết quả và đưa ra chính sách lớn

 Ra quyết định: kế họach theo mục tiêu, cơ cấu nhân sự, kinh phí họat động

 Lựa chọn quản trị cấp thấp và giao trách nhiệm ủy quyền

 Phối hợp chương trình hành động của bộ phận tham mưu

 Dự liệu các biện pháp kiểm soát và đánh giá hiệu quả

 Chịu trách nhiệm hoàn toàn về quyết định.

b Tìm hiểu về nội dung

Trang 11

 Đánh giá tính hiệu quả của bộ phận

 Báo cáo kết quả đạt được lên cấp trên theo phạm vi ủy quyền

Trang 12

QUẢN TRỊ CẤP CƠ SỞ

 Điều hành hoạt động cụ thể từng ngày của thành viên trong nhóm

 Hướng dẫn và đốc thúc hoạt động thành viên

 Điều khiển và kiểm tra hoạt động thành viên

 Có thể trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh

 Báo cáo công việc lên cấp ủy quyền.

Trang 13

c Mối quan hệ và kỹ năng của các cấp quản trị

Kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ

Kỹ năng nhân sự

Kỹ năng tư duy, chiến lược

Trang 14

Hiểu về mỗi kỹ năng

Kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ: tay nghề, kỹ xảo, trình độ nghiệp vụ chuyên môn

 Kỹ năng nhân sự: giao tiếp, ứng xử, động viên

khuyến khích, truyền thông

 Kỹ năng tư duy, chiến lược: khả năng sáng tạo, kiến thức tổng quát, tầm nhìn rộng, có kinh nghiệm sống và làm việc

Trang 15

III MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CỦA DOANH NGHIỆP

1 Mô hình tổng thể

Môi trường vĩ mô Môi trường vi mô

Môi trường bên trong

Môi trường bên ngoài

Trang 16

2 Phân tích môi trường

a Môi trường bên ngoài:

a.1 Môi trường vi mô ( môi trường tác nghiệp, cấp độ ngành)

Khách hàng

 Đối thủ cạnh tranh

 Nhà cung cấp

Trang 17

a.2 Môi trường vĩ mô: cấp quản lý nhà nước

Môi trường tự nhiên

Môi trường kinh tế

 Môi trường chính trị - pháp luật

 Môi trường công nghệ

 Môi trường văn hóa – xã hội

 Môi trường cơ sở hạ tầng

Trang 18

b Môi trường bên trong:

Trang 19

3 Các yếu tố cơ bản của môi trường ảnh hưởng

đến hoạt động quản trị doanh nghiệp

 Biến động

 Thay đổi

 Đồng bộ

Trang 20

IV CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA NHÀ QuẢN TRỊ

Mục tiêu

Tổ chức và chỉ huy

Kiểm tra và kiểm soát

Ra quyết định Hoạch

định

Trang 21

QUẢN LÝ THÀNH CÔNG MỤC TIÊU NHƯ THẾ NÀO?

THỰC HIỆN NGUYÊN TẮC SMART

S: Specific cụ thể, rõ ràng

M: Measurable Đo lường được

A: Assignable Có thể phân chia giai đoạn

R: Realistic Thực tế

T: Time-bound Thời hạn

Làm thế nào đê xác định được mục tiêu?

Trang 23

Các giai đoạn chủ yếu của hoạch định

a Chẩn đoán:

Dự báo vấn đề

 Phân tích vấn đề cần giải quyết

b Tìm các phương án: dựa trên

Kiến thức và kinh nghiệm

 Khả năng sáng tạo

Trang 24

c So sánh các phương án: cần đưa ra tiêu chí

Phương pháp 1: loại sự đồng nhất và làm nổi bật

Trang 25

2 Chức năng tổ chức và chỉ huy

a Tổ chức: cân đối hài hòa

Nhân lựcVật lựcTài lực

Mục tiêu, nhiệm vụ của doanh nghiệp

Trang 26

Bao gồm các công việc:

Xác định các công việc cần phải làm

 Người thực hiện công việc

 Phân quyền công việc

 Phối hợp công việc

Trang 28

3 Chức năng kiểm soát và kiểm tra

a Mục đích:

Đánh giá quá trình thực hiện công việc so với tiêu chuẩn đề ra

 Điều chỉnh kịp thời các sai sót xảy ra

 Hoàn thiện tốt hơn các tiêu chuẩn

Trang 30

Theo kiểu độc đoán

 Theo kiểu dân chủ

 Theo kiểu tự do

Trang 31

V KỸ NĂNG CẦN CÓ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ

NÓI

NGH E

VIẾT

TRÌN

H BÀY

TƯ DUY

QUẢN

1 SÁU KỸ NĂNG CHÍNH

Trang 33

VI CÁC NỘI DUNG QUẢN TRỊ CƠ BẢN TRONG DOANH NGHIỆP

QUẢN TRỊ

AI?

CÁI GÌ?

TẠI SAO?

Trang 34

1 Những lợi ích khi thực hiện quản trị

Mọi thành viên đều hiểu rõ mục tiêu

 Hạn chế được rủi ro khi thực hiện công việc

 Đảm bảo tính kế thừa và liên tục

 Xây dựng nguồn tri thức ngầm định

 Uy tín thương hiệu

Trang 35

PHẠM VI QUYỀN HẠN CỦA NHÀ QUẢN TRỊ

1 Phạm vi ủy quyền và ủy thác công việc

Trang 36

Nhà quản trị phải học cách ủy thác công việc hiệu quả

03 PHẦN VÀ 7 BƯỚC

PHẦN 1: CHUẨN BỊ CHO VIỆC ỦY THÁC

Bước 1: Xác định công việc, nhiệm vụ cần ủy thác

 Bước 2: Xác định phạm vị quyền hạn trách

nhiệm ủy thác, mức độ quyền hạn và trách

nhiệm được giao

 Bước 3: Lựa chọn người có thể ủy thác

Những sai lầm nào có thể xảy ra trong bước này?

Trang 37

PHẦN 2: THỰC HIỆN CÔNG VIỆC ỦY THÁC

Bước 4: Thực hiện việc ủy thác công việc cho người lựa chọn

 Bước 5: Thông báo các thành viên trong tổ

chức nắm rõ việc ủy thác

Những sai lầm nào có thể xảy ra trong bước này?

Trang 38

PHẦN III: PHẢN HỒI THÔNG TIN

Bước 6: Theo dõi hỗ trợ người được ủy thác

Bước 7: Đánh giá rút kinh nghiệm cho những hoạt động tiếp theo

Những sai lầm nào có thể xảy ra trong bước này?

Trang 39

3 Quản trị công việc

a Lĩnh vực đầu vào phục vụ sản xuất

Nguyên liệu tồn kho

Nhu cầu phát sinh

Mua sắm nguyên liệu

Nhập kho và bảo quản

 Cấp phát nguyên liệu

Trang 40

b Lĩnh vực sản xuất-kinh doanh

Xây dựng kế hoạch

 Điều khiển quá trình

 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

 Bí quyết, bản quyền

Trang 41

c Lĩnh vực Marketing

Thu thập thông tin về thị trường

 Hoạch định chính sách về sản phẩm

 Hoạch định chính sách về giá

 Hoạch định chính sách về kênh phân phối

 Hoạch định chính sách về truyền thông

Trang 43

 Khai báo thuế

 Báo cáo tài chính

Trang 44

g Lĩnh vực nghiên cứu và phát triển

Thực hiện các nghiên cứu cơ bản

 Nghiên cứu ứng dụng

 Đưa các tiến bộ của khoa học kỹ thuật vào áp dụng

Trang 45

h Lĩnh vực thông tin:

Xây dựng hệ thống thông tin quản lý

 Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin

 Kiểm tra thông tin và giám sát thông tin

Trang 47

4 Thiết kế cơ cấu tổ chức trong quản trị doanh nghiệp

a Khái niệm cơ cấu tổ chức

Là phương tiện của nhà quản trị

 Nhằm mục tiêu phối hợp các hoạt động chức năng khác nhau

 Khai thác đầy đủ các kỹ năng và năng lực của nhân viên

Trang 48

b Nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức

Phù hợp với cơ chế quản tri doanh nghiệp mới

 Quyền hạn và trách nhiệm đi đôi với nhau

 Có sự mềm dẻo về tổ chức

 Có sự chỉ huy tập trung thống nhất

 Có phạm vi kiểm soát hữu hiệu

 Tối thiểu hóa chuỗi mệnh lệnh

Trang 49

Mô hình quan hệ giữa thiết kế tổ chức và lợi nhuận

Thiết kế tổ chức

Tăng lợi nhuận

Tiết kiệm chi phí quản lý

xuất hiện do cơ cấu tổ

Trang 50

c Cách thức phân công tổ chức:

Phân công theo chiều dọc: phân phối quyền ra quyết định trong tổ chức để kiểm soát các hoạt

động tạo giá trị

Phân công theo chiều ngang: phân bổ con người

và nhiệm vụ cho các chức năng và các bộ phận để tăng khả năng tạo giá trị của cá nhân và bộ phận

Trang 51

d Các kiểu cơ cấu tổ chức

Kiểu cơ cấu tổ chức trực tuyến

 Kiểu cơ cấu tổ chức chức năng

 Kiểu cơ cấu tổ chức trưc tuyến – chức năng

Trang 52

Mối quan hệ giữa số cấp trực tuyến và nhân

Trang 53

Mô hình nhân tố phát sinh chi phí

Quá nhiều

quản trị trung

gian

Có vấn đề về động viên

Có vấn đề về động viên

Có vấn đề về phối hợp

Méo mó về thông tin

Chi phí Quản lý

Trang 56

2 CẤU TRÚC TỔ CHỨC THEO CHỨC NĂNG

NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC

NGƯỜI LÃNH ĐẠO

CHỨC NĂNG A

NGƯỜI LÃNH ĐẠO CHỨC NĂNG B

NGƯỜI LÃNH ĐẠO CHỨC NĂNG C

Trang 57

Ưu điểm :

-Người lãnh đạo được sự giúp sức của nhà chuyên môn

-Công việc quản lý được chuyên môn hóa nên nâng cao tính thành thục

- Có sự giám sát lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ dẫn đến hiệu quả trong công việc

Nhược điểm :

-Có sự lo ngại về hệ thống mệnh lệnh và báo cáo.

-Trách nhiệm không rõ ràng

-Bất đồng về quyền hạn

Trang 58

3 CẤU TRÚC TỔ CHỨC THEO TRỰC TUYẾN CHỨC NĂNG

LÃNH ĐẠO CHỨC NĂNG B

LÃNH ĐẠO CHỨC NĂNG C

ĐƠN VỊ

1

ĐƠN VỊ 2

ĐƠN VỊ 3

ĐƠN VỊ 4

Trang 59

Ưu điểm :

-Đảm bảo tính nhất quán trong tổ chức

-Trách nhiệm phân định và có sự hỗ trợ chuyên môn cao -Có thể giao việc theo chuyên môn cho nhân viên cấp dưới Nhược điểm :

- Giải quyết mối quan hệ trực tuyến và chức năng

-Hạn chế việc sử dụng kiến thức chuyên môn

-Vẫn có sự can thiệp của lãnh đạo chức năng.

Trang 60

5 Tổ chức bộ máy quản trị doanh nghiệp

a Những yêu cầu của tổ chức bộ máy quản trị DN

Đảm bảo hoàn thành những nhiệm vụ của DN

Tuân thủ nguyên tắc chế độ một thủ trưởng

Chế độ và trách nhiệm cá nhân

 Phát huy làm việc nhóm

 Phù hợp qui mô và đặc điểm của DN

Trang 61

2 Mô hình bộ máy quản trị doanh nghiệp

a Theo Qui mô doanh nghiệp

Trang 62

Giám đốcP.Giám đốc 1 P Giám đốc 2

Phòng

Kế toán

Phòng bán hàng

a.2 Mô hình bộ máy quản trị doanh nghiệp vừa

Trang 63

Trưởng phòng 2

Giám đốc bộ phận 2

Trưởng phòng 3

Giám đốc bộ phận 3

Trưởng

phòng

1

Giám đốc bộ phận 1

Trưởng

phòng

1

Giám đốc bộ phận 1

Giám đốc bộ phận 2

Trưởng

phòng

1

Giám đốc bộ phận 1Trưởng đơn vị 1

Trưởng đơn vị 2

Trưởng đơn vị 3

Trưởng đơn vị 4

a.3 Mô hình bộ máy quản trị DN lớn

Trang 64

b Phân theo địa bàn kinh doanh

Ban Tổng Giám đốc

Trang 65

c Phân theo đơn vị kinh doanh chiến lược

Tổng giám đốc

Cán bộ quản lý Công ty

Giám đốc DN

A

Giám đốc DN B

Giám đốc DN C

DN A cơ cấu

theo trực tuyến

DN B cơ cấu theo chức năng DN C cơ cấu

theo ma trận

Trang 66

Phân tích lợi thế và bất cập mô hình C

Lợi thế:

Nâng cao khả năng kiểm soát tài chính ở cấp Công ty từ hoạt động các đơn vị độc lập: lợi

nhuận, đầu tư vốn

 Tăng khả năng kiểm soát chiến lược

 Tăng trưởng

 Tăng cường hiệu quả quản trị nội bộ

Trang 67

Bất cập:

Phân cấp quyền lực giữa Công ty và bộ phận

 Thông tin sai lệch từ quản trị kém

 Cạnh tranh về tài nguyên

 Định giá chuyển dịch: mục tiêu giá bán và văn hóa Công ty

 Chi phí quản lý

Trang 68

6 Các mối quan hệ của nhà quản trị

a Quan hệ bên trong:

Trang 69

NGUYÊN TẮC 4P TRONG CÔNG ViỆC

Passion: đam mê

Trang 70

7 TIÊU CỰC TRONG CÔNG ViỆC

1 Ỷ lại qui trình làm việc một cách cứng nhắc

2 Để nước đến chân mới nhảy

3 Bảo thủ

4 Làm việc để ghi công

5 Sếp nói sao nghe vậy

6 Thừa nhận những điều bất hợp lý

7 Thu nhập là quan trọng

Trang 71

6 SAI LẦM TRONG CÔNG ViỆC

Ngày đăng: 17/10/2022, 16:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Mơ hình tổng thể - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
1. Mơ hình tổng thể (Trang 15)
Mơ hình quan hệ giữa thiết kế tổ chức và lợi nhuận - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
h ình quan hệ giữa thiết kế tổ chức và lợi nhuận (Trang 49)
Mơ hình nhân tố phát sinh chi phí - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
h ình nhân tố phát sinh chi phí (Trang 53)
2. Mơ hình bộ máy quản trị doanh nghiệp a. Theo Qui mô doanh nghiệp - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
2. Mơ hình bộ máy quản trị doanh nghiệp a. Theo Qui mô doanh nghiệp (Trang 61)
a.2 Mô hình bộ máy quản trị doanh nghiệp vừa - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
a.2 Mô hình bộ máy quản trị doanh nghiệp vừa (Trang 62)
a.3 Mô hình bộ máy quản trị DN lớn - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
a.3 Mô hình bộ máy quản trị DN lớn (Trang 63)
Phân tích lợi thế và bất cập mơ hình C - Slide bài giảng Quản trị và Nhà quản trị
h ân tích lợi thế và bất cập mơ hình C (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN