1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)

39 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Hình Hóa Tiến Trình
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được vị thế của hệ thống thông tin và vận dụng được kiến thức này vào công việc sẽ tạo cho người dùng cơ hội thành công trong nghề nghiệp, cơ quan, tổ chức đạt được mục tiêu và xã hội có chất lượng cuộc sống cao hơn

Trang 1

Chương 3:

MÔ HÌNH HÓA TIẾN TRÌNH

Trang 3

1 Tại sao phải mô hình hoá hệ

thống?

Để hiểu rõ hơn về hệ thống: đơn giản

hoá và tối ưu hoá

Để truyền đạt cấu trúc và ứng xử của hệ thống mong đạt tới

Để trực quan hoá và điều khiển kiến trúc

hệ thống

Để quản lý rủi ro trong quá trình phát

triển hệ thống

Trang 4

2 Khi nào thực hiện mô hình hoá

tiến trình?

Lập kế hoạch hệ thống chiến lược

Mô hình tiến trình minh hoạ các chức năng nghiệp vụ quan trọng

Thiết kế lại quy trình nghiệp vụ

Mô hình tiến trình “as is” giúp phân tích

hệ thống hiện tại

Mô hình tiến trình “to be” giúp cải thiện

hệ thống

Trang 5

Phân tích hệ thống

Biểu đồ luồng dữ liệu logic

Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý

Trang 7

I Phân biệt mô hình logic và mô

hình vật lý

Các mô hình logic chỉ ra hệ thống làm gì hoặc là gì Chúng độc lập với các cài đặt

Trang 8

II Tại sao phải mô hình hoá hệ

thống ở mức logic

Mô hình logic loại bỏ các ý kiến chủ quan được lấy từ cách cài đặt hệ thống hiện tại, hoặc của một người nào đó nghĩ về hệ

thống đề xuất

Mô hình logic giảm khả năng bỏ sót các

yêu cầu nghiệp vụ

Mô hình logic cho phép giao tiếp với

người sử dụng cuối bằng những ngôn

ngữ không mang tính kỹ thuật

Trang 9

III Mô hình hoá tiến trình với

DFD

Mô hình hoá tiến trình là kỹ thuật tổ chức

và tư liệu hoá cấu trúc và luồng dữ liệu thông qua các tiến trình của hệ thống; và các thủ tục, quy tắc được thực hiện bởi các tiến trình của hệ thống

Biểu đồ luồng dữ liệu là công cụ đồ hoạ được sử dụng để mô tả hệ thống và các công việc được thực hiện bởi hệ thống

Trang 10

IV Các khái niệm về hệ thống

và tiến trình

Hệ thống tồn tại bằng cách lấy đầu vào từ môi trường, xử lý đầu vào và đưa ra đầu ra

Hệ thống có thể được phân rã thành

nhiều hệ thống con

Hệ thống con có đầu ra và đầu vào của

riêng nó

Đầu ra của một hệ thống con có thể là

đầu vào của một hệ thống con khác

Trang 11

Ví dụ: Hệ thống và hệ thống con

Trang 12

* Hệ thống và tiến trình

 Hệ thống là một tiến trình Nó đánh dấu một chức năng nghiệp vụ.

 Tiến trình là một công việc được thực hiện, hoặc chịu trách nhiệm với các luồng dữ liệu đang đến hoặc các điều kiện cụ thể.

 Tiến trình (chức năng) có thể được phân rã thành nhiều tiến trình con (chức năng nhỏ hoặc nhiệm vụ)

Trang 13

Ví dụ: phân rã hệ thống

Trang 14

Ví dụ: biểu đồ phân rã hệ thống

Trang 15

V Biểu đồ luồng dữ liệu (DFD)

DFD tư liệu hoá một chức năng/hành động/nhiệm vụ nghiệp vụ của hệ thống, coi là một tiến trình

DFD mô tả cách vận dụng dữ liệu ở bên trong và trên phạm vi hệ thống

DFD mô tả chi tiết sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các tiến trình của hệ thống, sự di chuyển dữ liệu hoặc thông tin giữa các tiến trình

Trang 16

Logical DFD mô tả luồng thông tin của hệ thống

Physical DFD mô tả hệ thống được cài đặt vật lý như thế nào

Có hai loại ký hiệu được sử dụng cho DFD:

Gane/Sarson

Demarco/Yourdon

Trang 17

1 Các thành phần của DFD

- ký hiệu Demarco/Yourdon

Tác nhân ngoài Luồng dữ liệu Tiến trình

Trang 18

- ký hiệu Gane/Sarson

Tác nhân ngoài Luồng dữ liệu Tiến trình

Kho dữ liệu

Trang 19

a) Tác nhân ngoài

 Tác nhân ngoài là nguồn cung cấp hoặc nhận

dữ liệu và thông tin từ hệ thống.

 Tác nhân ngoài không phải là một phần của hệ thống.

 Tác nhân ngoài có thể là một người, một nhóm người hoặc một tổ chức; nằm ngoài phạm vi hệ thống và có tương tác với hệ thống.

 Tác nhân ngoài có thể giúp xác định phạm vi

hệ thống

 Khi phạm vi hệ thống thay đổi, tác nhân ngoài

SUPPLIER

Trang 20

b) Kho dữ liệu

Kho dữ liệu là nơi lưu trữ dữ liệu

Kho dữ liệu được mô tả trong DFD lưu trữ tất cả các thể hiện của các thực thể

dữ liệu (được mô tả trong ERD)

D1 Accounts Receivable

Trang 21

c.Luồng dữ liệu

Luồng dữ liệu biểu diễn sự dịch chuyển

dữ liệu giữa các tiến trình hoặc kho dữ liệu

Luồng dữ liệu biểu diễn dữ liệu đi vào hoặc dữ liệu ra khỏi tiến trình

Luồng dữ liệu phức có thể chứa nhiều luồng dữ liệu khác

DELIVERY SLIP

Trang 22

d.Tiến trình

Tiến trình là một công việc hoặc một

hành động được thực hiện trên luồng

dữ liệu vào và tạo ra luồng dữ liệu ra

Tiến trình phải có ít nhất một luồng vào

và ít nhất một luồng ra

Sử dụng động từ để gán nhãn cho tiến trình

1 Pay Bill

Trang 24

D1

Trang 25

2 Thủ tục xây dựng DFD

 Biểu đồ ngữ cảnh

 Xác định hệ thống và phạm vi của nó (ngữ cảnh)

 Xác định tác nhân ngoài (nguồn cung cấp, nhận thông tin từ hệ thống)

 Xác định luồng dữ liệu ngoài (luồng vào, luồng ra)

 Coi toàn bộ hệ thống là một tiến trình Nó chỉ nhận đầu vào và chuyển thành đầu

Trang 26

Xác định luồng dữ liệu ngoài giữa tác

nhân ngoài và tiến trình

Trang 27

Xác định luồng dữ liệu trong giữa các tiến trình và các kho dữ liệu.

Các DFD mức 1

Các tiến trình con của các tiến trình ở mức 0

Trang 29

 Quy tắc 4 : nếu các biểu tượng xuất hiện nhiều lần trong biểu đồ thì trái tô đen góc của nó.

Trang 30

Quy tắc 5: Không có tiến trình nào không

có luồng dữ liệu ra

Quy tắc 6: Không có tiến trình nào không

có luồng dữ liệu vào

Trang 31

Quy tắc 7: không có luồng dữ liệu và tiến trinh mà không có sự chuyển đổi dữ liệu.

Info A Info A

Trang 32

 Quy tắc 8 : các tiến trình cha và con có cùng luồng dữ liệu vào và ra (nhưng các tiến trình con có luồng dữ liệu riêng của nó)

Biểu đồ mức 0

Trang 33

Quy tắc 9: Luồng dữ liệu không thể tự phân tách

Trang 34

Quy tắc 10: gói dữ liệu có thể kết hợp

nhiều thành phần dữ liệu được truyền tại cùng một thời điểm, tới cùng một vị trí

Trang 35

Quy tắc 11: Không sử dụng mũi tên 2

chiều Luồng vào (cập nhật) và luồng ra (lấy dữ liệu) của kho dữ liệu mang các thông tin khác nhau

Trang 36

VI Phân tích hướng cấu trúc cổ

điển (top-down)

1 Vẽ DFD vật lý top-down để biểu diễn cài

đặt vật lý hiện thời của hệ thống bao

Trang 37

4 Mô tả tất cả các luồng dữ liệu, kho dữ

liệu, các chính sách và thủ tục trong từ điển dữ liệu

5 Đánh dấu các bản sao của DFD logic để

biểu diễn sự thay đổi của các giải pháp vật lý (Tuỳ chọn)

6 Vẽ DFD vật lý top-down để biểu diễn giải

pháp cuối cùng

Trang 38

VII Phân tích hướng cấu trúc

hiện đại (hướng sự kiện)

1 Vẽ DFD ngữ cảnh để thiết lập phạm vi

ban đầu của dự án

2 Vẽ biểu đồ phân rã chức năng để phân

chia hệ thống thành các hệ thống con

3 Tạo ra một danh sách các sự kiện/đáp

ứng hoặc các ca sử dụng của hệ thống

để định nghĩa các sự kiện mà hệ thống phải đáp ứng

Trang 39

4 Vẽ DFD sự kiện cho từng sự kiện

5 Trộn các DFD sự kiện thành một biểu đồ

hệ thống

6 Vẽ DFD chi tiết

7 Tư liệu hoá luồng dữ liệu và các tiến

trình trong từ điển dữ liệu

Ngày đăng: 13/10/2022, 09:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MƠ HÌNH HĨA TIẾN TRÌNH - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
MƠ HÌNH HĨA TIẾN TRÌNH (Trang 1)
Mơ hình hố hệ thống - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
h ình hố hệ thống (Trang 2)
1. Tại sao phải mơ hình hố hệ thống? - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
1. Tại sao phải mơ hình hố hệ thống? (Trang 3)
2. Khi nào thực hiện mô hình hố tiến trình? - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
2. Khi nào thực hiện mô hình hố tiến trình? (Trang 4)
 Phân biệt mơ hình logic và mơ hình vật lý - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
h ân biệt mơ hình logic và mơ hình vật lý (Trang 6)
I. Phân biệt mơ hình logic và mơ hình vật lý - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
h ân biệt mơ hình logic và mơ hình vật lý (Trang 7)
II. Tại sao phải mơ hình hố hệ thống ở mức logic - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
i sao phải mơ hình hố hệ thống ở mức logic (Trang 8)
III. Mơ hình hố tiến trình với DFD - Slide bài giảng Hệ thống thông tin quản lý (Chương 3)
h ình hố tiến trình với DFD (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm