QUẢN LÝ QUI TRÌNH CHUỖI GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP CÁC BƯỚC PHÂN BỔ CÁC NGUỒN LỰC ĐỂ KHAI THÁC HIỆU QUẢ KINH DOANH. XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP MỘT CÁCH CHUYÊN NGHIỆP
Trang 1QUẢN LÝ QUI TRÌNH CHUỖI GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
MỘT LỢI THẾ CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 2+ Có thể gắn hoặc không gắn với sản phẩm vật chất
( Philip Kortler – Quản trị Marketing - 2001 )
Trang 3 Lợi ích mà Công ty mang lại khi thực hiện dịch vụ
Sự tác động của môi trường lên dịch vụ thực hiện
Cốt lõi của dịch vụ là thời gian và vị trí chuyển giao
Chất lượng dịch vụ phụ thuộc giải quyết thỏa mãn các yếu tố trên
Trang 4II- TẦM QUAN TRỌNG CỦA DỊCH VỤ
1 Nhìn nhận từ phía người được nhận dịch vụ:
Thỏa mãn nhu cầu cá nhân
Trang 52 Đánh giá từ nhà cung cấp:
Tạo được lợi thế vô hình: uy tín và thương hiệu
Gia tăng khách hàng trung thành
Giảm chi phí khai thác khách hàng
Hạn chế rủi ro
Tăng lợi thế cạnh tranh
Trang 6III Ý NGHĨA XÂY DỰNG QUI TRÌNH
1 Đánh giá thực trạng của Công ty:
Trang 72 Ý nghĩa xây dựng qui trình:
Xác định sản phẩm kinh doanh: sản phẩm cạnh tranh
Xác định mục tiêu kinh doanh
Xác định lợi thế cạnh tranh
Xác định hành động đối thủ cạnh tranh
Thu được hiệu quả: giữ chân khách hàng và tạo dựng nét văn hóa đặc trưng của Công ty
Trang 8PHẦN II: NỘI DUNG
I- XÂY DỰNG MÔ HÌNH QUẢN LÝ ( 3 WHO & 3 WHAT)
Trang 92 Các mô hình
WHO (2) Khách hàng của DN là ai?
WHO (1)
DN là ai?
WHO (3) Đối thủ của DN là ai?
“offer) của đối thủ cạnh tranh là gì?
WHAT (4) Nhu cầu/ mong muốn/ đòi hỏi của khách hàng là gì?
3 Who & 3 What
Trang 12II- PHÂN TÍCH MÔ HÌNH VÀ CHI TIẾT QUI TRÌNH
1 Phân tích hình 1:
Đối tượng tham gia hệ thống: 02 đối tượng
Phân tích đối tượng tham gia: xác định công việc
a Tham gia trực tiếp:
Bộ phận nghiên cứu thị trường: 03 công việc chính
+ Nghiên cứu thị hiếu khách hàng và nghiên cứu đối thủ + Xây dựng kênh thông tin đưa đến khách hàng
+ Kiểm soát, hiệu chỉnh và xử lý khiếu nại
Trang 13Bộ phận Bán hàng và cấp phát hàng hóa: + Bán hàng và sau bán hàng
Bộ phận Tiếp thị và chăm sóc khách hàng: + Trước bán hàng và hậu mãi
Trang 14b Đối tượng tham gia gián tiếp
Trang 162 Phân tích hình 2
a Qui trình Quản lý khách hàng
Trang 18 Thời gian đáp ứng: áp dụng 02 đối tượng
Đối tượng bán buôn: Bộ phận số 2 và số 4
Đối tượng bán lẻ
Trang 19Đối tượng bán buôn: bộ phận số 2
Trang 21Đối tượng bán lẻ
Trang 22 Đáp ứng về số lượng
Có 2 nguyên nhân dẫn đến hàng hóa đáp ứng thiếu:
+ Nguyên nhân khách quan: từ nhà cung cấp, hàng độc quyền, hàng mới xuất hiện…
+ Nguyên nhân chủ quan: do các thành viên của bộ phận cấu thành trong hệ thống: năng lực, kiến thức, quản lý…
Nguyên nhân chủ quan là nguyên nhân chủ yếu
Phân tích tại Bộ phận bán hàng và cung ứng
Độ lệch thời gian trong chuỗi công việc tác động
Trang 23Phân tích nguyên nhân bằng PP Ishikawa
Hình 7
Trang 24Công việc và độ lệch thời gian
CÁC YẾU TỐ CÔNG ViỆC THAM GIA TÁC ĐỘNG ĐỘ LỆCH THỜI GIAN
Bộ phận ô số 2 ( hình 7)
+ Ghi nhận hàng thiếu
+ Phân tích dự báo
+ Đặt hàng theo nhu cầu
Bộ phận ô số 3, 4 các công việc đều tác động
Mỗi bộ phận không xác định thời gian sẽ kéo dài thời gian đáp ứng
Trang 25Chuỗi giá trị giảm thiểu hàng hóa thiếu
Trang 26C QUI TRÌNH XỬ LÝ KHIẾU NẠI
Đối tượng khiếu nại: nhà cung cấp, nhà phân phối,
người tiêu dùng cuối cùng
Nguyên do khiếu nại: mức độ hài lòng với dịch vụ
Xuất phát khiếu nại: sự quan tâm của khách hàng
Lợi ích của việc giải quyết khiếu nại tốt:
+ Uy tín tăng
+ Sự hài lòng gia tăng khách hàng trung thành tăng
Sự xung đột dễ xảy ra chủ yếu tại bộ phận Ô số 2, 3, 4,
5, 6, 8 hình 1
Trang 27Mô hình qui trình xử lý khiếu nại
Trang 28Chuỗi giá trị hạn chế xung đột
Trang 29d CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG
Một số căn cứ để xây dựng chính sách khách hàng: Chính sách luôn linh hoạt theo quy luật thị trường Kế hoạch và chiến lược kinh doanh
Chiến lược của đối thủ
Ngân sách của doanh nghiệp
Độ thành công của chính sách:
Giá trị đem lại sự hài lòng khách hàng như thế nào?
Trang 30Chuỗi giá trị chính sách khách hàng
Trang 31Phân tích chuỗi giá trị 4T
1 Thông tin mục tiêu: đảm bảo 03 yêu cầu + Mục tiêu: tuân thủ nguyên tắc SMART + Công bằng ( chiến lược rải thảm đỏ)
Trang 323 Thuận lợi: đảm bảo 03 yêu cầu: + Dễ dàng tiếp cận
Trang 33e VĂN HÓA TỔ CHỨC
Văn hóa tổng thể ( văn hóa chung)
Văn hóa cấu thành
Văn hóa phải được thể hiện 03 phần tử của tổ chức:
LEADER
WORKER ORIGINAL
Trang 34Chuỗi giá trị văn hóa dịch vụ chăm sóc khách hàng
Trang 35Văn hóa quản lý: biểu hiện 03 khía cạnh + Dữ liệu
+ Chấp hành, tư duy và cải tiến
+ Kiểm soát và đánh giá
Văn hóa bán hàng : biểu hiện 02 khía cạnh + Hành vi
+ Thái độ
Trang 36 Văn hóa ứng xử và giao tiếp
CHUỖI GIÁ TRỊ VĂN HÓA
Trang 37Văn hóa ứng xử và giao tiếp (TT)
Môi trường khi giao tiếp:
+Địa điểm phù hợp
+Biểu hiện sự tôn trọng
+Tránh bị ảnh hưởng của môi trường bên ngoài làm trở ngại truyền đạt thông tin
+ Phù hợp văn hóa của từng doanh nghiệp và văn hóa người giao tiếp
+ Phương tiện phục vụ trong giao tiếp
Trang 38+ Phong thái giao tiếp
+ Qui định “sản phẩm giao tiếp” đặc trưng + Thể hiện tự tin
Trang 40Văn hóa ứng xử…
Trình bày trong giao tiếp: 02 phong cách
Trình bày bằng lời nói:
+ Nói không làm ảnh hưởng người khác
+ Chú ý biểu hiện bằng ngôn ngữ cơ thể gây phản cảm + Nắm chắc vấn đề khi trình bày
+ Chịu trách nhiệm
Trình bày bằng văn bản:
+ Qui định đặc trưng của doanh nghiệp
Trang 41Văn hóa ứng xử….
Ghi nhận và phản hồi trong giao tiếp:
+ Vấn đề chưa thống nhất cần được ghi nhận
+ Thỏa thuận phản hồi: thời gian và cách thức
+ Vấn đề phải được giải quyết dứt điểm
+ Cá nhân đảm trách có trách nhiệm phản hồi
+ Thông tin phản hồi phải được báo cho người có trách nhiệm cao nhất của tổ chức
Trang 42 Văn hóa phục vụ
Tổng hòa mối quan hệ:
Tổ chức – Thành viên- Khách hàng
Giá trị vô hình của phục vụ
Ấn tượng ban đầu của khách hàng
“Sản phẩm” đặc trưng của doanh nghiệp
Trang 43Chuỗi giá trị văn hóa phục vụ
Trang 46PHẦN III: THỰC HIỆN
Cam kết từ phía Quản trị cấp cao
Kết nối mô hình chuỗi
Từng thành viên tổ chức được học và hiểu
Cam kết thực hiện từ các thành viên trong tổ chức
Đánh giá thực hiện
Động viên, khuyến khích cải tiến qui trình
Điều chỉnh phù hợp
Trang 47CÁM ƠN QUÍ VỊ CHÚ Ý THEO DÕI