1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA đề lý THUYẾT 410

45 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Lý Thuyết HSG 12
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 211,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim

Trang 1

TR ƯỜ NG THPT CHU VĂN AN

Đ LÝ THUY T HSG 12 Ề Ế NĂM H C: 2022-2023 Ọ MÔN: HÓA H C Ọ Ngày 04/10/2022

Câu 1: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

A HCO3− , H+ , Al3+ , OH− B Mg2+ , K+ , NO3−, CO3 −

C HS− , Ba2+ , H+ , Cl− D CO3 − , Na+ , OH− , SO4 −

Câu 2: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3.

C Fe2O3, CO2, CaO, HNO3 (đặc) D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl.

Câu 3: Đề hiđrat hóa ancol X có mạch cacbon phân nhánh và có công thức phân tử là C5H12O thu được anken

Y Hiđrat hóa Y thu được ancol Z (sản phẩm chính) Đề hiđrat hóa Z thu được anken M (sản phẩm chính) Hiđrat hóa anken M thu được ancol N (sản phẩm chính) Vậy X và N tương ứng là:

A 3-Metyl butan-1-ol và 3-Metyl butan-2-ol

B 2-Metyl butan-1-ol và 3-Metyl butan-2-ol.

C 3-Metyl butan-1-ol và 2-Metyl butan-2-ol.

D 2-Metyl butan-2-ol và 3-Metyl butan-2-ol.

Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim loại Trong dung dịch C có chứa

A Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Al(NO3)3 và Fe(NO3)3.

C Al(NO3)3 và Fe(NO3)2. D. Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrylat.

B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.

C Isopropyl fomat có phản ứng tráng gương.

D Anlyl propionat tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit

Câu 6: Nhóm chất nào sau đây có thể được dùng để làm sạch muối ăn (NaCl) có lẫn các tạp chất: CaBr2,

MgSO4, CaCl2, MgCl2 mà sau khi làm sạch thì NaCl có khối lượng không thay đổi so với khối lượng có trong hỗn hợp ban đầu?

A HCl, BaCl2, Na2CO3, NaOH B Cl2, BaCl2, (NH4)2CO3, HCl

C Cl2, Ba(NO3)2, Na2CO3, HCl D Cl2, BaCl2, Na2CO3, HCl.

Câu 7: Chọn nhận xét đúng?

A Thành phần chính của supephotphat đơn Ca(H2PO4)2

B Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

C Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

D Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.

Câu 8: Cho các chất sau: C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), CH3-C6H4-OH(5),

C6H5-CH2OH(6)

Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là

A (3), (6), (5), (4), (2), (1) B (1), (5), (6), (4), (2), (3).

C (1), (6), (5), (4), (3), (2) D (1), (6), (5), (4), (2), (3).

Câu 9: Phát biểu không đúng?

A Anken C5H10 có 5 đồng phân cấu tạo.

B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi

hữu cơ

Trang 2

C Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì khối lượng CO2 thu được luôn lớn hơn khối lượng H2O

D Nếu một hiđrocacbon tác dụng với AgNO3/NH3 được kết tủa vàng thì hiđrocacbon đó là ankin

Câu 10: Cho các chất CH3COOC2H5, C2H2, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, (CH3CO)2O CH3COONa, CH3OH số

chất bằng một phản ứng trực tiếp điều chế được CH3COOH là

Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là

A KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 B NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với

nhau tạo nên

B Cao su thiên nhiên là polime của isopren

C Nilon-6,6, tơ nilon-6 và tơ nitron đều thuộc loại tơ poliamit.

D Poli( metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.

Câu 13: Cho dung dịch các chất: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin và anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(1) CaOCl2 + 2HCl đặc → CaCl2 + Cl2 + H2O; (2) NH4Cl → NH3 + HCl;

(3) NH4NO3 → N2O + 2H2O; (4) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S;

(5) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2; (6) C + CO2 → 2CO

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 15: Cho các phát biểu sau

(1) Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni nitrit (2) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

(3) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở

12000C trong lò điện

(4) Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1; +1; +3; +5 và +7 trong các hợp chất

(5) Trong tro thực vật chứa KCl cũng là một loại phân kali

(6) KNO3 được sử dụng để chế thuốc nổ đen, thuốc nổ đen có chứa 75%KNO3, 10% C và 15% S

Số phát biểu đúng là

A. 2. B 3 C 4 D 5.

Câu 16: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một loại chất gây nghiện

nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như hình dưới

Công thức phân tử của methadone là

A C17H27NO B C17H22NO C C21H29NO D C21H27NO

Trang 3

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

Trang 4

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ

Trang 5

(b) Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trang 6

(c) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ.

Trang 7

(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, không màu, không tan trong nước lạnh.

Trang 8

(e) Ở điều kiện thường xenlulozơ hòa tan được Cu(OH)2 do mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH.

Trang 9

Số phát biểu đúng là :

Trang 10

A 2 B 3 C 4 D 5.

Trang 11

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

Trang 12

(1) Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa một ít benzen, đậy kín lại rồi đưa bình ra ngoài ánh nắng Trên thành bình thấy xuất hiện một lớp bột màu trắng đó là clobenzen.

Trang 13

(2) Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hidrocacbon có cùng khối lượng phân tử hoặc đồng phân ete của

nó là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

Trang 14

(3) Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và trong etanol.

Trang 15

(4) Ở điều kiện thường anđehit axetic là chất khí, tan tốt trong nước.

Trang 16

(5) Thực hiện quá trình oxi hóa ancol etylic bằng oxi không khí nhờ chất xúc tác men giấm là phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic.

Trang 17

Số phát biểu đúng là

Trang 18

A 5 B 4 C 3 D 2.

Trang 19

Câu 19: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được

rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z, lấy kết tủa Z nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn T Các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?

Trang 20

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.

Trang 21

B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.

Trang 22

C Trong T chứa hai loại oxit.

Trang 23

D Trong Z có Fe(OH)3.

Trang 24

Câu 20: Cho các phát biểu sau :

Trang 25

(1) Metylamin, đimetylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.

Trang 26

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.

Trang 27

(3) Trong môi trường kiềm, tất cả các peptít tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Trang 28

(4) Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).

Trang 29

(5) Do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng benzen nên anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế với dung dịch brom.

Trang 30

Số phát biểu đúng là

Trang 31

A 5 B 4 C 3 D 2.

Trang 32

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 33

A Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no.

Trang 34

B Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

Trang 35

C Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước.

Trang 36

D Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và xenlulozơ đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ

Trang 37

Câu 22: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua,

saccarozơ, tinh bột Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là

Trang 38

A 7 B 5 C 6 D 4.

Trang 39

Bông và CuSO4(khan) Hợp chất hữu cơ dung dịch Ca(OH)2

Trang 40

Câu 23 Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết vai

trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm

A Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.

B Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.

C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.

D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.

Câu24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.D HCl, HNO3, Na2NO3.

Câu 25: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ

Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Nhận định nào sau đây đúng?

A Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất.

B T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức.

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử

và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2

Cho các phát biểu sau:

(1) X tạo thành từ ancol 2 chức và hai axit đơn chức

(2) Phân tử khối của X4 là 60

(3) X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(4) X3 có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của nước

(5) Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

(6) X6 có tên thay thế là axetanđehit

Số phát biểu đúng là:

Trang 41

Câu 27: Bốn chất hữu cơ X, Y, Z, T có cùng CTPT C3H4O2 các tính chất : cả 4 chất tác dụng được với H2, trong

đó Y, Z tác dụng theo tỷ lệ mol 1 : 2 , X, T theo tỷ lệ mol: 1 : 1 X, Y, Z có phản ứng tráng gương Y có thể điều

chế propan-1,3- diol bằng phản ứng ôxi hoá CTCT của X, Y , Z , T:

A H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , C2H3COOH CH3COCHO.

B CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH , H-COOC2H3.

C C2H3COOH , H-COOC2H5 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO.

D H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 3 – 4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2) Thêm vài giọt dung dịch NaOHloãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)

Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4loãng Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút

Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinhcho đến khi ngừng thoát khí CO2

Bước 4: Rót nhẹ tay 2 ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1) Đặt ống nghiệm (1) vào cốcnước nóng (khoảng 60 – 70°C) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc

Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2) Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nướcnóng (khoảng 60 – 70°C) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc

Cho các phát biểu sau:

(1) Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 có trong dung dịch

(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp

(3) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat

(4) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào

(5) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 29: Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phòng thí nghi m ngệ ười ta dùnghóa ch tlàấ

A NaNO3r nvà HCl đ c.ắ ặ B KNO3r nvà Hắ 2SO4đ c.ặ

Câu 30:Côngth cphânt c aandehitfomiclàứ ử ủ

Câu 31:Kim lo inàosauđâyd nđi nt tnh t?ạ ẫ ệ ố ấ

Câu 32:Th yphâneste X (Củ 4H8O2) trong dung d ch Hị 2SO4loãng, đunnóng, thuđượ ảcs nph mg maxitẩ ồpropionic vàch th uc Y Côngth cc a Y làấ ữ ơ ứ ủ

Câu 33: Cho Fe(OH)3 tácd ngv i dung d ch HCl Phụ ớ ị ươngtrình ion rútg nc aph n nglàọ ủ ả ứ

A Fe3+ + 3Cl– → FeCl3 B H+ + OH– → H2O

C.Fe(OH)3+ 3H+ → Fe3+ + 3H2O D Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

Câu 34: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Ch có h p ch t ion m i có th phân li thành ion khi tan trong nỉ ợ ấ ớ ể ước

B Vì có liên k t ba nên phân t nit r t b n và nhi t đ thế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ường nit khá tr v m t hóa h c.ơ ơ ề ặ ọ

Trang 42

C Dưới tác d ng c a nhi t, t t c mu i amoni phân h y thành amoniac và axit.ụ ủ ệ ấ ả ố ủ

D Bón phân đ m amoni cùng v i vôi b t nh m tăng tác d ng c a đ m amoni.ạ ớ ộ ằ ụ ủ ạ

Câu 35: Khi s nxu t Cả ấ 2H4t Cừ 2H5OH và H2SO4đ c, nóngtrongs nph mkhít o ra cól nhaikhí COặ ả ẩ ạ ẫ 2và SO2.Hóach tđấ ượcch nđ lo ib t pch tkhílàọ ể ạ ỏ ạ ấ

A dung d ch KMnOị 4d ư B.nướcbromd ư

C dung d ch NaHCOị 3d ư D.nướcvôitrongd ư

Câu 36: S đ ngphânc ut om chhố ồ ấ ạ ạ ởứngv icôngth cphânt Cớ ứ ử 4H6là

A.Đ b oqu nkimlo iki mngể ả ả ạ ề ười ta ngâmchìmchúngtrongnước

B.Th chcaonungđạ ượcdùngbób tkhig yxộ ẫ ương

C.Cóth dùngCa(OH)ể 2 d đ làmm mnư ể ề ướ ứcc ngt mth i.ạ ờ

D.Natrihidrocacbonatđượcdùnglàmb tn khaitrongcôngnghi pth cph m.ộ ở ệ ự ẩ

Câu 39: Triglixerit X cótêng ilà triolein.Phátbi unàosauđâyọ ể không đúngkhinóiv X?

A X làmnh tmàu dung d ch Brạ ị 2 d ư B.Trongphânt X có 3 liênk t ử ế π

C X đ lâutrongkhôngkhíd b ôithiu.ể ễ ị D đi uki nthỞ ề ệ ường, X t nt i tr ngtháiồ ạ ở ạ l ng.ỏ

Câu 40: Glucoz vàsaccaroz cóđ cđi mchungnàosauđây?ơ ơ ặ ể

A.Đ uthamgiaph n ngth yphântrongmôitrề ả ứ ủ ườngaxit

B đi uki nthỞ ề ệ ườngđ ulàch tr nk ttinh,khôngmàu.ề ấ ắ ế

C Dung d chđ uhòa tan Cu(OH)ị ề 2 t oph cmàuxanhtím.ạ ứ

D.Đ uph n ngv i dung d ch AgNOề ả ứ ớ ị 3 trong NH3.

Câu 41: Phátbi unàosauđâyđúng?

A T poliamitr tb ntrongmôitrơ ấ ề ườngaxit

B T xenluloz axetatthu clo it bánt ngh p.ơ ơ ộ ạ ơ ổ ợ

C Polietilenđượcđi uch b ngph n ngtrùngng ngetilen.ề ế ằ ả ứ ư

D Cao sul uhóacótínhđành ikémh ncaosuthư ồ ơ ường

Câu 42: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Dung d ch lysin làm quỳ tím hóa đ ị ỏ

B Anilin là ch t l ng tan nhi u trong nấ ỏ ề ước

C Phân t tripeptit Gly-Ala-Glu có sáu nguyên t oxi.ử ử

D Cóth dùngCu(OH)ể 2đ phânbi t Gly-Gly-Gly và Ala-Ala-Ala-Ala.ể ệ

Câu 43: Ph n ngnàox y ra sauđâyả ứ ả khôngph iph n ngoxihóa - kh ?ả ả ứ ử

A.H pth h nh p (NOấ ụ ỗ ợ 2, O2) vàonước

B.Nhi tphânmu i kali nitrat.ệ ố

C.Đunnóng dung d chbãohòaamonicloruavànatrinitrit.

D Cho b tqu ngapatittácd ngv iaxitsunfuricđ c, đunnóng ộ ặ ụ ớ ặ

Câu 44: Phátbi unàosauđâyđúng?

A.Cácch tcóthànhph nphânt h nkémnhaum t hay nhi unhóm CHấ ầ ử ơ ộ ề 2đượ ọcg ilàđ ngđ ng.ồ ẳ

B.Đ ngphânlành ngch tcócùngkh ilồ ữ ấ ố ượng mol phânt ử

C.Ph n ngh uc thả ứ ữ ơ ườngx y ra ch mvàtheom thả ậ ộ ướngxácđ nh.ị

D.Cácankenđ ucócùngcôngth cđ ngi nnh t.ề ứ ơ ả ấ

Câu 45: Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ

Trang 43

(1) X + O2(xt) → axitcacboxylic Y1 (2) X + H2 (d , xt)ư → ancol Y2

(3) Y1 + Y2 (xt)⇌ Y3 + H2O

Bi tế Y 3 cócôngth cphânt là Cứ ử 6H10O2 X là

Câu 46: Cho cácphátbi usau:

(a) Andehitv acótínhoxihóav acótínhkh ừ ừ ử

(b) T tc cácancolb c 1 đ ucóth táchnấ ả ậ ề ể ướ ạct oanken

(c) Phenol làmm tmàu dung d ch Brấ ị 2, t ok tt atr ng.ạ ế ủ ắ

Câu 47:Cho cácphátbi usau:

(a) Công th c phân t c a metylamin là CHứ ử ủ 5N.

(b) Hexametylenđiamin có 2 nguyên t N.ử

(c) Phân t Cử 4H9O2N có 5 đ ng phân ồ α-amino axit

(d) H p ch t tetrapeptit m ch h có 3 liên k t peptit.ợ ấ ạ ở ế

(e) Mu i đinatri c a axit glutamic đố ủ ượ ử ục s d ng làm b t ng t.ộ ọ

(f) Đ x lýmùi tanh c acásaukhim , cóth dùnggi mănđ r a.ể ử ủ ổ ể ấ ể ử

S phát bi u đúng làố ể

Câu 48: Cho cácphátbi usau:

(a) Trongthànhph nc axăngsinhh c E5 cóetanol.ầ ủ ọ

(b) Quátrìnhchuy nhóatinhb ttrongc th ngể ộ ơ ể ườicóx y ra ph n ngth yphân ả ả ứ ủ

(c) Thànhph nchínhc as ibông, s iđaylàtinhb t.ầ ủ ợ ợ ộ

(d) Khi làmđ uph t s ađ unànhcóx y ra s đôngt protein.ậ ụ ừ ữ ậ ả ự ụ

(e) V il at t msẽnhanhh ngn ungâm, gi ttrongxàphòngcótínhki m.ả ụ ơ ằ ỏ ế ặ ề

(f) Ala-Gly, tristearin và amilopectin đ u cho ph n ng th y phân trong môi trề ả ứ ủ ường ki m.ề

S phátbi uđúnglàố ể

Câu 49: Peptit X cócôngth cphânt Cứ ử 6H12O3N2 S đ ngphânpeptitc a X làố ồ ủ

Câu 50: Hìnhvẽmôt quátrìnhđi uch khímetantrongphòngthínghi mả ề ế ệ

M th csinhd avàothínghi mtrênđãnêu ra cácphátbi usau:ộ ọ ự ệ ể

(a) Khímetand tan trongnễ ướcnênc nph ithub ngphầ ả ằ ươngphápđ y Hẩ 2O.

(b) Cácch tr ntrongấ ắ X làCaO, NaOH, CH3COONa

(c) ngnghi mđ ngch tr nkhil pc nph ichomi ngh ichúcxu ngd i.Ố ệ ự ấ ắ ắ ầ ả ệ ơ ố ướ

Ngày đăng: 17/10/2022, 12:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 50: Hìnhvẽmơt qtrìnhđi uch khímetantrongphịngthínghi ệ - ĐA đề lý THUYẾT 410
u 50: Hìnhvẽmơt qtrìnhđi uch khímetantrongphịngthínghi ệ (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w