Câu 2: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim
Trang 1TR ƯỜ NG THPT CHU VĂN AN Đ LÝ THUY T HSG 12 Ề Ế
NĂM H C: 2022-2023 Ọ MÔN: HÓA H C Ọ Ngày 04/10/2022
Câu 1: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A HCO3 , H+ , Al3+ , OH B Mg2+ , K+ , NO3 , CO3
C HS , Ba2+ , H+ , Cl D CO3 , Na+ , OH , SO4
Câu 2: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3
C Fe2O3, CO2, CaO, HNO3 (đặc) D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl
Câu 3: Đề hiđrat hóa ancol X có mạch cacbon phân nhánh và có công thức phân tử là C5H12O thu được anken
Y Hiđrat hóa Y thu được ancol Z (sản phẩm chính) Đề hiđrat hóa Z thu được anken M (sản phẩm chính) Hiđrat hóa anken M thu được ancol N (sản phẩm chính) Vậy X và N tương ứng là:
A 3-Metyl butan-1-ol và 3-Metyl butan-2-ol B 2-Metyl butan-1-ol và 3-Metyl butan-2-ol.
C 3-Metyl butan-1-ol và 2-Metyl butan-2-ol D 2-Metyl butan-2-ol và 3-Metyl butan-2-ol Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim loại Trong dung dịch C có chứa
A Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Al(NO3)3 và Fe(NO3)3
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 D. Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vinyl acrylat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrylat.
B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.
C Isopropyl fomat có phản ứng tráng gương.
D Anlyl propionat tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.
Câu 6: Nhóm chất nào sau đây có thể được dùng để làm sạch muối ăn (NaCl) có lẫn các tạp chất: CaBr2, MgSO4, CaCl2, MgCl2 mà sau khi làm sạch thì NaCl có khối lượng không thay đổi so với khối lượng có trong hỗn hợp ban đầu?
A HCl, BaCl2, Na2CO3, NaOH B Cl2, BaCl2, (NH4)2CO3, HCl
C Cl2, Ba(NO3)2, Na2CO3, HCl D Cl2, BaCl2, Na2CO3, HCl
Câu 7: Chọn nhận xét đúng?
A Thành phần chính của supephotphat đơn Ca(H2PO4)2
B Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
C Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4
Câu 8: Cho các chất sau: C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), CH3-C6H4-OH(5), C6H5
-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là
A (3), (6), (5), (4), (2), (1) B (1), (5), (6), (4), (2), (3).
C (1), (6), (5), (4), (3), (2) D (1), (6), (5), (4), (2), (3).
Câu 9: Phát biểu không đúng?
A Anken C5H10 có 5 đồng phân cấu tạo
B Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi
hữu cơ
C Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì khối lượng CO2 thu được luôn lớn hơn khối lượng H2O
D Nếu một hiđrocacbon tác dụng với AgNO3/NH3 được kết tủa vàng thì hiđrocacbon đó là ankin
Câu 11: Cho các chất CH3COOC2H5, C2H2, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, (CH3CO)2O CH3COONa, CH3OH số chất bằng một phản ứng trực tiếp điều chế được CH3C.OOH là
A 7 B 6 C 5 D 8.
Câu 12: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu
vàng, biết:
Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là
A KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 B NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Trang 2C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với
nhau tạo nên
B Cao su thiên nhiên là polime của isopren
C Nilon-6,6, tơ nilon-6 và tơ nitron đều thuộc loại tơ poliamit.
D Poli( metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Câu 14: Cho dung dịch các chất: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin và anilin Số chất làm quỳ tím
chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(1) CaOCl2 + 2HCl đặc CaCl2 + Cl2 + H2O; (2) NH4Cl NH3 + HCl;
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 16: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni nitrit (2) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
(3) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
12000C trong lò điện
(4) Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1; +1; +3; +5 và +7 trong các hợp chất
(5) Trong tro thực vật chứa KCl cũng là một loại phân kali
(6) KNO3 được sử dụng để chế thuốc nổ đen, thuốc nổ đen có chứa 75%KNO3, 10% C và 15% S
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một loại chất gây nghiện
nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như hình dưới
Công thức phân tử của methadone là
A C17H27NO B C17H22NO C C21H29NO D C21H27NO
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ
(b) Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ
(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, không màu, không tan trong nước lạnh
(e) Ở điều kiện thường xenlulozơ hòa tan được Cu(OH)2 do mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH
Số phát biểu đúng là :
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa một ít benzen, đậy kín lại rồi đưa bình ra ngoài ánh nắng Trên thành bình thấy xuất hiện một lớp bột màu trắng đó là clobenzen
(2) Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hidrocacbon có cùng khối lượng phân tử hoặc đồng phân ete của
nó là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
(3) Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và trong etanol
(4) Ở điều kiện thường anđehit axetic là chất khí, tan tốt trong nước
(5) Thực hiện quá trình oxi hóa ancol etylic bằng oxi không khí nhờ chất xúc tác men giấm là phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic
Trang 3Số phát biểu đúng là
Câu 20: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z, lấy kết tủa Z nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn T Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?
A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.
B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.
C Trong T chứa hai loại oxit.
D Trong Z có Fe(OH)3
Câu 21: Cho các phát biểu sau :
(1) Metylamin, đimetylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối (3) Trong môi trường kiềm, tất cả các peptít tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(4) Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
(5) Do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng benzen nên anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế với dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no.
B Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
C Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước.
D Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và xenlulozơ đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ
Câu 23: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua,
saccarozơ, tinh bột Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
Câu 24 Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho biết vai
trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm
A Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang
màu trắng
B Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang
màu xanh
C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang
màu xanh
D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang
màu trắng
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, AgNO3, Na2CO3 B Cl2, HNO3, H2CO3
C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.D HCl, HNO3, Na2NO3
Câu 26: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
2
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Nhận định nào sau đây đúng?
A Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất.
B T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức.
C Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
D X không có đồng phân hình học.
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
Bông và CuSO4(khan) Hợp chất hữu cơ
dung dịch Ca(OH)2
Trang 4(a) X 2NaOH X1 X2 X3
(c) X2 HClX5 NaCl
(b) X1 HClX4 NaCl
o
t
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử
và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2
Cho các phát biểu sau:
(1) X tạo thành từ ancol 2 chức và hai axit đơn chức
(2) Phân tử khối của X4 là 60
(3) X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
(4) X3 có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của nước
(5) Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
(6) X6 có tên thay thế là axetanđehit
Số phát biểu đúng là:
Câu 28: Bốn chất hữu cơ X, Y, Z, T có cùng CTPT C3H4O2 các tính chất : cả 4 chất tác dụng được với H2, trong
đó Y, Z tác dụng theo tỷ lệ mol 1 : 2 , X, T theo tỷ lệ mol: 1 : 1 X, Y, Z có phản ứng tráng gương Y có thể điều
chế propan-1,3- diol bằng phản ứng ôxi hoá CTCT của X, Y , Z , T:
A H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , C2H3COOH CH3COCHO
B CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH , H-COOC2H3
C C2H3COOH , H-COOC2H5 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO
D H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 3 – 4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2) Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)
Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4
loãng Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút
Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2
Bước 4: Rót nhẹ tay 2 ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1) Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng (khoảng 60 – 70°C) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc
Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2) Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60 – 70°C) Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc
Cho các phát biểu sau:
(1) Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 có trong dung dịch
(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(3) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat
(4) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
(5) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 30: Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phòng thí nghi m ngệ ười ta dùnghóa ch tlàấ
A NaNO3r nvà HCl đ c.ắ ặ B KNO3r nvà Hắ 2SO4đ c.ặ
C NaNO2và NH4Cl D NH4Cl vàCa(OH)2
Câu 31:Côngth cphânt c aandehitfomiclàứ ử ủ
Trang 5A C2H6O2 B C2H2O2 C CH4O D CH2O.
Câu 32:Kim lo inàosauđâyd nđi nt tnh t?ạ ẫ ệ ố ấ
Câu 33:Th yphâneste X (Củ 4H8O2) trong dung d ch Hị 2SO4loãng, đunnóng, thuđượ ảcs nph mg maxitẩ ồ propionic vàch th uc Y Côngth cc a Y làấ ữ ơ ứ ủ
Câu 34: Cho Fe(OH)3 tácd ngv i dung d ch HCl Phụ ớ ị ươngtrình ion rútg nc aph n nglàọ ủ ả ứ
A Fe3+ + 3Cl– → FeCl3 B H+ + OH– → H2O
C.Fe(OH)3+ 3H+ → Fe3+ + 3H2O D Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
Câu 35: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A Ch có h p ch t ion m i có th phân li thành ion khi tan trong nỉ ợ ấ ớ ể ước
B Vì có liên k t ba nên phân t nit r t b n và nhi t đ thế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ường nit khá tr v m t hóa h c.ơ ơ ề ặ ọ
C Dưới tác d ng c a nhi t, t t c mu i amoni phân h y thành amoniac và axit.ụ ủ ệ ấ ả ố ủ
D Bón phân đ m amoni cùng v i vôi b t nh m tăng tác d ng c a đ m amoni.ạ ớ ộ ằ ụ ủ ạ
Câu 36: Khi s nxu t Cả ấ 2H4t Cừ 2H5OH và H2SO4đ c, nóngtrongs nph mkhít o ra cól nhaikhí COặ ả ẩ ạ ẫ 2và SO2 Hóach tđấ ượcch nđ lo ib t pch tkhílàọ ể ạ ỏ ạ ấ
A dung d ch KMnOị 4d ư B.nướcbromd ư
C dung d ch NaHCOị 3d ư D.nướcvôitrongd ư
Câu 37: S đ ngphânc ut om chhố ồ ấ ạ ạ ởứngv icôngth cphânt Cớ ứ ử 4H6là
Câu 38:Ph n ngnàosauđâymôt quátrìnhđi uch kimlo ib ngphả ứ ả ề ế ạ ằ ươngphápnhi tluy n?ệ ệ (coiđi uki ncóđề ệ ủ)
C CuCl2 + Mg → MgCl2 + Cu D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + O2
Câu 39: Nh nđ nhnàosauđâyđúng?ậ ị
A.Đ b oqu nkimlo iki mngể ả ả ạ ề ười ta ngâmchìmchúngtrongnước
B.Th chcaonungđạ ượcdùngbób tkhig yxộ ẫ ương
C.Cóth dùngCa(OH)ể 2 d đ làmm mnư ể ề ướ ứcc ngt mth i.ạ ờ
D.Natrihidrocacbonatđượcdùnglàmb tn khaitrongcôngnghi pth cph m.ộ ở ệ ự ẩ
Câu 40: Triglixerit X cótêng ilà triolein.Phátbi unàosauđâyọ ể không đúngkhinóiv X?ề
A X làmnh tmàu dung d ch Brạ ị 2 d ư B.Trongphânt X có 3 liênk t ử ế π
C X đ lâutrongkhôngkhíd b ôithiu.ể ễ ị D đi uki nthỞ ề ệ ường, X t nt i tr ngtháiồ ạ ở ạ l ng.ỏ
Câu 41: Glucoz vàsaccaroz cóđ cđi mchungnàosauđây?ơ ơ ặ ể
A.Đ uthamgiaph n ngth yphântrongmôitrề ả ứ ủ ườngaxit
B đi uki nthỞ ề ệ ườngđ ulàch tr nk ttinh,khôngmàu.ề ấ ắ ế
C Dung d chđ uhòa tan Cu(OH)ị ề 2 t oph cmàuxanhtím.ạ ứ
D.Đ uph n ngv i dung d ch AgNOề ả ứ ớ ị 3 trong NH3
Câu42: Phátbi unàosauđâyđúng?ể
A T poliamitr tb ntrongmôitrơ ấ ề ườngaxit
B T xenluloz axetatthu clo it bánt ngh p.ơ ơ ộ ạ ơ ổ ợ
C Polietilenđượcđi uch b ngph n ngtrùngng ngetilen.ề ế ằ ả ứ ư
D Cao sul uhóacótínhđành ikémh ncaosuthư ồ ơ ường
Câu 43: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A Dung d ch lysin làm quỳ tím hóa đ ị ỏ
B Anilin là ch t l ng tan nhi u trong nấ ỏ ề ước
C Phân t tripeptit Gly-Ala-Glu có sáu nguyên t oxi.ử ử
D Cóth dùngCu(OH)ể 2đ phânbi t Gly-Gly-Gly và Ala-Ala-Ala-Ala.ể ệ
Câu 44: Ph n ngnàox y ra sauđâyả ứ ả khôngph iph n ngoxihóa - kh ?ả ả ứ ử
A.H pth h nh p (NOấ ụ ỗ ợ 2, O2) vàonước
B.Nhi tphânmu i kali nitrat.ệ ố
C.Đunnóng dung d chbãohòaamonicloruavànatrinitrit.ị
D Cho b tqu ngapatittácd ngv iaxitsunfuricđ c, đunnóng ộ ặ ụ ớ ặ
Câu 24: Phátbi unàosauđâyđúng?ể
A.Cácch tcóthànhph nphânt h nkémnhaum t hay nhi unhóm CHấ ầ ử ơ ộ ề 2đượ ọcg ilàđ ngđ ng.ồ ẳ
B.Đ ngphânlành ngch tcócùngkh ilồ ữ ấ ố ượng mol phânt ử
Trang 6C.Ph n ngh uc thả ứ ữ ơ ườngx y ra ch mvàtheom thả ậ ộ ướngxácđ nh.ị
D.Cácankenđ ucócùngcôngth cđ ngi nnh t.ề ứ ơ ả ấ
Câu 45: Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ
(1) X + O2(xt) → axitcacboxylic Y1 (2) X + H2 (d , xt) ư → ancol Y2
(3) Y1 + Y2 (xt)⇌ Y3 + H2O
Bi tế Y 3 cócôngth cphânt là Cứ ử 6H10O2 X là
Câu 46: Cho cácphátbi usau:ể
(a) Andehitv acótínhoxihóav acótínhkh ừ ừ ử
(b) T tc cácancolb c 1 đ ucóth táchnấ ả ậ ề ể ướ ạct oanken
(c) Phenol làmm tmàu dung d ch Brấ ị 2, t ok tt atr ng.ạ ế ủ ắ
(d) Phenollàm tancolth m.ộ ơ
(e) Nhi tđ sôic acácch tsaugi md ntheoth t :axitmetanoic>etanol>etanal.ệ ộ ủ ấ ả ầ ứ ự
(f) S đ ngphânc ut oc a Cố ồ ấ ạ ủ 3H9N > C3H8O > C3H8
S phátbi uđúng làố ể
Câu 47:Cho cácphátbi usau:ể
(a) Công th c phân t c a metylamin là CHứ ử ủ 5N
(b) Hexametylenđiamin có 2 nguyên t N.ử
(c) Phân t Cử 4H9O2N có 5 đ ng phân ồ -amino axit
(d) H p ch t tetrapeptit m ch h có 3 liên k t peptit.ợ ấ ạ ở ế
(e) Mu i đinatri c a axit glutamic đố ủ ượ ử ục s d ng làm b t ng t.ộ ọ
(f) Đ x lýmùi tanh c acásaukhim , cóth dùnggi mănđ r a.ể ử ủ ổ ể ấ ể ử
S phát bi u đúng làố ể
Câu 48: Cho cácphátbi usau:ể
(a) Trongthànhph nc axăngsinhh c E5 cóetanol.ầ ủ ọ
(b) Quátrìnhchuy nhóatinhb ttrongc th ngể ộ ơ ể ườicóx y ra ph n ngth yphân ả ả ứ ủ
(c) Thànhph nchínhc as ibông, s iđaylàtinhb t.ầ ủ ợ ợ ộ
(d) Khi làmđ uph t s ađ unànhcóx y ra s đôngt protein.ậ ụ ừ ữ ậ ả ự ụ
(e) V il at t msẽnhanhh ngn ungâm, gi ttrongxàphòngcótínhki m.ả ụ ơ ằ ỏ ế ặ ề
(f) Ala-Gly, tristearin và amilopectin đ u cho ph n ng th y phân trong môi trề ả ứ ủ ường ki m.ề
S phátbi uđúnglàố ể
Câu 49: Peptit X cócôngth cphânt Cứ ử 6H12O3N2 S đ ngphânpeptitc a X làố ồ ủ
Câu 50: Hìnhvẽmôt quátrìnhđi uch khímetantrongphòngthínghi mả ề ế ệ
M th csinhd avàothínghi mtrênđãnêu ra cácphátbi usau:ộ ọ ự ệ ể
(a) Khímetand tan trongnễ ướcnênc nph ithub ngphầ ả ằ ươngphápđ y Hẩ 2O
(b) Cácch tr ntrongấ ắ X làCaO, NaOH, CH3COONa
(c) ngnghi mđ ngch tr nkhil pc nph ichomi ngh ichúcxu ngdỐ ệ ự ấ ắ ắ ầ ả ệ ơ ố ưới
(d) Khi k tthúcthínghi mph it tđènc ntrế ệ ả ắ ồ ướ ồ ớcr im itháo ngd nkhí.ố ẫ
(e) CaOlàch tb ovấ ả ệốngth ytinh, tránhb nóngch y.ủ ị ả
Trang 7S phátbi uđúnglà ố ể A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 51: Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ
(1) Cho h n h p g m 2a mol Na và a mol Al vào lỗ ợ ồ ượng nước d ư
(2) Cho a mol b t Cu vào dung d ch ch a a mol FeClộ ị ứ 3
(3) Cho dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a a mol KHCOị ứ ị ứ 3
(4) Cho dung d ch ch a a mol Fe(NOị ứ 3)2 vào dung d ch ch a a mol AgNOị ứ 3
(5) Cho a mol Na2O vào dung d ch ch a a mol CuSOị ứ 4
(6) Cho h n h p Feỗ ợ 2O3 và Cu (t l mol tỉ ệ ương ng 1:1) vào dung d ch HCl d ứ ị ư
Sau khi k t thúc thí nghi m, s trế ệ ố ường h p thu đợ ược dung d ch ch a hai mu i là ị ứ ố
Câu 52: T h pch t E (Cừ ợ ấ 10H10O4, ch avòngbenzen) ti nhànhcácph n ngsau:ứ ế ả ứ
E + 3KOH → X + Y + Z + H2O;
X + HCl → T + KCl;
Bi t Y và Z làmu ic aaxitcacboxylicđ nch c (Mế ố ủ ơ ứ Y< MZ)
Cho cácphátbi usau:ể
(a) Cho a mol T tácd ngv i Na d , thuđụ ớ ư ược a mol H2
(b) Y cókh năngthamgiaph n ngtrángb c.ả ả ứ ạ
(c) X cócôngth cphânt Cứ ử 7H5O2K
(d) E ch ahainhómch cestetrongphânt ứ ứ ử
Câu 47: Cho cács đ ph n ngx y ra theođúngt l mol:ơ ồ ả ứ ả ỉ ệ
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Bi t E, F đ ulàcách pch th ucế ề ợ ấ ữ ơ no, m chh , cócôngth cphântạ ở ứ ử C4H6O4,
đượ ạct othànht axitcacboxylicvàancol.ừ
Cho cácphátbi usau:ể
(a) Ch t T cónhi tđ sôicaoh naxitaxetic.ấ ệ ộ ơ
(b) Đunnóng Z v i dung d ch Hớ ị 2SO4đ c 170ặ ở 0C, thuđượcanken
(c) Ch t E cókh năngthamgiaph n ngtrángb c.ấ ả ả ứ ạ
(d) Ch t Y làmu ic aaxitcacboxylichaich c, m chh ấ ố ủ ứ ạ ở
(đ) Ch t F tácd ngv i dung d ch NaHCOấ ụ ớ ị 3, sinh ra khí CO2
Câu 53.Ti nhànhcácthínghi msau: ế ệ
(a) Nhúngthanhđ ngnguyênch tvào dung d ch FeClồ ấ ị 3
(b) Đ mi ngtôn (s ttrángkẽm) trongkhôngkhí m ể ế ắ ẩ
(c) Nhúngthanhkẽmvào dung d ch Hị 2SO4 loãngcónh vàigi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4
(d) Đ ts idâys ttrongbìnhđ ngkhíoxi ố ợ ắ ự
Trongcácthínghi mtrên, s thínghi mx y ra ănmònđi nhoálàệ ố ệ ả ệ
Câu 54: Trong phòng thí nghi m, etyl axetat đệ ược đi u ch theo các bề ế ước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên ch t và 1 gi t axit sunfuric đ c vào ng nghi m.ấ ọ ặ ố ệ
Bước 2: L c đ u, đ ng th i đun cách th y 5 - 6 phút trong n i nắ ề ồ ờ ủ ồ ước nóng 65 –
70oCho cđunnh trênng nl ađènc nặ ẹ ọ ử ồ
Bước 3: Làm l nh r i rót thêm vào ng nghi m 2 ml dung d ch NaCl bão hòa.ạ ồ ố ệ ị
Cho các phát bi u sau:ể
(a) Axit sunfuric đ c là ch t xúc tác, đ ng th i hút nặ ấ ồ ờ ước đểph n ngchuy nd chtheochi ut o ra esteả ứ ể ị ề ạ (b) Cóth dùng dung d chancoletylicvàaxitaxeticloãngđ đi uch etylaxetat.ể ị ể ề ế
(c) Este d bay h i, nên thí nghi m trên ễ ơ ở ệ khôngđượcđunsôih nh paxitvàancolỗ ợ
(d) Trong ph n ng trên, nả ứ ước đượ ạc t o thành t H ừ trongnhóm COOH c aaxitvànhóm Oủ H c a ancol.ủ (e) Thêm dung d ch NaCl bão hòa đ este tách l p d dàng h n.ị ể ớ ễ ơ
S phố át bi u ể sai là A 1 B 2 C 3 D 4.
* Cho bi tnguyênt kh ic acácnguyênt : H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35.5;ế ử ố ủ ố
K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag =108; Ba=137
Trang 8HẾT