1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ lý THUYẾT 1410

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 58,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát bi u nào dể ưới đây đúng... Axit glutamic và hexametylenđiamin B.. Axit ađipic và hexametylenđiamin C.. Axit picric và hexametylenđiamin D... ị ổ 6 Hiđro hóa hoàn toàn triolein xúc

Trang 1

Câu 1: Khi pha loãng dung d ch 1 axit y u cùng đi u ki n nhi t đ , thì đ đi n li c a dung d ch axit ị ế ở ề ệ ệ ộ ộ ệ ủ ị tăng Phát bi u nào dể ưới đây đúng

A H ng s phân li axit tăng.ằ ố B H ng s phân li axit gi m.ằ ố ả

C H ng s phân li axit không đ i.ằ ố ổ D H ng s phân li axit có th tăng ho c gi m.ằ ố ể ặ ả

Câu 2: đi u ki n thỞ ề ệ ường, ch t X th khí, tan r t ít trong nấ ở ể ấ ước, không duy trì s cháy và s hô h p ự ự ấ Ở

tr ng thái l ng, X dùng đ b o qu n máu Phân t X có liên k t ba Công th c c a X làạ ỏ ể ả ả ử ế ứ ủ

A N2 B NH3 C NO2 D NO.

Câu 3: S h p ch t h u c có công th cố ợ ấ ữ ơ ứ phân t Cử 3H8O là

Câu 4: Cho b t Fe vào dd g m AgNOộ ồ 3 và Cu(NO3)2 Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược dung

d ch X g m hai mu i và ch t r n Y g m hai kim lo i Hai mu i trong X và hai kim lo i trong Y l n lị ồ ố ấ ắ ồ ạ ố ạ ầ ượt là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

Câu 5: Este nào sau được đi u ch tr c ti p t axit và ancol tề ế ự ế ừ ương ng?ứ

A Vinyl fomat B Etyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat.

Câu 6: Dãy g m các ion cùng t n t i trong m t dung d ch làồ ồ ạ ộ ị

A Na+, K+, OH-, HCO3- B Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ca2+, Cl-, Na+, CO3

2-Câu 7: Thí nghi m v i dung d ch HNOệ ớ ị 3 thường sinh ra khí đ c NOộ 2 Đ h n ch khí NOể ạ ế 2 thoát ra t ngừ ố nghi m, ngệ ười ta nút ng nghi m b ng cách nào sau đây là hi u qu nh t?ố ệ ằ ệ ả ấ

A bông có t m nẩ ước vôi B bông có t m nẩ ước

C bông có t m gi m ăn.ẩ ấ D bông khô.

Câu 8: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Nh dung d ch Naỏ ị 2CO3 t i d vào dung d ch Al(NOớ ư ị 3)3

(2) Cho dung d ch FeClị 2 tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2S

(3) Cho KOH vào dung d ch Ca(HCOị 3)2

(4) Cho Na2S2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 loãng nhi t đ thở ệ ộ ường

(5) Cho dung d ch NaHCOị 3 vào dung d ch CaClị 2 sau đó đun nóng

(6) Cho dung d ch AgNOị 3 tác d ng v i dung d ch HF.ụ ớ ị

S thí nghi m thu đố ệ ược k t t a là:ế ủ

A 4 B 5 C 3 D 6.

Câu 9: Cho các phát bi u sauể :

(1) Isobutan có công th c là CHứ 3-CH(CH3) - CH2 -CH3

(2) S đ ng phân c u t o ankan c a Cố ồ ấ ạ ủ 4H10là 2

(3) Các ankan phân t có s C t Cử ố ừ 1-C5là nh ng ch t khí.ữ ấ

(4) Ankan 2,2-đimetyl propan tác d ng v i Clụ ớ 2 chi u sáng thu đế ược 1 d n xu t mono clo duyẫ ấ nh t.ấ

(5) S liên k t xích ma trong phân t Cố ế ử 2H6 là 6

S phát bi u ố ể khôngđúng là

Câu 10: K t lu n nào sau đây là ế ậ đúng ?

A Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh t đ nh.ử ử ợ ấ ữ ơ ế ớ ộ ứ ự ấ ị

B Các ch t có thành ph n phân t h n kém nhau m t hay nhi u nhóm -CHấ ầ ử ơ ộ ề 2-, do đó tính ch t hóa h cấ ọ khác nhau là nh ng ch t đ ng đ ng.ữ ấ ồ ẳ

C Các ch t có cùng công th c phân t nh ng khác nhau v công th c c u t o đấ ứ ử ư ề ứ ấ ạ ược g i là các ch t đ ngọ ấ ồ

đ ng c a nhau.ẳ ủ

D.Các ch t khác nhau có cùng công th c phân t đấ ứ ử ượ ọc g i là các ch t đ ng phân c a nhau.ấ ồ ủ

Câu 11: Có bao nhiêu h p ch t h u c Cợ ấ ữ ơ 7H8O v a tác d ng v i Na, v a tác d ng v i NaOH ?ừ ụ ớ ừ ụ ớ

TR ƯỜ NG THPT CHU VĂN AN Đ LÝ THUY T HSG 12 Ề Ế

NĂM H C: 2022-2023 Ọ MÔN: HÓA H C Ọ Ngày 14/10/2022

Trang 2

Câu 12: Có các nh n xét sau:

(a) Kim lo i m nh luôn đ y kim lo i y u h n ra kh i mu i c a nóạ ạ ẩ ạ ế ơ ỏ ố ủ

(b) Nh ng kim lo i nh Na, K, Ba, Ca ch có th đi u ch b ng cách đi n phân nóng ch yữ ạ ư ỉ ể ề ế ằ ệ ả

(c) Tráng Sn lên s t đ s t không b ăn mòn là phắ ể ắ ị ương pháp b o v kim lo i b ng phả ệ ạ ằ ương pháp đi n ệ hóa

(d) Các kim lo i ki m có cùng ki u c u trúc m ng tinh th ạ ề ể ấ ạ ể

(e) H u h t các h p ch t c a kim lo i ki m đ u tan t t trong nầ ế ợ ấ ủ ạ ề ề ố ước

(f) Các mu i c a kim lo i ki m đ u có môi trố ủ ạ ề ề ường trung tính

(g) Kim lo i ki m đạ ề ược b o qu n b ng cách ngâm trong d u h aả ả ằ ầ ỏ

Có bao nhiêu nh n xét đúng?ậ

Câu 13: Cho phương trình ph n ng: Mg + HNOả ứ 3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O T kh i c a h n h p NO ỉ ố ủ ỗ ợ

và N2O đ i v i Hố ớ 2 là 19,2 T l s phân t b kh và b oxi hóa trong ph n ng trên làỉ ệ ố ử ị ử ị ả ứ

Câu 14: Este X có công th c phân t là Cứ ử 5H10O2 Th y phân X trong NaOH thu đủ ượ ược r u Y Đ hiđrat hóaề

rượu Y thu được h n h p 3 anken V y tên g i c a X là ỗ ợ ậ ọ ủ

A tert-butyl fomiat B iso-propyl axetat C etyl propionat D.sec-butyl fomiat

Câu 15: Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể

Xenluloz ơ H O/H2t

X dd AgNO / NH du 3 3 Y dd HCl Z

Trong s đ trên, các ch t ơ ồ ấ X, Y, Z l n lầ ượt là

A glucoz , amino gluconat,axitgluconic.ơ B glucoz , amoni gluconat, axit gluconic.ơ

C fructoz , amino gluconat,axitgluconic.ơ D fructoz , amoni gluconat, axitgluconic.ơ

Câu 16: Hai ch t nào dấ ưới đây khi tham gia ph n ng trùng ng ng t o t nilon-6,6?ả ứ ư ạ ơ

A Axit glutamic và hexametylenđiamin B Axit ađipic và hexametylenđiamin

C Axit picric và hexametylenđiamin D Axit ađipic và etilen glicol

Câu 17: Cho các phát bi u sau:

(1) Các amin đ u ph n ng đề ả ứ ược v i dung d ch HCl.ớ ị

(2) Tripanmitin, tristearin đ u là ch t r n đi u ki n thề ấ ắ ở ề ệ ường

(3) Ph n ng th y phân ch t béo trong (NaOH, KOH) là ph n ng xà phòng hóa.ả ứ ủ ấ ả ứ

(4) S n ph m trùng ng ng metylmetacrylat đả ẩ ư ược dùng làm th y tinh h u c ủ ữ ơ

(5) Các peptit đ u có ph n ng màu biure.ề ả ứ

(6) T nilon – 6 có ch a liên k t peptit.ơ ứ ế

(7) Dùng H2 oxi hóa glucoz hay fructoz đ u thu đơ ơ ề ược sobitol

T ng s phát bi u đúng là:ổ ố ể

Câu 18: Cho các ch t: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala S ch t tác d ng đấ ố ấ ụ ược v i dung d ch NaOH đun ớ ị nóng là

A.1 B.2 C.4 D 3

Câu 19: Cho dung d ch Ba(HCOị 3)2 l n lầ ượt vào các dung d ch: CaClị 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl S trố ường h p có t o ra k t t a làợ ạ ế ủ

A 5 B 4 C 7 D 6.

Câu 20: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đ u có trong tinh d u b c hà Bi t phân t metol khôngề ầ ạ ế ử

có n i đôi, còn phân t menton có 1 n i đôi V y k t lu n nào sau đây là đúng ?ố ử ố ậ ế ậ

A Metol và menton đ u có c u t o vòng ề ấ ạ

B Metol có c u t o vòng, menton có c u t o m ch h ấ ạ ấ ạ ạ ở

C Metol và menton đ u có c u t o m ch h ề ấ ạ ạ ở

D Metol có c u t o m ch h , menton có c u t o vòng.ấ ạ ạ ở ấ ạ

Câu 21: Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ

+ HCN + H3O+, to + H2SO4 , to xt, to, p

CH3CH=O A B C3H4O2 C C3H4O2 có tên là

A axit axetic B axit metacrylic C axit acrylic D anđehit acrylic.

Câu 22: Cho các phát bi u sau:

(a) Cho dung d ch AgNOị 3 d vào dung d ch FeClư ị 2 sau ph n ng thu đả ứ ược hai ch t k t t a ấ ế ủ

(b) Kim lo i Cu tác d ng v i dung d ch h n h p NaNOạ ụ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 (loãng)

Trang 3

(c) H n h p Cu, Feỗ ợ 3O4 có s mol b ng nhau tan h t trong nố ằ ế ước

(d) Cho b t Cu vào lộ ượng d dung d ch FeClư ị 3, thu được dung d ch ch a hai mu i ị ứ ố

(e) H n h p Al và Naỗ ợ 2O (t l mol tỉ ệ ương ng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nứ ước d ư

(f) Cho Ba d vào dung d ch Alư ị 2(SO4)3 sau ph n ng thu đả ứ ược hai ch t k t t a ấ ế ủ

S phát bi u đúng làố ể

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 23: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) đi u ki n thỞ ề ệ ường, anilin là ch t l ng ấ ỏ

(2) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n không màu, d tan trong nơ ơ ề ấ ắ ễ ước

(3) Dung d ch axit acrylic làm h ng dung d ch phenolphtalein ị ồ ị

(4) Dung d ch lòng tr ng tr ng b đông t khi đun nóng ị ắ ứ ị ụ

(5) Dung d ch phenol làm đ i màu quỳ tím ị ổ

(6) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin

(7) Tinh b t là đ ng phân c a xenluloz ộ ồ ủ ơ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị

Câu 24: Ti n hành thí nghi m v i các ch t X, Y, Z , T K t qu đế ệ ớ ấ ế ả ược ghi b ng sau: ở ả

M u ẫ

X Tác d ng v i Cu(OH)ụ ớ 2 trong môi trường ki mề Có màu tím

Y Đun nóng v i dung d ch NaOH (loãng, d ), đ ngu i ớ ị ư ể ộ

Thêm ti p vài gi t dung d ch CuSOế ọ ị 4

Dung d ch màu xanh lam ị

Z Đun nóng v i dung d ch NaOH loãng, v a đ Thêm ớ ị ừ ủ

ti p dung d ch AgNOế ị 3 trong NH3đun nóng T o k t t a Ag ạ ế ủ

T Tác d ng v i dung d ch Iụ ớ ị 2 loãng Có màu xanh tím

Các ch t X, Y, Z, T l n lấ ầ ượt là

A Lòng tr ng tr ng, triolein, vinyl axetat, h tinh b t ắ ứ ồ ộ

B Lòng tr ng tr ng, triolein, h tinh b t, vinyl axetat ắ ứ ồ ộ

C.Vinyl axetat, lòng tr ng tr ng, triolein, h tinh b t ắ ứ ồ ộ

D.Triolein, vinyl axetat, h tinh b t, lòng tr ng tr ng ồ ộ ắ ứ

Câu 25: Cho các m nh đ sau: ệ ề

(a) Th y phân este trong môi trủ ường ki m g i là ph n ng xà phòng hóa ề ọ ả ứ

(b) Các este có nhi t đ sôi th p h n axit và ancol có cùng C.ệ ộ ấ ơ

(c) Trimetylamin là m t amin b c 3 ộ ậ

(d) Có th dùng Cu(OH)ể 2 đ phân bi t Ala-Ala và Ala-Ala-Ala ể ệ

(e) T nilon-6,6 đơ ược trùng h p b i hexametylenđiamin và axit ađipic ợ ở

(g) Ch t béo l ng d b oxi hóa b i oxi không khí h n ch t béo r n ấ ỏ ễ ị ở ơ ấ ắ

S phát bi u đúng làố ể

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 26: Cho các phát bi u sau:

(a) Đ lo i b l p c n CaCOể ạ ỏ ớ ặ 3 trong m đun nấ ước, phích đ ng nự ước nóng người ta có th dùng gi m ể ấ ăn

(b) Đ hàn g n để ắ ường ray b n t, gãy ngị ứ ười ta dùng h n h pỗ ợ tecmit

(c) Đ b o v n i h i b ng thép, ngể ả ệ ồ ơ ằ ười ta thường lót dưới đáy n i h i nh ng t m kim lo i b ngồ ơ ữ ấ ạ ằ kẽm

(d) H p kim Na-K có nhi t đ nóng ch y th p, thợ ệ ộ ả ấ ường được dùng trong các thi t b báo cháy.ế ị

(e) Đ b o qu n th c ph m nh t là rau qu tể ả ả ự ẩ ấ ả ươi, người ta có th dùng SOể 2

S phát bi u ố ể đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3.

Câu 27: Cho các phát bi u sau:

(a) Th y phân tripanmitin và etyl axetat đ u thu đủ ề ược ancol

(b) M đ ng v t và d u th c v t đ u ch a nhi u ch t béo ỡ ộ ậ ầ ự ậ ề ứ ề ấ

(c) Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin

(d) Th y phân vinyl fomat thu đủ ược hai s n ph m đ u có ph n ng tráng b c ả ẩ ề ả ứ ạ

Trang 4

(e) ng v i công th c đ n gi n nh t là CHỨ ớ ứ ơ ả ấ 2O có 3 ch t h u c đ n ch c, m ch h ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở

S phát bi u đúng làố ể

Câu 28: Cho các phát bi u sau:

(1) Nướ ức c ng là lo i nạ ước ch a nhi u ch t b n và hóa ch t đ c h i ứ ề ấ ẩ ấ ộ ạ

(2) Nướ ức c ng vĩnh c u là lo i nử ạ ước không có cách nào có th làm m t tính c ng ể ấ ứ

(3) Nướ ức c ng là lo i nạ ước có ch a nhi u ion Caứ ề 2+ và Mg2+

(4) Đ làm m m nể ề ướ ức c ng t m th i ch có phạ ờ ỉ ương pháp duy nh t là đun nóng ấ

(5) Nướ ức c ng vĩnh c u là nử ước có ch a Caứ 2+; Mg2+; Cl-; SO42- Nướ ức c ng t m th i là nạ ờ ước có ch a ứ

Ca2+; Mg2+; HCO3

-(6) Nh ng ch t có th làm m m nữ ấ ể ề ướ ức c ng t m th i là: Ca(OH)ạ ờ 2; Na2CO3; HCl

(7) Nh ng ch t có th làm m m nữ ấ ể ề ướ ức c ng vĩnh c u là: Naử 3PO4; K3PO4

Nhóm g m các phát bi u đúng làồ ể

A 3, 5, 7 B 1, 2, 4, 5 C 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4

Câu 29: Cho các phát bi u sau:

(1) Fe trong gang và thép b ăn mòn đi n hóa trong không khí m ị ệ ẩ

(2) Nước đ lâu ngoài không khí có pH < 7 ể

(3) Đi u ch poli (etylen terephtalat) có th th c hi n b ng ph n ng trùng h p ho c trùng ng ng ề ế ể ự ệ ằ ả ứ ợ ặ ư (4)Axit nitric còn được dùng đ s n xu t thu c n TNT, s n xu t thu c nhu m, dể ả ấ ố ổ ả ấ ố ộ ược ph m ẩ

(5)Nit l ng dùng đ b o qu n máu và các m u sinh h c khác.ơ ỏ ể ả ả ẫ ọ

(6) Triolein tác d ng đụ ược v i Hớ 2 (xúc tác Ni, to), dung d ch Brị 2, Cu(OH)2

(7) Photpho dùng đ s n xu t bom, đ n cháy, đ n khói.ể ả ấ ạ ạ

(8) Xăng E5 là xăng sinh h c đọ ược pha 5% bio-ethanol (s n xu t ch y u t lả ấ ủ ế ừ ương th c nh ngô, s n, ự ư ắ ngũ c c và c c i đố ủ ả ường), 95% còn l i là xăng Ron A92 “truy n th ng” ạ ề ố

S phát bi u đúng làố ể

Câu 30: Ti n hành thí nghi m xà phòng hóa tristearin theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Cho vào bát s kho ng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung d ch NaOH n ng đ 40%.ứ ả ị ồ ộ

Bước 2: Đun sôi nh h n h p kho ng 30 phút và khu y liên t c b ng đũa th y tinh, th nh tho ngẹ ỗ ợ ả ấ ụ ằ ủ ỉ ả thêm vài gi t nọ ước c t đ gi cho th tích c a h n h p không đ i.ấ ể ữ ể ủ ỗ ợ ổ

Bước 3: Rót thêm vào h n h p 4 – 5 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh r i đ ngu i.ỗ ợ ị ấ ẹ ồ ể ộ Phát bi u nào sau đây ể sai?

A Sau bước 3, h n h p tách thành hai l p: phía trên là ch t r n màu tr ng, phía dỗ ợ ớ ấ ắ ắ ưới là ch t l ng.ấ ỏ

B Sau bước 2, thu được ch t l ng đ ng nh t.ấ ỏ ồ ấ

C M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl là làm tăng t c đ cho ph n ng xà phòng hóa.ụ ủ ệ ị ố ộ ả ứ

D Ph n ch t l ng sau khi tách h t xà phòng hòa tan Cu(OH)ầ ấ ỏ ế 2 thành dung d ch màu xanh lam.ị

Câu 31: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím đ i màu?ị ổ

Câu 32: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

1 Phân t nit có liên k t ba r t b n nên nguyên t nit có tính oxi hóa y u h n nguyên t ử ơ ế ấ ề ử ơ ế ơ ử phopho

2 Khí amoniac làm quỳ tím hóa xanh

3 CO2 là ch t khí đ c, không duy trì s cháy, không duy trì s s ng ấ ộ ự ự ố

4 Urê có công th c phân t là (NHứ ử 4)2CO3

S nh n đ nh sai làố ậ ị

Câu 33: Đ phân bi t dung d ch riêng bi t c a cá ch t: ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic dùng ch tể ệ ị ệ ủ ấ ấ

nào trong các ch t sau?ấ

A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3

Câu 34: Cho các thí nghi m sau:

(1) Thanh Zn nhúng vào dung d ch Hị 2SO4 loãng ;

(2) Thanh Zn có t p ch t Cu nhúng vào dung d ch Hạ ấ ị 2SO4 loãng ;

(3) Thanh Cu m Ag nhúng vào dung d ch HCl;ạ ị

Trang 5

(4) Thanh Fe tráng thi c nhúng vào dung d ch Hế ị 2SO4 loãng ;

(5) Thanh Fe tráng thi c b xế ị ước sâu vào t i Fe nhúng vào dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng ;

(6) Mi ng gang đ t trong khí Oế ố 2 d ;ư

(7) Mi ng gang đ trong không khí m.ế ể ẩ

Hãy cho bi t có bao nhiêu quá trình x y ra theo c ch ăn mòn đi n hóa.ế ả ơ ế ệ

Câu 35: Cách nào sau đây dùng đ đi u ch etyl axetat?ể ề ế

A Đun h i l u h n h p etanol, gi m và axit sunfuric đ c.ồ ư ỗ ợ ấ ặ

B Đun h i l u h n h p axit axetic, rồ ư ỗ ợ ượu tr ng và axit sunfuric.ắ

C Đun h n h p etanol, axit axetic và axit sunfuric đ c trong c c thu tinh ch u nhi t.ỗ ợ ặ ố ỷ ị ệ

D Đun h i l u h n h p etanol, axit axetic và axit sunfuric đ c.ồ ư ỗ ợ ặ

Câu 36: Cho các polime: stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren,

poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat) S polime dùng làm cao su làố

Câu 37: Dung d ch NaHCOị 3 có m i trố ường?

A pH=7 B pH>7 C pH<7 D không xác đ nh đu c.ị ợ

Câu 38: Tính oxi hóa c a C th hi n trong các ph n ng nào sau đây?ủ ể ệ ả ứ

A C + O2 → CO2 B C + 2CuO → 2Cu + CO2

C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2

Câu 39: Cho a mol h n h p Fe và Cu tác d ng h t v i a mol khí Clỗ ợ ụ ế ớ 2, thu được ch t r n X, cho X vào nấ ắ ước

(d ), thu đư ược dung d ch Y Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Ch t tan có trong dung d ch Y ị ế ả ứ ả ấ ị

g m:ồ

A FeCl2 và FeCl3 B CuCl2 và FeCl3

C CuCl2 và FeCl2 D CuCl2, FeCl2 và FeCl3

Câu 40: Hãy cho bi t ch t nào sau đây khi hiđro hóa cho cùng m t s n ph m?ế ấ ộ ả ẩ

A But-1-en, buta -1,3-đien, vinyl axetilen

B Propen, propin, isobutilen

C Etyl benzen, p-xilen, stiren

D Etilen, axetilen và propanđien

Câu 41: S t tây là m t v t li u ph bi n trong xây d ng S t tây đắ ộ ậ ệ ổ ế ự ắ ượ ạc t o thành khi dùng ch t nào sau ấ

đây tráng lên bê m t s t?ặ ắ

Câu 42: Kim lo i có đ c ng l n nh t làạ ộ ứ ớ ấ

Câu 43: Cho các ch t: NaOH, Ca(OH)ấ 2 v a đ , Naừ ủ 3PO4, Na2CO3 S ch t dùng làm m m nố ấ ề ướ ức c ng t m ạ

th i là?ờ

Câu 44: Nh n đ nh nào sau đây sai?ậ ị

A Tristearin có %H=12,36%

B Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường axit là ph n ng thu n ngh ch v i ph n ng esteả ứ ậ ị ớ ả ứ hóa

C Trong phân t vinyl acrylat có 3 liên k t ử ế π

D Ch t béo là este c a glixerol v i axit béo.ấ ủ ớ

Câu 45: Nh n đ nh nào sau đây đúng?ậ ị

A Glucoz có trong m t ong.ơ ậ

B Glucoz là đi saccarit.ơ

C Các ch t có công th c phân t d ng Cấ ứ ử ạ n(H2O)m là cacbohidrat

D Phân bi t glucoz và fructoz có th dùng quỳ tím.ệ ơ ơ ể

Câu 46: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) CH3NH2 là amin b c 1.ậ

(2) Cho lòng tr ng tr ng vào Cu(OH)ắ ứ 2 trong NaOH th y xu t hi n màu tím.ấ ấ ệ

(3) Đ r a s ch ng nghi m có dính anilin, có th dùng dung d ch HCl.ể ử ạ ố ệ ể ị

(4) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là m t đipeptit.ộ

(5) đi u ki n thỞ ề ệ ường H2NCH2COOH là ch t r n, d tan trong nấ ắ ễ ước

S nh n đ nh đúng là ố ậ ị

Trang 6

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 47: Cho các ph n ng sau: ả ứ

(a)

o t

(e)

o t

3 2

4

S ph n ng sinh ra đ n ch t làố ả ứ ơ ấ

Câu 48: Cho ch t vô c X tác d ng v i m t lấ ơ ụ ớ ộ ượng v a đ dung d ch KOH, đun nóng, thu đừ ủ ị ược khí X1 và

dung d ch Xị 2 Khí X1 tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng v a đ CuO nung nóng, thu đừ ủ ược khí X3, H2O, Cu

Cô c n dung d ch Xạ ị 2 được ch t r n khan Xấ ắ 4 (không ch a clo) Nung Xứ 4 th y sinh ra khí Xấ 5 (M =

32 đvC) Nhi t phân X thu đệ ược khí X6 (M = 44 đvC) và nước Các ch t Xấ 1, X3, X4, X5, X6 l n lầ ượt là

A NH3; NO; KNO3; O2; CO2 B NH3; N2; KNO3; O2; N2O

C NH3; N2; KNO3; O2; CO2 D NH3; NO; K2CO3; CO2; O2

Câu 24: Trong thành ph n h p ch t h u c nh t thi t ph i ch a nguyên t hóa h c nào?ầ ợ ấ ữ ơ ấ ế ả ứ ố ọ

Câu 49: Cho các ch t: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các ch t này, s ch t tác d ng đấ ố ấ ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH làị

Câu 50: Cho các ch t sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl

acrylat S ch t tác d ng đố ấ ụ ượ ớ ước v i n c brom đi u ki n thở ề ệ ường là:

Câu 51: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch HCl.ị

(b) Cho b t nhôm vào bình ch a khí clo.ộ ứ

(c) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(d) Nh ancol etylic vào CrOỏ 3

(e) S c khí SOụ 2 vào dung d ch thu c tím.ị ố

(f) Ngâm Si trong dung d ch NaOH.ị

S thí nghi m x y ra đi u ki n thố ệ ả ở ề ệ ường là

Câu 52: Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không ph n ng đả ứ ược v i ch t nào?ớ ấ

A HCl (dd) B NaOH (dd) C Br2 (dd) D HNO3 (dd)

Câu 53: Cho các phát bi u sau :

(1) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, Cu(OH)2 tan được trong dung d ch glixerol.ị

(2) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, C2H4 ph n ng đả ứ ược v i nớ ước brom

(3) Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOCH3 thu đượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) ph n ng đả ứ ược v i dung d ch NaOH.ớ ị

(5) Đ t cháy hoàn toàn h n h p các ankin thu đố ỗ ợ ược nCO2 < nH2O

(6) Phân bi t etanol và phenol ngệ ười ta dùng dung d ch brom.ị

(7) Đ kh mùi tanh c a cá ngể ử ủ ười ta dùng mu i ăn.ố

(8) Tripeptit có 3 liên k t peptit.ế

(9) Có th đi u ch tr c ti p CHể ề ế ự ế 3COOH t CHừ 3OH, C2H5OH, CH3CHO ho c Cặ 4H10

S phát bi u đúng làố ể

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 54: Cho các phát bi u sau:

(a) Glucoz và axetilen đ u là h p ch t không no nên đ u tác d ng v i nơ ề ợ ấ ề ụ ớ ước brom

(b) Có th phân bi t glucoz và fructoz b ng ph n ng tráng b c.ể ệ ơ ơ ằ ả ứ ạ

(c) Este t o b i axit no đi u ki n thạ ở ề ệ ường luôn th r n.ở ể ắ

(d) Khi đun nóng tripanmitin v i nớ ước vôi trong th y có k t t a xu t hi n.ấ ế ủ ấ ệ

(e) Amiloz là polime thiên nhiên có m ch phân nhánh.ơ ạ

(f) T visco, t nilon–6,6, t nitron, t axetat là các lo i t nhân t o.ơ ơ ơ ơ ạ ơ ạ

Trang 7

S phát bi u đúng làố ể

Câu 55: Cho các bướ ởc thí nghi m sau:ệ

- Bước 1: Nh vài gi t anilin vào ng nghi m ch a 10 ml nỏ ọ ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên ề ể

- Bước 2: Nh ti p dung d ch HCl đ c vào ng nghi m ỏ ế ị ặ ố ệ

- Bước 3: Cho ti p dung d ch NaOH loãng (dùng d ), đun nóng ế ị ư

Cho các phát bi u sau: ể

(1) K t thúc bế ước 1, nhúng quỳ tím vào th y quỳ tím không đ i màu ấ ổ

(2) bỞ ước 2 thì anilin tan d n ầ

(3) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t ị ố

(4) bỞ ước 1, anilin h u nh không tan, nó t o v n đ c và l ng xu ng đáy ầ ư ạ ẩ ụ ắ ố

(5) Sau khi làm thí nghi m, r a ng nghi m b ng dung d ch HCl, sau đó tráng l i b ng nệ ử ố ệ ằ ị ạ ằ ước

s ch ạ

S phát bi u đúng là ố ể

Câu 56: Cho các phát bi u sau:

(a) Đ dinh dộ ưỡng c a phân đ m đủ ạ ược đánh giá theo ph n trăm kh i lầ ố ượng nguyên t nit ố ơ (b) Thành ph n chính c a supephotphat kép g m Ca(Hầ ủ ồ 2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đ trang s c, ch t o mũi khoan, dao c t th y tinh.ồ ứ ế ạ ắ ủ

(d) Amoniac đượ ử ục s d ng đ s n xu t axit nitric, phân đ m ể ả ấ ạ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 57: Cho các h n h p (t l mol tỗ ợ ỉ ệ ương ng) sau:ứ

(a) Al và Na (1:2) vào nước d ư

(b) Fe2(SO4) 3 và Cu (1:1) vào nước d ư

(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung d ch HCl d ị ư

(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước d ư

(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước d ư

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung d ch NaOH d ị ư

S h n h p r n tan hoàn toàn t o thành dung d ch trong su t làố ỗ ợ ắ ạ ị ố

Câu 58: Cho ph n ng sau theo đúng t l mol: X + 2NaOH → Xả ứ ỉ ệ 1 + X2 + X3 + 2H2O Bi t X có công th c ế ứ

phân t là Cử 5H14O4N2; X1 và X2 là hai mu i natri c a hai axit cacboxylic đ n ch c k ti p nhau ố ủ ơ ứ ế ế trong dãy đ ng đ ng (Mồ ẳ X1 < MX2); X3 là amin b c 1 Cho các phát bi u sau:ậ ể

(a) X có hai công th c c u t o th a mãn các đi u ki n trên.ứ ấ ạ ỏ ề ệ

(b) X1 có ph n ng tráng gả ứ ương

(c) X2 và X3 có cùng s nguyên t cacbon.ố ử

(d) X là mu i c a aminoaxit v i amin b c 1.ố ủ ớ ậ

S phát bi u đúng làố ể

Câu 59: Có các phát bi u sau:

(a) Fructoz làm m t màu dung d ch nơ ấ ị ước brom

(b) Trong ph n ng este hóa gi a CHả ứ ữ 3COOH và CH3OH, H2O t o nên t -OH trong nhóm –COOH ạ ừ

c a axit và H trong nhóm –OH c a ancol.ủ ủ

(c) Etyl fomat có ph n ng tráng b c.ả ứ ạ

(d) Trong y h c, glucozo đọ ược dùng làm thu c tăng l c.ố ự

(e) Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOC2H5 thu đượ ốc s mol CO2 b ng s mol H2O.ằ ố

(f) Trong phân t đipeptit m ch h có hai liên k t peptit.ử ạ ở ế

(g) Trùng ng ng buta- 1,3 đien v i acrilonitrin có xúc tác Na đư ớ ược cao su buna- N

S phát bi u đúng làố ể

Câu 60: Ti n hành ph n ng xà phòng hóa theo các bế ả ứ ước sau:

- Bước 1: Cho 1 gam d u l c vào c c th y tinh ch u nhi t ch a 2,5 ml dung d ch NaOH 40%.ầ ạ ố ủ ị ệ ứ ị

- Bước 2: Đun sôi nh h n h p trong n i cách th y (kho ng 8 – 10 phút) đ ng th i khu y liên ẹ ỗ ợ ồ ủ ả ồ ờ ấ

t c b ng đũa th y tinh (th nh tho ng thêm vài gi t nụ ằ ủ ỉ ả ọ ướ ấc c t)

Trang 8

- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung d ch NaCl (bão hòa, nóng) vào h n h p, khu y nh Sau đó đ ị ỗ ợ ấ ẹ ể ngu i và quan sát.ộ

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Sau bước 1, thu được h n h p ch t l ng đ ng nh t.ỗ ợ ấ ỏ ồ ấ

(b) bỞ ước 2, th nh tho ng cho thêm vài gi t nỉ ả ọ ước đ h n h p không b c n đi, ph n ng m i ể ỗ ợ ị ạ ả ứ ớ

th c hi n đự ệ ược

(c) Sau bước 3, th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên trên.ấ ớ ấ ắ ắ ổ

(d) M c đích chính c a vi c thêm nụ ủ ệ ướ ấc c t là tránh s n ph m b phân h y.ả ẩ ị ủ

S phát bi u đúng làố ể

……… H T……… Ế

Ngày đăng: 17/10/2022, 12:23

w