1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ lý THUYẾT 2810

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Lý Thuyết HSG 12 Năm Học 2022-2023
Người hướng dẫn Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chu Văn An
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi lý thuyết
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Sầm Sơn
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 178,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt.. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.. Câu 14: Cho

Trang 1

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

Câu 1: Cho các chất sau: axit axetic, đồng sunfat, axit photphoric, magie hiđroxit Số chất điện li yếu là

A 2 B 3 C 1 D 4.

Câu 2: Cho các chất sau: CH 2 =CH-C≡CH (1), CH 2 =CH-Cl (2), CH 3 CH=C(CH 3 ) 2 (3), CH 3 CH=CHBr (4),

CH 3 CH=CHCH=CH 2 (5), CH 2 =CH-CH=CH 2 (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2, 4, 5, 6 B 4, 5 C 3, 4, 5 D 1, 3, 5.

Câu 3: Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn, người ta tráng hoặc mạ lên những vật đó lớp Sn hoặc

lớp Zn Làm như vậy là để chống ăn mòn theo phương pháp nào sau đây?

Câu 4: Cho sơ đồ

Toluen Y 2-brom-4-nitrotoluen

Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên tương ứng là

A HNO 3; 4-nitrotoluen; Br 2 B HNO 3 ; 2-nitro toluen; Br 2

C Br 2 ; 4-brom toluen; HNO 3 D Br 2 ; 3-brom toluen; HNO 3

Câu 5: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều

chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 6: Nhận định không đúng về ứng dụng của kim loại kiềm?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy.

B Dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.

C Mạ bảo vệ kim loại.

D Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.

Câu 7: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al 2 O 3 , ZnO, Fe 2 O 3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu.

C Al 2 O 3 , ZnO, Fe, Cu D Al 2 O 3 , Zn, Fe, Cu.

Câu 8: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 (ml) dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào

ống thứ nhất 1 (ml) hexan và ống thứ hai 1 (ml) hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là

A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm

B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất.

C Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.

D Có tất cả các hiện tượng trên.

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CO 2 tinh bột glucozơ amoni gluconat.

Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:

A Quang hợp, thủy phân, oxi hóa B Quang hợp, este hóa, thủy phân

C Quang hợp, thủy phân, khử D Este hóa, thủy phân, thế

Câu 10: Cho dãy gồm các nguyên liệu: (1) axit ε-aminocaproic, (2) acrilonitrin, (3) axit ω-aminoenantoic,

(4) etylen glicol và axit terephatalic, (5) hexametilenđiamin và axit ađipic

Số nguyên liệu được dùng để tiến hành phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cho Cu(OH) 2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu tím

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: HÓA HỌC (Ngày 28/10/2022)

Trang 2

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím.

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Câu 13: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X 1 và dung dịch X 2 Khí X 1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X 3 , H 2 O, Cu Cô cạn dung dịch X 2

được chất rắn khan X 4 (không chứa clo) Nung X 4 thấy sinh ra khí X 5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X 6

(M = 44) và nước Các chất X 1 , X 3, X 4 , X 5 , X 6 lần lượt là:

A NH 3 ; NO; KNO 3 ; O 2 ; CO 2 B NH 3 ; N 2 ; KNO 3 ; O 2 ; N 2 O

C NH 3 ; N 2 ; KNO 3 ; O 2 ; CO 2 D NH 3 ; NO; K 2 CO 3 ; CO 2 ; O 2

Câu 14: Cho các tính chất sau:

(1) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng

photpho có trong thành phần của nó.

(2) Phân ure được điều chế bằng phản ứng giữa NH 3 và CO.

(3) Supephotphat đơn thành phần chỉ gồm Ca(H 2 PO4)2.

(4) Amophot là một loại phân hỗn hợp trong thành phần gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

(5) Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí Clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng.

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C 6 H 8 O 4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:

X + NaOH → Y + Z + T Y + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + E

Z (H 2 SO 4 đặc, 170°C) → F + H 2 O Z + CuO → T + Cu + H 2 O

Cho các phát biểu sau

(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit).

(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.

(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(d) E có công thức CH 2 (COOH) 2

(e) X có đồng phân hình học.

(g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Có các nhận xét sau:

(a) Nitrophotka là hỗn hợp của NH 4 H 2 PO 4 và KNO 3

(b) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric điều chế bằng cách dùng HNO 3 đặc oxi hóa P.

(c) HNO 3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO 2 và O 2 ) sục vào H 2 O.

(d) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO 3 từ NaNO 3 rắn và HCl đặc.

(e) Trong công nghiệp NH 3 được tạo ra khi cho N 2 phản ứng với H 2 (t 0 , xt)

(g) Quặng apatit có thành phần chính là 3Ca 3 (PO 4 ) 3 CaF 2

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là

Giải: Đáp án: nhận xét đúng b, c, e, g

Câu 17: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Hỗn hợp gồm Al và Na (1 : 2) cho vào nước dư.

(b) Hỗn hợp gồm Fe 2 (SO 4 ) 3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư.

(c) Hỗn hợp gồm Cu và Fe 2 O 3 (2 : 1) cho vào dung dịch HCl dư.

(d) Hỗn hợp gồm BaO và Na 2 SO 4 (1 : 1) cho vào nước dư.

(e) Hỗn hợp gồm Al 4 C 3 và CaC 2 (1 : 2) vào nước dư.

Trang 3

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

(f) Hỗn hợp gồm BaCl 2 và NaHCO 3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan hết tạo thành dung dịch trong suốt, không có kết tủa xuất hiện là

A 4 B 3. C 6 D 5.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit

B Các peptit thường là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-amino axit được gọi là đipeptit

D Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit

Câu 19: Cho các nhận định sau

(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước.

(2) Ở trạng thái tinh thể rắn, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.

(3) Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein.

(5) Saccarozơ bị hoá đen trong H 2 SO 4 đặc.

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy.

(7) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H + , t o ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

Số nhận định đúng là

A 5 B 4 C 6 D 3.

Câu 20: Có 5 dung dịch hoặc chất lỏng riêng biệt A, B, C, D, E chứa một trong các chất sau: glucozơ,

saccarozơ, anilin, axit glutamic, peptit ala-gly-val Để xác định các chất tan ta tiến hành các bước thí nghiệm theo bảng sau

Bước 2 dd Br 2 /H 2 O mất màu kết tủa trắng

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là

A anilin, saccarozơ, peptit, axit glutamic, glucozơ

B glucozơ, axit glutamic, anilin, peptit, saccarozơ.

C glucozơ, peptit, anilin, saccarozơ, axit glutamic

D glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, peptit.

Câu 21: Thực hiện thí nghiệm như bình vẽ bên

Cho các nhận xét sau:

(a) CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

(b) Nên đun nóng ống đựng CuO trước khi dẫn C 2 H 5 OH qua

(c) Kết tủa thu được trong cốc có màu trắng

(d) Thí nghiệm trên dùng để điều chế và thử tính chất của

axetilen

(e) Khi tháo dụng cụ, nên tháo ống dẫn ra khỏi dung dịch AgNO 3 /NH 3 rồi mới tắt đèn cồn.

(g) Các phản ứng chính xảy ra trong thí nghiệm trên đều là phản ứng oxi hóa – khử.

Số nhận xét đúng là:

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H 2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al 2 O 3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO 4 và H 2 SO 4 , có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch FeCl 2 , thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C 9 H 16 O 4 , chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và M X < M Y < M Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C 3 H 6 O 3 ) Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H 2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Ancol X là propan-1,2-điol

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

Giải: Chọn C

T: HO-C 2 H 4 -COOH => Z: HO-C 2 H 4 -COONa

Y là muối chứ 3C: C 2 H 5 COONa

X là ancol: C 3 H 7 OH

CTCT E: C 2 H 5 COO-C 2 H 4 -COO- C 3 H 7

a/ đúng: HO-C 2 H 4 -COOH + 2Na  NaO-C 2 H 4 -COONa + H 2

b/ đúng: C 2 H 5 COO-CH 2 – CH 2 -COO- CH 2 – CH 2 – CH 3

C 2 H 5 COO-CH 2 – CH 2 -COO- CH(CH 3 ) CH 3

C 2 H 5 COO-CH(CH 3 )-COO- CH 2 – CH 2 – CH 3

C 2 H 5 COO- CH(CH 3 )-COO- CH(CH 3 ) CH 3

c/ Sai.

d/ sai: Mz = 112

Câu 24: Cho các sơ đồ phản ứng sau xảy ra trong điều kiện thích hợp:

(1) X + O 2 → Y (2) Z + H 2 O → G.

(3) Y + Z → T (4) T + H 2 O → Y + G.

Biết rằng X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với AgNO 3 trong NH 3 tạo kết tủa và G có hai nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng

Giải: Chọn B: Công thức của T là HCOOCH=CH 2

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua

(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit (f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Số nhận định sai là

Giải: Chọn đáp án C

(a)Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic → a sai

(b)CH 3 COOH (axit) + CH≡CH (axetilen) → CH 3 COOCH=CH 2 → b sai

(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazo → c sai

(d) C 6 H 5 NH 2 + HCl → C 6 H 5 NH 3 Cl (phenylamoni clorua) → d đúng

(e)Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit và α-1,4-glicozit → e sai

(f)Dầu ăn là trieste chứa thành phần C, H, O Dầu mỡ bôi trơn là các hidrocacbon chứa thành phần C, H → f sai

Câu 26: Tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4 – 5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm natri hiđroxit, canxi oxit, natri axetat.

Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

Trang 5

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 2, ống thí nghiệm được nắp trên giá sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống.

(b) Khí X thu được trong thí nghiệm trên là etan.

(c) Để thu được khí X có độ tinh khiết cao thì cần đặt ống dẫn khí vào bình thu trước khi tiến hành bước 3 (d) Muốn thu khí X thoát ra ở thí nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước (e) Dẫn khí X làm mất màu dung dịch Br 2 , KMnO 4

(g) sau khi phản ứng hoàn toàn ở bước 3, hỗn hợp bột thu được tan hết trong nước.

(h) Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí bùn ao, khí của hầm biogas.

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Cho các chất: etanol, etylen glicol, propan-1,2-điol, glixerol Số chất phản ứng được với Cu(OH) 2 /OH

-ở điều kiện thường là:

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở điều kiện thường tất cả các kim loại tồn tại ở trạng thái rắn.

B Đơn chất có độ cứng lớn nhất là Crom.

C Thứ tự giảm dần tính dẻo của kim loại là Au, Al, Ag, Cu, Sn…

D Tính ánh kim gây ra bởi các eletron tự do trong kim loại.

Câu 29 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?

A Hoa hồng B Chuối chín C Dứa chín D Hoa nhài.

Câu 30 Cho các chất Cl 2 , F 2 , H 2 S, S, P, SO 3 , P 2 O 3 , CO, N 2 Số chất phản ứng trực tiếp với O 2 khi có điều kiện thích hợp là:

Câu 31 Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ( Giả thiết chúng cùng thuộc nồng độ mol/l)?

Câu 32 Nhận định nào sau đây đúng?

A Ankan làm mất màu thuốc tím.

B Liên kết đơn bền hơn liên kết đôi.

C Toluen không làm mất màu thuốc tím ở điều kiện thường và ngay cả khi đun nóng.

D Từ metan điều chế trực tiếp được anđehit fomic

Câu 33 Số liên kết trong phân tử CH 3 COONa là:

Câu 34 Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl;

(2) NaOH + CH 3 COOH;

(3) Mg(OH) 2 + HNO 3 ;

(4) Ba(OH) 2 + HNO 3 ;

(5) NaOH + H 2 SO 4 ;

Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn H + + OH - → H 2 O là:

Câu 35 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là :

A Val - Phe - Gly - Ala – Gly B Gly- Phe - Gly - Ala – Val

C Gly - Ala - Val - Val – Phe D Gly - Ala - Val - Phe – Gly

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH 3 NH 2 , C 2 H 5 OH, NaHCO 3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

(b) Phản ứng thế Brom vào vòng benzen của phenol (C 6 H 5 OH) dễ hơn của benzen (C 6 H 6 ).

(c) Phenol (C 6 H 5 OH) tan ít trong etanol.

(d) Đun nóng metanol với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ 180 o C thu được anken.

Trang 6

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 37 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH) 2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để điều chế Hg chỉ cần đốt quặng HgS mà không cần phải khử bằng các tác nhân khác.

B Kim loại Na đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO 4

C Dùng CO khử Al 2 O 3 ở nhiệt độ cao thu được Al.

D Mg phản ứng với H 2 SO 4 đặc tạo khí H 2

Câu 39 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C 5 H 8 O 2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X thỏa mãn tính chất trên là:

HD: Chọn D

Có 2 công thức cấu tạo phù hợp của X:

HCOO-CH=CH-CH 2 -CH 3

HCOO-CH=C(CH 3 ) 2

Cấu tạo đầu tiên có đồng phân hình học nên có 3 chất X thỏa mãn.

Câu 40 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở anot?

A ion Br - bị oxi hóa B ion Br - bị khử.

C ion K + bị oxi hóa D ion K + bị khử.

Câu 41 Cho các nhận định sau:

1 Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nguyên tử nitơ có tính oxi hóa yếu hơn nguyên tử phopho.

2 Khí amoniac làm quỳ tím hóa xanh

3 CO 2 là chất khí độc, không duy trì sự cháy, không duy trì sự sống

4 Urê là (NH 4 ) 2 CO 3

Số nhận định sai là:

Câu 42 Cho các polime: (1) Polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (1), (4), (5) B (2), (3), (6) C (1), (2), (5) D (2), (5), (6).

Câu 43 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC 2 và Al 4 C 3 :

Khí Y là:

Câu 44 Cho các phát biểu sau :

(a) Để phân biệt Ala- Ala và Gly-Gly-Gly ta dùng phản ứng màu biure.

(b) Dung dịch lysin làm phenolphtalein hóa hồng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit.

Trang 7

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin nhờ xúc tác enzim, thu được α – amino axit.

(f) Lực bazơ của etyl amin yếu hơn của phenyl amin.

Số phát biểu đúng là:

Câu 45 Cho các đồng phân có cùng công thức C 2 H 4 O 2 mạch hở, bền lần lượt phản ứng với Na, NaOH Số phản ứng xảy ra là:

HD: CH 3 COOH pư với Na, NaOH

HCOOCH 3 : pư với NaOH

HO-CH 2 -CHO: phản ứng với Na do nhóm -OH

Câu 46 Số thí nghiệm sau phản ứng thu được 3 loại muối khác nhau là:

- Đổ một ít bột NaCl khan vào dung dịch (KMnO 4 , H 2 SO 4 đặc) dư.

- Thêm a mol Fe vào dung dịch ( 2a mol Fe(NO 3 ) 3 , a mol AgNO 3 , b mol Cu(NO 3 ) 2 ).

- Sục hỗn hợp (NO 2 , CO 2 ) vào dung dịch KOH loãng dư.

- Thêm từ từ NaOH vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 dư.

- Sục a mol Cl 2 vào dung dịch ( 3a mol KI, b mol KBr).

- Đổ từ từ NaHCO 3 dư vào Ba(OH) 2

Câu 47 Cho các cặp chất sau :

(1) CH 3 COOH, C 6 H 5 OH

(2) CH 3 COOH, C 2 H 5 OH

(3) C 6 H 5 OH, C 2 H 5 OH

(4) CH 3 ONa, C 6 H 5 OH

(5) CH 3 COOH, C 2 H 5 ONa

(6) C 6 H 5 OH, C 2 H 5 ONa

Các cặp có thể phản ứng được với nhau là:

C (1), (2), (3) và (4) D (2), (4), (5) và (6).

Câu 48 Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng.

(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.

(c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.

(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin.

(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH) 2 tạo ra hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là:

Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch benzyl amin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.

B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol.

C Axit glutamic là mì chính.

D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.

Câu 50 Cho dãy các chất: Cr(OH) 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , MgO, Cr 2 O 3 , Al Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 51 Số thí nghiệm sau phản ứng hoàn toàn có kết tủa là:

(1) Đổ từ từ dung dịch H 3 PO 4 vào dung dịch (NaOH, Ba(OH) 2 ) dư.

(2) Đổ từ từ H 3 PO 4 dư vào dung dịch chứa (BaCl 2 , KOH)

(3) Đổ từ từ H 2 SO 4 đặc vào dung dịch ( Ba(H 2 PO 4 ) và KCl)

(4) Đổ từ từ dung dịch (MgCl 2 , HCl) vào dung dịch (Na 3 PO 4 , NaHPO 4 ) dư.

(5) Đổ từ từ (K 2 CO 3 , Na 2 HPO 4 ) tới dư vào dung dịch (Ba 2+ , H + , Cl - , NO 3 - ).

(6) Cho một ít Na vào dung dịch chứa ( AgNO 3 và AgF)

Trang 8

Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn

Câu 52 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1,5 ml ancol etylic, 1,5 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2,0 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn ancol etylic và axit axetic

(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

Số phát biểu đúng là:

Câu 53 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X Y Z T Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T là:

A C 6 H 12 O 4 N và C 5 H 7 O 4 Na 2 N B C 7 H 15 O 4 NCl và C 5 H 8 O 4 Na 2 NCl.

C C 6 H 12 O 4 NCl và C 5 H 7 O 4 Na 2 N D C 7 H 14 O 4 NCl và C 5 H 7 O 4 Na 2 N.

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 20:06

w