Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là Câu 22: Cho các hỗn hợp tỉ lệ mol các chất tương ứng và thực hiện các thí nghiệm sau a Hỗn hợp gồm Al và Na 1 : 2 cho vào nước dư.. Sau khi cá
Trang 1Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
Câu 1: Dd glixerol trong nước không dẫn điện, dd NaOH dẫn điện tốt Điều này được giải thích là do
A glixerol là chất hữu cơ, natri hiđroxit là chất vô cơ.
B glixerol là hợp chất cộng hóa trị, natri hiđroxit là hợp chất ion.
C glixerol là chất lỏng, natri hiđroxit là chất rắn.
D glixerol là chất không điện li, natri hiđroxit là chất điện li.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO 3 từ
C NaNO 3 và H2SO4 đặc. D NaNO 2 và H2SO4 đặc.
Câu 3: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 4: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Câu 5: Chất nào sau đây là chất béo?
A (C 17H35COO)3C4H7 B (C17H35COO)3C3H5
Câu 6: Cho các chất sau: axit axetic, đồng sunfat, axit photphoric, magie hiđroxit Số chất điện li yếu là
A 2 B 3 C 1 D 4.
Câu 7: Cho các chất sau: CH 2=CH-C≡CH (1), CH2=CH-Cl (2), CH3CH=C(CH3)2 (3), CH3CH=CHBr (4),
CH3CH=CHCH=CH2 (5), CH2=CH-CH=CH2 (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A 2, 4, 5, 6 B 4, 5 C 3, 4, 5 D 1, 3, 5.
Câu 8: Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn, người ta tráng hoặc mạ lên những vật đó lớp Sn hoặc
lớp Zn Làm như vậy là để chống ăn mòn theo phương pháp nào sau đây?
C Dùng chất kìm hãm D Dùng hợp kim chống gỉ.
Câu 9: Cho sơ đồ
Toluen Y 2-brom-4-nitrotoluen
Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên tương ứng là
A HNO 3; 4-nitrotoluen; Br2. B HNO 3; 2-nitro toluen; Br2.
C Br 2; 4-brom toluen; HNO3. D Br 2; 3-brom toluen; HNO3.
Câu 10: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều
chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Câu 11: Nhận định không đúng về ứng dụng của kim loại kiềm?
A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy.
B Dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện.
C Mạ bảo vệ kim loại.
D Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.
Câu 12: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al 2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu.
C Al 2O3, ZnO, Fe, Cu. D Al 2O3, Zn, Fe, Cu.
Câu 13: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 (ml) dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào
ống thứ nhất 1 (ml) hexan và ống thứ hai 1 (ml) hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là
A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ
nhất.
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC (Ngày 02/11/2022)
Trang 2Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
C Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu D Có tất cả các hiện tượng trên.
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A Quang hợp, thủy phân, oxi hóa B Quang hợp, este hóa, thủy phân
C Quang hợp, thủy phân, khử D Este hóa, thủy phân, thế
Câu 15: Cho dãy gồm các nguyên liệu: (1) axit ε-aminocaproic, (2) acrilonitrin, (3) axit ω-aminoenantoic,
(4) etylen glicol và axit terephatalic, (5) hexametilenđiamin và axit ađipic
Số nguyên liệu được dùng để tiến hành phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho Cu(OH) 2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu tím
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím.
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Câu 18: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X 1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M = 44) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A NH 3; NO; KNO3; O2; CO2 B NH 3; N2; KNO3; O2; N2O
C NH3; N2; KNO3; O2; CO2 D NH 3; NO; K2CO3; CO2; O2.
Câu 19: Cho các tính chất sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng
photpho có trong thành phần của nó.
(2) Phân ure được điều chế bằng phản ứng giữa NH3 và CO.
(3) Supephotphat đơn thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2.
(4) Amophot là một loại phân hỗn hợp trong thành phần gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(5) Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí Clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng.
Số phát biểu đúng là:
Câu 20: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C 6H8O4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:
X + NaOH → Y + Z + T Y + H2SO4 → Na2SO4 + E
Z (H2SO4 đặc, 170°C) → F + H2O Z + CuO → T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit).
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(d) E có công thức CH2(COOH)2.
(e) X có đồng phân hình học.
(g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Có các nhận xét sau:
(a) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.
(b) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric điều chế bằng cách dùng HNO 3 đặc oxi hóa P.
(c) HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(d) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ NaNO3 rắn và HCl đặc.
Trang 3Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
(e) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2 (t 0 , xt)
(g) Quặng apatit có thành phần chính là 3Ca3(PO4)3.CaF2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là
Câu 22: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Hỗn hợp gồm Al và Na (1 : 2) cho vào nước dư.
(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư.
(c) Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (2 : 1) cho vào dung dịch HCl dư.
(d) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư.
(e) Hỗn hợp gồm Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư.
(f) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan hết tạo thành dung dịch trong suốt, không có kết tủa xuất hiện là
A 4 B 3. C 6 D 5.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
B Các peptit thường là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-amino axit được gọi là đipeptit
D Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit
Câu 24: Cho các nhận định sau
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước.
(2) Ở trạng thái tinh thể rắn, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.
(3) Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein.
(5) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy.
(7) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H + , t o ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Số nhận định đúng là
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 25: Có 5 dung dịch hoặc chất lỏng riêng biệt A, B, C, D, E chứa một trong các chất sau: glucozơ,
saccarozơ, anilin, axit glutamic, peptit ala-gly-val Để xác định các chất tan ta tiến hành các bước thí nghiệm theo bảng sau
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A anilin, saccarozơ, peptit, axit glutamic, glucozơ
B glucozơ, axit glutamic, anilin, peptit, saccarozơ.
C glucozơ, peptit, anilin, saccarozơ, axit glutamic
D glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, peptit.
Câu 26: Thực hiện thí nghiệm như bình vẽ bên
Cho các nhận xét sau:
(a) CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ
(b) Nên đun nóng ống đựng CuO trước khi dẫn C2H5OH qua
(c) Kết tủa thu được trong cốc có màu trắng
(d) Thí nghiệm trên dùng để điều chế và thử tính chất của
axetilen
(e) Khi tháo dụng cụ, nên tháo ống dẫn ra khỏi dung dịch AgNO3/NH3 rồi mới tắt đèn cồn.
Trang 4Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
(g) Các phản ứng chính xảy ra trong thí nghiệm trên đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Số nhận xét đúng là:
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO 4 và H2 SO 4 , có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO 3 dư vào dung dịch FeCl 2 , thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C 9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và M X < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Ancol X là propan-1,2-điol
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho các sơ đồ phản ứng sau xảy ra trong điều kiện thích hợp:
Biết rằng X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có hai nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(b) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α-glucozo chỉ được nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit (f) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số nhận định sai là
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4 – 5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm natri hiđroxit, canxi oxit, natri axetat.
Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 2, ống thí nghiệm được nắp trên giá sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống.
(b) Khí X thu được trong thí nghiệm trên là etan.
(c) Để thu được khí X có độ tinh khiết cao thì cần đặt ống dẫn khí vào bình thu trước khi tiến hành bước 3 (d) Muốn thu khí X thoát ra ở thí nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước (e) Dẫn khí X làm mất màu dung dịch Br2, KMnO4.
(g) sau khi phản ứng hoàn toàn ở bước 3, hỗn hợp bột thu được tan hết trong nước.
(h) Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí bùn ao, khí của hầm biogas.
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A NaCl B HCl C Ba(OH) 2 D Đường glucozơ.
Câu 32: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc với AgNO 3 /NH 3
Trang 5Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Axit axetic D Phenol.
Câu 33: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Ag, Cu, Au Dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính dẫn điện tăng dần từ trái
qua phải là
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Al, Cu, Au, Fe
Câu 34: Chất X có công thức cấu tạo CH 2 =CHCOOCH 3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl fomat C metyl acrylat D metyl axetat.
Câu 35: Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein ?
A Là thành phần tạo nên chất dẻo
B Là thành phần cấu tạo nên tế bào
C Là cơ sở tạo nên sự sống
D Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật
Câu 36: Cho dãy các chất sau: HClO, H 2 S, H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , CH 3 COOH, NH 3 , CH 3 OH, Ca(OH) 2 , MgCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 Số chất điện
li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Na 3 PO 4 , Na 2 HPO 4 , NaH 2 PO 4 B Na 3 PO 4 , NaH 2 PO 4 , Na 2 HPO 4
C NaH 2 PO 4 , Na 3 PO 4 , Na 2 HPO 4 D NaH 2 PO 4 , Na 2 HPO 4 , Na 3 PO 4
Câu 38: Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua;
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho;
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H 2 PO 4 ) 2 CaSO 4 ;
(d) Silic đioxit là chất rắn, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl;
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K 2 CO 3 ;
(f) Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.
Số nhận xét sai là
Câu 39: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm
chính ?
A CH 2 Br - CH(CH 3 ) - CH 2 Br B CH 3 - CH(CH 3 ) - CH 2 Br.
C CH 3 - CH(CH 3 ) – CHBr - CH 3 D CH 3 - CH 2 – CHBr - CH 3
Câu 40: Hợp chất X có công thức C 7 H 8 O (chứa vòng benzen) Số đồng phân của X tác dụng được với Na là
Câu 41: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe, Zn-Fe, Sn-Fe, Fe-C Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số hợp kim mà trong
đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 42: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X X 1 + CO 2 (2) X 1 + H 2 O X 2
(3) X 2 + Y X + Y 1 + H 2 O (4) X 2 + 2Y X + Y 2 + H 2 O
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO 3 , NaHSO 4 B BaCO 3 , Na 2 CO 3
C CaCO 3 , NaHCO 3 D MgCO 3 , NaHCO 3
Câu 43: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C 6 H 5 COOC 6 H 5 B CH 3 COOCH 2 CH 2 OOCCH 2 CH 3
C CH 3 COOC 6 H 5 ` D CH 3 OOC−COOCH 3
Câu 44: Cho các nhận xét sau:
(a) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người bình thường là khoảng 0,1%;
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương;
(c) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit;
Trang 6Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
(d) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm;
(e) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói;
(f) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I 2 cho màu xanh tím;
(g) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
Số nhận xét đúng là
Câu 45:Phát biểu đúng là
A trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
B trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D Nilon 6,6 thuộc loại poli este
Câu 46: Thủy phân không hoàn toàn một penta peptit, ngoài các α-amino axit người ta còn thu được tripeptit
Gly-Gly-Val và 2 đipeptit gồm Ala-Gly và Gly-Ala Công thức cấu tạo của penta peptit là
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 47: Cho các cặp chất sau:
(a) Khí Cl 2 và khí O 2 (b) Khí H 2 S và khí SO 2
(c) Khí H 2 S và dung dịch Pb(NO 3 ) 2 (d) CuS và dung dịch HCl.
(e) Khí Cl 2 và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
Câu 48: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả
như hình vẽ.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
B Bông trộn CuSO 4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH) 2 bằng dung dịch Ba(OH) 2
D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 49: Cho các phát biểu sau :
(a) Cồn 70 0 có thể dùng để sát khuẩn, khử trùng và xử lý vết thương;
(b) Glixerol là chất lỏng, sánh, nặng hơn nước, có vị ngọt và thường được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp
mỹ phẩm, dược phẩm;
(c) Dung dịch axit axetic 4% còn được gọi là giấm ăn;
(d) Phenol là chất lỏng, ứng dụng để điều chế thuốc diệt nấm mốc, thuốc trừ sâu;
(e) Oxi hóa anđehit fomic bằng dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được axit fomic;
(f) Phenol và ancol benzylic đều phản ứng với Na.
Số phát biểu đúng là
Câu 50: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Sn + O 2 , (2) Fe 2 O 3 + CO(k), (3) Ag +O 2 (k), (4) Cu + Cu(NO 3 ) 2 (r), (5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO 3 (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là
A (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (6) D (1), (2), (3).
Trang 7Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
cơ đơn chức Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nhiệt độ sôi của Z cao hơn Y.
B Chất T và chất Z là đồng phân cấu tạo của nhau.
C Dung dịch X làm mất màu nước brom.
D Chất Y và chất Z có cùng số nguyên tử cacbon.
Câu 52: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả thu được ghi lại trong bảng sau
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glucozơ, metyl amin, anbumin, axit acrylic B Glucozơ; lysin, anbumin, vinyl fomat
C Fructozơ, lysin, Gly-Ala, metyl fomat D Fructozơ, axit glutamic, gly-ala-ala, vinyl
Câu 53: Cho các phát biểu sau :
(a) Cồn 70 0 có thể dùng để sát khuẩn, khử trùng và xử lý vết thương;
(b) Glixerol là chất lỏng, sánh, nặng hơn nước, có vị ngọt và thường được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp
mỹ phẩm, dược phẩm;
(c) Dung dịch axit axetic 4% còn được gọi là giấm ăn;
(d) Phenol là chất lỏng, ứng dụng để điều chế thuốc diệt nấm mốc, thuốc trừ sâu;
(e) Oxi hóa anđehit fomic bằng dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được axit fomic;
(f) Phenol và ancol benzylic đều phản ứng với Na.
Số phát biểu đúng là
Câu 54: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng?
(1) Cho dung dịch KHCO 3 vào dung dịch BaCl 2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
(2) Cho AgNO 3 vào dung dịch H 3 PO 4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
(3) Sục từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan.
(4) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na 2 CO 3 dư không thấy khí thoát ra.
(5) Khi sục khí NH 3 đến dư vào dung dịch CuSO 4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh.
(6) Cho từ từ đến dư Ba(OH) 2 vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 sau khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa.
(7) X gồm NaHCO 3 , NH 4 NO 3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất) Hòa tan X vàonước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu được có môi trường trung tính.
A 2,4,6,7 B 1,2,4,7 C 1,3,5,6,7 D 4,6,7.
Câu 55: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Z + T + H 2 O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C 4 H 6 O 4 , được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol Cho các phát biểu sau:
(a) Y và T là hai hợp chất thuộc cùng dãy đồng đẳng
(b) Trong T, số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi
(c) Chất E, F đều là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(e) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit axit đều ở thể khí
(b) Các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại kiềm
Trang 8Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
(c) Có thể làm mềm nước cứng bằng K 2 CO 3
(d) Hỗn hợp chứa a mol Cu và 0,8a mol Fe 3 O 4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư (không có mặt của O 2 )
(e) CH 2 =CHCOOCH 3 , FeCl 3 , Fe(NO 3 ) 3 đều là các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(f) Anilin, phenol đều tác dụng với dung dịch brom và cho kết tủa trắng
(g) Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO 3 /NH 3
(h) Các peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH) 2
(k) Dung dịch amin bậc I đều làm quỳ tím ngả thành màu xanh.
Số các phát biểu chính xác là
Câu 57: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C 6 H 8 O 4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH dư t o
→ X 1 + X 2 + X 3
(2) X 2 + H 2¿, t o
→ X 3
(3) X 1 + H 2 SO 4 (loãng) t o
→ Y +Na 2 SO 4
Phát biểu nào sau đây sai?
A X và X 2 đều làm mất màu nước brôm. B Nung nóng X 1 vôi tôi xút thu được CH 4
C Nhiệt độ sôi của Y cao hơn các chất X 2 , X 3 D Trong phân tử X 1 có liên kết ion.
Câu 58:Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất
để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ, rồi để yên.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(b) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
(c) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy.
(d) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl 2 bão hòa.
(f) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
Số phát biểu đúng là
Câu 59: Cho hình vẽ sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch Br 2 là
A có kết tủa xuất hiện B dung dịch Br 2 bị mất màu.
C vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br 2. D không có hiện tượng gì.
dd H2SO4 đặc
Trang 9Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
Câu 60: Hỗn hợp A gồm Na 2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol) Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:
Câu 61: Cho các phản ứng hóa học sau:
(c) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → (d) Ba(OH)2 + H2SO4 →
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn Ba2+ + SO42- → BaSO4 là
Câu 62: Cho các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, nilon-6, tơ nitron Những polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 B tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
C sợi bông và tơ visco D tơ visco và tơ nilon-6.
Câu 63 Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng mà sản phẩm tạo thành có đơn chất khí là
Câu 64: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tính chất nào
của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A Than hoạt tính dễ cháy.
B Than hoạt tính có cấu trúc lớp.
C Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.
D Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
Câu 65: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?
Câu 66: Trong các chất: axetilen, anđehit fomic, vinyl axetat, isoamyl axetat, triolein, axit acrylic Số chất có
khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Câu 67: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala)
và 1 mol valin (Val) Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây?
A Gly-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Gly.
Câu 68: Với công thức tổng quát C 4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?
Câu 69: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
hoặc bện thành sợi len đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây?
A Axit ω - aminocaproic B Vinyl clorua.
Câu 70: Trong công nghiệp, nhóm kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A Cu, Mg, Fe B Al, Mg, Na C Cr, Fe, Ag D Ag, Fe, Cu.
Câu 71: Trong các chất: m-HOC 6 H 4 OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, CH3NH3HCO3,
HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2?
Câu 72: Đun nóng hỗn hợp gồm chất X có công thức phân tử CH 4ON2 và chất Y có công thức phân tử
Trang 10Gv: Nguyễn Quế Sơn – THPT Chu Văn An – TP Sầm Sơn
C 2 H 10 O 3 N 2 với dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Z gồm hai khí và dung dịch gồm hai chất tan, trong
đó có một muối T Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Chất X tác dụng với dung dịch HCl thấy khí không màu thoát ra.
B. Muối T có công thức là NaNO3.
C.Y là chất lưỡng tính.
D.Hai khí trong Z là amoniac và metylamin.
Câu 73: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe 2O3 và t mol Fe3O4 trong dung dịch HCl không thấy khí bay ra khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Phương trình biểu diễn mối quan
hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là
A x + 2y = z + 2t B x + y = z + t C x + y = z + 2t D x + y = 2z + 3t.
Câu 74: Cho các chất: Cu, Al 2O3, FeCl2, Fe2(SO4)3, BaCl2, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 là
Câu 74: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm
các chất tan là
A Fe(NO 3)2, AgNO3. B Fe(NO 3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
C Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 D Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3
Câu 75: Hiện tượng gì xảy ra khi cho nước brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
Câu 76: Cho các dung dịch sau đều có nồng độ 0,1M: KOH, Ba(OH) 2 , NaCl, H 2 SO 4 , Na 2 CO 3 Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
Câu 77: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế C 2H4 bằng cách đun nóng hỗn hợp ancol etylic với H2SO4 đặc, nếu cho khí thoát ra đi qua dung dịch KMnO4 ta không thấy xuất hiện kết tủa MnO2 như khi cho C2H4 đi qua dung dịch KMnO4 Tạp chất đã gây ra hiện tượng đó là
Câu 78: Cho ba lá kẽm giống nhau vào ba dung dịch có nồng độ mol và thể tích như nhau (lấy dư), đựng
trong ba ống nghiệm riêng biệt được đánh số thứ tự (1), (2), (3) Sau khi phản ứng kết thúc, lấy ba lá kẽm ra cân thấy: lá kẽm thứ nhất không thay đổi khối lượng; lá kẽm thứ hai có khối lượng giảm đi; lá kẽm thứ ba
có khối lượng tăng lên Giả sử toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào lá kẽm, ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt chứa dung dịch
A Pb(NO 3)2, NiSO4, MgCl2. B MgCl 2, FeCl2, AgNO3.
C FeSO 4 , NaCl, Cr(NO 3 ) 3 D AlCl 3 , CuCl 2 , FeCl 2
Câu 79: Cho sơ đồ: NaHCO 3 Na2 SO 4 NaCl NaNO 3
Chất X, Y, Z lần lượt là
A (NH 4)2SO4, HCl, HNO3. B H 2SO4, BaCl2, HNO3.
C K 2 SO 4 , HCl, AgNO 3 D NaHSO 4 , BaCl 2 , AgNO 3
Câu 80: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4
(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3 đặc và H2SO4 đặc.
(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2 (4) Cho phenol vào nước brom.
(5) Cho anilin vào nước brom (6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là
A 2 B 4 C 5 D 3.
Câu 81: Cho chất X có công thức phân tử là C11H10O4 và sơ đồ phản ứng sau :
X + NaOH Y + Z + T + H2O
Y + NaOH CH4 + Na2CO3 (Biết nY : nNaOH = 1 : 2)
Z + AgNO 3 + NH3 + H2O M + Ag + NH 4NO3
T + CO2 + H2O C 6 H5OH + NaHCO3
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Công thức phân tử của Y là C2H3O2Na B Chất X có 2 công thức cấu tạo phù hợp.