A: Phần cảm là phần tạo ra từ trường B: Phần ứng là phần tạo ra suất điện động C: Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D: Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài Câu 8: Chọn phát biể[r]
Trang 1Câu 1: Âm do các nhạc cụ phát ra ứng với
A: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f0 và các hoạ âm 2f0; 3f0… B: một dải tần số biến thiên liên tục.
C: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản f0 và các hoạ âm f02 ; f30 D: một tần số xác định.
Câu 2: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản
phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích
đối diện của bản tụ phải A: tăng 4 lần B: giảm 2 lần C: giảm 4 lần D: tăng 2 lần
Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm trong chân không và 0,4μm trong một chất lỏng trong suốt Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là A: 1,2 B: 3 C: 1,5 D: 2
Câu 4: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương trình sóng
tại O là u0 = acos(5 t - /6) (cm) và tại M là: uM = acos(5 t + /3) (cm) Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách OM?
A: từ O đến M, OM = 0,25m B: từ O đến M, OM = 0,5m C từ M đến O, OM = 0,5m D: từ M đến O, OM = 0,25m.
Câu 5: Trong mạch dao động LC lý tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A: T = 2LC B: T = 2 πQ0
I0
C: T = 2 πI0
Q0
D: T = 2Q0I0
Câu 6: Tìm nhận xét sai về sóng cơ
A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động.
B: Sóng âm truyền được trong môi trường chất lỏng, chất khí và chất rắn.
C: Trên phương truyền sóng khoảng cách gữa hai điểm dao động vuông pha bằng số nguyên lần một phần tư bước sóng D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng.
Câu 7: Chọn đáp án không chính xác khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm.
A: Phần cảm là phần tạo ra từ trường B: Phần ứng là phần tạo ra suất điện động
C: Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D: Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài
Câu 8: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại quang phổ
A: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của vật B: Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ
C: Quang phổ hấp thụ thu được là dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
D: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số
của dòng điện thì
A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm B: công suất tiêu thụ của mạch tăng.
C: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng D: công suất tiêu thụ của mạch giảm.
Câu 10: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A: Tần số và bước sóng đều thay đổi B: Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
C: Tần số và bước sóng đều không thay đổi D: Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
Câu 11: Trong một khoảng thời gian t, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần Giảm bớt khối lượng m
của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t con lắc lò xo mới thực hiện được
bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động B: 5 dao động C: 20 dao động D: Một số dao động khác.
Câu 12: Một sóng cơ truyền trên trục Ox với nguồn sóng là O theo phương trình u = 2cos(t - + ) cm, trong đó x tính bằng
mét (m), t tính bằng giây (s) Sóng truyền theo
A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s
C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 13: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng.
A: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C: Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực cưỡng bức.
Câu 14: Một máy biến áp có lõi sắt gồm n nhánh đối xứng nhưng chỉ có 2 nhánh là được quấn dây (mỗi nhánh một cuộn
dây có số vòng khác nhau) Coi hao phí của máy là rất nhỏ Khi điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U mắc vào cuộn 1 (có số vòng N1) thì điện áp đo được ở cuộn 2 (có số vòng N2) để hở là U2 Tính U2 theo U, N1, N2 và n
A: U2= U1 N1
n N1 C: U2= U1 n N1
( n −1)N1
Câu 15: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa
A: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:
B: Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi C: Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với vchu kì bằng chu kì dao động của vật.
Câu 16: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ
A?
Trang 2Câu 17: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng B: Bản chất của môi trường truyền sóng C: Biên độ của sóng D: Bước sóng.
Câu 18: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y = y0cos2(ft - ) trong đó x,y được đo bằng cm, và t đo bằng s Vận
tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu
Câu 19: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào
A: tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch B: độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
C: cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 20: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp
Câu 21: Biết công thoát electron của litium là 2,39eV Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên theo qui
luật dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với litium?
A: E = E0.cos(2π.1015 t) (t tính bằng giây) B: E = E0.cos(9π.1014t) (t tính bằng giây)
C: E = E0.cos(5π.1014t) (t tính bằng giây) D: E = E0.cos(10π.1014t) (t tính bằng giây)
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại B: Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C: Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 23: Chọn câu đúng.
A: Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn B: Trong hạt nhân số proton luôn luôn bằng số nơtron.
C: Khối lượng của proton nhỏ hơn khối lượng của nôtron.D: Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclon Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A: Tạp âm là âm có tần số không xác định B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 25: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
A: Mang năng lượng B: Là sóng ngang C: Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D: Truyền được trong chân không.
Câu 26: Tia hồng ngoại là một bức xạ có bản chất là sóng điện từ có khả năng
A: Đâm xuyên mạnh B: Ion hóa không khí mạnh C: Kích thích một số chất phát quang D: Giao thoa và nhiễu xạ
Câu 27: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A: Bóng đèn xe máy B: Hòn than hồng C: Đèn LED D: Ngôi sao băng.
Câu 28: Một đặc điểm của sự phát quang là
A mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang.
B quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích.
C quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục D bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật.
Câu 29: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai? Sau thời gian là
A: , vật đi được quãng đường bằng B: , vật đi được quãng đường bằng A.
C: T, vật đi được quãng đường bằng 4A D: , vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 30: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng
A: Quang phát quang B: Quang dẫn C: Quang điện ngoài D: Phát xạ cảm ứng
Câu 31: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên? Hiện tượng
A khúc xạ ánh sáng B giao thoa ánh sáng C phản xạ ánh sáng D tán sắc ánh sáng.
Câu 32: Ánh sáng không có tính chất sau:
A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất.
C Có mang theo năng lượng D Có vận tốc lớn vô hạn.
Câu 33: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch.
C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch
Câu 34: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.B bứt electron ra bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
Trang 3C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion
Câu 35: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng trong các dụng cụ gia đình B Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
C Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay D Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o
Câu 36: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A Tính đâm xuyên mạnh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.
Câu 37: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào
A mặt nước B mặt sân trường lát gạch C tấm kim loại không sơn D lá cây.
Câu 38: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: để giảm tốc độ quay của rô to người ta
A tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực B giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
C giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực D tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.
Câu 39: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:
A Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
B Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
C Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
D Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.
Câu 40: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:
A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha i một góc π/4
Câu 41: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng pha và cùng biên độ B Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
C Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng D Cùng tần số và cùng biên độ.
Câu 42: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
Câu 43: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm có cùng
A độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau B tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau D biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau Câu 44: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng
A từ hóa B tự cảm C cộng hưởng điện D cảm ứng điện từ.
Câu 45: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào? A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Câu 46: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A trên 1000C B cao hơn nhiệt độ môi trường C trên 00K D trên 00C
Câu 47: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.
Câu 48 Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hoà dùng tranzito phát ra bằng tần số của
A dao động riêng của mạch LC B năng lượng điện từ C.dao động tự do của ăng ten phát D điện thế cưỡng bức Câu 49 Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Lực tỉnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân
C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
Câu 50 Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 μm đến
0,39 μm Hỏi vạch đó thuộc dãy nào?
A Lai-man B.Pa-sen C.Ban-me hoặc Lai-man D.Ban-me.
Câu 51 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 2 2
1
4 f Khi thay đổi R thì
A hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi B.độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
C công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi D.hệ số công suất trên mạch thay đổi.
Câu 52,Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2 B tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tần số âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản D họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Câu 53 Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có
Trang 4A.độ lệch pha bằng chẵn lần λ B.hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng.
C hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng D độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.
Câu 54 Tìm câu phát biểu đúng Trong hiện tượng quang điện:
A động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích.
B để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C hiệu điện thế hãm tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích.
D giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phôtôn đập vào catốt.
Câu 55 Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Câu 56 Chất phóng xạ S1 có chu kì bán rã T1, chất phóng xạ S2 có có ch kì bán rã T2 Biết T2 = 2 T1 Sau khoảng thời gian t
= T2 thì:
A. Chất S1 còn lại
1
4 , chất S2 còn lại
1
2 B.Chất S1 còn lại
1
2 , chất S2 còn lại
1 2
C. Chất S1 còn lại
1
4 , chất S2 còn lại
1
4 D.Chất S1 còn lại
1
2, chất S2 còn lại
1 4
Câu 57 Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 58 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B
và véctơ điện trường E luôn luôn
A dao động vuông pha B cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C dao động cùng pha D dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 59 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây
phải bằng
A một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 60 Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
Câu 61 Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa A.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng B.Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm động bằng thế năng D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng Câu 62 Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.
A stato là phần ứng B.phần ứng luôn là rôto C phần cảm luôn là rôto D.rôto thường là một nam châm điện Câu 63.Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A.Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về B.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.
C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.
Câu 64 Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.
D.Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
Câu 65 Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 m
C.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.
ĐA
Trang 5C A D D C D D D D D A A C B C D A D B C B B