1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài 10 2 thuốc ức chế hệ giao cảm (bản mới)

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc ức chế hệ giao cảm (bản mới)
Người hướng dẫn Ths. Bs. Lê Kim Khánh
Trường học LBM Dược lý- Dược lâm sàng
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 531,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 Thuoc liet giao cam YD (In) 412020 1 THUỐC LIỆT GIAO CẢMTHUỐC LIỆT GIAO CẢMTHUỐC LIỆT GIAO CẢMTHUỐC LIỆT GIAO CẢM (Thuốc ức chế hệ giao cảm)(Thuốc ức chế hệ giao cảm)(Thuốc ức chế hệ giao cảm)(Th....................................................................................

Trang 1

THUỐC LIỆT GIAO CẢM (Thuốc ức chế hệ giao cảm)

Bs Lê Kim Khánh

1

Đối tượng: Y-Duoc GV: Ths.Bs Lê Kim Khánh LBM Dược lý- Dược lâm sàng

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1- Phân loại thuốc

2- Trình bày: cơ chế, tác dụng dược lý, tác

dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ

định/ nhóm

2

PHÂN LOẠI THUỐC

Thuốc ức chế tk giao cảm:

GUANETHIDIN, RESERPIN, METYROSIN

Thuốc tác động tại thụ thể:

Ức chếβ: - ức chếβ1,2 (ức chế beta k chọn lọc)

- ức chếβ1(ức chế beta chọn lọc)

Ức chếα: - ức chếα1,2 (ức chế alpha k chọn lọc)

- ức chếα1 (ức chế alpha chọn lọc)

Ức chế α, β

3

4

Trang 2

(*) ỨC CHẾ BETA THẾ HỆ MỚI:

ỨC CHẾ BETA CHỌN LỌC + giãn mạch thông qua NO

NHÓM PHÂN NHÓM THUỐC TRONG NHÓM

ỨC CHẾ

ALPHA

Ức chế Alpha chọn lọc

PRAZOSIN, TERAZOSIN, DOXAZOSIN, ALFUZOSIN

Ức chế Alpha không chọn lọc PHENTOLAMIN, PHENOXYBENZAMIN

ỨC CHẾ

BETA

Thế hệ 1: Ức chế Beta không chọn lọc

PROPRANOLOL, NADOLOL, TIMOLOL, PINDOLOL, SOTALOL, CARTEOLOL

Thế hệ 2: Ức chế Beta chọn lọc (tim)

METOPROLOL, ATENOLOL, ACEBUTALOL, BISOPROLOL, ESMOLOL Thế hệ 3: Ức chế Alpha và Beta k chọn

lọc LABETALOL, CARVEDILOL

Thế hệ 3: Ức chế Beta chọn lọc * NEBIVOLOL, BETAXOLOL, CELIPROLOL

Ức chế αααα không chọn lọc

PHENTOLAMIN (Regitine), PHENOXYBENZAMIN(Dibenzylin)

• Cơ chế: Đối kháng cạnh tranh NE/Rcα

• Tác dụng: ↓kháng lực mm giãn mạch,↓HA

• Chỉ định:

+ Điều trị u tủy thượng thận

+ Đối kháng t/d co mạch của các thuốc cường giao cảm trong gây

mê sau khi ngưng thuốc mê: Phentolamine

• Tác dụng phụ:

-Thuốc gây phản xạ giao cảm ↑ nhịp tim

- Hạ HA tư thế

6

Ức

PRAZOSIN (Minipress®)

Cơ chế: đối kháng cực mạnh (> Phenoxybenzamin) tại

α1với tính chọn lọc cao

Tác dụng và td phụ:

-Giãn mạch, giảm CO giảm huyết áp -Giảm HA thế đứng và tăng nhịp tim

Các thuốc ức chế αααα1 khác:

Trimazosin®, Doxazosin®, Terazosin®

Chỉ định: bướu lành TLT (ưu tiên), tăng huyết áp

7

8

Hạ HA tư thế Nhịp tim nhanh

Trang 3

Ức chế chế ββββ không không chọn chọn chọn lọc lọc

PROPRANOLOL (Inderal)

Ức chế tác động của Cathecholamin/Rc β1và β2

mất tác động giao cảm

9

10

↑ T Ầ N S Ố &

↑ T Ố C ĐỘ

A-V

RENIN

Thụ thể Ức chế ββββ ββββ11111111

↓↓↓↓T Ầ N S Ố &

S Ứ C CO BÓP

↓↓↓↓T Ố C ĐỘ

D Ẫ N TRUY Ề N

A-V

↓↓↓↓GI Ả I PHÓNG RENIN

- Tim:

+ ↓khử cực nút xoang, ↓dẫn truyền A-V ↓nhịp + ↓co bóp cơ tim

↓↓↓↓CO →↓↓↓↓HA

- Giảm tiết Renin

- Giảm xung động giao cảm trung ương

11

Ức

Ức chếchếββββkhôngkhông chọnchọnchọn lọclọc

PROPRANOLOL (Inderal)

CƠ TRƠN KHÍ PHẾ QUẢN

GIÃN

CƠ TRƠN

TỬ CUNG

GIÃN

CO THẮT CO THẮT

Ức chế Rc β2

12

Trang 4

Ức chế chế ββββ không không chọn chọn chọn lọc lọc lọc::::

Tác Tác dụng dụng dụng phụ phụ

♥ Tại tim:

- Ngưng thuốc đột ngột Rebound (do ht điều hòa

lên) gây đau thắt ngực, NMCT

-↓ sức bóp cơ tim suy tim

-↓ dẫn truyền A- V phân ly A- V

-↓ nhịp nhịp chậm quá mức

- Co mạch/ cơ vân làm nặng thêm tình trạng co

mạch, ↑thiếu máu ngoại biên/hiện tượng Raynaud,

bệnh động mạch ngoại biên

13

Ức

Ức chế chế ββββ không chọn không chọn chọn lọc lọc lọc: : : :

Tác Tác dụng dụng dụng phụ phụ

♥ Khí phế quản:

Gây co thắt khí phế quản nguy hiểm người bệnh hen

♥ Hệ thần kinh trung ương: Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ

♥ Tác động trên chuyển hóa:

-Giảm đường huyết và gây che lấp triệu chứng hạ đường huyết

-Tăng Triglycerid và LDL-C

♥ Quá liều: Hạ HA, chậm nhịp, kéo dài thời gian dẫn truyền A-V với

QRS giãn rộng.

14

Ức chế ββββ chọn lọc

- Liều thấp có tác dụng ức chế chuyên biệt trên β1

- Liều cao có tác dụng ức chế β2

15

Một Một số số số tính tính tính chất chất chất của của của Ức Ức Ức chế chế ββββ

Hoạt tính ISA (Intrinsic sympathomimetic

activity): Pindolol, Acebutolol…

Ngoài t/d ức chế Rcββββ, còn có t/d kích thích hệ giao cảm →giảm t/d phụ: nhịp chậm, giảm cung lượng tim, hen

Tính tan trong Lipid: Carvedilol, Propranolol,

Metoprolol…→dễ vào não và gây t/d phụ hệ TKTW, đào thải qua gan không nên dùng cho

bn suy gan

16

Trang 5

CHẸN BETA

Không chọn lọc trên tim (β1, β2) Chọn lọc trên tim (β1)

Carvedilol *

Propranolol

Nadolol

Timolol

Sotalol

Tertalolol

Pindolol

Carteolol

Penbutolol

Alprenolol

Oxprenolol

Metoprolol Atenolol Esmolol Bevantolol *

Bisoprolol Betaxolol Nebivolol #

Acebutolol #

Celiprolol

ISA: Intrinsic sympathomimetic activity (Ho ạ t tính gi ố ng giao c ả m n ộ i t ạ i)

* : Có thêm đặc tính chẹn alpha yếu

#: Có tính giãn mạch

GAN

THẬN

18

ĐƯỜNG THẢI TRỪ

Nebivolol

MỨC ĐỘ ÁI MỠ THẤP CAO

BIỆT DƯỢC

ISA Tính tan trong mỡ

Đường thải trừ

T 1/2

(Giờ)

Liều dùng (mg/ngày)

Propranolol Inderal 0 Nhiều Gan 3–5 40-160 Timolol Blocarden 0 trung bình Gan 4 20-40 Pindolol Visken +++ Ít- trung

bình

Thận/

gan 3–4 10-40

Penbutolol Levatol + Nhiều Gan 5 10-40 Carteolol Ocupress ++ Ít Thận 5–6 40-120

Nadolol Corgard 0 Ít Thận 20–24 40-80

Ức chế Beta KHÔNG CHỌN LỌC

19

BIỆT DƯỢC

ISA Tính tan trong mỡ

Đường

thải trừ

T 1/2 (giờ)

Liều dùng /ngày

Beloc

0 trung bình Gan 3–7 40-160mg

Ít-trung bình

Thận/

gan 3–4 10-40mg

gan 9–12 10-40mg

(tiêm) 20

Ức chế Beta CHỌN LỌC

Trang 6

CHỈ ĐỊNH của Ức chế ββββ

•THA

•Đau thắt ngực do gắng sức

•Loạn nhịp (nhịp nhanh trên thất)

•Basedow

•Phòng ngừa xuất huyết thực quản do ↑ALTMC/ xơ gan

•Suy tim trái nhẹ và vừa

•Migrain

21

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của của của Ức Ức Ức chế chế ββββ

• Suy tim trái rõ, EF <35%

• Block A-V độ II, III

• Nhịp chậm, HC suy nút xoang

• Bệnh mm ngoại vi, hội chứng Raynaud

• Hen PQ, COPD

• ĐTĐ đang sd Insulin

22

Chọn lọc (β1) so với không chọn lọc (β1, β2)

Ít gây co thắt khí quản

Ít tác dụng phụ ngoại biên (trên tuần hoàn, chuyển hóa)

Hiệu quả tương đương Nhiều tác dụng phụ ngoại biên và trên hô hấp

Reference: Lionel H Opie’s Drugs for the Heart 7 th edition 2009

CHỌN LỌC (ββββ1 )

KHÔNG CHỌN LỌC (ββββ1 , ββββ2 )

Ức

Cơ chế tác dụng:

ức chế α 1 và β 1 (ức chế β 1 > α 1 )

Tác dụng:

Giãn động tĩnh mạch Nhịp tim chậm, kéo dài dẫn truyền A-V, ức chế co bóp cơ tim Giảm HA, ức chế p.xạ giao cảm/tim

Chỉ định:

Tăng huyết áp nặng Tăng tiết nhiều Catecholamin

Chống chỉ định:

Hen suyễn Suy tim rõ Block A-V độ 2

Trang 7

Ưu Điểm Điểm Điểm LABETALOL LABETALOL

-Rất hiệu quả/điều trị THA (bất kể do nguyên

nhân gì)

-Tác dụng hạ HA khởi đầu nhanh, không ảnh

hưởng đến nhịp tim và lưu lượng tim

-Dùng trong những cas khẩn cấp, ít gây tụt HA

quá mức

-Có cả dạng tiêm và dạng uống

25

CARVEDILOL

Tg tác dụng dài >Labetalol và Propranolol

Thực nghiệm: Carvedilol có t/d chống oxy hóa cơ tim, chống

tăng sinh nội mạc mạch máu, ISA (-)

Chỉ định: -Tăng huyết áp (dùng đơn lẻ/ phối hợp lợi tiểu)

-Tăng huyết áp có kèm suy tim -Suy tim

Chống chỉ định: giống Labetalol

26

• Thuốc ức chế thụ thể β1, thêm tác động giãn mạch qua trung gian NO (Nitric Oxide)

• Thuốc có tác động chống oxy hóa và không ảnh hưởng chuyển hóa đường và chuyển hóa lipid máu

• Chỉ định: tăng huyết áp, suy tim

27

Ức

Ức chế chế chế beta beta beta thế thế thế hệ hệ hệ mới mới mới: NEBIVOLOL : NEBIVOLOL

NEBIVOLOL

CƠ CHẾ GIÃN MẠCH THÔNG QUA NITRIC OXIDE

L-arginine

NITRIC OXIDE eNOS

Guanylyl Cyclase Guanylyl Cyclase dạng hoạt hóa

GMP vòng GTP

GI ÃN CƠ TRƠN MẠCH MÁU

KẾT QUẢ CỦA SỰ PHÓNG THÍCH NO

Giảm sức cản mạch máu ngoại biên

Kiểm soát quá trình xơ vữa ĐM

Ngăn ngừa huyết khối

Ignarro L., Murad F 1995 Advances in pharmacology Veverka A, et al Am Pharmacother 2006;40:1353-1360.

Ngày đăng: 17/10/2022, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w