1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài 10 1 thuốc kích thích hệ giao cảm (bản mới)

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc Kích Thích Hệ Giao Cảm (Bản Mới)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Ths.Bs. Lờ Kim Khỏnh
Trường học Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại Giáo trình giảng dạy nội bộ
Năm xuất bản 2020
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB
File đính kèm Bài Thuốc kích thích hệ giao cảm.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Thuoc kt he Adrenergic CAP NHAT in 3302020 1 THUỐC KÍCH THÍCH HỆ GIAO CẢM (CƯỜNG GIAO CẢM) GV Ths Bs Lê Kim Khánh LBM Dược lý Dược lâm sàng Tài liệu giảng dạy lưu hành nội bộ, thuộc trường ĐH Y Dư.......................................................................................

Trang 1

THU Ố C KÍCH THÍCH H Ệ GIAO C Ả M

GV: Ths.Bs Lê Kim Khánh LBM Dược lý- Dược lâm sàng

Tài liệu giảng dạy lưu hành nội bộ, thuộc trường ĐH Y Dược Cần Thơ

1-Liệt kê được các thuốc trong 2 nhóm thuốc tác động

kích thích trực tiếp và gián tiếp hệ thần kinh giao

cảm

2-Trình bày được cơ chế tác dụng, tác dụng dược lý, và

tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định

của từng nhóm thuốc

Cơ xương

Hệ thống TK ngoại biên

Hệ TK bản thể Hệ TKTV (hệ TKTĐ)

Hệ TK PHÓ GIAO CẢM

Hệ TK GIAO CẢM

Tác động chọn lọc

Tác động lan tỏa

Cơ trơn, tuyến

& cơ tim

Ngu ồ n: www.pharmamotion.com

Lippincott's Illustrated Reviews Pharmacology, 4th Edition, 2009

Trang 2

Cơ tia mống mắt

Nút SA & AV,

ht His-Purkinje, cơ tim

Tuyến khí phế quản

Dạ dày

Thận

Ruột non

Bàng quang, niệu đạo

Tuyến dưới lưỡi, dưới hàm, Mang tai

Cơ dựng lông

Tuyến mồ hôi

Mạch máu

Hệ TK Giao Cảm

Hạch cạnh cột sống

H ạ ch tr ướ c c ộ t s ố ng

Ngu ồ n: www.pharmamotion.com

THỤ THỂ

α1 -C ơ tr ơ n m ạ ch máu -C ơ tr ơ n đườ ng ni ệ u -C ơ tia m ố ng m ắ t -Gan

-Co m ạ ch -Co c ơ vòng -Co c ơ tia giãn đồ ng t ử -Ly gi ả i glycogen, ↑ tân t ạ o đườ ng

α2 -T ậ n cùng TK giao c ả m -C ơ tr ơ n m ạ ch máu -T ế bào β t ụ y đả o

-Gi ả m phóng thích NE -Co m ạ ch

-Gi ả m ti ế t insulin

β1 -Tim -Tb c ậ n c ầ u th ậ n

- ↑ nh ị p, ↑ t ố c độ d ẫ n truy ề n A-V, ↑

SCBCT

- ↑ ti ế t Renin

β 2 -C ơ tr ơ n: các tuy ế n, c ơ tr ơ n

m ạ ch máu/ c ơ vân + các t ạ ng -C ơ x ươ ng

-Gan

-Giãn c ơ tr ơ n

- ↑ Tái h ấ p thu K + vào c ơ -Ly gi ả i glycogen, ↑ tân t ạ o đườ ng (# α 1 ) 5

6

7

8

Trang 3

THU Ố C KÍCH THÍCH H Ệ GIAO C Ả M

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin)

2 NOREPINEPHRIN (Noradrenalin)

3 DOPAMIN: (Intropin)

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel)

5 PHENYLEPHEDRIN:

6 CLONIDIN (Catapressan)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPHEDRIN

2 AMPHETAMIN

THỤ

THỂ

CẢM

α1 -C ơ tr ơ n m ạ ch máu

-C ơ tr ơ n đườ ng ni ệ u

-C ơ tia m ố ng m ắ t

-Gan

-Co m ạ ch -Co c ơ vòng -Co c ơ tia giãn đồ ng t ử -Ly gi ả i glycogen, ↑ tân t ạ o đườ ng

α2 -T ậ n cùng TK giao c ả m

-C ơ tr ơ n m ạ ch máu

-T ế bào β t ụ y đả o

Gi ả m phóng thích NE

Co m ạ ch

Gi ả m ti ế t insulin

β1 -Tim

-Tb c ậ n c ầ u th ậ n

- ↑ nh ị p, ↑ t ố c độ d ẫ n truy ề n A-V, ↑

SCBCT

- ↑ ti ế t Renin

β 2 -C ơ tr ơ n: các tuy ế n, c ơ tr ơ n

m ạ ch máu/ c ơ vân + các t ạ ng

-C ơ x ươ ng

-Gan

-Giãn c ơ tr ơ n

- ↑ Tái h ấ p thu K + vào c ơ -Ly gi ả i glycogen, ↑ tân t ạ o đườ ng (#

α1)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin  )

Cơ chế: hoạt hóa tất cả Receptor hệ giao cảm Tác dụng:

Hệ thống tim mạch:

-Mạch:

Liều cao gây co mạch ngoại biên (α1) Liều thấp(<0,1µg/kg)→giãn (mm cơ, gan, β2) -Tim: Kích thíchβ1gây↑nhịp tim, ↑SCBCT, ↑HA

→ ↑HAmax, HAmin↓nhẹ

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin) (tt)

Các cơ quan khác:

Hô hấp: giãn cơ trơn khí phế quản Tiêu hóa: giãn cơ trơn tiêu hóa Tiết niệu: giãn cơ bài niệu, co cơ vòng BQ bí tiểu

Chuyển hóa:

Tăng phân hủy Glycogen (β2) Giảm tiết Insulin (α2)

Trang 4

HA max ↑

HA min ↓↓↓↓

↑nhịp + SCBCT

↓↓↓↓Sự đề kháng ngoại biên

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin) (tt)

Dược động học:

-H ấ p thu : t ố t qua đườ ng tiêm và t ạ i

-Đ ào th ả i : qua th ậ n

-t1/2: ng ắ n, vài phút

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin) (tt)

Chỉ định:

Chống dị ứng (co mạch, ức chế giải phóng histamin + leukotrien/tb mast, β)

Điều trị hen Các tình trạng tụt huyết áp, shock phản vệ Ngừng tim đột ngột (tiêm tĩnh mạch trung tâm hoặc truyền tĩnh mạch nhỏ giọt)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPINEPHRIN (Adrenalin) (tt)

Chống chỉ định:

–Tăng huyết áp –Cường giáp

Tác dụng phụ:

–Lo âu, hồi hộp (kích thích TKTW) –Loạn nhịp tim

Dạng trình bày:

Ống tiêm 1ml=1mg Adrenalin hydrochlorid

Sử dụng: IM, IV, SC

13

14

15

16

Trang 5

Tác dụng

-Ít tác động trên chuyển hóa

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

2 NOREPINEPHRIN (Noradrenalin)

Dược động học:

-Giống Epinephrin

-Lưu ý: gây co mạch mạnh nên dễ gây hoại

tĩnh mạch

Dạng trình bày: ống 1ml=1mg

Chỉ định: nâng huyết áp

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

2 NOREPINEPHRIN (Noradrenalin)

EPINEPHRIN NOREPINEPHRIN

HA max tăng,

HA min giảm

HA max tăng,

HA min tăng

↑nhịp + SCBCT Phản xạ nhịp chậm

↓↓↓↓Sự đề kháng ngoại biên ↑ Sự đề kháng ngoại biên

Tác dụng: Đáp ứng khác nhau phụ thuộc vào liều:

Liều thấp: tác dụng Rc-Dopaminergic (D1) gây giãn mạch thận → ↑lượng máu đến thận, ↑độ lọc cầu thận

Liều trung bình: tác động β1→ ↑sức co bóp cơ tim

Liều cao: kích thích αgây co mạch

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

Trang 6

Chỉ định:

phải bồi hoàn đầy đủ thể tích trước khi dùng Dopamin

Chống chỉ định:

mửa, loạn nhịp tim, tăng huyết áp)

Dạng trình bày:ống 200mg/5ml

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

3 DOPAMIN: (Intropin®)

–↑lực co bóp cơ tim (β1), ít ảnh hưởng lực đề kháng ngoại biên

–↑nhịp tim do tăng tốc độ dẫn truyền nhĩ thất (yếu)

–↑nhịp tim + HA (tốc độ truyền quá nhanh) –↑tốc độ đáp ứng thất/rung nhĩ, ngoại tâm thu thất (±) –↑kích thước ổ nhồi máu (↑nhu cầu sử dụng oxy)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

DOBUTAMIN (Dobutrex)

–T1/2= 2 phút –Đạt nồng độ ổn định sau 10 phút (TTM) –Liều: 2.5- 10 µg/kg/phút

–Suy tim mất bù sau phẫu thuật tim –Suy tim ứ huyết

–Nhồi máu cơ tim cấp

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

DOBUTAMIN (Dobutrex)

21

22

23

24

Trang 7

Cơ chế tác dụng: kích thích giao cảm (kích thích Rc β, ít

tác động trên RC α)

Tác dụng dược lý:

-Rc β1: ↑sức co bóp cơ tim, ↑nhịp tim (>Epinephrin)

-Rc β2: Giãn mạch, và giãn hầu hết các cơ trơn (kể cả cơ

trơn khí phế quản)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel®)

Chủ yếu bị phá hủy bởi men COMT, ít bị ảnh hưởng bởi

men MAO td dài hơn Epinephrin và Norepinephrin

–Kích thích tim trong những trường hợp: rối loạn nhịp

chậm, block tim, dự kiến đặt máy tạo nhịp, xoắn đỉnh

–Hen, shock: thay thế bằng những thuốc cường giao

cảm khác

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel®)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel®)

Các biệt dược khác:

Isoprenalin Novodrin Aleudrin

• Dạng trình bày:

viên 10-20mg ống 1ml=0,5mg (Isoprenalin) Dạng phun

♣ Dẫn xuất của Isoproterenol (chọn lọcβ2 )

SỬ DỤNG LIỀU CAO, TD CHỌN LỌC SẼ MẤT

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel®)

Trang 8

CHẤT CHỦ VẬN ββββ2

GÂY GIÃN CƠ TRƠN KHÍ PHẾ QUẢN

29

Khời phát td

TG tác dụng

–Hồi hộp đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, nhức

đầu, đỏ bừng (thường gặp)

–Rối loạn nhịp và thiếu máu cơ tim/ bệnh động

mạch vành tiềm ẩn

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

4 ISOPROTERENOL: (Isuprel®)

So sánh tác dụng:

ISOPROTERENOL và DOPAMIN

Giãn phế quản

Giãn mạch

Tăng CO

Tăng lượng máu đến thận

SO SÁNH TÍNH HOẠT HÓA THỤ THỂ

29

30

31

32

Trang 9

SO SÁNH TÁC DỤNG

Goodman &Gilman (2018), 18 th edition, p.195

HA

Đề

kháng

ngoại

biên

Cơ chế và tác dụng dược lý:

-Kích thích chọn lọcα1

-Gây co mạch, tăng huyết áp

Chỉ định:

-Chống xung huyết trên mũi

-Giãn đồng tử

♣Các dẫn xuất khác:

Naphazolin (Privine®)

Xylometazolin (Otrivin®)

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

5 PHENYLEPHEDRIN:

Cơ chế: Kích thích chọn lọc α trung ương gây giảm tiết NE →

hạ huyết áp

Dược động học:

-Hấp thu tốt qua đường uống -Đào thải qua thận

-t 1/2 = 6 - 24 giờ

Chỉ định: Cao huyết áp

Tác dụng phụ: Khô miệng, an thần

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH TRỰC TIẾP HỆ GIAO CẢM

6 CLONIDIN (Catapressan®)

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

CƯỜNG GIAO CẢM

Rối loạn nhịp Nhức đầu

Tăng động

Mất ngủ

Buồn nôn

Run vẩy

Trang 10

TÓM TẮT

TÍNH CHỌN LỌC TƯƠNG ĐỐI CỦA CHẤT CHỦ VẬN TRÊN Rc

• EPINEPHRIN: α1= α2, β1= β2

• NOREPINEPHRIN: α1= α2, β1>>> β2

• ISOPROTERENOL: β1= β2 >>>> α

• PHENYLEPHEDRIN: α1> α2>>>> β

• CLONIDIN: α2> α1>>>> β

• Norepinephrin (Noradrenalin) gây co mạch mạnh

hơn Epinephrin (Adrenalin)

• Dopamin tác động phụ thuộc liều sd:

–Liều thấp: gây lợi tiểu

–Liều trung bình: tăng co cơ tim tăng HA

• Các dẫn xuất Isoproterenol (chất chủ vận β2) gây giãn

cơ trơn (khí phế quản, tử cung…)

• Phenylephedrin gây co mạch (chống dị ứng)

38

TÓM TẮT

TÍNH CHẤT CÁC CHẤT CƯỜNG GIAO CẢM

ỨNG DỤNG ĐIỀU TRỊ

39

THUỐC TÁC ĐỘNG THỤ THỂ CHỈ ĐỊNH

Epinephrin Tất cả thụ thể (α, β)

-Cơn hen cấp tính -Shock, shock phản vệ -Phối hợp thuốc tê/gây tê tại chỗ

NorEpinephrin Thụ thể (α, β 1 ) Shock

Dopamin Dopaminergic/thận, α 1 , β 1

-Shock -Suy tim ứ huyết

Isoproterenol β 1 , β 2 Kích thích tim

Chủ vận β 2 β2 Hen phế quản, co thắt cơ trơn KPQ

Phenylephedrin α1

Dị ứng mũi Gây giãn đồng tử

Clonidin α2trung ương Tăng huyết áp

THUỐC KÍCH THÍCH GIAO CẢM GIÁN TIẾP

tiếp làm tăng NE

tiếp vào thụ thể giao cảm Xếp vào nhóm tác động hỗn hợp

37

38

39

40

Trang 11

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPHEDRIN

Cơ chế: Kích thích tận cùng TK giao cảm, gây tăng tiết

Epinephrin và Norepinephrin

Tác dụng dược lý:

thuốc mê và thuốc ngủ (Vd: Cortidasmyl gồm có

Phenobarbital +Ephedrin+ Prednison)

• Kích thích receptor β 1, gây tăng chức năng tuần hoàn

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢM

1 EPHEDRIN (tt)

Dược động học:

hóa chậm

Chỉ định:

Tác dụng phụ:

Cơ chế: giống Ephedrin Tác dụng:

• Gây hưng phấn, giảm mệt mỏi, tăng thành tích thi đấu (>

Ephedrin)

Tác dụng phụ:

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢM

2 AMPHETAMIN

(Metamphetamin, dimethoxyamphetamin…)

loạn thần đều xếp vào chất ma túy.

CÁC THUỐC KÍCH THÍCH GIÁN TIẾP HỆ GIAO CẢM

2 AMPHETAMIN

Ngày đăng: 17/10/2022, 09:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w