Tứ giác EGFK có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc nên EGFK là hình thoi 7... O là trung điểm của cạnh AC, kẻ OK vuông góc với AB K ∈ AB... Lấy điểm B thuộc
Trang 1https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH MIỆN
TRƯỜNG THCS CHI LĂNG BẮC
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH MIỆN
TRƯỜNG THCS CHI LĂNG BẮC
T-02-HSG9-CLB-PGDTM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC
SINH GIỎI 9 MÔN TOÁN
0.25
0.250.25
Trang 3P O
I K L
F E
N M
a) Ta thấy (5 2 6 5 2 6− )( + ) =1
Đặt (5 2 6 − )x =t
( t > 0) ⇒ PT ⇔
1 10
t t
4
0.5
3
Trang 4a) Từ giả thiết suy ra BN và CM là tia phân giác của của góc ABH và góc ACH
VÌ HE và HF lần lượt là phân giác của góc AHB và góc AHC nên E, F lần lượt là
tâm đường tròn nội tiếp tam giác AHB và AHC suy ra AE, AF là phân giác của góc
BAH và góc CAH ⇒ ·EAF=450
Gọi L là giao của BL và AF ⇒ ·ABE BAE+· =·AEL=450 ⇒∆AEL vuông cân tại L
⇒ AEL 90· = 0 ⇒ EL ⊥ AF
Tương tự: CF ⊥AE
⇒ K là trực tâm của tam giác AEF ⇒ AK ⊥ EF
b) Ta có tứ giác EILF nội tiếp ⇒ L· EF =L¶IF
Vì BL và CI là phân giác của góc ABH và góc ACH AI và AL tương ứng vuông
góc với CI và BL ⇒ I và L lần lượt là trung điểm của AP và AO
⇒ IL // OP hay BC ⇒ IL ⊥ AH ⇒ LIF IAH¶ =·
Mà IAH· =·ICH ⇒ ·LEF=ICH hay L· · EF=FCB· ⇒BEFC nội tiếp
0.250.5
0.250.50.25
0.25
0.250.25
x y= =
0.25
0.250.250.25
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN CẤP HUYỆN, TỈNH FILE WORD Zalo 0946095198
200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=100k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
270 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=140k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
225 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
35 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8 HÀ NỘI=40k
320 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=160k; 257 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=130k
64 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=50k; 77 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2020-2021)=80k;
95 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
TRƯỜNG THCS GIO SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
x x
x
x x
−
+++
)3(
232
3a)Rút gọn P.
Trang 5b Cho (x+ x2 +3)(y+ y2 +3) = 3 Tìm giá trị của biểu thức P = x + y
Câu 4( 3 đ ): Cho a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Chứng minh rằng:
Câu 5 : ( 3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm trên cạnh BC Qua A kẻ tia Ax vuông góc với
AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI của tam giác AEF cắt CD ở K Đường thyawngr qua E songsong với AB cắt AI ở G Chứng minh :
a) AE = AF và tứ giác EGKF là hình thoi
b) ∆AEF ~ ∆ CAF vàAF2 = FK.FC
c) Khi E thay đổi trên BC chứng minh : EK = BE + DK và chu vi tam giác EKC không đổi
) 3 ( 2 ) 3 )(
1 (
3
−
+
− +
−
−
− +
−
x
x x
x x
x
x x
) 1 )(
3 (
) 3 ( 2
+
−
+ +
x x
x x
x
(0,5 )
3 3
18 12
2 3
−
−
x x
x x x x
x x
x
(0,5 )
= ( 3)( 1)
24 8
3
+
−
− +
−
x x
x x
x
x
= ( 3)( 1)
) 8 ( 3 ) 8 (
+
−
+
− +
x x
x x
x
= 1
8+
Trang 6b) x = 14 - 6 5 = ( 5)2 - 2.3 5 + 9 = ( 5 - 3)2⇒ x = 3 - 5 (1,0 ).
Khi đó P = 3 5 1
85614
−
− = 11
52
58−
(0,5 ).Vậy với x = 14 - 6 5 th× P = 11
52
58−
(0,5 ).c)
911
911
911
=++
−
=+
+
−
=+
+
x
x x
x x
x x
x
(1 ).( Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho 2 số dương 1
9
;1+
+
x
x
)Dấu"=" xảy ra ⇔ 1
91
+
=+
( a + b + c ) < 2 ( a + b + b + c + a + c )
hay ( ĐPCM) 0,25
b) Xét biểu thức (x+ x2 +3)(y+ y2 +3) = 3 (1)
Trang 7Lấy (2) cộng với (3) ta được: 0,5
-(x+y) = x+y => x+y = 0
Vậy A = x+y = 0 0,5
Câu 4 3đ)
Kẻ Ax là tia phan giác của góc BAC, kẻ BM ⊥Ax và CN ⊥Ax 0,5
Từ hai tam giác vuông AMB và ANC, ta có:
Sin MAB = Sin AB
A = AC
≤+ 0,5
a)(1đ) ∆ ABE = ∆ ADF (c.g.c) ⇒ AE = AF
∆ AEF vuông cân tại A nên AI ⊥ EF
∆ IEG = ∆ IEK (g.c.g) ⇒IG = IK
Tứ giác EGFK có 2 đường chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường và vuông góc nên EGFK là hình thoi
7
Trang 8b)(1 đ) Ta có :
KAF = ACF = 450 , ggóc F chung
∆AKI ~ ∆ CAF (g.g) ⇒ AF AF KF CF
KF CF
Chu vi tam giác EKC bằng KC + CE + EK = KC + CE + KD + BE = 2BC ( không đổi)
(Đề này gồm 05 câu, 01 trang)
b) Giải phương trình nghiệm nguyên x(x + 1)(x + 3)(x + 4) = y2
Câu 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC cân ở B có ABC 40· = 0 O là trung điểm của cạnh AC, kẻ OK vuông góc
với AB (K ∈ AB) Điểm E thay đổi trên cạnh AB, điểm F thay đổi trên cạnh BC sao cho khoảngcách từ O đến EF bằng OK và 200 < ·AOE < 900
baa
cc
bb
a
++
+++
+
≥++
-
Trang 10( ) ( )
2
2 2 2
Trang 11OEF KEO 110 AEF 2KEO 220 2
αα
Mặt khác A Cµ =µ => ∆AEO ∆COF (g-g) 0,25 điểmc) 1 điểm
Trang 12Theo bất đẳng thức Cô – si thì AE + CF 2 AE.CF = 2OA≥ (không đổi) 0,25 điểm
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Trang 13.
O.
.
.
A
M
N B
P Q F E
https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
1/ Chứng minh rằng: 3 2 −34 là số vô tỉ
2/ Tìm tất cả các số tự nhiên n và k để: (n4 + 42k + 1) là số nguyên tố
Câu 4: (3đ):
1/ Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O Qua A kẻ các tiếp tuyến với (O) tiếp xúc với (O) tại
M và N Lấy điểm B thuộc cung nhỏ MN, tiếp tuyến tại B cắt AM tại E và cắt AN tại F OE, OF cắt MN lần lượt tại P và Q
Chứng minh rằng:
PQ
EF không đổi khi B thay đổi trên cung nhỏ BC
2/ Cho tam giác ABC đều cạnh a M là một điểm nằm trong tam giác Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC và BC
1623684)(
292
16( − x+x2 − − x+x2 x2 − x+ + − x+x2 =
)2
16368)(
292
16(
Trang 14x3 + 6x - 6 = 0
Để chưng minh a là số vô tỉ ta chưng minh phương trình trên
không có nghiệm hữu tỉ
Trang 15=> tứ giác MOQE nội tiếp
Tứ giác OMEB nội tiếp => 5điểm O,M,E,B,Q cùng thuộc một
đường tròn
0.5đ
MQO MEO OEF· =· =·
=> hai tam giác OPQ và OFE đồng dạng=>
Tính MD + MF + ME =
32
Trang 16phương khác 0 thì 2x+2y+1 là số chính phương
Ta chứng minh x - y là số chính phương Giả sử (x,y) = d => x = dx1 và y = dy1 và (x1,y1) = 1
Vì x≠ y => x1 ≠ y1 do đó tồn tại m khác 0 sao cho y1=x1+m (Với (x1,m) = 1
x-y = x1d-y1d = x1d-(x1 - d)d = d2 là số chính phương
Trang 17K
DE
IF
n
+
=
là số nguyên lẻ Tìm giá trị bé nhấtcủa A
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN CẤP HUYỆN, TỈNH FILE WORD Zalo 0946095198
200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=100k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
270 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=140k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
225 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
35 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8 HÀ NỘI=40k
320 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=160k; 257 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=130k
64 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=50k; 77 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2020-2021)=80k;
95 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
PHÒNG GD&ĐT THANH MIỆN
6 x 3 x 2 0 x
0,25
Giải phương trình tìm được x =1, x= 4 0,25
Ta có x =1 ( loại) , x= 4( thoả mãn) Vậy x = 4 thì A = 6 0,25
b.( 1 điểm)
Từ x= 32+ 34⇒x3= +6 3 2 4 23 3 ( 3 + 34) = +6 6x3
Trang 18461161
Trang 19Do đó b- q = 0 hay b = q
Thay vào (4) được b2=1, suy ra b = q = 1 hoặc b = q = -1
Ta lại có từ (2) suy ra 2b = - ap= a2≥ 0 suy ra b≥ 0 nên b = q = 1
0,25
Từ đó suy ra a2 =2 hay a = ± 2⇒ =p m 2Vậy các số thực p, q cần tìm là p= 2 và q = 1 hoặc p= − 2
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Từ đó suy ra MOE OBD· =·
Trang 20Nếu AE> AB thì AK < AC và ngược lại.
Nên ta giả sử AE > AB⇒ K thuộc đoạn thẳng AC
Lấy điểm F thuộc đoạn AB sao cho AF = AK ⇒KF//BCTrên tia AC lấy AD = AE ⇒ED//BC⇒KF//BC//DE
0,25
Chứng minh tứ giác EDKF, EDCB là các hình thang cân
⇒ BE = CD, FD = EK
Từ (*) suy ra AB +BE +AK = AB + AK+ CK⇒ BE = CK
⇒ CD = CK⇒ BC là đường trung bình của hình thang EDKF
⇒ FK +ED = 2BC
0,25
Gọi I là giao điểm của EK và FD Ta có:
EK+FD = (EI + IK)+(FI + ID)
⇒2EK = (EI+ID)+ ( IK+ FI) > ED + FK( bđt trong tam giác)
Do a,b là các số nguyên dương⇒ + ≥a b 2, mà A là số lẻ nên
Anhận giá trị bé nhất bằng 27 , khi đó a+b =3 và c=1 0,25Khi đó a = 2, b = 1 nên d = 1 suy ra m =2, n =1
Hoặc a = 1, b = 2 nên d = 4 suy ra m =4, n = 8Vậy A nhận giá trị bé nhất bằng 27 khi và chỉ khi m = 2 và n =1 hoặc m =4 và n= 8
0,25
Trang 21https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
TRƯỜNG THCS ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI ( LẦN 2) ( cấp trường)
TỔ TOÁN - TIN Năm học
Môn thi: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề này gồm 4 câu,01 trang)
Câu 1 (2,5 điểm)
a) Cho biểu thức:
2
x x 2x x 1 2(x 1)P
1.Cho hàm số: y= −x 2m−1; với m tham số
a) Tính theo m tọa độ các giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy H là hìnhchiếu của O trên AB Xác định giá trị của m để
2 2
OH =
b) Tìm quỹ tích (tập hợp) trung điểm I của đoạn thẳng AB
2 Cho hệ phương trình hai ẩn x, y sau:
a) Cho (x + x2+2013).(y + y2+2013)=2013 Chứng minh x2013+ y2013=0
b) Giải hệ phương trình sau:
và N Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AM và AN, H là trực tâm của tam giác BPQ
a) Chứng minh hai tam giác BCD và BNM đồng dạng
b) Chứng minh rằng khi hai đường kính AB và CD thay đổi thì độ dài đoạn thẳng AH luônkhông đổi
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác BPQ
21
Trang 221.
a
Tìm được tọa độ giao điểm A của đồ thị hàm số với trục Ox: A(2m+1;0)
Giao điểm B của đồ thị hàm số với trục Oy: B(0; 2− m−1)
Ta có: ∆AOB vuông tại O và có OH là đường cao nên: 2 2 2
A B
m m
x = + = +
0,25
Trang 23x + )-y - y2+2013=x - x2+2013
Tương tự: -x - x2+2013= y - y2+2013
⇒x+y =0⇒x =-y ⇒ x2013+ y2013=0
0,25
0,250,25
=+
+
=+
−
) b ( 13 y 3 x 4 xy 18 y x
) a ( y x y x
Trang 2413 t
1 t
Tứ giác BCAD có hai đường chéo BA và CD bằng nhau và cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường nên tứ giác BCAD là hình chữ nhật
Suy ra BCD ABM· =· , mà ABM BNM· =· (Vì cùng phụ với góc ABN)
BCD BNM
⇒ = ⇒ ∆BCD và ∆BNM đồng dạng (g-g)
0,250,5
(Tam giác BMN vuông tại B, có BA là đường cao nên AM.AN = AB 2 , theo hệ
thức lượng trong tam giác vuông).
Vậy, khi hai đường kính AB và CD thay đổi thì độ dài đoạn thẳng AH luôn
AB.PQ AB(AP AQ) 2 AB(AM AN) R(AM AN)
+ nhỏ nhất
Mà R không đổi nên SBPQ nhỏ nhất ⇔AM + AN nhỏ nhất
Vì AM.AN = AB2 = 4R2 không đổi nên AM + AN nhỏ nhất
Trang 25https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
PGD KRÔNG PẮC ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN – NĂM HỌC 2007 – 2008
TRƯỜNG THCS EA YÔNG Môn : Toán- Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1: (3điểm): Cho A = 4
Bài 3 : (3điểm): Giải phương trình: 2x− +3 5 2− x =3x2−12x+14
Bài 4 : (3điểm): Cho x>0,y>0 và x y+ =4
Tìm giá trị nhỏ nhất của A =
2 2
Bài 6: (3 điểm) Cho ∆ABC ( AB = AC) Đường cao AH, kẻ HE vuông góc với AC, gọi O
là trung điểm của EH Chứng minh: AO ⊥ BE
Bài 7: (3 điểm) Cho ∆ABC Có AB = c, AC = b, BC = a.
Trang 26PGD KRÔNG PẮC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN – NĂM HỌC 2007 – 2008
TRƯỜNG THCS EA YÔNG Môn : Toán- Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút
x y
⇒ Phương trình: 2x− + 3 5 2 − x = 3x2 − 12x+ 14 có nghiệm ⇔Dấu “=” xảy ở (1) và (2) đồng thời xảy ra.
Trang 27A
Trang 28Gọi K là giao điểm của AH và BE.
∆ACF (µF= 1V) ⇒ CF = AC SinA2 = b sin2
a
bc 0.5 điểm
E
C B
A
2 1
Trang 29Cho x, y là hai số dương thỏa mãn : x2 + y2 = 4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Cho tam giác ABC có D là trung điểm cạnh BC, điểm M nằm trên trung tuyến
AD Gọi I, K lần lượt là các trung điểm tương ứng của MB, MC và P, Q là các giao điểm tương ứng của các tia DI, DK với các cạnh AB, AC.
Chứng minh: PQ // IK.
Bài 6: ( 4,0 điểm)
Cho tam giác ABC có BC = a , CA = b , AB = c Gọi đường cao hạ từ các đỉnh A,B,C xuống các cạnh BC , CA và AB tương ứng là ha , hb , hc Gọi O là một điểm bất kỳ trong tam giác đó và khoảng cách từ O xuống ba cạnh BC , CA và AB tương ứng là x , y và z
z h
y h
Ta phải chứng minh A chia hết cho 19 với n = k + 1 nghĩa là phải chứng
0,5 0,75 0,7529
Trang 30A(k + 1) = 7.52(k + 1) + 12.6k + 1 M19
Ta có: A(k + 1) = 7.52(k + 1) + 12.6k + 1
= 7.52k.52 + 12.6n 6 = 7.52k.6 + 7.52k 19 + 12.6n 6 = 6.A(k) + 7.52k 19 M19 Vậy theo nguyên lý quy nạp thì A = 7.52n + 12.6n chia hết cho 19 với mọi số
tự nhiên n
1,0 0,5
2
265
24
h n
k n
⇔
44
451
89
h
k h
k
h k
Vậy: n = 452 – 24 = 2001
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,75 0,5
1,0 0,5
Trang 31ha x
ABC
COA b
S
S h z S
S h y
=
=
ABC ABC
AOB COA
BOC
S
S S
S S
1,0
TRƯỜNG THCS HÀNH MINH Môn: Toán – Năm học: 2013- 2014
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
ĐỀ:
31
Trang 32Bài 1: (6,0 điểm)
a) Với n là số nguyên dương Hãy tìm ƯCLN(21n+4 , 14n+3)
b) Cho a, b, c là các số nguyên sao cho 2a + b; 2b + c; 2c + a là các số chính phương, biết rằng trong ba số chính phương nĩi trên cĩ một số chia hết cho 3
Chứng minh rằng: (a - b)(b - c)(c - a) chia hết cho 27.
c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + y2 = xy + x + y.
Bài 2: (3,0 điểm)
a)Tính giá trị của biểu thức P=
2 2
a) Chứng minh MI + MP + MQ khơng đổi
b) Chứng minh rằng đường thẳng DE luơn tiếp xúc với một đường trịn cố định.
c) Xác định vị trí của các điểm D và E để diện tích tam giác DOE đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đĩ theo a.
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Biết rằng AB = CH.
Chứng minh rằng:
µ 5 12
cosB= −
.
……… Hết………
(Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:……… Số báo sanh:……… Giám thị 1:……… Giám thị 2: ………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Trang 33b)
(2,0đ)
Vì 2a + b; 2b + c; 2c + a là các số chính phương nên ta có thể đặt
2a + b = m2; 2b + c = n2; 2c + a = p2 với m, n, p là các số tự nhiên.
Vì trong các số m2; n2; p2 có một số chia hết cho 3 nên không mất tính tổng quát có thể giả sử m2 chia hết cho 3 (1).
Ta lại có m2 + n2 + p2 = 3a + 3b + 3c chia hết cho 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra n2 + p2 chia hết cho 3 Dễ thấy n và p đều chia hết cho 3.
Do đó 2a + b; 2b + c; 2c + a đều chia hết cho 3.
Từ đó suy ra a, b, c đều chia hết cho 3.
Vậy (a - b)(b - c)(c - a) chia hết cho 27.
2
1
1 1
a
a a
+ +
33
Trang 34 (thoả mãn điều kiện)
vậy x = 8 là nghiệm của phương trình
A= +
khi x= +1 6.
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
b)
(2,0đ) Vì
· 60 0
DOE = nên BOD COE· +· = 120 0 (1).
Tam giác BOD có Bµ = 600
nên ·BOD BDO+· = 1200 (2).
Từ (1) và (2) suy ra BDO COE· =· .
Do đó ∆BOD ∆CEO (g-g).
0,5đ
Trang 35Bài 5:
(2,0đ)
(2,0đ)
Vì tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
2
AB cosB
35
Trang 36PHÒNG GD& ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS KIM THƯ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN
( Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề ) Giáo viên ra đề : Lê Hùng Tú
Câu 1: (5 đ)
a/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2x2 + 4x = 19 – 3y2
b/ Tìm 3 số nguyên tố mà tích của chúng bằng 5 lần tổng của chúng
Câu 2: ( 2 đ): Giải phương trình: 3x2+4x+ =10 2 14x2−7.
Câu 3: ( 6 đ)
a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu 4: ( 4 đ) Cho điểm A di chuyển trên đường tròn O đường kính BC = 2R ( A không trùng với B và C).
Trên tia AB lấy điểm M sao cho B là trung điểm của AM Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC và
I là trung điểm của HC
a/ CMR: M chuyển động trên một đường tròn cố định
b/ CMR: ∆AHM đồng dạng với ∆CIA.
Câu 5: ( 3 đ)
Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác MAB có ba góc nhọn Gọi H làtrực tâm của tam giác MAB và K là chân đường cao vẽ từ M của tam giác MAB Tìm GTLN của tíchKH.KM./
-Hết -Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9
Năm học: 2013-2014Thời gian làm bài: 150 phút
Trang 37⇔ + = ⇒ pt này không có nghiêm nguyên vì VT chia hết cho 2, VP
không chia hết cho 2
PT này không có nghiệm nguyên vì VT chia hết cho 2; VP không chia hết cho 2
Vậy PT đã cho có các nghiệm nguyên là:
Trang 38x x
x x
= −
+ =
0,5
0,5
Trang 41https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH MIỆN
TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG
T-02-HSG9-TP-PGDTM
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN TOÁN LỚP 9
( Thời gian làm bài 150 phút)
Đề bài Câu 1(2đ):
a Giả sử a,b,c,d là các số tự nhiên khác 0 sao cho ab = cd Chứng minh rằng an + bn +cn +
Câu 4(3đ): Cho hình thang cân ABCD(BC//AD), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O sao
cho ·BOC = 600 Gọi I,M,N,Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,OA,OB,CD
a Chứng minh rằng ∆ AOB= ∆DOC
b CMR Tứ giác DMNC là tứ giác nội tiếp
c CMR đường thẳng OI đi qua trực tâm H của tam giác MNQ
Câu 5(1đ): Cho a,b,c là ba số thực dương
T-02-HSG9-TP-PGDTM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP
TỈNH NĂM HỌC 2013-2014 MÔN TOÁN LỚP 9
Câu
41