Chứng minh rằng: a Nếu adương thì số liền sau acũng dương b Nếu aâm thì số liền trước acũng âm c Có thể kết luận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của một số âm?. 2đ Ch
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN TOÁN 6 Bài 1 (5 điểm) Tìm x:
Bài 3 (1,5đ) Cho alà một số nguyên Chứng minh rằng:
a) Nếu adương thì số liền sau acũng dương
b) Nếu aâm thì số liền trước acũng âm
c) Có thể kết luận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của một số âm ?
Bài 4 (2đ) Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương Chứng minh
rằng tổng của 31 số đó là dương
Bài 5 (2đ) Cho các số tự nhiên từ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tùy ý sau đó đem cộng
với mỗi số với số chỉ thứ tự của nó ta được một tổng Chứng minh rằng trong các tổng nhận được, bao giờ cũng tìm ra hai tổng mà hiệu của chúng là một số chia hết cho 10
Bài 6 (1,5 đ)
Cho tia Ox.Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là Ox Vẽ hai tia Oy Oz, sao cho
· ,·
xOy xOzbằng 120 0 Chứng minh rằng:
a) ·xOy xOz yOz · ·
b) Tia đối của mỗi tia Ox Oy Oz, , là phân số của góc hợp bởi hai tia còn lại
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1.
Bài 2 Vì a là một số tự nhiên với mọi a¢nên từ a 5ta a 0,1,2,3,4
Nghĩa là a0;1; 1;2; 2;3; 3;4; 4 Biểu diễn trên trục số các số này đều lớn hơn -5 và
nhỏ hơn 5 do đó 5 a 5
Bài 3 Nếu a dương thì số liền sau cũng dương
Ta có: a) Nếu a dương thì a0số liền sau a lớn hơn a nên cũng lớn hơn 0 nên là số dươngb) Nếu a âm thì số liền trước cũng âm
Ta có: Nếu a âm thì a< 0 số liền trước a nhỏ hơn a nên cũng nhỏ hơn 0 nên là số âm
Bài 4 Trong các số đã cho có ít nhất 1 số dương vì nếu trái lại tất cả đều là số âm thì tổng
của 5 số bất kỳ trong chúng sẽ là số âm trái với giả thiết
Tách riêng số dương đó còn 30 số chia là 6 nhóm Theo đề bài tổng các số của mỗi nhóm đều là số dương nên tổng của 6 nhóm đều là số dương và do đó tổng của 31 số đã cho đều
là số dương
Bài 5 Vì có 11 tổng mà chỉ có thể có 10 chữ số tận cùng đều là các số từ 0,1,2 9nên luôntìm được hai tổng có chữ số tận cùng giống nhau nên hiệu của chúng là một số nguyên có tận cùng là 0 và số là chia hết cho 10
Bài 6.
Ta có ·x Oy' 60 , '0 ·x Oz 600và tia Ox’ nằm giữa hai tia Oy Oz, nên
·yOz yOx· 'x Oz· ' 1200 Vậy ·xOy yOz zOx· ·
Do tia Ox'nằm giữa hai tia Oy Oz, và x Oy x Oz· ' · ' nên Ox'là tia phân giác của góc hợp bởi hai tia Oy Oz,
Tương tự tia Oy'(tia đối của tia Oy)và tia Oz'(tia đối của tia Oz) là phân giác của
· ,·
xOz xOy
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 6 Câu 1.
Trang 3Số học sinh của một trường học xếp hàng, mỗi hàng có 20 người hoặc 25 người hoặc 30 người đều thừa 15 người Nếu xếp mỗi hàng 41 người đều vừa đủ Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh của trường chưa đến 1000.
Trang 4ĐÁP ÁN Câu 1.
Gọi số học sinh của trường là x
Theo đề ta suy ra x15chia hết cho 20;25;30 x 15 BC20,25,30
(20,25,30) 300
BCNN và x1000 x 315;615;915
Vì xM41 x 615 Vậy số học sinh của trường là 615 em
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN CẤP HUYỆN, TỈNH FILE WORD Zalo 0946095198
200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=100k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
270 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=140k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
225 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
35 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8 HÀ NỘI=40k
320 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=160k; 257 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=130k
64 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=50k; 77 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2020-2021)=80k;
95 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
Câu 4.
4
Trang 5a) Xét 2 trường hợp:
- Nếu hai tia Oy, Oz thuộc cùng nửa mặt phẳng có bờ Oxthì:
· 1000 600 400 · 20 ,0 · 800
yOz zOm xOm
- Nếu hai tia Oy Oz, thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ Ox thì:
·yOz 1000 600 1600 zOm· 80 ,0 ·xOm200
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn Toán – Lớp 6 Câu 1 (6 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 6a) Acó chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?
b) Cho biết BAM· 80 ,0 ·BAC60 0 Tính ·CAM
c) Lấy Kthuộc đoạn thẳng BM sao cho CK 1 cm Tính độ dài BK
6
Trang 7ĐÁP ÁN Câu 1.
a) Hai số lẻ liên tiếp có dạng 2n1và 2n3n¥
Gọi dlà ước số chung của chúng Ta có 2n1 ,2Md n3Md
Nên 2n 3 2n1Md 2Md nhưng d không thể bằng 2 vì d là ước chung 2 số lẻ, vậy
Trang 8a) Hai điểm M và B thuộc hai tia đối nhau CM và CB nên diểm C nằm giữa hai điểm
B và M
Do đó: BM BC CM 5 3 8(cm)
b) Do C nằm giữa hai điểm B và M nên tia AC nằm giữa hai tia AB AM, .
Do đó CAM· BAM· ·BAC800 600 200
c) Nếu Kthuộc tia CM thì C nằm giữa B và K (ứng với điểm K1trong hình vẽ)
Bài 3 Cho
2 31
n A
n
a) Tìm n là số nguyên sao cho giá trị A cũng là một số nguyên
b) Chứng minh rằng với mọi nlà số nguyên dương thì Alà một phân số tối giản.
Trang 9a) Chứng tỏ tia Oanằm giữa hai tia Oxvà Ob, hãy tính ·aOb
b) Nếu ·xOa m yOb n 0,· 0,biết m0 n0 1800 Chứng tỏ tia Ob nằm giữa hai tia
Trang 10ĐÁP ÁN Bài 1.
10
Số học sinh của lớp phải là bội chung của 8 và 10
Và số học sinh không quá 50 nên lớp đó có 40 em
Số học sinh trung bình chiếm:
3 3 131
xOa xOb nên tia Oa nằm giữa hai tia Ox Ob,
Từ đó ta có ·xOa aOb xOb· · aOb xOb xOa· · · 1300300 1000
10
Trang 11b) Ta có: ·xOb yOb · 1800 xOb· 1800 n0
Vậy ·xOa xOb m· 0 1800 n0 m0 n0 1800 0
Nên xOb xOa· · Obnằm giữa hai tia Ox Oa,
Mà ·xOa xOb aOb m· · 0 n0 1800
Câu 6 Ba tổ sản xuất làm được một số sản phẩm bằng nhau Biết rằng tổ 1 có 1 người làm được 16 sản
phẩm còn lại mỗi người làm được 11 sản phẩm Tổ 2 có 1 người làm được 18 sản phẩm còn lại mỗi người làm được 13 sản phẩm Tổ 3 có 1 người làm được 19 sản phẩm còn lại mỗi người làm được 7 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ làm được và số người của mỗi tổ, biết rằng số sản phẩm của mỗi tổ không vượt
Trang 12Câu 7 Cho n điểm (n¥,n3)không có ba điểm nào thẳng hàng Vẽ các đường thẳng qua từng cặp điểm Biết rằng vẽ được tất cả 946 đường thẳng Tính n
Câu 8 Cho đoạn AB7 cm C là một điểm nằm giữa A và B M, N lần lượt là trung điểm của AC CB, Tính MN.
12
Trang 13ĐÁP ÁN Câu 1.
Trang 14ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN CẤP TRƯỜNG
Môn Toán 6 Bài 1
Cho các số a b c, , Hãy chứng tỏ rằng nếu 4a 5b 7cchia hết cho 11 thì 5a 9b 6ccũng chia hết
Trang 15ĐÁP ÁN Bài 1.
Tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật: 60 : 2 30( ) m
Tổng của 0,9 chiều dài và 1,2chiều rộng cũng bằng 30m, tức là 0,1chiều dài bằng 0,2chiều rộngNghĩa là tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài hình chữ nhật bằng
0,1 10,2 2
Vậy Chiều dài hình chữ nhật: 30 : 1 2 2 20( ) m
Chiều rộng của hình chữ nhật: 30 20 10( ) m
Diện tích của hình chữ nhật: 10.20 200 m 2
Bài 5.
Trang 16Gọi nửa mặt phẳng bờ Oc chứa tia Oa là P, nửa mặt phẳng đối của nó là Q, như vậy tia Ob thuộc Q Tia Om nằm giữa hai tia Oa Oc, nên các tia Om Oa, thuộc cùng nửa mặt phẳng có bờ Oc, do đó tia
Omthuộc Q
Các tia Om On, thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là Oc (1)
Ta lại có: cOm cOa· · (vì tia Om nằm giữa hai tia Oc và Oa)
· ·
cOn cOb (vì tia On nằm giữa hai tia Oc và Ob)
Nên cOm cOn cOa cOb aOb· · · · · 1800, tức là cOm cOn· · 180 (2)0
Từ (1) và (2) suy ra tia Ocnằm giữa hai tia Om On,
16
Trang 17ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn Toán 6 Câu 1.
3quả Giờ thứ hai bán
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN CẤP HUYỆN, TỈNH FILE WORD Zalo 0946095198
200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=100k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
270 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=140k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
225 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
35 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8 HÀ NỘI=40k
320 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=160k; 257 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=130k
64 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=50k; 77 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2020-2021)=80k;
95 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
Trang 18ĐÁP ÁN Bài 1.
Giờ thứ hai bán được:
.29 10
3 3
(quả)Giờ thứ ba bán được : 4410 15 19(quả)
18
Trang 20Bài 5.
Do Ozlà tia phân giác của ·AOBnên ·AOz 12 ·AOB
Do Otlà tia phân giác của ·AOznên ·AOt 12·AOz
Trang 21Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
6 1
3 2
n A n
(với nlà số nguyên)
Câu 4 Một cano xuôi khúc sông từ A đến B hết 2 giờ và ngược dòng khúc sông đó hết 3
giờ Biết vận tốc của dòng nước là 3km h/ Tính quãng sống AB
Câu 5 Cho ba tia OA OB OC, , chung gốc biết ·AOB130 ,0 ·AOC300 Tính ·BOC
Trang 22ĐÁP ÁN Câu 1.
Câu 5.
Xét hai trường hợp
22
Trang 23a) Tia OB OC, cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA
Nên ·AOC COB AOB· · ·BOC900
b) Tia OB OC, nằm hai nửa mặt đối nhau bờ là tia OA
·AOB AOC BOC· ·
Hai tia Ox Oy, là hai tia đối nhau Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oxvẽ các tia Ot, Oz sao
cho ·yOt 90 ,0 ·xOz30 0 Trên nửa mặt phẳng bờ xy,không chứa Oz vẽ tia On sao cho xOn· 1500a) Trong ba tia Oz Ot Ox, , tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Chứng tỏ rằng: hai tia Oz On, là hai tia đối nhau
c) Trên hình vẽ có mấy cặp góc phụ nhau ? Vì sao ?
ĐÁP ÁN Câu 1.
MM
Vậy các số cần tìm là: 26712;24732;22752;20772;27792;29772
Trang 24Câu 4.
Coi dung tích của bể là 1 đơn vị
24
Trang 25Trong 4 giờ hai vòi chảy được:
4 1
12 3
bể Trong 2 giờ vòi thứ hai chảy được:
2 1 1
5 3 15
bể Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể hết:
1
2 : 30
15
(giờ) Một giờ vòi thứ nhất chảy được
1 1 1
12 30 20
bể Thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể hết:
11: 20
b) Vì ·xOn xOz · 1500 300 1800 2 tia Oz On, là hai tia đối nhau
c) Trên hình vẽ có 2 cặp góc phụ nhau là: tOz¶ &zOx· ; tOz¶ &·yOn
Vì tổng của chúng đều bằng 900
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn Toán – Lớp 6 Câu 1 (6 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 26e) Cho biết BAM· 80 ,0 ·BAC 60 0 Tính ·CAM
f) Lấy Kthuộc đoạn thẳng BM sao cho CK 1 cm Tính độ dài BK
26
Trang 27ĐÁP ÁN Câu 1.
c) Hai số lẻ liên tiếp có dạng 2n1và 2n3n¥
Gọi dlà ước số chung của chúng Ta có 2n1 ,2Md n3Md
Nên 2n 3 2n1Md 2Md nhưng d không thể bằng 2 vì d là ước chung 2 số lẻ, vậy
Trang 28d) Hai điểm M và B thuộc hai tia đối nhau CM và CB nên diểm C nằm giữa hai điểm
B và M
Do đó: BM BC CM 5 3 8(cm)
e) Do C nằm giữa hai điểm B và M nên tia AC nằm giữa hai tia AB AM, .
Do đó CAM· BAM· ·BAC800 600 200
f) Nếu Kthuộc tia CM thì C nằm giữa B và K (ứng với điểm K1trong hình vẽ)
Tìm phân số lớn hơn
4,
3mét lấy một đoạn dây dài 25cmmà không phải dùng thươc đo
Hỏi người đó đã làm như thế nào ?
Bài 4.
Cho dãy số m1;m2; ;m10với mlà số tự nhiên
Hãy tìm tất cả các số tự nhiên mđể dãy trên chứ nhiều số nguyên tố nhất
Bài 5.
Hội khỏe Phù Đổng lần thứ nhất có 495 vận động viên là học sinh của toàn tỉnh về tham gia thi đấu các môn thể thao Chứng minh rằng ít nhất có 2 vận động viên có số người quen bằng nhau (Người A quen người B thì người B cũng quen người A)
28
Trang 29ĐÁP ÁN Bài 1.
Gọi phân số phải tìm là 20
6 4 3Tính được 0,25m chính là
m trong dãy luôn chứa 5 số lẻ liên tiếp, các số lẻ này đều lớn hơn 3 và phải có 1 số lẻ là bội của 3 do
đó nó không là nguyên tố Vậy m3thì trong dãy có ít hơn 5 số nguyên tố.
Do đó m1, khi đó ta có 5 số nguyên tố
Bài 5.
Giả sử có 1 người không quen ai trong 495 vận động viên
Như vậy 494 người còn lại có nhiều nhất 493 người quen
Ta chia thành nhóm số người quen:
Nhóm 0 người quen gồm những người có số người quen bằng 0
Nhóm 1 người quen gồm những người có số người quen bằng 1
………….
………
Như vậy 493 người quen gồm có số người quen bằng 493
Như vậy ta có 494 nhóm (từ 0 đến 493) Mà có 495 người
Vậy theo nguyên lý Dirichle ít nhất có 1 nhóm người quen gồm 2 hay ít nhất có 2 người có số người quen giống nhau.
Giả sử có 1 người quen tất cả những người còn lại Như vậy 494 người còn lại có nhiều nhất 494 người quen.
Trang 30ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn Toán 6 Bài 1.
a) Chứng tỏ rằng tổng sau không chia hết cho 10
Hai người đi mua gạo Người thứ nhất mua gạo nếp, người thứ hai mua gạo tẻ Giá gạo tẻ
rẻ hơn giá gạo nếp là 20%.Biết khối lượng gạo tẻ người thứ hai mua nhiều hơn khối lượnggạo nếp là 20%.Hỏi người nào trả ít tiền hơn ? ít hơn mấy % so với người kia.
Bài 4.
Cho hai điểm M và N nằm cùng phía đối với A, nằm cùng phía đối với B Điểm M nằm giữa A và B Biết AB5 ,cm AM 3 ,cm BN 1 cm Chứng tỏ rằng:
a) Bốn điểm A B M N, , , thẳng hàng
b) Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MB
c) Vẽ đường tròn tâm N đi qua B và đường tròn tâm A đi qua N, chúng cắt nhau tại C Tính chu vi CAN
30
Trang 31ĐÁP ÁN Bài 1.
Bài 3.
Gọi giá gạo nếp là a(đồng/kg); khối lượng gạo nếp đã mua là b kg
Suy ra giá gạo tẻ là
100 100a b 100ab
Trang 32MN BM BN cm BN N là trung điểm của BM
c) Đường tròn tâm N đi qua B nên CN NB 1cm
Đường tròn tâm A đi qua N nên AC AN AM MN 4cm
Chu vi CAN: AC CN NA 4 4 1 9cm
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn: Toán 6 Bài 1 Tìm xbiết:
Trang 33ĐÁP ÁN Bài 1.
Trên tia AB có điểm I K, mà AI AK cm4 5cm nên điểm I nằm giữa A và K
b) Do I nằm giữa A và K nên AI IK AK hay4IK 5 IK 5 4 1(cm)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 CẤP TRƯỜNG Bài 1 Tìm xbiết:
Trang 35ĐÁP ÁN Bài 1.
Vậy trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chia hết cho 3
b) Nhận thấy 17 ,17n n 1,17n 2là 3 số tự nhiên liên tiếp mà 17n
không chia hết cho 3, nên 2 số còn lại có 1 số phải M3
Số này chia 5 dư 1: Vậy không thể có được tất cả 75 mảnh giấy nhỏ (vì 75 5M)
5k 1 121 k 24
Trang 36Người ta chia số học sinh lớp 6A thành các tổ, nếu mỗi tổ 9 em thì thừa 1 em, còn nếu mỗi tổ 10
em thì thiếu 3 em Hỏi có bao nhiêu tổ, bao nhiêu học sinh ?
Câu 4.
Cho tam giác ABCcó BC5,5 cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM 3cm
36
Trang 37a) Tính độ dài BM
b) Biết ·BAM 80 ,0 ·BAC60 0 Tính ·CAM
c) Tính độ dài BK thuộc đoạn BM biết CK 1cm
1
2 3 4 100
Trang 38ĐÁP ÁN Câu 1.
a) Vì 1028 8có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên chia hết cho 9
Lại có 1028 8có 3 chữ số tận cùng chia hết cho 8 nên chia hết cho 8
c) Xét phép chia của p cho 5 ta thấy pcó 1 trong 5 dạng sau
Nếu p5 ,k p nguyên tố nên p5
Câu 3.
Giả sử có thêm 4 học sinh nữa thì khi chia cho mỗi tổ 10 em thì cũng còn thừa 1 em như khi chia mỗi tổ 9
em Vậy cách chia sau hơn cách chia trước 4 học sinh Mỗi tổ 10 học sinh hơn mỗi tổ 9 học sinh:
BAC CAM BAM
CAM BAM BAC
Trang 39ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN TOÁN 6 Câu 1 Thực hiện tính
Cho 5 điểm A B C D E, , , , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng
- Có bao nhiêu đoạn thẳng mà mỗi đoạn thẳng nối 2 trong 5 điểm đã cho Kể tên các đoạn thẳng ấy
- Có thể dựng được một đường thẳng không đi qua điểm nào trong 5 điểm đã cho mà cắt đúng 5 đoạn thẳng trong các đoạn thẳng nói trên không ? Vì sao?
Câu 4
Lúc 8 giờ, một người đi xe đap từ A đến B với vận tốc 12km h/ Lát sau người thứ hai cũng đi từ A đến B với vận tốc 20km h/ Tính ra hai người sẽ gặp nhau tại B Người thứ 2
đi được nửa quãng đường AB thì tăng vận tốc lên 24km/h Vì vậy 2 người gặp nhau cách
B 4km Hỏi 2 người gặp nhau lúc mấy giờ ?
Trang 40Hiệu vận tốc của nửa quãng đường đầu theo dự định bằng
Thời gian hai xe đuổi kịp nhau theo dự định: 20ph.3 60 ph1h
Thời gian xe II cần để đuổi kịp xe I trên cả quãng đường: 1.2 2h
Thời gian xe I đi trước là:
4
16 :12 1 20'
3h h
Thời gian 2 xe gặp nhau theo dự định: 8h1 20' 2h h11 20'h
Do 2 xe trên thực tế gặp nhau sớm hơn dự định 20phút
Hai xe gặp nhau lúc : 11 20' 20' 11h h
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Môn: Toán 6 Bài 1 Thực hiện dãy tính
Bài 3 Trên tia Ox, cho 3 điểm A B C, , phân biệt.Chứng mnh rằng:
a) Nếu OA OB OC thì điểm B nằm giữa O và C
b) Nếu OA AB BC OC thì điểm B nằm giữa A và C
Bài 4
Ba máy bơm cùng bơm vào một bể lớn, nếu dùng cả máy một và máy hai thì sau 1 giờ 20 phút sẽ dầy bể, dùng máy 2 và máy 3 thì sau 1 giờ 30 phút bể sẽ đầy còn nếu dùng máy 1 và máy 3 thì bể sẽ đầy sau 2 giờ 24 phút.
Hỏi nếu mỗi máy bơm được dùng một mình thì sẽ đầy bể bao lâu ?
40