1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ - ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8

4 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh trường:.... ĐỀ CHÍNH THỨC.

Trang 1

UBND HUYỆN PHÚ THIỆN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

Môn: Toán Năm học: 2009-2010 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : (3 điểm)

a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 6x3 + 13x2 + 4x – 3

6x3 + 13x2 + 4x – 3 = 6x3 + 6x2 + 4x2 + 3x2 + 4x – 3 0,25đ

= 6x2(x + 1) + 4x(x + 1) + 3(x + 1)(x – 1) 0,25đ

= (x + 1)(6x2 + 4x + 3x – 3) = (x + 1)( 6x2 – 2x + 9x – 3) 0,50đ

= (x + 1)[2x(3x – 1) + 3(3x – 1)] = (x + 1)(3x – 1)(2x + 3) 0,50đ

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x2 + 2x + 3

Vì (x + 1)2 > 0 với mọi x, nên: (x + 1)2 + 2 > 2 0,50đ Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là: 2 0,50đ Bài 2 : (4 điểm)

a) Giải phương trình : x2 + 2x + 2 x+ 1 - 2 = 0 (1)

(1) ⇔ x2 + 2x + 2(x + 1) – 2 = 0

⇔ x = 0 hoặc x + 4 = 0 ⇒ x = -4 < -1 (loại) 0,25đ

(1) ⇔ x2 + 2x – 2(x + 1) – 2 = 0

⇔ x2 + 2x – 2x – 2 – 2 = 0

⇔ x2 – 4 = 0 ⇔ (x + 2)(x – 2) = 0 0,25đ

⇔ x + 2 = 0 ⇒ x = -2, hoặc x – 2 = 0 ⇒ x = 2 > -1 (loại) 0,25đ Vậy phương trình có tập nghiệm là: {-2; 0} 0,25đ

b) Dùng phương pháp biến đổi biểu thức hãy so sánh hai số sau:

4019

1

2009 2010

2009 2010

B

+

=

Giải:

Ta có:

2009 2010

1 4019

1 A

+

=

) 2009 2010

(

) 2009 2010

)(

2009 2010

( 2009 2010

2009 2010

+

+

= +

0,50đ

2 2

2 2

2009 2009

2010 2 2010

2009 2010

+ +

Vì 20102 + 2.2010.2009 + 20092 > 20102 + 20092 0,25đ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Nên: B

2009 2010

2009 2010

2009 2009

2010 2 2010

2009 2010

2 2

2 2

2 2

2 2

= +

<

+ +

Bài 3: (4 điểm)

a) Tìm các giá trị x, y thỏa mãn: xy – 3x – 5y + 15 = 0 (3)

⇔ x – 5 = 0 ⇒ x = 5 hoặc y – 3 = 0 ⇒ y = 3 0,50đ Vậy các giá trị x, y cần tìm là:{x = 5, y ∈ R} hoặc {x ∈ R, y = 3} 0,50đ b) Chứng minh rằng:

a

1

a + > 2, với mọi a > 0.

Xét hiệu

a

1

a + - 2 =

a

a

a

a 1 ) 2

( −

Nên

a

a 1 ) 2

Hay

a

1

a + - 2 > 0 ⇒

a

1

Bài 4 (5 điểm): Cho

ΔABC (AB < AC), phân

giác của A Bˆ C cắt AC tại

D, phân giác của A Cˆ B cắt

AB tại E, qua D kẻ đường

thẳng song song với BC

và cắt AB tại K Chứng

minh rằng:

a/ E nằm giữa B và K

b/ CD > DE > BE

Giải:

a/ E nằm giữa B và K.

Áp dụng định lý về đường phân giác của tam giác ta có: 0,50đ

EB

AE BC

AC BC

AB DC

AD = < = (vì AB < AC) (1)

Vì KD // BC, nên

KB

AK DC

Từ (1) và (2) ⇒ AKKB< AEEB⇒ AKKB+KB< AEEB+EB 0,50đ

Hay

EB

AB KB

b/ CD > DE > BE

A

D E

K

M

Trang 3

Ta có: E Bˆ D = D Bˆ C (gt); K Dˆ B = D Bˆ C (vì DK //BC) 0,50đ

Vì tia DE nằm giữa 2 tia DK và DB nên: E Dˆ B < K Dˆ B 0,50đ

⇒ E Dˆ B < E Bˆ D⇒ DE > BE (trong tam giác, cạnh đối diện với

Tương tự ta có: D Eˆ C > D Cˆ E = E Cˆ B, nên CD > ED 0,50đ

Bài 5: (2 điểm) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho tích của chúng bằng 1680 Giải:

Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp phải tìm là: x – 1, x, x + 1, x + 2 (x ∈ N, x > 2) 0,25đ

Ta có: (x – 1)x(x + 1)(x + 2) = 1680

⇔ (x2 + x)(x2 – x + 2x – 2) = 1680

⇔ x4 + x3 – 2x2 + x3 + x2 – 2x = 1680 0,25đ

⇔ (x2 + x)2 – 2(x2 + x) + 1 = 1680 + 1 0,25đ

⇔ (x2 + x – 1)2 = 1681 = 412 vì x > 2, nên: x2 + x – 1 = 41 0,50đ

Bài 6: (2 điểm) Chứng minh rằng: 34n+2 + 2.43n+1 17, với mọi n ∈ N

Giải:

Ta có 34n+2 = 32.(32)2n = 9.9n = 9.(17 – 8)2n = 17t + 9.64n (t ∈ Z) 0,75đ

34n+2 + 2.43n+1 = 17t + 9.64n + 8.64n = 17t + 17.64n 0,25đ

= 17(t + 64n)  17 vậy 34n+2 + 2.43n+1 17, với mọi n ∈ N 0,50đ

Hết

Trang 4

UBND HUYỆN PHÚ THIỆN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

Môn: Toán Năm học: 2009-2010 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3 điểm)

a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 6x3 + 13x2 + 4x – 3

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x2 + 2x + 3

Bài 2: (4 điểm)

a) Giải phương trình : x2 + 2x + 2 x+ 1 - 2 = 0

b) Dùng phương pháp biến đổi biểu thức hãy so sánh hai số sau:

4019

1

2009 2010

2009 2010

B

+

=

Bài 3: (4 điểm)

a) Tìm các giá trị x, y thỏa mãn: xy – 3x – 5y + 15 = 0

b) Chứng minh rằng:

a

1

a + > 2, với mọi a > 0.

Bài 4: (5 điểm): Cho ΔABC (AB < AC), phân giác của góc ABC cắt AC tại D, phân giác của góc ACB cắt AB tại E, qua D kẻ đường thẳng song song với BC và cắt AB tại K Chứng minh rằng:

a/ E nằm giữa B và K

b/ CD > DE > BE

Bài 5: (2 điểm) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho tích của chúng bằng 1680.

Bài 6: (2 điểm) Chứng minh rằng: 34n+2 + 2.43n+1 17, với mọi n ∈ N

Hết

Họ và tên học sinh: ; SBD: Học sinh trường:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w