1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương 1 đại số lớp 7 1

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1 Đại Số Lớp 7 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm * Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: AA. Câu 4.Điểm B trên trục số biểu diễn số

Trang 1

KIỂM TRA Môn: TOÁN – Lớp 7

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?

A 37∈Q B 12∈ Z C −95 ∉ Q D −6∈ N

Câu 2 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N; B.N*; C Q ; D Z

Câu 3 Số đối cùa −23 là:

A 23; B 32; C −32 ; D −32

Câu 4.Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:

A −23 ; B −25 ; C −13 ; D 26

Câu 5 Phép tính nào sau đây không đúng?

A x18: x6

¿x12 (x ≠ 0); B.x4 x8=x12 C x2 x6=x12 D.¿ Câu 6 Cho các số sau

4 3 20 5

A

4 20

;

6 15 ; B

3 5

;

4 4 ;

C

4 3

;

6 4 ; D

4 3 20

; ;

6 4 15

Câu 7 : Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD A , B , C , D ,

là:

A 3; B.4; C 5 ; D 6

Câu 8: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:

A 6 cm3; B.8 cm3;

C 12 cm3 ; D 24 cm3

Câu 9 Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

bên là:

A 12 cm2; B.24 cm2;

Trang 2

C 36 cm2 ; D 42 cm2

Câu 10: Kết quả của phép tính 2 22 5 là:

10

Câu 11: Kết quả của phép tính

20 15

là:

1

A .

35

B

60

C

35

60

Câu 12: Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

B Số 0 là số hữu tỉ dương

C Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

D Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm) Tính:

a)

8 2 8 11

3 11 3 9

b)

   

   

    c)    

2

: 0,5 4 2022

 

 

 

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Câu 14 (1 điểm) Tìm số đối của các số sau: 15;

3 5

 ; -0,5;

2 3

………

………

………

………

Câu 15 (2 điểm): Tìm x: a) 2x 3,7 10 b) 2 5 12,5 3   x c) 3 1 : 0, 4 5 3 x          ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 16 (1,5 điểm): Cho hình vẽ:

Tính thể tích xung quanh của hình lăng trụ

ABC.A’B’C’?

Trang 4

………

………

………

………

Bài 17 (1 điểm) Cho A    1 2 22    22022; B  22023 So sánh A và B. ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/08/2023, 23:05

w